đề thi thử vật lý 2017 có đáp án,giải
Trang 1SỞ GD & ĐT CÀ MAU ĐỀ THI KSCL KHỐI 12 THPT NĂM 2016-2017
MÔN: VẬT LÝ
( Thời gian làm bài: 50 phút)
Hướng dẫn: Biên độ dao động là A = 4cm => Chọn A.
Câu 2 Câu 14: Dao động cưỡng bức có:
A tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức B tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
C biên độ thay đổi theo thời gian D biên độ không đổi theo thời gian
Hướng dẫn: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi theo thời gian => Chọn D.
Câu 3 Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 80N/m dao động điều hòa với biên
độ 10cm Năng lượng của con lắc là:
Câu 5 Câu 26: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường
là g =10m/s2 Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8cm thì vật có vận tốc 20 3cm/s Chiều dài dây treocon lắc là:
Hướng dẫn:
/10
)32,0(08,0.1,0
2 2
2
2 2
x= π +π
(t tính bằng s) Thờiđiểm vật có vận tốc bằng không lần thứ 2 kể từ thời điểm t = 0 là:
A t = 1/8s B t = 9/8s C t = 5/8s D t = 7/8s
Hướng dẫn:
+ Đưa phương trình dao động về dạng cos: )( )
42cos(
v
cm x
t Vận tốc của vật bằng 0 khi vật đi qua vị trí biên
2
M1O
M0
Trang 2+ Từ hình vẽ, ta có: ( )
8
52
4/
ϕ
=> Chọn C.
Câu 7 Câu 38: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m= 100g
dao động theo phương trình 2
v
cm x
t => sau khi đi được quãng đường 5 cm vật có li độ x= 3cm
+ Chọn chiều dương hướng lên, lực đàn hồi (đại số) của lò xo xác định bằng biểu thức:
Hướng dẫn: + Khoảng cách giữa một bụng và một nút gần nhất là một phần tư lần bước sóng => Chọn B.
Câu 9 Câu 9: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi có sóng truyền qua các phần tử vật chất sẽ di chuyển theo phương truyền sóng
B Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
C Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ
Hướng dẫn: Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì => Chọn D.
Câu 10 Câu 18: Tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước tạo ra hai dao động cùng phương thẳng đứng, cùng tần số10Hz và cùng pha Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 25cm/s M là một điểm trên mặt nước cách S1,S2 lầnlượt là 11cm và 12cm có hai sóng từ S1 và S2 truyền qua Độ lệch pha của hai sóng tại M là:
Hướng dẫn: Độ lệch pha của hai sóng truyền đến M:
5
4 ).
( 2 ) (
d
=> Chọn C.
Câu 11 Câu 34: Một sợi dây AB dài 100m căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một máy phát dao động
điều hòa với tần số 80Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóngtrên dây là 20m/s Điểm M trên dây cách A 4cm, trên dây còn bao nhiêu điểm nữa cùng biên độ và cùng phavới M?
+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định : 2 8
v k
+ Vậy trên dây có sóng dừng với 8 bó sóng Hai bó sóng liên tiếp nhau sẽ dao động ngược pha nhau
x(cm)4MO
M0
5
Trang 3+ Vậy có 7 điểm dao động cùng biên độ và cùng pha với M => Chọn B.
Câu 12 Câu 39*: Tại hai điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có hai nguồn phát sóng giống nhau Cùng
dao động theo phương trình uA=uB=ac os t(cm) ω Sóng truyền đi trên mặt nước có bước sóng là 2cm, coi biên
độ sóng không đổi khi truyền đi Xét điểm M trên mặt nước thuộc đường thẳng By vuông góc với AB và cách
A một khoảng 20cm Trên By, điểm dao động với biên độ cực đại cách M một khoảng nhỏ nhất bằng:
A 3,14cm B 2,33cm C 2,93cm D 4,11cm
Hướng dẫn:
+ Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB :
.5,65
BM AM
* Để N cực đại và gần M nhất thì N phải thuộc cực đại thứ 2 hoặc thứ 3
+ Xét với k =2, điểm N nằm trên M Ta có:
cm BN
BN
AN
k BN
AN
125 , 19 13
42 2
cm BN
BN
AN
k BN
AN
083 , 11 13
62 2
+ Vậy điểm N thuộc cực đại thứ 2 gần M nhất , cách M 1 khoảng: NM = 3,95 cm => Chọn D.
Chương 3: Điện xoay chiều (8 câu) Câu 13 Câu 13: Đặt điện áp u U = 2 os t c ω chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cường độ dòng điệnhiệu dụng chạy qua cuộn cảm là:
2
L
U I
ω
L
U I
ω
= => Chọn C.
Câu 14 Câu 10: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là:
A tăng áp trước khi truyền tải B tăng chiều dài đường dây
C giảm công suất truyền tải D giảm tiết diện dây dần truyền tải
Hướng dẫn: + Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là tăng áp trước khi truyền tải => Chọn A
Câu 15 Câu 1: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có dạng 5 os(120 - )( )
22
s
π
π ω
Câu 16 Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai bản
tụ điện Khi f = 60Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 0,5A Để cường độ dòng điện hiệudụng qua tụ điện bằng 8A thì tần số f bằng: A 3,75Hz B 480Hz C 960Hz
A
B
Mx
k =3
k =2
Trang 4= 2π ~ f , bài cho I’ = 16I => f ’ =16f = 960 Hz => Chọn C.
Câu 17 Câu 35: Đặt điện áp u=100 2 os100 t(V)c π vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trởthuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Thay đổi C để điện áp hiệudụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là UL= 97,5V So với điện
áp hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần:
A sớm pha hơn một góc 0,22π B sớm pha hơn 0,25π
C trễ pha hơn một góc 0,22π D trễ pha hơn một góc 0,25π
Hướng dẫn:
+ Khi C biến thiên để UC cực đại thì điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha
với điện áp hai đầu đoạn mạch RL
+ Từ hình vẽ, ta có : U2 =U C(U C −U L)= >1002 =U C(U C −97,5)⇒U C =160(V)
100
5 , 97 160 sin
U
U
+ Vậy điện áp hai đầu điện trở sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc 0,22π rad => Chọn A.
Câu 18 Câu 36: Đặt điện áp u = 120 os100 t(v) c π vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm và tụđiện mắc nối tiếp Khi R = 40Ω thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại Pm; khi R=20 10 Ω thì côngsuất tiêu thụ của biến trở cực đại Giá trị của Pm là:
A 180W B 60W C 120W D 240W
Hướng dẫn:
+ Từ đề bài => Cuộn dây không thuần cảm
+ Công suất tiêu thụ của mạch cực đại khi R thay đổi:
C L m
Z Z
U r
R
U P
−
=+
2 2
=
2040
)260
1
2
r R
chứa cuộn cảm L, đoạn MN chứa R, đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được Biết ampe kế lýtưởng mắc nối tiếp trong mạch chỉ 2A và công suất tiêu thụ trong mạch là 200W Khi đó điện áp giữa hai đầuđoạn mạch AN và MB biến thiên theo thời gian được biểu diễn như trên đồ thị Nếu giảm điện dung C thì sốchỉ ampe kế tăng Điện dung C khi chưa điều chỉnh có giá trị bằng:
Trang 5−+
=
=
=
350
50100
)(
.200)
()
(1002
200
)(
2 2
2
2 2
200
; 200 2
2
2
C L C
L
C L V
U W P C
L
Z Z
R Z
Z R
R Z
Z R
I
U
Z
Z Z
R
R U
P
(2)
+ Từ (1) và (2) => ( + 50 3 ) = 502 ⇒ ≈ 22 , 8425 Ω ⇒
C C
Câu 20 Câu 40: Đặt một điện áp u U= 2 os t(V)c ω ( U và ω không đổi)
vào hai đầu đoạn mạch RLC: đoạn AN chứa cuộn thuần cảm L, đoạn NM chứa R,
đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được Biết ZL = 3 R
Điều chỉnh C= C1thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì
hệ số công suất trong mạch là c os ϕ1; điều chỉnh C=C2 để tổng điện áp
hiệu dụng (UAM+UMB) đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất trong mạch là c os ϕ2 Khi C=C3= thì hệ số công suất của mạch là cos ϕ =3 cos ϕ1 cos ϕ2 và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch; khi đó tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và điện trở thuần gần nhất với giá trị nào sau đây?
Hướng dẫn : + Ta chuẩn hóa R=1= >Z L = 3
Hướng dẫn giải Ôn kiến thức
+ Khi C C = 1, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện
là cực đại, khi đó ta có :
2
3 cos
2
1 cos
2 2
* C biến thiên :
+ Áp dụng định lý hình
sin trong tam giác ta có:
) sin(
sin sin
)
U U
U
ϕ ϕ α α
ϕ
+ Vì U và sin là không đổi nên UCmax khi α
1 ) sin( ϕ + ϕRL = ⇒ uRL vuông pha với u + Khi C = C2 thì ( UAM + UMB)max ⇒ UAM = UMB
2
2 2
⇒R Z L Z C Z C
+ Hệ số công suất của mạch lúc này là:
9659 , 0 ) (
cos
2 2
− +
=
C
Z R
R
ϕ
* Bài toán tổng hai điện áp cực đại:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai số hạng UAM và UMB ta có :
2 2
2 2
2 )( 1 1 ) ( 1 1 ) ( UAM + UMB + ≥ UAM + UMB
)11)(
≤+ MB AM MB
2 2
2 ( ) ( ) ( a + b c + d ≥ a c + b d ;
RL
U
L
U R
M
CA
N
B1 1
Trang 6Dấu = xảy ra khi :
d
b c
a = )
+ Khi C C = 3thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp ⇒ ZC > ZLmạch đang có tính dung kháng.
8365,0)(
8365,0cos.cos
cos
2 2
2 1
−+
R
ϕ ϕ
) 3 ( 1
1
2
− +
⇒
CZ
Khi UCmax thì u vuông pha với uRL
nên ta luôn có công thức độc lập:
2 0
2 0
u U
u
+ U C2 =U2 +U RL2 + UC = U ( UC − UL)
C L
U U
ϕ
=+ Với:
2 2cos
sin
L
RL
Z R
R
−
=ϕ
* Từ công thức: +
L
L C
C L RL
Z
Z R Z U
U U
2 2
2 = = > = +
; +
R
Z R U U U
U U
C C
R RL
2 2
A phát sóng điện từ cao tần B tách sóng C khuếch đại D biến điệu
* Sơ đồ khối của một MÁY PHÁT THANH vô
tuyến đơn giản:
* Sơ đồ khối của một MÁY THU THANH đơn giản:
Câu 22 Câu 15: Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?
A Máy thu thanh (radio) B Remote điều khiển ti vi C Máy truyền hình (TV) D Điện thoại di
2:
Mạch khuếch đại điện từ cao tần
1:
Anten
thu
4:
Mạch khuếch đại điện từ
âm tần
5: Loa
1
Trang 7Câu 23 Câu 22: Tại một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua thì tại đó
A véc tơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc
B véc tơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn ngược hướng và có độ lớn bằng nhau
C cảm ứng từ và cường độ điện trường dao động trong hai mặt phẳng song song với nhau
D cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn luôn dao động cùng pha với nhau
Hướng dẫn: Tại mọi điểm có điện từ trường thì hai vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động cùng pha => Chọn D.
Câu 24 Câu 28: Mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biểu thức cường độ dòng
điệnqua mạch biến thiên theo quy luật 10 os(4.105 )( )
22
33
Câu 25 Câu 29: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 5mH và tụ điện có C= 2µF Điện áp
hai bản tụ điện có biểu thức u=2 os t(V) c ω Từ thông cực đại qua cuộn cảm là:
A 4.10-6Wb B 1,4.10-4Wb C 10-4Wb D 2.10-4Wb
Hướng dẫn:
+ Từ thông tự cảm cực đại : Φ = = = C U = U LC =
LC L q L
1
0 0
2 0
2
L
C I
Hướng dẫn: Ánh sáng vàng có bước sóng vào cỡ 0,58 μm => Chọn C.
Câu 27 Câu 8: Tia tử ngoại được ứng dụng để:
A tìm khuyết tật bên trong các vật đúc B chụp điện, chuẩn đoán gãy xương
C kiểm tra hành lý của khách đi máy bay D tìm vết nứt trên bề mặt các vật
Hướng dẫn: Tia tử ngoại được ứng dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật => Chọn D.
Câu 28 Câu 24: Kim loại Platin (Platium) được đun nóng lên đến nhiệt độ 1600oC sẽ phát ra:
A tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, ánh sáng nhìn thấy B tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
C tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy D tia hồng ngoại, tia Rơn-ghen, ánh sáng nhìn thấy
Hướng dẫn: Khi được nun nóng đến nhiệt độ 16000C platin sẽ phát ra hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.=>
Chọn C.
Câu 29 Câu 31: Chiết suất của thủy tinh phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức n=1,26+7,555.10
-4/λ2(λ là bước sóng trong chân không, đo bằng m) Chiếu chùm áng hẹp gồm hai màu đỏ và tím ( màu đỏ cóbước sóng 0,76µm và tím có bước sóng 0,38µm) từ không khí vào thủy tinh với góc tới 45o Góc giữa tia đỏ vàtia tím trong thủy tinh là:
A 7o11’47’’ B 2o20’57’’ C 0o0’39’’ D 0o3’12’’
Hướng dẫn:
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng:
Trang 82 6
14 0
2 6
14 0
2
1
36194513 ,
23 3965
, 0 sin
55846767 ,
30 5084
, 0 sin sin
) 10 38 , 0 (
10 555 , 7 26 , 1 45 sin 1
sin ) 10 76 , 0 (
10 555 , 7 26 , 1 45 sin 1 sin
sin
t t
đ d
t
đ
r r
r r
r
r r
n
i
n
=> ∆r = 7 , 19650 ≈ 7011 ' 47 '' => Chọn A.
Câu 30 Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y-âng, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6mm có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cáchgiữa hai khe một đoạn bằng 0,2mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vận sáng bậc
6 Giá trị của bước sóng là:
a D a D a
D
k
xS
µ λ
λ
λ λ
6 , 0 1
10 2 , 0
6 10 6
5 10 6
3 3
3
=> Chọn A.
Chương 6: Lượng tử ánh sáng (5 câu) Câu 31 Câu 2: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
A các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn
B quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí
C quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại D quang điện xảy ra ở bên trong một khối điệnmôi
Hướng dẫn: + Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng các electron liên kết được giải phóng trở thành các electron dẫn => Chọn A.
Câu 32 Câu 20: Ngày nay để phẫu thuật trong y học, người ta sử dụng các loại tia nào sau đây?
A Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
C Tia tử ngoại, tia laze D Tia laze, tia X và tia gamma
Hướng dẫn: Để phẫu thuật người ta dùng tia Laze, tia X, tia γ => Chọn D.
Câu 33 Câu 12: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử
hiđrô là ro Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là:
A rM = 4ro B rM = 16ro C rM = 3ro D rM = 9ro
Hướng dẫn: + Bán kính quỹ đạo dừng của electron: rn = n r20 → =n 3= rM 9r0 => Chọn D.
Câu 34 Câu 17: Gọi A1, A2, A3 lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi Giới hạn quang điện củađồng, kẽm, can xi lần lượt là 0,3µm, 0,35µm, 0,45µm Kết luận nào sau đây đúng?
A A1<A2<A3 B A3<A2<A1 C A1<A3<A2 D A2<A1<A3
Hướng dẫn: + Công thoát tỉ lệ nghịch với giới hạn quang điện, do vậy A1 > A2 > A3 => Chọn B.
Câu 35 Câu 25: Theo mẫu nguyên tử của Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử
Hiđro là ro=0,53.10-10 m và năng lượng của nguyên tử ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng biểuthức 13,62
10 908 , 1
9 0
o
n n
r
r n r n r
Trang 9+ Photon có năng lượng lớn nhất ứng với sự chuyển mức từ 6 về 1, photon có năng lượng bé nhất ứng với sự
2 2 min
max
5
1 6 1 1
1 6 1 ε
ε
.11
875
=> Chọn C.
Chương 7: Vật lý hạt nhân (5 câu) Câu 36 Câu 4: So với hạt nhân 6027Co, hạt nhân 84210Pocó nhiều hơn
A 93 prôton và 57 nơtron B 57 prôtôn và 93 nơtron
C 93 nucôn và 57 nơtron D 150 nuclon và 93 prôtôn
Câu 37 Câu 7: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A có năng lượng liên kết càng lớn B hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ
C có năng lượng liên kết càng lớn D hạt nhân đó càng bền vững
Hướng dẫn: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có năng lượng liên kết càng lớn => Chọn A.
Câu 38 Câu 23: Hạt nhân Z A11X bền hơn hạt nhân A Z22Y , gọi ∆ m1, ∆ m2lần lượt là độ hụt khối của X và Y.Biểu thức nào sau đây đúng?
A A1Z1>A2Z2 B ∆ m1A1 > ∆ m2A2. C ∆ m1A2 > ∆ m2A1. D A1Z2>A2Z1
Hướng dẫn: Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y do vậy năng lượng liên kết riêng của nó lớn hơn
1 2 2
1 2
2 2 1
2
A
c m
Câu 39 Câu 33: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời điểm t1, trong mẫu chất phóng
xạ X có 60% số hạt nhân bị phân rã Đến thời điểm t2= t1+36 ( ngày) số hạt nhân chưa bị phân rã còn 2,5% sovới số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của X là:
A 9 ngày B 7,85 ngày C 18 ngày D 12 ngày
−
−
T N
N N N
N N N
T
T t
T T
t T
t T t
36 36
0 ) 36 ( 0 0 2
0 0 1
2.4,0025,0
4,022
.2.2
.025
,
0
)21(
6
,
1 1
1
9(ngày) => Chọn A.
Câu 40 Câu 27: Một nhà máy phát điện hạt nhân có công suất phát điện là 1000MW và hiệu suất 25% sử
dụng các thanh nhiên liệu đã được làm giàu 23592 U đến 35% ( khối lượng 23592 Uchiếm 35% khối lượng thanhnhiên liệu) Biết rằng trung bình mỗi hạt nhân 23592 U phân hạch tỏa ra 200MeV cung cấp cho nhà máy Cho
NA=6,022.1023 mol-1, 1MeV=1,6.10-13J Khối lượng các thanh nhiên liệu cần dùng trong một năm (365 ngày) là:
A 1721,23 kg B 1098,00 kh C 1538,31 kg D 4395,17 kg
Hướng dẫn:
+ Năng lượng mà nhà máy tạo ra được trong 1 năm: E = P t = 109 365 86400 = 3 , 1536 1016J
+ Với hiệu suất 0,25 thì năng lượng thực tế nhà máy này thu được từ phản ứng phân hạch là :
10 26144 , 1
10 26144 ,
+ Khối lượng Urani tương ứng là : 235 1538309 , 532 ( ) 1538 ( )
10 022 , 6
10 942 , 3
27
kg g
A N
n mA
Trang 10) ( 4395
Trang 11
MÔN: VẬT LÝ
( Thời gian làm bài: 50 phút)
Câu 2: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
A các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn
B quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí
C quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại
D quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi
Câu 3: Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng:
Câu 4: So với hạt nhân 60
27Co, hạt nhân 210
84 Pocó nhiều hơn
A 93 prôton và 57 nơtron B 57 prôtôn và 93 nơtron
C 93 nucôn và 57 nơtron D 150 nuclon và 93 prôtôn
Câu 5: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một điểm bụng sóng đến nút sóng gần nó
nhất bằng:
C một số nguyên lần bước sóng D một nửa bước sóng
Câu 6: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có mạch
A phát sóng điện từ cao tần B tách sóng
Câu 7: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A có năng lượng liên kết càng lớn B hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ
C có năng lượng liên kết càng lớn D hạt nhân đó càng bền vững
Câu 8: Tia tử ngoại được ứng dụng để:
A tìm khuyết tật bên trong các vật đúc B chụp điện, chuẩn đoán gãy xương
C kiểm tra hành lý của khách đi máy bay D tìm vết nứt trên bề mặt các vật
Câu 9: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi có sóng truyền qua các phần tử vật chất sẽ di chuyển theo phương truyền sóng
B Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
C Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ
Câu 10: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng
chủ yếu hiện nay là:
A tăng áp trước khi truyền tải B tăng chiều dài đường dây
C giảm công suất truyền tải D giảm tiết diện dây dần truyền tải
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 3