1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

84 cấu TRÚC câu TRONG TIẾNG ANH

2 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

would like/ want/wish + to do something: thích làm gì.... It is Tom who got the best marks in my class.. Had better + Vinfinitive: nên làm gì..... hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ fini

Trang 1

84 C U TRÚC CÂU TRONG TI NG ANHẤ Ế

1 S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá để cho ai làm gì )

2 S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá n n i mà )đế ỗ

3 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá n n i mà )đế ỗ

4 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : ( cho ai ó làm gì )Đủ đ

5 Have/ get + something + done (past participle): (nh ai ho c thuê ai làm gì )ờ ặ

6 It + be + time + S + V (-ed, c t 2) / It’s +time +for someone +to do something : ( ã n lúc ai ó ph i làm gì )ộ đ đế đ ả

7 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì m t bao nhiêu th i gian )ấ ờ

8 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ng n c n ai/ cái gì làm gì )ă ả

9 S + find+ it+ adj to do something: (th y ấ để làm gì )

10 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing (Thích cái gì/ làm gì h n cái gì/ làm gì)ơ

11 Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì h n làm gì)ơ

12 To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

13 Used to + V (infinitive): (Th n g làm gì trong qk và bây gi không làm n a)ườ ờ ữ

14 To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ng c nhiên v ạ ề

15 To be angry at + N/V-ing: t c gi n v ứ ậ ề

16 to be good at/ bad at + N/ V-ing: gi i v / kém v ỏ ề ề

17 by chance = by accident (adv): tình c ờ

18 to be/get tired of + N/V-ing: m t m i v ệ ỏ ề

19 can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chu n i/không nh n ị ỗ ị được làm gì

20 to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì ó đ

21 to be interested in + N/V-ing: quan tâm n đế

22 to waste + time/ money + V-ing: t n ti n ho c th i gian làm gìố ề ặ ờ

23 To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu th i gian làm gì ờ

24 To spend + amount of time/ money + on + something: dành th i gian vào vi c gì ờ ệ

25 to give up + V-ing/ N: t b làm gì/ cái gì ừ ỏ

26 would like/ want/wish + to do something: thích làm gì

27 have + (something) to + Verb: có cái gì ó đ để làm

28 It + be + something/ someone + that/ who: chính mà

e.g It is Tom who got the best marks in my class

29 Had better + V(infinitive): nên làm gì

30 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

31 It is + tính t + ( for smb ) + to do stừ

32 To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )

33 To be bored with ( Chán làm cái gì )

34 It’s the first time smb have ( has ) + PII st ( â y là l n u tiên ai làm cái gì )Đ ầ đầ

35 enough + danh t ( ừ đủ cái gì ) + ( to do st )

36 Tính t + enough (ừ đủ làm sao ) + ( to do st )

37 too + tính t + to do smt ( Quá làm sao ừ để làm cái gì )

38 To want smb to do smt = To want to have smt + PII( Mu n ai làm gì ) ( Mu n có cái gì ố ố được làm )

39 It’s time smb did smt ( ã n lúc ai ph i làm gì )Đ đế ả

40 It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không c n thi t ph i làm gì )/ doesn’t have to ầ ế ả

do smt

41 To look forward to + V_ing ( Mong ch , mong i làm gì )ờ đợ

42 To provide smb from+ V_ing ( Cung c p cho ai cái gì )ấ

43 To prevent smb from + V_ing (C n tr ai làm gì )To stopả ở

44 To fail to do smt (Không làm được cái gì / Th t b i trong vi c làm cái gì)ấ ạ ệ

45 To be succeed in + V_ing (Thành công trong vi c làm cái gì)ệ

Trang 2

46 To borrow smt from smb (M n cái gì c a ai)ượ ủ

47 To lend smb smt (Cho ai m n cái gì)ượ

48 To make smb do smt (B t ai làm gì)ắ

49 CN + be + so + tính t + that + S + n g t ( n m c mà )CN + n g t + so + tr ng từ độ ừ Đế ứ độ ừ ạ ừ

50 CN + be + such + ( tính t ) + danh t + that + CN + n g t ừ ừ độ ừ

51 It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai th t t t b ng / t t khi làm gì)ậ ố ụ ử ế

52 To find it + tính t + to do smt: ( Th y khó khi lgìừ ấ )

53 To make sure of smt ( B o m i u gì )that + CN + n g tả đả đề độ ừ

54 It takes ( smb ) + th i gian + to do smt ( M t ( c a ai ) bao nhiêu th i gian ờ ấ ủ ờ để làm gì)

55 To spend + time / money + on smt ( Dành th i gian / ti n b c vào cái gì, làm gì )ờ ề ạ

56 To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không bi t v cái gì )ế ề

57 To advise smb to do smt ( Khuyên ai làm gì /not to do smt không làm gì )

58 To plan to do smt ( D n h / có k ho ch làm gì )intendựđị ế ạ

59 To invite smb to do smt ( M i ai làm gì )ờ

60 To offer smb smt ( M i / ờ đề ngh ai cái gì )ị

61 To rely on smb ( tin c y, d a d m vào ai )ậ ự ẫ

62 To keep promise ( Gĩư ờ ứ l i h a )

63 To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có kh n ng làm gì )ả ă

64 To be good at ( + V_ing ) smt ( Gi i ( làm ) cái gì )ỏ

65 To prefer smt to smt ( Thích cái gì h n cái gì )/doing smt to doing smt làm gì h n làm gìơ ơ

66 To apologize for doing smt ( Xin l i ai vì ã làm gì )ỗ đ

67 Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )not do smt ( Không nên làm gì )

68 Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gìnot do smt n g làm gìđừ

69 Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Mu n ai làm gì )ố

70 To suggest smb ( should ) do smt ( G i ý ai làm gì )ợ

71 To suggest doing smt ( G i ý làm gì )ợ

72 Try to do ( C làm gì )ố

73 Try doing smt ( Th làm gì )ử

74 To need to do smt ( C n làm gì )ầ

75 To need doing ( C n ầ được làm )

76 To remember doing ( Nh ã làm gì )ớ đ

77 To remember to do ( Nh làm gì ) ( ch a làm cái này )ớ ư

78 To have smt + PII ( Có cái gì được làm ) = To have smb do smt ( Thuê ai làm gì )

79 To be busy doing smt ( B n r n làm gì )ậ ộ

80 To mind doing smt ( Phi n làm gì )ề

81 To be used to doing smt ( Quen v i vi c làm gì )ớ ệ

82 To stop to do smt ( D ng l i ừ ạ để làm gì )

83 To stop doing smt ( Thôi không làm gì n a )ữ

84 Let smb do smt ( Để ai làm gì )

Ngày đăng: 26/06/2017, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w