Dựa vào hình 10.1 trong sách giáo khoa và bản đồ thế giới hãy cho biết vị trí địa lí của Liên bang Nga?. Hãy cho biết ý nghĩa của vị trí địa lí, diện tích lãnh thổ đối với việc phát t
Trang 2Đây là quốc kì của quốc gia nào?
Trang 3* Diện tích: 17,1 triệu km2
* Dân số: 143 triệu người (năm 2005)
* Thủ đô: Mát-xcơ-va
* Liên bang Nga là nước có diện tích lớn
nhất thế giới, nằm ở cả hai châu lục, giàu tài nguyên, dân số đông, có tiềm lực lớn
về khoa học và văn hóa
Trang 4TIẾT 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
I- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
II- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
III- DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1 Dân cư
2 Xã hội
Trang 5 Dựa vào hình 10.1 trong sách giáo khoa
và bản đồ thế giới hãy cho biết vị trí địa lí
của Liên bang Nga?
Liên bang Nga
Bản đồ thế giới
Trang 6Hãy cho biết ý nghĩa của vị trí địa lí, diện tích lãnh thổ đối với việc phát triển kinh tế Liên bang Nga?
Thuận lợi cho việc giao lưu với các nước
bên ngoài Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng
Trang 7Quan sát hình 10.1 trong sách giáo khoa và thảo luận theo nhóm
Nhóm 1: Trình bày những đặc điểm về địa hình phần phía Tây của Liên bang Nga.
Nhóm 2: Trình bày những đặc điểm về địa hình phần phía Đông của Liên bang Nga.
Nhóm 3: Trình bày những đặc điểm chung về tự nhiên Liên bang Nga, xác định sự phân bố khoáng sản, rừng, khí hậu và sông ngòi.
Nhóm 4: Với điều kiện tư nhiên như vậy hãy phân tích những thuận lợi và khó khăn để phát triển kinh tế của Liên bang Nga.
Trang 8ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Các yếu tố Miền Tây Miền Đông
Địa hình Đồng bằng (Đông Âu và
Tây Xibia); dãy núi Uran
và vùng trũng
Núi và cao nguyên
Đất đai Màu mỡ->vùng trồng cây
lương thực, thực phẩm và chăn nuôi chính
Đất pốt dôn ->ít thuận lợi cho sx nông nghiệp
Khoáng sản Giàu: dầu mỏ, khí tự nhiên,
quặng sắt, lim loại màu
Kim cương, than, dầu mỏ, vàng…
Khí hậu Ôn đới-ôn hoà hơn miền
Đông Ôn đới lục địa khắc nghiệt
Sông ngòi Sông Kâm, Ôbi, Ênitxay,
Vônga
Sông Lê Na, hồ Baican
Trang 9Hồ Bai-can
Rừng lá kim (Taiga)
Trang 107 6 5 4 3 2 1 0 0 1 2 4 5 6 7
Tuổi
Nữ Nam
0-4 5-9 10-14 15-19 20-24 25-29 30-34 35-39 40-44 45-49 50-54 55-59 60-64 65-6970-74
75-79 80-84≥85
Hình 10.3 Tháp dân số LB Nga (năm 2001)
Bảng 10.2 SỐ DÂN CỦA LB NGA
(Đơn vị : Triệu người)
Dựa vào bảng 10.2 và hình 10.3 hãy nhận xét về sự biến động và
xu hướng phát triển dân số của LB Nga Nêu hệ quả của sự thay đổi đó
Trang 11Dựa vào hình 10.4, hãy cho biết đặc điểm về phân bố dân cư của LB Nga
Mật độ dân số (người/km 2)
Trang 12III- Dân cư và xã hội:
1 Dân cư:
- Dân số đông: 143 triệu người (2005) đứng thứ 8 trên thế giới.
- Dân số ngày càng giảm, do tỷ suất gia tăng dân số
âm, nhiều người ra nước ngoài sinh sống nên thiếu nguồn lao động.
- Dân cư phân bố không đều: tập trung ở phía Tây,
70% dân số ở thành phố.
- Mật độ bình quân là 8,4 người/km 2
- Nước Nga có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc)
Trang 13* Th o lu n nhóm đôi và tr l i câu h i ả ậ ả ờ ỏ
* Hãy trình bày nh ng nét n i b t v xã ữ ổ ậ ề
h i c a Liên bang Nga và nh h ng ộ ủ ả ưở
nh th nào đ n s phát tri n kinh t ư ế ế ự ể ế
- xã h i ? ộ
Trang 142 Xã hội:
- Nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học,
nghệ thuật, nhiều công trình khoa học có giá trị cao
- Đội ngũ khoa học, kĩ sư, kĩ thuật viên lành nghề đông đảo, nhiều chuyên gia giỏi
- Trình độ học vấn cao, tỉ lệ biết chữ 99%
Thuận lợi: giúp cho Liên bang Nga tiếp thu những thành tựu của khoa học, kĩ thuật, thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Trang 15Thành tựu
Tác phẩm
văn học
Công trình kiến trúc
Quảng trường Đỏ
Cung điện Kremlin
Giáo dục
Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Lômônôxốp
Nhiều nhà bác học nổi tiếng
Men-đê-lê-ép Trai-cốp-skI…
Trang 16CỦNG CỐ
1 Ý nào thể hiện đúng nhất sự rộng lớn về lãnh thổ của Liên bang Nga?
a Diện tích lớn nhất, chiếm phần phía bắc châu Á
b Diện tích lớn nhất, chiếm phần lớn đồng bằng Đông Âu
c Nằm ở cả hai châu Á và Âu, có diện tích lớn
nhất trên thế giới
d Chiếm phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á
Trang 172 Liên bang Nga đứng đầu thế giới về?
a Dầu mỏ, khí đốt, quặng sắt
b Than đá, quặng kali, rừng
c Quặng sắt, quặng kim loại màu
d Dầu mỏ, vàng, kim cương
3 Dân cư Liên bang Nga có đặc điểm gì?
a Đông dân, đứng thứ 8 trên thế giới
b Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm
c Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở thành phố
d Tất cả các ý trên
Trang 18Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Lômônôxốp
Trang 19QUẢNG TRƯỜNG ĐỎ
CUNG ĐIỆN KREMLIN
Trang 20I- Vị trí địa lí và lãnh thổ:
* Giáp 14 nước: Na Uy, Phần Lan, Ba Lan,
Mông Cổ, Triều Tiên, Trung Quốc, Ex-tô-ni-a,
Lat-vi-a, Lit-va, Bê-la-rút, U-rai-na,
A-gec-bai-gal, Ca-dăc-xtan, gru-dia
* Các biển và đại dương: Bắc Băng Duơng,
Thái Bình Dương, biển Ban Tích, biển Đen,
biển Ca-xpi
trải dài trên 2 châu lục
Trang 21* Thuận lợi: phát triển kinh tế đa ngành.
* Khó khăn: nhiều vùng có khí hậu giá lạnh,
khô hạn, khoáng sản phân bố ở những nơi khó khai thác và vận chuyển.