Cho bảng số liệu sau: Khối lượng hành hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta Đơn vị : Nghìn tấn Loại biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hành
Trang 1CÂU 1
1 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2000 - 2013
(Đơn vị: Nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê 2014)
Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn sản lượng nuôi trồng
B Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm
C Sản lượng khai thác tăng qua các năm
D Sản lượng nuôi trồng tăng qua các năm
2 Cho bảng số liệu sau:
Khối lượng hành hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta
( Đơn vị : Nghìn tấn)
Loại biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hành hóa vận chuyển của từng ngành vận tải ở nước ta thời kì 1990-2005
A Biểu đồ đường
B Biểu đồ cột chồng
C Biểu đồ tròn
D Biểu đồ miền
3 Đọc bảng số liệu và cho biết loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện thể hiện sản lượng thuỷ sản thời kỳ 1990 - 2002
Sản lượng thuỷ sản ( nghìn tấn )
]
A Biểu đồ cột B Biểu đồ miền
C Biểu đồ tròn D Biểu đồ đường
3 Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của ngành dịch vụ nước ta năm 2014 ?
Trang 2A Biểu đồ tròn.
B Biểu đồ kết hợp
C Biểu đồ cột chồng
D Biểu đồ miền
4 Cho bảng số liệu :
Sản lượng dầu mỏ, than và điện của nước ta giai đoạn 1990 -2010
Loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tình hình sản xuất dầu mỏ, than và điện của nước ta giai đoạn 1990 -2010 là:
A: Biểu đồ đường
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ miền
D: Biểu đồ cột chồng
5 Cho bảng số liệu: Giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta
năm 2000 và năm 2007 (Đơn vị: Tỷ đồng) Năm
Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa, em lựa chọn dạng biểu đồ nào là hợp lí nhất?
A Biểu đồ tròn
B Biểu đồ miền
C.Biểu đồ cột
D Biểu đồ đường
6. Cho bảng số liệu:
Bình quân lương thực theo đầu người của Bắc Trung Bộ và cả nước giai đoạn 1995
– 2002 (đơn vị %).
Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng lương thực bình quân của Bắc Trung
Bộ và cả nước nước giai đoạn 1995 – 2002 là:
A Biểu đồ đường
B Biểu đồ hình tròn
C Biểu đồ miền
D Biểu đồ hình cột
7 Cho bảng số liệu:
Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước( GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta thời kì 2000 – 2013 ( Đơn vị : %).
Trang 3Nông – Lâm- Thủy sản 24,6 19,3 18,9 18,4
Loại biểu đồ phù hợp nhất thể thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước ( GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta thời kì 2000 – 2013 là:
A Miền
B Tròn
C Cột
D Cột chồng
8 Cho bảng số liệu : Giá trị sản xuất của một số ngành công nghiệp trọng điểm
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
NĂM
Công nghiệp khai thác nhiên liệu 93,4 111,9 181,2 246,8 366,7
Công nghiệp chế biến lương thực
(Nguồn: Website Tổng cục thống kê Việt Nam-www.gso.gov.vn)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởnggiá trị sản xuất các ngành công nghiệp trong giai đoạn 2004 – 2013, biểu đồ nào sẽ thể hiện thích hợp nhất ?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ tròn
C Biểu đồ miền D Biểu đồ cột
CÂU 2
1 Năm 2007, vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:
A Đồng bằng sông Hồng
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ
2 Cảng biển nào dưới đây không thuộcvùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A.Vũng Áng.
B Đã Nẵng.
C Quy Nhơn.
D Cam Ranh.
3 Trung du và miền núi Bắc Bộ có mấy tiểu vùng?
A Hai tiểu vùng: Đông Bắc, Tây Bắc.
B Ba tiểu vùng: Trung du, miền núi, cao nguyên.
C Hai tiểu vùng: Bắc, Nam.
D Ba tiểu vùng: Đông Bắc, Tây Bắc, Đông Nam.
4 Thiên tai thường xảy ra ở vùng kinh tế Bắc Trung Bộ:
Trang 4A Bão, lụt, gió Lào, lũ quét, cát lấn, hạn hán
B Sương muối, bão tuyết, cát lấn, hạn hán.
C Lở đất, lở đá, gió Lào, hạn hán, bão tuyết.
D Động đất, núi lửa, cát lấn, gió Lào.
5 Đông Nam Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về:
A tổng sản phẩm trong nước, giá trị sản lượng công nghiệp và giá trị hàng hóa xuất khẩu.
B đất Feralit hình thành từ đá vôi.
C giá trị sản lượng lương thực, thực phẩm
D sản lượng cây chè
6 Vùng kinh tế duy nhất của nước ta không giáp biển là:
A Tây Nguyên
B Trung du miền núi Bắc Bộ.
C Đông Nam Bộ.
D Đồng bằng Sông Hồng.
7 Vùng trồng cây cao su nhiều nhất ở nước ta là:
A Vùng Đông Nam Bộ.
B Vùng đồng bằng sông Hồng.
C Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ.
D Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
8 Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm là nguồn tài nguyên:
a có trữ lượng lớn.
b dễ khai thác.
c gần khu đông dân cư.
d.quý hiếm.
9 Tiểu vùng Đông Bắc thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu:
A nhiệt đới ẩm, mùa đông lạnh.
B nhiệt đới ẩm, mùa đông ít lạnh.
C nhiệt đới ẩm, không có mùa đông.
D nhiệt đới lạnh và khô.
10 Đảo xa bờ của thành phố Hải Phòng là:
A Bạch Long Vĩ.
B Hòn Dấu.
C Cát Bà.
D Cát Hải.
11 Hiên nay, thành phố Hải Phòng có bao nhiêu quận, huyện?
A 15 B 14 C 13 D 16
12 Loại cây công nghiệp nổi tiếng của Hải Phòng là :
Trang 5A Thuốc lào B Cói C Đay D Đậu tương
13 Sông ngòi của thành phố Hải Phòng chảy theo hướng
A tây bắc – đông nam.
B đông – tây.
C đông nam – tây bắc.
D bắc – nam
14 Phía bắc của thành phố Hải Phòng tiếp giáp với tỉnh- thành phố nào sau đây?
A Tỉnh Quảng Ninh
B Tỉnh Thái Bình.
C Tỉnh Hải Dương.
D Thành phố Hà Nội.
15 Dạngđịa hình chiếm diện tích lớn nhất của TP Hải Phòng là:
A đồng bằng.
B núiđá vôi thấp.
C đồi.
D cồn cát ven biển.