1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thao Giảng GVG Tỉnh Thái Bình

19 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thao Giảng GVG Tỉnh Thái Bình
Tác giả Đinh Thị Bính
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Hội Giảng
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh trưởng sơ cấp: Sinh trưởng sơ cấp là sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.. Sinh trưởng sơ cấp có cả ở cây Một và Hai lá mầm Sinh trưởng củ

Trang 1

          

Nhiệt liệt Chào mừng các quí vị đại biểu các thầy

cô giáo

về dự hội giảng tỉnh trường T.H.P.t Lê quý đôn

Giáo viên giảng dậy

đinh thị bính

Trang 3

Bài 36 : sinh trưởng ở thực vật

Chương III: sinh trưởng

và phát triển

I Khái niệm

II Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp III Các nhân tố ảnh hưởng.

A Sinh trưởng và phát triển ở thực vật

Trang 4

Bài 36:

sinh trưởng ở thực vật.

I Khái niệm sinh trưởng ỏ thực vật

1 ví dụ: sự lớn lên của cây đậu

con

Cây trưởng thành

Nẩy mầm

Lớn lên

Nêu quá trình giúp cho hạt đậu thành cây đậu trưởng

thành.

Sự lớn lên đó đư

ợc gọi là gì? Nêu khái niệm của hiện tượng đó.

2 Khái niệm sinh trưởng

Sinh trưởng ở thực vật

là quá trình tăng về kích thước (chiều dài,

bề mặt, thể tích ) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng của

tế bào.

Trang 5

Bài 36:

sinh trưởng ở thực vật.

I Khái niệm sinh trưởng ở thực vật

II Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

Quan sát hình vẽ 34.1 (trang 134 SGK ) sau cho biết cây cao lên

và to ra nhờ bộ phận

nào?

Trang 6

Bài 36:

sinh trưởng ở thực vật.

I Khái niệm sinh trưởng ỏ thực vật

II Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

1 Các mô phân sinh

Thế nào là mô phân sinh?

Mô phân sinh : Nhóm tế bào

chưa phân hoá duy trì khả năng

phân chia nguyên nhiễm.

Có những loại mô phân sinh nào? ( hình 34.1 SGK 134)

Các loại mô phân sinh :

A Mô phân sinh ngọn (đỉnh).

B Mô phân sinh bên.

C.Mô phân sinh lóng.

Trang 7

Bài 36:

sinh trưởng ở thực vật.

I Khái niệm sinh trưởng ỏ thực

vật

II Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

1 Các mô phân sinh

2 Sinh trưởng sơ cấp:

Sinh trưởng sơ cấp là sinh trưởng của thân

và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô

phân sinh đỉnh

Sinh trưởng sơ cấp có cả ở cây Một và Hai lá mầm

Sinh trưởng của mô phân sinh đỉnh làm cho thân cao lên, cành và rễ dài ra, hình thành lên chồi, cành

Mô phân sinh đỉnh nằm ở

đỉnh thân, đỉnh cành, đỉnh rễ.

Quan sát hình

vẽ 34.2 và trả lời

lệnh số 1 trang135 SGK *

Trang 8

Bài 36:

sinh trưởng ở thực vật.

I Khái niệm sinh trưởng ỏ thực

vật

II Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

1 Các mô phân sinh

2 Sinh trưởng sơ cấp:

3 Sinh trưởng thứ cấp:

Sinh trưởng thứ cấp là sinh trưởng của cây thân

gỗ do mô phân sinh bên hoạt động tạo ra.

Mô phân sinh bên gồm tầng sinh mạch và tầng sinh bần (Tầng phát sinh mạch tạo ra mạch rây và mạch gỗ tầng sinh bần tạo ra bần).

Sinh trưởng của mô phân sinh bên làm tăng diện tích bề mặt ( tạo ra gỗ lõi,gỗ dác và vỏ).

Sinh trưởng của mô phân sinh bên chỉ có ở thực vật Hai lá

mầm

Quan sát hình

vẽ 34.3 34.4

và trả lời lệnh

số 2 (trang 135

SGK) *

Trang 9

Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp: Chỉ tiêu Sinh trưởng sơ cấp Sinh trưởng thứ cấp

Dạng cây

Nơi sinh trưởng

Kiểu sinh trưởng

Chú ý 1:

Một lá mầm và chóp thân chóp rễ cây Hai lá mầm Hai lá mầm

Mô phân sinh đỉnh thân,

rễ, cành

Mô phân sinh bên (tầng sinh vỏ và tầng sinh mạch

Sinh trưởng chiều cao Sinh trưởng bề ngang

Trang 10

Chú ý 2:

ở thực vật Một lá mầm, sinh trưởng của lóng

là do hoạt động của mô phân sinh lóng Các

bó mạch nằm lộn xộn trong thân nên bề

nhỏ.

Trang 11

Chó ý 3:

ë thùc vËt

Hai l¸

mÇm: do

cã tÇng

ph¸t sinh

bªn nªn

t¹o ra

vßng gç

hµng n¨m

*

Trang 12

Bài 36:

sinh trưởng ở thực vật.

I Khái niệm sinh trưởng ỏ thực

vật

II Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

1 Các mô phân sinh

2 Sinh trưởng sơ cấp:

3 Sinh trưởng thứ cấp:

III Các nhân tố ảnh hưởng

đọc SGK và nêu các nhân tố ảnh hư ởng đến sinh trưởng của thực vật qua

bảng sau

Trang 13

Tên nhân tố Sự ảnh hưởng Ví dụ

Nhân tố bên

trong

Nhân

tố

bên

ngoài

Nhiệt

độ Nước

ánh sáng

Ôxi

D.D

Đặc điểm di truyền, thời kì sinh trưởng của giống, hooc môn sinh trưởng

Thiếu các nguyên tố dinh dưỡng

ảnh hưởng nhiều đến ST của TV

ảnh hưởng đến quang hợp và biến

đổi hình thái

ST của TV phụ thuộc sự no nước

Cần cho sự sinh trưởng của TV

Tre, măng bạch đàn Ngô

No nước từ 95%

Cây vươn ra ngoài sáng Dưới 5% ST

bị ức chế

Trang 14

Mô phân sinh

Mô phân

sinh đỉnh

Mô phân sinh bên

Mô phân sinh lóng

Ngọn thân, cành, rễ

cây Một, Hai lá mầm

Mô phân đỉnh làm

cho thân cao lên và

rễ, cành dài ra

Gồm tầng sinh mạch và tầng sinh bần làm cho thân cây Hai lá mầm to

về bề ngang

Có ở thân cây Một lá mầm làm cho lóng cao lên

Trang 15

Câu hỏi trắc nghiệm:

1 Sinh trưởng ở TV là quá trình:

A Tăng lên về chiều cao của thân

B.Tăng lên về chiều ngang

C Biến đổi cấu trúc, chức năng trong TB

D Tăng về số lượng, kích thước, khối lượng TB làm cho cây lớn lên 2.Các mô phân sinh ở rễ, thân cây Một lá mầm bao gồm:

A Mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh lóng

B Mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên

C Mô phân sinh bên, mô phân sinh lóng

D Mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh lóng , mô phân sinh bên

3 Sinh trưởng sơ cấp ở TV là sự gia tăng:

A Đường kính của thân do hoạt động của mô phân sinh bên

B Chiều dài cơ thể do hoạt động của của mô phân sinh đỉnh

C Chiều dài cơ thể do hoạt động của của mô phân sinh bên

D

A

B

Trang 16

Câu hỏi trắc nghiệm:

4 điểm khác nhau cơ bản giữa sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp là;

A STSC theo chiều cao, STTC theo chiều rộng

B.STSC không có ở TV Hai lá mầm, STTC có ở TV Hai lá mầm

C STSC theo chiều rộng , STTC theo chiều cao

D STSC ở giai đoạn đầu của sự phát triển , STTC ở giai đoạn sau

5 Nơi STSC của rễ và thân là:

A Tầng sinh vỏ B Mô phân sinh chóp thân và rễ

C Tầng sinh trụ D Mô phân sinh bên

6.Nơi STTC của rễ và thân là:

A Mô phân sinh đỉnh B.Mô phân sinh lóng

C Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ

D Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng

7 Thân cây 1 lá mầm cao lên dược là nhờ:

A Sinh trưởng sơ cấp B Sinh trưởng thứ cấp

B Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp

D Sinh trưởng của tầng phát sinh vỏ và phát sinh trụ

B A

C

A

Trang 17

5 chữ: lá cây có …….để

quang hợp

Bài tập ô chữ

5 chữ: loại hoocmôn kích thích chủ yếu kí hiệu AIA là

4 chữ: mô phân sinh

chỉ có ở thực vật

Một lá mầm

7 chữ: nguồn năng

lượng cần cho

quang hợp

6 chữ: pha

cố định cacbonic

7 chữ: loại mạch vận chuyển sản phẩm của quang hợp

4 chữ:

yếu tố

mà dưới 95% cây sinh trư

ởng kém

4 chữ: nguyên tố

chiếm gần 80%

trong khí quyển

9 chữ: tên của hoocmôn

sinh trưởng thực vật được

8 chữ: mô phân

sinh tạo ra mạch

gỗ và mạch rây

L ó N G

á N H S á N G

P H A T ố I

N Ư ớ C

N I T ơ

S I N H M ạ C H

M ạ C H R â y

A U X I n

Trang 18

5 chữ: lá cây có …….để

quang hợp

Bài tập ô chữ

5 chữ: loại

hoocmôn kích

thích chủ yếu kí

hiệu AIA

4 chữ: mô phân sinh

chỉ có ở thực vật

Một lá mầm

7 chữ: nguồn năng lượng cần cho quang hợp

6 chữ: pha cố

định cacbonic

trong quang hợp

7 chữ: loại mạch vận chuyển sản phẩm của quang hợp

4 chữ: yếu

tố mà dưới 95% cây sinh trưởng kém

4 chữ: nguyên tố

chiếm 80% trong

khí quyển

9 chữ: tên của hoocmôn

sinh trưởng thực vật đư

ợc viết tắt GA

8 chữ: mô phân sinh tạo ra mạch gỗ

và mạch rây gọi là tầng

S Ă C T ố

A U X I N

L ó N G

á N H S á N G

P H A T ố I

N Ư ớ C

N I T ơ

S I N H M ạ C H

G I B E R E L I N

M ạ C H R â y

S I N H T R

Ư ở N G

Trang 19

Xin tr©n träng c¶m ¬n c¸c thÇy

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau - Thao Giảng GVG Tỉnh Thái Bình
Bảng sau (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w