1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chiến lược ôn thi THPT cấp quốc gia môn hóa học

5 392 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 415,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại sau vào dung dịch NaOH dư, từ kim loại nào thu ñược thể tích khí H2 cùng ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất là lớn nhất?. Câu 7: Ở ñiều kiện th

Trang 1

CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG

HÓA HỌC BOOKGOL

ĐỀ LẦN 6 (Đề thi có 4 trang)

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 - 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút

(40 câu trắc nghiệm)

Ngày thi: 19/06/2017

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Chất nào sau ñây không có tính lưỡng tính?

Câu 2: Amino axit trong phân tử có hai nhóm –NH2 và một nhóm –COOH là

A. glyxin B. alanin C. valin D. lysin

Câu 3: Peptit nào sau ñây có phân tử khối bằng 188?

A Ala−Gly B Glu−Ala C Ala−Val D Ala−Ala.

Câu 4: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại sau vào dung dịch NaOH dư, từ kim loại nào thu ñược thể tích khí H2 (cùng ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất) là lớn nhất?

Câu 5: Natri aluminat và natri cromat có công thức phân tử lần lượt là

A NaAlO2, Na2CrO4 B NaAlO2, Na2CrO2 C NaAlO2, Na2Cr2O7 D Na2AlO2 và Na2CrO4

Câu 6: Kim loại nào sau ñây dẫn ñiện tốt nhất?

Câu 7: Ở ñiều kiện thường, kim loại Cu phản ứng ñược với dung dịch

Câu 8: Trong các muối sau ñây, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất?

A LiCl B NaHCO3 C KBr D NaNO3

Câu 9: Trùng ngưng chất nào sau ñây tạo thành polime dùng ñể sản xuất tơ nilon–6?

A H2N−[CH2]6−COOH B HOOC−[CH2]4−CH(NH2)−COOH

C H2N−[CH2]5−COOH D HOOC−[CH2]2−CH(NH2)−COOH

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,40 gam một kim loại M vào dung dịch HCl, thu ñược 6,66 gam muối clorua duy nhất Kim loại M là

Câu 11: Cho 5,55 gam este no, ñơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch KOH, thu ñược muối và 3,45 gam ancol etylic Công thức của este X là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOC2H5

Câu 12: Cho các dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, CuSO4, AgNO3, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại ñồng (nguyên chất), số trường hợp có xảy ra ăn mòn ñiện hóa là

Câu 13: Có bao nhiêu amin bậc ba là ñồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C6H15N?

Câu 14: Dẫn V lít khí CO (ñktc) qua ống sứ chứa CuO (dư), thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng giảm

so với ban ñầu là 4,8 gam Giá trị của V là

A 6,72 B 4,48 C 13,44 D 8,96

Câu 15: Từ 16,20 tấn xenlulozơ sản xuất ñược m tấn xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất phản ứng là 90% Giá trị của m là

A 26,73 B 29,70 C 33,00 D 29,70

Câu 16: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M phản ứng với 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàm toàn, thu ñược a gam kết tủa Giá trị của a là

A 6,89 B 8,69 C 8,55 D 9,75

Câu 17: Có tối ña bao nhiêu trieste (mạch hở) thu ñược khi ñun nóng hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic

và axit panmitic (có H2SO4 ñặc xúc tác)?

Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau ñây không xảy ra ở nhiệt ñộ thường?

A 2Al + 3Cl2 → AlCl3 B. 4K + O2 → 2K2O

C 2Cr + 3S → Cr2S3 D. Sr + 2H2O → Sr(OH)2 + H2

Mã ñề thi 617

Trang 2

Trang 2/4 - Mã ñề thi 617

Câu 19: Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm hai chất X và Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 ñặc, nóng (dư), thu ñược 0,2 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X và Y là

A FeO và Fe3O4 B Fe và Fe3O4 C Fe2O3 và Fe3O4 D FeO và Fe2O3

Câu 20: Theo tổ chức WTO (tổ chức y tế thế giới) nồng ñộ tối ña của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l Nguồn nước nào sau ñây bị ô nhiễm nặng nhất bởi Pb2+?

A Có 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước B. Có 0,04 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước

C. Có 0,2 mg Pb2+ trong 2 lít nước D. Có 0,5 mg Pb2+ trong 4 lít nước

Câu 21: Phát biểu nào sau ñây ñúng?

A Glucozơ và fructozơ ñều có nhóm −CH=O trong phân tử

B Dung dịch saccarozơ dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em

C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

D. Tinh bột và xenlulozơ là ñồng phân cấu tạo của nhau

Câu 22: Thủy phân hoàn toàn este X (C7H12O4) bằng NaOH, thu ñược một muối và một ancol ñơn chức

Công thức cấu tạo của X là

A. C2H5OOC−CH2−COOC2H5 B. CH3COO−C3H6−OOCCH3

C HCOO−C3H6−OOCC2H5 D. C2H5COO−C2H4−COOCH3

Câu 23: Phát biểu nào sau ñây sai?

A Crom thuộc nhóm VIB, chu kì 4 của bảng tuần hoàn

B Crom là kim loại cứng nhất có thể rạch ñược thủy tinh

C Crom tan trong dung dịch H2SO4 (loãng, nguội)

D Cr2O3 là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong dung dịch NaOH (loãng)

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Không thể làm mềm nước cứng toàn phần bằng dung dịch HCl

(b) Nhôm nhẹ, dẫn ñiện tốt nên ñược dùng làm dây dẫn ñiện thay cho ñồng

(c) FeO là chất rắn, màu ñen, không có trong tự nhiên

(d) Ca(OH)2 ñược sử dụng rộng rãi trong sản xuất amoniac, vật liệu xây dựng

Số phát biểu ñúng là

Câu 25: Cho các chất sau: axit α,ε–ñiaminocaproic; tristearin; amoni gluconat; benzenamin; mononatri glutamat; phenylamoni clorua Số chất ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

Câu 26: Đun nóng triglixerit X với dung dịch NaOH (vừa ñủ), thu ñược dung dịch Y chứa hai muối natri của axit stearic và axit oleic Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 0,12 mol Br2 Phần hai ñem cô cạn cẩn thận, thu ñược 54,84 gam muối Phân tử khối của X là

Câu 27: Cho sơ ñồ chuyển hóa (mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng):

NaOH   + → Fe(OH)   + → Fe (SO )  + → BaSO

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A FeCl3, H2SO4 (ñặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl2, H2SO4 (ñặc, nóng), BaCl2

C FeCl3, H2SO4 (ñặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 28: Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số 4 nguyên tố: K, Na, Al, Mg Bán kính nguyên tử của chúng ñược ghi trong bảng sau:

Bán kính

nguyên tử (nm)

Phát biểu nào sau ñây ñúng?

A. X là Na; Z là Al B. X là Na ; Y là K C. Y là K; T là Na D. Z là Al; T là Mg

Câu 29: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và 0,8 mol ba kim loại gồm Li, Na và K vào 400 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M (loãng) và MgCl2 1M Kết thúc các phản ứng, thu ñược 11,2 lít khí (ñktc) và m gam kết tủa Biết các phản ứng ñược thực hiện trong ñiều kiện không có không khí Giá trị của m là

A. 39,2 B. 40,7 C. 29,4 D. 52,7

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm amoniac và ba amin no (ñơn chức, mạch hở) bằng không khí (vừa ñủ; chứa O2, N2 theo tỉ lệ mol 1 : 4), thu ñược CO2; 1,28 mol H2O và 5,7 mol N2 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu ñược khối lượng muối là

A. 19,62 gam B. 33,64 gam C. 29,62 gam D. 34,63 gam

Trang 3

Cõu 31: Hũa tan hết hỗn hợp rắn X gồm 0,3 mol Na2O; 0,2 mol Al và 0,1 mol Al2O3 trong nước (dư), thu ủược dung dịch Y Thờm tiếp dung dịch chứa 0,2 mol H2SO4 và 0,2 mol HCl vào dung dịch Y Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ủược dung dịch chứa

A NaAlO2, NaCl, Na2SO4 B. NaCl, Na2SO4

C. H2SO4, NaCl, Na2SO4 D HCl, NaCl, Na2SO4

Cõu 32: Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cr vào bỡnh chứa khớ flo (F2)

(b) Cho dung dịch NaOH (loóng, dư) vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và FeCl2

(c) Nung hỗn hợp bột gồm Mg và Mg(OH)2 (trong khớ trơ) ủến khối lượng khụng ủổi

(d) Thổi luồng khớ H2 (dư) qua ống sứ nung núng chứa PbO

(e) Điện phõn dung dịch Cu(NO3)2 (ủiện cực trơ, màng ngăn xốp)

Sau khi kết thỳc cỏc phản ứng, số thớ nghiệm cú thể xảy ra quỏ trỡnh oxi húa – khử là

Cõu 33: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,10 mol KHCO3 Số mol khớ

CO2 thu ủược phụ thuộc vào số mol HCl ủược biểu diễn trờn ủồ thị sau

CO2 n

HCl

a b

Giỏ trị của a + b là

Cõu 34: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phũng thớ nghiệm ủược mụ tả theo hỡnh vẽ sau

2 5 3

2 4

C H OH

CH COOH

H SO đặc

Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Etyl axetat cú nhiệt ủộ sụi thấp (770C) nờn dễ bị bay hơi khi ủun núng

(b) H2SO4 ủặc vừa làm chất xỳc tỏc, vừa cú tỏc dụng hỳt nước

(c) Etyl axetat sinh ra dưới dạng hơi nờn cần làm lạnh bằng nước ủỏ ủể ngưng tụ

(d) Khi kết thỳc thớ nghiệm, cần tắt ủốn cồn trước khi thỏo ống dẫn hơi etyl axetat

Số phỏt biểu ủỳng là

A 1 B 2 C 3 D 4.

Cõu 35: Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn tỏc dụng với 1 lớt dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu ủược 53,7 gam chất rắn Y Cho Y tỏc dụng với HNO3 ủặc, núng (dư), thu ủược 1,2 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của a là

A 0,15 B 0,20 C 0,25 D 0,30

Cõu 36: Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Đun núng etyl axetat với H2SO4 loóng, thu ủược hai lớp chất lỏng

(b) Trong phõn tử amilopectin, cỏc gốc α–glucozơ chỉ liờn kết với nhau bằng liờn kết α–1,4–glicozit (c) Số nguyờn tử cacbon trong một phõn tử của chất bộo luụn là một số chẵn

(d) Đốt chỏy hoàn toàn một amin khụng no (mạch hở) luụn thu ủược số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 (e) Tất cả cỏc peptit ủều cú khả năng tham gia phản ứng thủy phõn

Số phỏt biểu ủỳng là

A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

Nước ủỏ

CH3COOC2H5

Trang 4

Trang 4/4 - Mã ñề thi 617

Câu 37: Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và 0,36 mol NaCl (ñiện cực trơ, màng ngăn xốp, cường

ñộ dòng ñiện không ñổi) trong thời gian t giây, thu ñược dung dịch Y và 0,3 mol khí ở anot Nếu thời gian ñiện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu ñược ở hai ñiện cực là 0,85 mol Cho bột Mg (dư) vào dung dịch Y, kết thúc các phản ứng thu ñược dung dịch chứa m gam muối; 0,02 mol NO và một lượng rắn không tan Biết hiệu suất ñiện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 38: Hòa tan hết 23,20 gam hỗn hợp X gồm Zn (2x mol), Al2O3 (x mol) và FeCO3 trong dung dịch gồm 0,06 mol KNO3 và a mol HCl, thu ñược dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và 3,136 lít (ñktc) hỗn hợp khí gồm CO2, NO và H2 có tỉ khối so với He là 5,25 Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì lượng NaOH phản ứng tối ña là 1,44 mol, ñồng thời thu ñược kết tủa Z Nung Z trong chân không ñến khối

lượng không ñổi, thu ñược 2,24 gam rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau ñây?

A 48,50 gam B 50,50 gam C. 55,00 gam D 61,50 gam

Câu 39: Hỗn hợp E gồm este ñơn chức X (chứa vòng benzen) và este mạch hở Y Cho 0,25 mol E tác dụng vừa ñủ với 900 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng chỉ thu ñược hơi nước và 64,80 gam hỗn hợp rắn Z chứa 3 muối Đốt cháy hoàn toàn Z thu ñược Na2CO3, H2O và 0,8 mol CO2 Cho 25,92 gam Z tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng kết tủa thu ñược là

A 69,02 gam B 73,00 gam C 73,10 gam D 78,38 gam

Câu 40: Cho hỗn hợp E chứa bốn chất hữu cơ mạch hở gồm peptit X (cấu tạo từ hai amino axit có dạng

H2NCmH2mCOOH), este Y (CnH2n−12O6) và hai axit không no Z, T (Y, Z, T cùng số mol) Đun nóng 24,64 gam hỗn hợp E với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ñược glixerol và a gam hỗn hợp rắn M chỉ chứa 4 muối Mặt khác, ñốt cháy hoàn toàn 24,64 gam E cần vừa ñủ 1,12 mol O2, thu ñược 0,96 mol CO2 Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau ñây?

A 37,76 gam B 41,90 gam C 43,80 gam D 49,50 gam

-HẾT -

Trang 5

A THI THỬ HÓA HỌC BOOKGOL 2017

Các đợt thi thử hóa học Bookgol được tổ chức thường xuyên theo từng năm học Là cơ sở quan trọng và cơ hội tự kiểm tra và đánh giá năng lực của bản thân Các đợt thi chất lượng được tổ chức nghiêm túc với đề

thi được biên soạn cẩn thận bời đội ngũ Admin và các thầy cô có kinh nghiệm

Cách thức tham gia các đợt thi thử Bookgol 2017

1 Tham gia vào Group Facebook Hoá Học Bookgol tại link sau:

https://www.facebook.com/groups/HoaHocBookGol

2 Sau khi được duyệt vào group, các bạn tìm đọc các thông báo về lịch thi thử của group (thông thường

được ghim ở bài ghim đầu trang group)

Chú ý: Do group thường tổ chức vào cuối tuần nên đối với các bạn không online thường xuyên nên vào

group vào thứ 6 hàng tuần để cập nhật thông tin về lịch thi thử

3 Cách thức thi thử của group

3.1 Đúng vào giờ thi, đề thi sẽ được post ở dạng link Google Drive, dạng ảnh kèm với link Phiếu trả lời

trắc nghiệm

3.2 Khi hết thời gian làm bài (50 phút), các bạn có 10 phút để điền vào Phiếu trả lời trắc nghiệm (được

post cùng với đề thi)

3.3 Sau khoảng 30 phút kể từ lúc hết thời gian làm bài sẽ có bảng điểm

B VỀ ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÁC LẦN THI THỬ

Toàn bộ đề thi sau các lần thi thử + đáp án và lời giải các câu phân loại trong đề thi và bảng điểm của các bạn

tham gia thi được lưu trữ lại link sau:

https://goo.gl/58hYzC

C THÔNG TIN LIÊN HỆ

Mọi thông tin chi tiết và những thắc mắc cần giải đáp liên hệ theo:

1 Facebook: Bookgol – Link: https://www.facebook.com/adboookgol

2 Email: tailieu.bookgol@gmail.com

3 Sđt: 0962748426

D THÔNG BÁO LỊCH THI THỬ LẦN KẾ TIẾP

Thi thử Hóa Học Bookgol lần 07 dự kiến sẽ tổ chức vào

Chủ nhật – ngày 02-04-2017

Thông tin chính thức sẽ thông báo trên Group Hóa Học Bookgol

Ngày đăng: 22/06/2017, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm