1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số đề vật lý hay tham khảo 2017 (3)

5 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 503,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện qua cuộn cảm có giá trị cực đại là 2π mA.

Trang 1

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – KỸ SƯ HƯ HỎNG Câu 1: Chọn C

f3=3fo

Câu 2: Chọn B

Câu 3: Chọn D

Câu 4: Chọn A

Câu 5: Chọn D

P=UIcos; Pmax=UI=440W

Câu 6: Chọn C

o

c

n

v

  =>v

Câu 7: Chọn A

Câu 8: Chọn C

Câu 9: Chọn D

(2 n 2 p hn).931.5

Câu 10: Chọn B

Câu 11: Chọn C

Câu 12: Chọn A

2 1

=5

Câu 13: Chọn B

R

os =

Z

Câu 14: Một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản cực của tụ điện

là Q =10 C Dòng điện qua cuộn cảm có giá trị cực đại là 2π mA Tần số góc của dao động trong mạch là 0 -9

A 2π.106 rad/s B 2π.105 rad/s C 5π.105 rad/s D 5π.107 rad/s

2

o

o

LI

Câu 15: Chọn D

Câu 16: Chọn C

Pt

N

hf

Câu 17: Chọn D

Câu 18: Chọn D

ĐỀ SỐ 28/80

Trang 2

Câu 19: Chọn A

Câu 20: Chọn B

Wđmax=W=1 2

2kA

Câu 21: Chọn D

hc

E

 =1,8821.10-6m

Câu 22: Chọn B

( L C)

U I

100

50 = 2A

Câu 23: Chọn D

Câu 24: Chọn D

Câu 25: Chọn C

fo=10Hz; f1=3fo; f2=5fo sóng có một đầu cố định, một đầu tự do, vẽ hình ta thấy với fo=10Hz thì L=

4

o

;

f1=3fo thì L= 1 1

2 4

 và với f2=5fo thì L=2 2 2

2 4

 => kết luận có 3 bụng sóng trên dây

Câu 26: Chọn B

Từ đồ thị ta thấy T=2.0,01=0,02s

=>100rad s/ =>ZC=20Ω; uAN 150 os(100 t+ )( )

3

AN

uMB =100 3 os(100 t- )( )

4

Ta có PAN=PMB =>

.cos cos

=>

MB

AN

U c

U

=>

MB

cos( )

12

MB

   => MB

2,17rad ( dùng Shift Solve); =>R= tan

C MB

Z

=13,659Ω=>P=PMB=

2

2 2

MB C

RU

RZ

=349,29W

Câu 27: Chọn B

Vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm thỏa mãn k1 1 k22=>k19k27; Vị trí vân sáng cùng màu với vân trung tâm thứ nhất (k1=7; k2=9)=> tại M (k1=14 và k2=18); Chu kỳ biến thiên của D là T=2

=4s; theo đầu bài thời điểm ban đầu t=0 ta có D=2m và D biến thiên trong khoảng từ 1m đến 3m Vị trí điểm

M cố định nên ta xác định được k1 biến thiên từ 28 (khi D=1m) đến 10 ( D=3m ta có 14.2 9, 33

3  )và k2 biến thiên từ 36 (D=1m)đến 12 (D=3m) tại điểm M khi D biến thiên

Trong một chu kỳ ta thấy các giá trị k1 thỏa mãn là (27-10+1)*2+1=47

Trong một chu kỳ ta thấy các giá trị k2 thỏa mãn là (35-13+1)*2+2=48

Tính số lần một vân sáng đơn sắc (màu đỏ hoặc màu lục) xuất hiện tại M, ta lấy tổng số giá trị k trừ đi các giá trị k của hai bức xạ cho vân sáng trùng nhau tai M ( k1=14, k2=18; k1=21, k2=27; k1=28, k2=36): Kết quả

Trang 3

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất Trang 3

Hoặc có thể xét như sau k1: 9,33 14 21 28 N1=4x2+6x2+6x2 =32

k2 12 17 18 36 N2=1+5x2+8x2+8x2=43

Tổng số N=N1+N2=75

Câu 28: Chọn A

Tính chu kỳ T= 2 m

k

 =0,3973s; 4 2

15 3

T

ts vị trí vật có tọa độ xo khi Fmst=Fđh ta có x o mg

k

 

Gọi giá trị A1 là tọa độ lớn nhất vật đạt được khi qua O lần thứ nhất ta có A A1 2 mg

k

  =>A1 10 2 mg

k

 

Xét vị trí cân bằng động O’ cách 0 một khoảng xo=x o mg

k

  thì khoảng cách từ vị trí A1 đến O’ là A1

-xo=10 3 mg

k

 ; thời gian vật chuyển động từ A về A1 là

2

T ; từ A1 về x=4,5cm là 2

   

Xét với vị trí cân bằng động O’ ta có 4,5.10-2- mg

k

=(10.10 2 3 ) os

3

mg c k

k

 

4,5.10 mg 5.10 1,5 mg

     =>0, 25

Câu 29: Chọn C

Ta có v

f

 =4cm; với các điểm dao động với biên độ cực đại ta có 13 13 3, 25 3, 25

      

Ta có (d1 1) (d2 1)

2 os os( t- )

M

Xét điều kiện biên độ cực đại ta có d2d1k

Xét điều kiện cùng pha với hai nguồn ta có:

+Với k là số lẻ thì d2 d1 (2 ' 1)k  , và M không thuộc S1S2 nên d1+d2>S1S2 ta có k’>1,125

+Với k là số chẵn thì d2  d1 2 'k , và M không thuộc S1S2 nên d1+d2>S1S2 ta có k’>1,625

M gần ∆ nhất nên ta lấy k=+1 và k’= 2, ta có hệ phương trình 2 1

2 1

4 (2.2 1).4 20

d d

d d

 

    

 Giải hệ ta tìm được d18cmd2 12cm; gọi x là khoảng cách từ M đến ∆ 2 2 2

12 8 13 2.8.13 osc  13

8 os =3,076

2

Câu 30: Chọn B

Khi chưa tăng công suất gấp đôi LM-LN= 20 log( N )

M

R

R =20=> 10

N M

R

=>ON=10OM=>MN=9OM=>MP=3OM

-10 0 x(cm)

4,5cm x

Trang 4

Ta có LM-LP= 20 log( P )

M

R

3

20 log(OM OM)

OM

=>LP=LM-20log(4)=17,9588dB=>IP=6,2499.10-11W/m2

Khi tăng công suất gấp đôi ta có L’P=10 log(2 P)

o

I

I =20,969 dB

Câu 31: Chọn C

Ta có UU X1U X2 và góc giữa U X1 với U X2là

2 3

 

; vẽ giản đồ véc tơ, dùng định lý hàm số sin ta

xác định được UX2lớn nhất khi U vuông góc với U X1 Ta có 2 ax 100 2

sin 6

X m

U   = 200 2( )V

Câu 32: Chọn C

0,1

2 l 2 l 0,1

     =>l==1,03759m =>T= 2 l

g

 =2,02391s

Câu 33: Chọn A

222

4

Rn

k

k

  => .4

222

k

   =4,86612MeV

Câu 34: Chọn B

23

6.022.10

.17,3

2 =5,209.10

24MeV

Câu 35: Chọn A

36

n

o

r

o

r

r  =>n=6; m=2= ( 13, 6 13.6).1, 6.1019

36 4

hf     J =>f=

Câu 36: Chọn D

Ta có (2 1)

t

2 (2 1) 8

t

k

mA   => t 2,81

T

=>thời điểm 3t tỷ số 3.2,81

(2 1)

mA   N =343,89

Câu 37: Chọn B

Khi đo hiệu điện thế hai đầu điện trở ta có U=26V  U 1V; Khi đo cường độ dòng điện ta có I=0,26A và

0, 01

I

  A

R= 100

U

I  , RUI=> R U I

  => R R( U I)

   =7,69Ω

Câu 38: Chọn A

Chu kỳ dao động T 2 m

k

 =0,4s; Độ biến dạng của lò xo khi vật ở

VTCB l o mg

k

  =0,04m=4cm; Chọn gốc thời gian là lúc buông vật

(t=0 là lúc vật ở biên trên x=-4cm ), thời điểm t=0,2 s thì vật ở vị trí

biên dưới x=4cm thì tác dụng lực F

Do tác dụng của lực F=4N thì VTCB của vật dịch chuyển một đoạn

VTCB ban đầu

VTCB khi F=12N

VTCB khi F=4N

O -8cm

Trang 5

Kỹ Sư Hư Hỏng – Cung cấp tài liệu & đề thi THPT mới nhất Trang 5

1

F

L

k

  =0,04m=4cm

Tiếp tục F tăng lên một lượng  F 4N thì VTCB của vật dịch

chuyển thêm một đoạn L 4

k

  =0,04m=4cm; Vì điểm treo chỉ chịu được lực kéo tối đa là 20N nên lực kéo chỉ tăng đến F=12N, lúc này VTCB dịch chuyển một đoạn 12cm; Biên độ

dao động của vật là 8cm ( vị trí biên trên là vị trí con lắc bắt đầu chịu tác dụng của lực F, lúc này vật có vận

tốc bằng 0); thời điểm lò xo bắt đầu rời khỏi điểm treo lực tác dụng vào điểm treo 20N, vật có tọa độ x=4cm

Ta có v A2x2 5 8242 108,82cm s/ =20π 3 cm/s

Câu 39: Chọn A

Ta dễ thấy 1 2

2

L

 =200Ω; cường độ dòng điện trong mạch tương ứng lệch pha nhau 2π/3 (rad) =>

1 1

3

R

     => 100

3

Câu 40: Chọn A

Ta có LI o2 CU o2=>I=0, 03

2 A; P=rI

2=9.10-5J; T=2 LC =3,7699.10-6s; E=P.T=1,08π.10-10J=108πpJ

+8cm

x

Ngày đăng: 15/06/2017, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN