1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuật ngữ nha khoa Chỉnh nha

19 928 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 303,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

25 Bilateral sagittal split osteotomy BSSO Cắt đoạn xương hàm song song 26 Bimaxillary protrusion Hô hai hàm 29 Bodily movement, 30 Bone apposition Bồi đắp xương 33 Buccal posteri

Trang 1

BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH RHM ANH - VIỆT PHẦN CHỈNH NHA

NGƯỜI CHIA SẼ : Nguyễn Hùng Phong

https://www.facebook.com/groups/thuvienrhm/

4 Active Retainer Khí cụ duy trì có tạo lực

6 Adjunctive orthodontics Chỉnh hình hỗ trợ

8 Adolescence growth spurt Đỉnh tăng trưởng vị thành niên

12 Angle of convexity Góc lồi mặt

14 Ankylosed primary teeth Răng sữa cứng khớp

16

Anterior divergence,

retrognathic Phân kỳ ra trước ( hô hàm trên)

18 Backward rotation Xoay ra sau

Trang 2

25

Bilateral sagittal split

osteotomy BSSO ( Cắt đoạn xương hàm song song)

26 Bimaxillary protrusion Hô hai hàm

29

Bodily movement,

30 Bone apposition Bồi đắp xương

33 Buccal posterior crossbite Khớp cắn dạng kéo ( Cắn chéo răng sau)

36

Center of mass, Center of

37 Center of resistance Tâm cản

38 Center of rotation Tâm xoay

39 Cephalometric analysis Phân tích phim sọ nghiêng

40 Cervical headgear Headgear kéo thấp ( lực kéo từ vùng cổ gáy nên hướng kéo được gọi là kéo thấp)

42 Chin cap Chụp cằm ( khí cụ chụp cằm - mục đích chỉnh tương quan hàm dưới)

43 Chronologic age Tuổi năm sinh

44 Circumferential clasp Móc vòng

45

Class I interceptive

orthodontics Chỉnh hình can thiệp hạng I

46 Class I malocclusion Sai khớp cắn hạng I

47

Class II division 2

malocclusion Sai khớp cắn hạng II chi 2

48

Class II division 1

malocclusion Sai khớp cắn hạng II chi 1

49

Class II interceptive

orthodontics Chỉnh hình can thiệp hạng II

50 Class II malocclusion Sai khớp cắn hạng II

51

Class III interceptive

orthodontics Chỉnh hình can thiệp hạng III

52 Class III malocclusion Sai khớp cắn hạng III

54 Cleft lip and Palate Khe hở môi hàm ếch

Trang 3

55

Cleidocranial dysplasia

56 Closed bite, deep overbite cắn sâu

58 Combined headgear Headgear kết hợp kéo thấp và kéo cao

59

Comprehensive

orthodontics Chỉnh hình toàn diện

61 Congenitally missing teeth Thiếu răng bẩm sinh

62

Constructed horizontal

63 Continuous force Lực liên tục

64 Controlled tipping Nghiêng răng có kiểm soát

70 Crozat appliance Khí cụ Crozat

72 Curve of Willson Đường cong Willson

76 Dental compensations Bù trừ răng/ xương ổ răng

78 Development age Tuổi phát triển

81 Distal step Bình diện giới hạn có bậc phía xa ( Răng 7 hàm dưới nằm về phía xa so với răng hàm 7 hàm trên - thường gặp ở class2)

84 Ectodermal dysplasia Loạn sản ngoại bì

85 Ectopic eruption Răng mọc sai vị trí

86 Edgewire appliance Khí cụ Edgewire

88 Endochondral ossification Xương hình thành từ sụn ( chuyển hóa sụn-xương)

Trang 4

89 Enforced anchogare Neo chặn tăng cường

91 Epiphyseal plate Bản sụn đầu chi ( sụn tiếp hợp đầu xương)

92 Equilibrium Sự thăng bằng ( Cân băng -lực)

93

Expansion plate with a

jackscrew Khí cụ có ốc nong nới rộng ( khí cụ nong hàm có ốc chỉnh)

94 Expansion screw Ốc nới rộng ( ốc nong)

95 Extra oral appliance Khí cụ ngoài mặt

99 First order, in - out bend Lệnh thứ nhất ( lệnh bẻ cung trong-ngoài thứ nhất)

100 Fixed appliance Khí cụ cố định

101 Fixed retainer Khí cụ duy trì cố định

102 Flush terminal plane Bình diện giới hạn theo mặt phẳng ( Mặt phẳng cuối theo phương thẳng đứng-mặt phẳng được xác định bởi tương quan 2 răng hàm 7 trên và dưới)

105 Forward rotation Xoay ra trước

106 Franfort horizontal plane Mặt phẳng Franfort ( Mặt phẳng ngang Franfort)

107 Frankel appliance Khí cụ Frankel

108 Frontal resorption Tiêu xương bề mặt ( Tiêu xương mặt ngoài)

109 Functional appliance Khí cụ chức năng

110 Functional factor Yếu tố chức năng

111 Genioplasty Phẫu thuật tạo hình cằm

112 Growth direction Hướng tăng trưởng

113 Growth modification Biến đổi tăng trưởng

114 Growth potential Tiềm năng tăng trưởng

115 Harmonic face khuôn mặt hài hoà

116 Hawlay appliance Khí cụ Hawlay

119

Hemimandibular

hypertrophy Phì đại nửa hàm dưới( phì đại một bên hàm dưới)

Trang 5

122 Hereditary factor Yếu tố di truyền

123 High pull headgear Headgear kéo cao

125 Hyalinization Vùng thoái hoá kính ( tình trạng thoái hóa kính)

126 Hyperdivergent Hướng tăng trưởng mở ( hội chứng tầng mặt dài - do tăng phát triển tâng mặt sau và hạn chế phát triển phía trước)

127 Hypodivergent Hướng tăng trưởng đóng ( hội chứng mặt ngắn)

128 Hypodontia thiếu vài răng ( thiếu răng lẻ tẻ < =6 răng)

131 Inclination, torque Độ nghiêng ngoài trong

132 Inclined plane Măt phẳng nghiêng

133 Interceptive orthodontics Chỉnh hình can thiệp

134 Intermittent force Lực ngắt quãng

135 Interrupted force Lực gián đoạn

136 Intersphenoid synchodrosis Đường khớp giữa xương bướm

137 Intramembranous bone Xương hình thành từ màng ( canxi hóa màng xương)

140 Juvenile growth spurt Đỉnh tăng trưởng thời kỳ niên thiếu

143

Lateral cephalometric

144 Lateral shift, anterior shift Trượt hàm dưới

147 Line of occlusion Đường cắn khớp

148 Lingual appliance Khí cụ gắn ở mặt trong răng ( khí cụ mặt lưỡi)

150 Lingual extension clasp Móc ở mặt trong kẽ răng ( móc mở rộng mặt lưỡi)

151 Lingual sheat, tube Ống lưỡi

152 Lip bumper Khí cụ cản lực môi ( khí cụ chặn môi)

153 Long face pattern Kiểu mặt dài

154 Long face syndrome Hội chứng mặt dài

Trang 6

156 Lower face Tầng mặt dưới

157 Mandibular anterior Phẫu thuật phần trước xương hàm dưới ( hàm dưới trước)

160 Mandibular advancement Phẫu thuật đưa hàm dưới ra trước

161 Mandibular dificiency Hàm dưới kém phát triển

162 Mandibular plane Mặt phẳng hàm dưới

163 Mandibular prognathism Nhô hàm dưới

164 Mandibular retrognathism Lùi hàm dưới

165 Mandibular set back Phẫu thuật đưa hàm dưới lui sau

166 Matrix rotation Xoay chung quanh lồi cầu

167 Maxillary anterior Phẫu thuật phần trước xương hàm trên

168 Maxillary dificiency Xương hàm trên kém phát triển

169 Maxillary expansion Khí cụ nới rộng xương hàm trên

170 Maxillary prognathism Nhô xương hàm trên

171 Mesial step Bình diện giới hạn có bậc phía gần (Răng 7 hàm dưới nằm về phía gần so với răng hàm 7 hàm trên - thường gặp ở class1)

173 Midline diastema Khe hở răng cửa giữa

174 Midline discrepancies Lệch đường giữa

179 Muscle dysfunction Loạn chức năng cơ

180 Muscular dystrophy Loạn dưỡng cơ

181 Muscular pressure Áp lực cơ

183 Narrow arch Hẹp xương ổ răng ( hẹp cung hàm)

184 Narrow maxilla Hẹp hàm ( hẹp hàm trên)

185 Nasolabial angle Góc mũi môi

186 Natural head position Tư thế đầu tự nhiên

188 Nomal occlusion Khớp cắn bình thường

189 Occlusal plane Mặt phẳng khớp cắn

Trang 7

190 Oligodontia Thiếu nhiều răng

192

Oral screen, vestibular

193 Orthognathic surgery Phẫu thuật chỉnh hình

194

Orthognathic

surgery/surgecal

195

Over - retained primary

teeth Răng sữa tồn tại lâu trên cung hàm ( răng sữa thay muộn)

198 Parallelogram of force Qui tắc bình hành lực

200 Point of application Điểm đặt lực

202 Posterior crossbite Cắn chéo răng sau

203

Posterior divergence,

204 Preforme archwire Dây cung môi uốn sẵn

206 Preventive orthodontics Chỉnh hình phòng ngừa

207 Primery etiology Nguyên nhân nguyên phát (bệnh nguyên nguyên phát)

209 Pseudo - class III Hạng III giả

210 Pseudo - hyperdivergent Hướng tăng trưởng mở giả

211 Pubertal growth spurt Đỉnh tăng trưởng dậy thì

216

Reciprocal tooth

217 Reference Plane Mặt phẳng tham chiếu

219 Remodeling Bồi đắp xương/ tiêu xương

220 Removable appliance Khí cụ tháo lắp

221 Removable retainer Khí cụ duy trì tháo lắp

Trang 8

222

Removable wraparoud

retainer Khí cụ duy trì với nền nhựa ôm mặt ngoài và mặt trong

224

Reverse head gear,

225

Reversed overje, anterior

226 Root movement Chuyển động của chân răng

227 Root resortion Tiêu ngót chân răng

230 Schwartz type active plate Khí cụ nới rộng hàm trên kiểu Schwartz

231 Second order, tip band Lệnh thứ hai

232 Secondary etiology Nguyên nhân thứ phát

233 Self - ligating bracket Mắc cài tự gài dây cung môi ( mắc cài tự buộc)

234 Serial extraction Nhổ răng tuần tự

235 Short face pattern Kiểu mặt ngắn

237 Skeletal class III Hạng III xương

238 Soft tissue evaluation Đánh giá mô mềm

239 Space available Khoảng hiện có

240 Space maintainer Bộ phận giữ khoảng

241 Space required Khoảng cần thiết

242

Spheno - ethmoidal

243

Spheno - occipital

251 Superimposition Phương pháp xếp chồng phim

252 Supernumerary tooth Răng dư

253 Surface remodeling Bồi đắp xương / tiêu xương bề mặt

Trang 9

254 Surgical spint Máng phẫu thuật

259 Terminal plane Bình diện giới hạn

260 Third order, torque band Lệnh thú ba

265 Tooth movement Di chuyển răng

266 Tooth size discrepancy Bất hài hoà kích thước giữa các răng

269 Transoral vertical oblique Tovro

270 Transpatal arch Cung khẩu cái

272 Transseptal fibers Dây chằng ngang xương ổ

273

Traumatic displacement of

274 True horizontal plane mặt phẳng ngang thật sự

278 Uncontrolled tipping Nghiêng răng thuần tuý

279 Undermining resorption Tiêu xương ngầm

PHẦN CẮN KHỚP HỌC

282 Occlusal disharmony Bất hài hoà khớp cắn

283 Interocclusal record Bản ghi dấu khớp cắn (liên hàm)

Trang 10

285 Nonworkingside Bên không làm việc

289 Range of motion Biên độ vận động hàm

290 Muscurlar memmory Bộ nhớ cơ, ký ức cơ

293 Overjet, horizontal overlap Cắn chìa, phủ ngang

297

Interferance to centric

298 Working side interferance Cản trở bên làm việc

299 Occlusal interferance Cản trở khớp cắn

300

Centric occlusal

interferance Cản trở khớp cắn trung tâm

301 Protrusive interferance Cản trở vận động đưa hàm ra trước

302

Lateral excursion

interferance Cản trở vận động đưa hàm sang bên

303

Occlusal trauma/

304 Crowded (teeth) Chen chúc (răng)

306 Canine function Chức năng răng nanh

307

Chewing/ Masticatory

309 Masticatory muscles Cơ nhai

310 Elevator muscles Cơ nâng hàm

312 Temporalis muscle Cơ thái dương

313 Medial pterygoid muscle Cơ chân bướm

314 Depressor muscles Cơ hạ hàm

315 Lateral pterygoid muscle Cơ chân bướm ngoài

316 Suprahyoid muscles Cơ trên móng

317 Digastric muscle Cơ nhị thân

Trang 11

318 Mylohyoid muscle Cơ hàm móng

319 Stylohyoid muscle Cơ trâm móng

320 Infrahyoid muscle Cơ dưới móng

321 Sternohyoid muscle Cơ ức móng

322 Sternothyroid muscle Cơ ức giáp

323 Thyrohyoid muscle Cơ giáp móng

325 Cervical muscle group Cơ cổ

326

Sternocleidomastoid

327 Trapezius muscle Cơ thang

328 Scalenus muscle Cơ bậc thang

330 Isotonic muscle contraction Co cơ đẳng trương

331

Isometric muscle

332 Muscle hyperactivity Cường cơ

333 Gysi's gothic arch Cung gotic Gysi

334 Chewing trocke Cú nhai (một)

337 Thegotic facets Diện mòn thegotic (có tính bản năng)

338 Occlusal stop/centric stop Điểm chịu

339 Trigger spot/point/zone Điểm cò

340 Intraorbital notch Điểm dưới ổ mắt

343 Occlusal equilibration Điều chỉnh (làm thăng bằng) khớp cắn

344 Occlusal adjustment Điều chỉnh khớp cắn

345 Initial adjustment Điều chỉnh sơ khởi

346 Selective adjustment Điều chỉnh chọn lọc

347 Condylar slope Độ dốc lồi cầu

349 Incisal inclination Độ dốc răng cửa

350 Canine inclination Độ dốc răng nanh

Trang 12

352 Occlusal kinematic Động học cắn khớp

353 Condylar kinematic Động học lồi cầu

354 Mandibular kinematic Động học hàm dưới

355 Line/Arch of closure Đường (cung) đóng (hàm)

356 Occlusal curve Đường cong khớp cắn

357 Compensating curve Đường cong bù trừ

358 Occlusal record/ marking Ghi dấu khớp cắn

359 Marking contact Ghi dấu tiếp xúc

360 Electromyography Ghi điện cơ

363

Articulating (blue/ red

365

Average value simple

articulator Giá khớp đơn giản có góc định sẵn

366

Semi - adjustable

367 Arcon articulator Giá khớp Arcon

368 Nonarcon articulator Giá khớp Non - Arcon

369 Simple articulator Giá khớp đơn giản

370

Simple hinge - like

articulator Giá khớp đơn giản dạng bản lề

371 Adjustable articulator Giá khớp thích ứng

372 Universal articulator Giá khớp vạn năng

373 Calibration of articulator Chuẩn hoá giá khớp

378 Ear piece face bow Cung mặt có mũ tai

379 Kinematic face bow Cung mặt động

380 Simple face bow Cung mặt đơn giản

383 Condylar element Bi lồi cầu

Trang 13

385

Mandibular positioning

389

FAO: Functional Angle of

391

Mouth openning, Jew

openging, Mandibular

opening movement Há (miệng), hạ (hàm), mở (miệng

392 Stomatognatic system Hệ thống hàm miệng

393

Masticatory system/

394 Class III lever system Hệ thống đòn bầy loại III

396 Envelope of motion Hình bao vận động

397 Costen's syndrome Hội chứng Costen

398

Temporomandibular joint

399

Temporomandibular

disorders (TMD) Rối loạn thái dương hàm

400

Temporomandibular

401

Craniomandibular

402

Nocturnal parafunctional

activity Hoạt động cận chức năng diễn ra ban đêm

403

Diurnal parafunctional

activity Hoạt động cận chức năng diễn ra ban ngày

405 Incisal guidance Hướng dẫn răng cửa

406 Canine guidance Hướng dẫn răng nanh

407 Anterior guidance Hướng dẫn trước

408 Antero - lateral guidance Hướng dẫn trước - bên

409 Centripetal Hướng tâm (vận động sang bên)

410 Miller ribbon holders Kẹp Miller

411 Occlusal examination Khám khớp cắn

413 Interocclusal rest space Khoảng nghỉ

Trang 14

414 Thompson's free way space Khoảng tự do Thompson

415 Protrusive wax - bite Khoá/Sáp cắn ra trước

417 Ideal occlusion Khớp cắn lý tưởng

418 Normocclusion Khớp cắn chuẩn (bình thường)

420 Physiologic occlusion Khớp cắn sinh lý

421 Nonphysiologic occlusion Khớp cắn không sinh lý

422 Functional occlusion Khớp cắn chức năng

423 Dysfunctional occlusion Khớp cắn không chức năng

424 Stable occlusion Khớp cắn ổn định

425 Balanced occlusion Khớp cắn thăng bằng

426 Habitual occlusion Khớp cắn thích nghi

427 Pathogenic occlusion Khớp cắn gây bệnh

428

Mutually protected

429 Canine protected occlusion Khớp cắn bảo vệ với chức năng răng nanh

430 Crossbite occlusion Khớp cắn ngược / chéo

431 Edge to edge occlusion Khớp cắn đối đầu

432 Centric occlusal Khớp cắn trung tâm

433 Teporomandibular joint Khớp thái dương hàm

434 Articular surface Diện khớp

435 Articular disk/ meniscus Đĩa khớp

436

Condyle - disk complex/

437

Disk derangement/

dislocation/ displacement Sai vị trí đĩa khớp

438

Dick displacement with

reduction Sai vị trí đĩa khớp hồi phục

439

Disk displacement without

reduction Sai vị trí đĩa khớp không hồi phục

441 Disk perforation Thủng đĩa khớp

443 Lower compartment Buồng (khớp) dưới

444 Upper compartment Buồng (khớp) trên

Trang 15

446 Capsular ligament Dây chằng bao khớp

447 Diskal ligagament Dây chằng đĩa khớp

448

Temporomandiburlar

449 Synovial tissue Mô hoạt dịch

450 Synovial membrane Màng hoạt dịch

451 Synovial fluid Chất hoạt dịch (dịch khớp)

452 Retrodiskal tissue Mô sau đĩa

453 Bilaminary zone Vùng lá kép

454

Superior retrodiskal

455 Inferior retrodiskal lamina Lá sau đĩa dưới

456 Condylar displacement Trật (khớp) lồi cầu - thái dương hàm

457 Internal derangement Rối loạn nội khớp

458 Vertical demension Kích thước dọc

459

Vertical demension of

460 Rest vertical demension Kích thước dọc ở tư thế nghỉ

462 Condylar path Lộ trình / Đường đi của lồi cầu

463 Incisal path Lộ trình/ Đường đi của răng cửa

464 Mandibular condyle Lồi cầu xương hàm dưới

465 Neck of condyle Cổ lồi cầu

467 Working side condyle Lồi cầu bên làm việc

468 Nonworking side condyle Lồi cầu bên không làm việc

469 Pivoting condyle Lồi cầu trụ

470 Orbiting condyle Loồi cầu bên dịch chuyển

472 Condyle guidance Hướng dẫn lồi cầu

473 Intercondyle distance Khoảng cách hai lồi cầu

475 Maximal intercuspation Lồng múi tối đa

476 Centrifugal Ly tâm (vận động sang bên)

Ngày đăng: 26/06/2017, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w