1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bai-tap-access-co-ban

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 483,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện lấy danh sách các điểm: mã học sinh, mã môn, học kỳ, kiểm tra miệng, kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết, kiểm tra học kỳ.. Hiển thị danh sách các học sinh: mã học sinh, họ tên h

Trang 1

BÀI TẬP THỰC HÀNH ACCESS CƠ BẢN

Quản Lý Học Sinh

(Quan Ly Hoc Sinh.mdb)

Phần 1: Tạo cấu trúc bảng dữ liệu

Các field in đậm và gạch dưới là khóa chính (Primary Key), các field in nghiêng là khóa ngoại

(Foreign Key)

Trang 2

DIEMTHI Điểm Thi

Mahs Text 8 > Mã học sinh

Mamon Text 3 > Mã môn

Phần 2: Tạo sơ đồ quan hệ dữ liệu

Phần 3: Nhập dữ liệu mẫu

Trang 3

Phần 4: Tạo các truy vấn

Bài 1: Select Query: Truy vấn chọn lựa

1 Hiển thị danh sách các khối học: mã khối, tên khối

2 Thực hiện lấy danh sách các điểm: mã học sinh, mã môn, học kỳ, kiểm tra miệng, kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết, kiểm tra học kỳ

3 Hiển thị danh sách các học sinh: mã học sinh, họ tên học sinh, phái, mã lớp Trong đó cột họ tên học sinh được ghép bởi hai cột là họ học sinh và tên học sinh, phái được thể hiện theo dạng

“Nam” hay “Nữ” (Gioitinh = Yes –> “Nam” ; Gioitinh = No –> “Nữ” )

4 Lấy danh sách các môn học có hệ số 2, tên môn có chứa ký tự “n”: mã môn, tên môn, hệ số

5 Cho biết danh sách các lớp học thuộc khối 11, tên lớp không được rỗng: mã lớp, tên lớp, sĩ số,

mã khối Danh sách được sắp xếp tăng dần theo sĩ số

6 Hiển thị danh sách các học sinh nam có tên bắt đầu là chữ “H”: mã học sinh, họ tên học sinh,

phái (thể hiện dạng “Nam”), tuổi (được tính bằng năm hiện hành trừ cho năm sinh)

7 Hiển thị danh sách các học sinh vào năm 1990, ký tự đầu tiên trong tên học sinh trong khoảng [h-m]: mã học sinh, họ tên học sinh, năm sinh Danh sách hiển thị nam trước, nữ sau

(Nam/Nữ)

  

Trang 4

8 Cho biết danh sách các lớp học có sĩ số nhỏ hơn 40: mã lớp, tên lớp, sĩ số, mã khối, tên khối

Thông tin được sắp xếp theo mã lớp tăng dần, sĩ số giảm dần

9 Hiển thị danh sách các học sinh có điểm kiểm tra học kỳ từ 7 đến 9, danh sách không thể hiện môn thể dục: mã học sinh, họ học sinh, tên học sinh, mã môn, học kỳ, kiểm tra học kỳ

10 Thực hiện tạo danh sách kết quả theo điểm kiểm tra học kỳ (KTHK) các môn của các học

sinh: mã học sinh, họ học sinh, tên học sinh, mã môn, tên môn, học kỳ, kiểm tra học kỳ, kết quả Kết quả được thực hiện theo quy tắc:

Đậu nếu KTHK>=5 ngược lại Rớt

  

11 Thực hiện tính số lớp học theo từng khối: mã khối, tên khối, số lớp

12 Hãy tính số học sinh hiện thời theo từng lớp: mã lớp, tên lớp, số học sinh

Bài 2: Make Table Query: Truy vấn tạo bảng

1 Thực hiện lấy danh sách các điểm học kỳ 1, danh sách này được lưu trong bảng DIEMHK1:

mã học sinh, mã môn, kiểm tra miệng, kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết, kiểm tra học kỳ

2 Thực hiện tạo bảng kết quả theo điểm kiểm tra học kỳ các môn của các học sinh: mã học sinh,

họ học sinh, tên học sinh, mã môn, tên môn, học kỳ, kiểm tra học kỳ, kết quả Danh sách này

được lưu trong bảng KETQUA Xếp loại được thực hiện theo quy tắc:

Đậu nếu KTHK>=5 ngược lại Rớt

Bài 3: Delete Query: Truy vấn xóa

1 Hãy tạo truy vấn xóa các mẩu tin có điểm thi học kỳ 1 của môn Hóa Học dưới 5 trong bảng DIEMHK1

2 Thực hiện xóa các học sinh có kết quả học là rớt trong bảng KETQUA

Bài 4: Append Query: Truy vấn thêm

1 Thêm một khối mới vào bảng KHOIHOC:

Mã khối: TTR

Tên khối: Toàn Trường

2 Thêm một môn mới vào bảng MONHOC:

Mã môn: MYT

Tên môn: Mỹ thuật

Hệ số: 1

3 Thêm một học sinh mới vào bảng HOCSINH:

Mã học sinh: 12A3-03

Họ học sinh: Trần Minh

Tên học sinh: Phi

Giới tính: Nam (Yes | -1)

Ngày sinh: 25/12/1988

Mã lớp: 12A3

Địa chỉ: 50 Điện Biên Phủ

Quê quán: Lâm Đồng

Trang 5

Bài 5: Update Query: Truy vấn cập nhật

1 Cập nhật sĩ số của lớp 10C3 thành 40

2 Thay đổi ngày sinh của học sinh Trương Anh Tuấn thành ngày 1/5/1988

Phần 5: Thiết kế báo cáo

A Báo cáo đơn

1 RptKhoiHoc: Báo cáo danh mục khối

Trang 6

2 RptLopHoc: Báo cáo danh Sách học sinh

Trang 7

B Báo cáo nhóm

1 RptLopTheoKhoi: Báo cáo lớp theo khối

…Tiếp tục cho các khối khác, Trong báo cáo phải thể hiện tất cả các khối, bao gồm những khối chưa có lớp học.

Trang 8

2 RptHocSinhTheoLop: Báo cáo học sinh theo lớp

…Tiếp tục cho các lớp khác

Trong báo cáo phải thể hiện tất cả các lớp, bao gồm những lớp chưa có học sinh.

Trang 9

Phần 6: Thiết kế màn hình

A Màn hình đơn

1 FrmKhoiHoc: Màn hình khối học

2 FrmLopHoc: Màn hình lớp học

Trang 10

3 FrmHocSinh: Màn hình học sinh

B Màn hình Main - Sub

1 FrmKhoiLopHoc: Màn hình khối lớp học

Trang 11

2 FrmLopHocSinh: Màn hình học sinh theo lớp

Yêu cầu:

Sử dụng công cụ COMMAND BUTTON để tạo các nút lệnh thực hiện các thao tác:

: Di chuyển về mẩu tin đầu tiên :Di chuyển về mẩu tin phía trước : Di chuyển về phía sau

: Di chuyển về mẩu tin cuối cùng

Ngày đăng: 18/06/2017, 21:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN