Câu 1: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng thì tổng trở của mạch phụ thuộc vào Câu 2: Cho đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R = 150Ω, một cuộn cảm
Trang 1HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:
Số Báo Danh:
Câu 1: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng thì tổng trở của mạch
phụ thuộc vào
Câu 2: Cho đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R = 150Ω, một cuộn cảm thuần L và một tụ điện C mắc
nối tiếp Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u 200 2 cos t= ω V Khi ω = ω =1 200πrad/s và
2 50
ω = ω = πrad/s thì cường độ tức thời i
1 và i2 tương ứng với ω1 và ω2 có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng
lệch pha nhau một góc là 2
π Giá trị của L và C là:
A
2
L= H
π và
4 10
2
−
=
0,5
π và
3 10
5
−
= π
C
1
L= H
π và
4 10
C= − F
1
L= H
π và
3 10
5
−
= π
Câu 3: Đặt điện áp u U cos t= 0 ω (U
0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ
điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện
trong đoạn mạch lệch pha 12
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Hệ số công suất của đoạn mạch MB là
A
3
2 2
Câu 4: Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là
A P UI= B P UIsin= ϕ C P UI cos= ϕ D
2 U P R
=
Câu 5: Cuộn sơ cấp của máy biến áp có N1 = 2200 vòng mắc vào mạng điện 110 V Để có thể thắp sáng bóng đèn 3 V thì số vòng của cuộn sơ cấp là
Câu 6: Tần số riêng dao động điện từ trong mạch LC là
1 f
2 LC
=
L
f 2 C
= π
Câu 7: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L = 5.10-5 (H) và tụ điện có điện dung C = 5 pF Ban đầu cho dòng điện có cường độ I0 chạy qua cuộn dây, ngắt mạch để dòng điện trong cuộn dây tích điện
ĐỀ SỐ 30/80
Trang 2cho tụ, trong mạch có dao động điện từ tự do chu kỳ T Điện áp cực đại trên cuộn dây là U0 Ở thời điểm t, cường độ dòng điện qua cuộn dây i= −0,5I0 đang tăng thì đến thời điểm t’ = t + T/3 điện áp trên tụ sẽ là:
A
0
U 3
u
2
=
0
U 3 u
2
=
, đang giảm
C
0
U 3
u
2
= −
0
U 3 u
2
= −
, đang tăng
Câu 8: Ở đâu xuất hiện điện từ trường
A Xung quanh một điện tích đứng yên.
B Xung quanh một dòng điện không đổi
C Xung quanh một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn
D Xung quanh chổ có tia lửa điện
Câu 9: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ
A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 2
π
C Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian Câu 10: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L Tụ xoay có điện dung
C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay ϕ Ban đầu khi chưa xoay tụ thì thì mạch thu được sóng có tần
số f0, khi xoay tụ một góc ϕ1 thì mạch thu được sóng có tần số f1=0,5f0 Khi xoay tụ một góc ϕ2thì mạch
thu được sóng có tần số 2 0
1
3
= Tỉ số giữa hai góc xoay là:
A
2
1
3
8
ϕ =
2 1
1 3
ϕ =
2 1
8 3
ϕ =
2 1 3
ϕ = ϕ
Câu 11: Cho một chùm sáng song song từ một bóng đèn điện dây tóc rọi từ không khí vào một chậu nước thì
chùm sáng:
A Không bị tán sắc, vì nước không giống thủy tinh.
B Không bị tán sắc, vì nước không có hình lăng kính.
C Luôn luôn bị tán sắc.
D Chỉ bị tán sắc nếu rọi xiên góc vào nước.
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng a = 3mm; D = 3m, hai khe được chiếu sáng bằng
chùm ánh sáng có hai bước sóng λ =1 0, 45 mµ và λ =2 0,63 mµ Biết độ rộng vùng giao thoa trên màn
MN 12mm= và nằm đối xứng qua vân sáng chính giữa Các vị trí hoàn toàn tối trên vùng giao thoa cách vân sáng chính giữa là:
A 0,787mm± ; 2,363mm± B ±1,575mm ; 4,725mm±
C 2,363mm± ; 5,125mm± D ± 3,150mm ; 5,875mm±
Câu 13: Thực hiện thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5 Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa
Trang 3hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m Tính bước sóng λ
A. 0,6 mµ B 0,5 mµ C 0,4 mµ D 0,7 mµ
Câu 14: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra
C Chất khí ở áp suất thấp D Chất khí ở áp suất cao
Câu 15: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A Tác dụng quang điện B Tác dụng quang học
C Tác dụng nhiệt D Tác dụng hóa học (làm đen phim ảnh)
Câu 16: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Cu – lít – giơ là 10 kV Cho biết khối lượng và điện
tích của electron là me = 9,1.10-31kg; e = 1,6.10-19C Bỏ qua động năng ban đầu của electron bật ra khỏi catôt Tốc độ cực đại của các electron khi đập vào anôt là:
A vmax ≈ 60000 km/s B vmax ≈ 70000 km/s
C vmax ≈ 74627 km/s D vmax ≈ 77643 km/s
Câu 17: Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, natri, kali, xesi nằm trong vùng ánh sáng nàoA Ánh sáng tử ngoại B Ánh sáng nhìn thấy
C Ánh sáng hồng ngoại D Cả ba vùng ánh sáng nói trên
Câu 18: Một nguồn phát sáng có công suất P = 2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ =0,97 mµ tỏa ra đều
theo mọi hướng Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là
Câu 19: Hãy chọn câu đúng
Trong hiện tượng quang phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến
A Sự giải phóng một electron tự do.
B Sự giải phóng một electron liên kết.
C Sự giải phóng một cặp electron và lổ trống.
D Sự phát ra một phôtôn khác.
Câu 20: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được xác định bằng biểu thức
13,6
n
= −
với n 1, 2,3 = Nếu nguyên tử Hidro hấp thụ một photon có năng lượng 2,55 eV thì bước
sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử Hidro có thể phát ra là:
A 1,46.10-8 m B 1,22.10-8 m C 4,87.10-8 m D 9,74.10-8 m
Câu 21: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6 cos 4 t= ( )π cm Biên độ, chu kì và pha ban đầu là:
A A 6= cm, T 0,5s= và ϕ =0 B A 6= cm, T 0,5s= và ϕ = πrad
C A 6= cm, T 0,5s= và ϕ = 2πrad D A 6= cm, T 2s= và ϕ =0
Câu 22: Hai chất điểm P, Q cùng xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hòa cùng theo trục Ox với cùng
biên độ nhưng chu kì lần lượt là 3 s và 6 s Tỉ số độ lớn vận tốc của P và Q khi chúng gặp nhau là bao nhiêu?
Câu 23: Công thức dùng để tính chu kì của con lắc lò xo là:
Trang 4A
k
T 2
m
= π
B
m
T 2
k
= π
C
1 k T
2 m
=
1 m T
2 k
= π
Câu 24: Một vật dao động điều hòa có li độ x
được biểu diễn như hình vẽ Cơ năng của vật là
250 J Lấy π =2 10 Khối lượng của vật là:
Câu 25: Một vật có khối lượng m 150= g treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k 100= N/m đang đứng yên ở
vị trí cân bằng thì có một vật nhỏ khối lượng m0 =100g bay theo phương thẳng đứng lên trên với tốc độ 0
v =50cm/s và chạm tức thời và dính vào vật m Lấy g 10= m/s2 Biên độ của hệ sau va chạm
Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài 56 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g 9,8= m/s2 Chu
kì dao động của con lắc
Câu 27: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Sau 10 chu kì cơ năng của con
lắc còn lại
A 0% giá trị ban đầu B 40% giá trị ban đầu
C 85% giá trị ban đầu D 54% giá trị ban đầu
Câu 28: Một chất điểm có khối lượng m 300g= đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số Ở thời điểm t bất kì li độ của hai dao động thành phần luôn thõa mãn 16x12+9x22 =25(x
1, x2 tính bằng cm) Biết lực phục hồi cực đại tác dụng lên chất điểm trong quá trình dao động là Fmax =0, 4N Tần số góc của đao động có giá trị
Câu 29: Sóng ngang là sóng có phương trình dao động
A nằm theo phương ngang B vuông góc với phương truyền sóng
C nằm theo phương thẳng đứng D trùng với phương truyền sóng
Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a 20= cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB gần nhất một khoảng:
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng giao thoa của sóng?
A Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau
B Quỹ tích của những điểm có biên độ cực đại là một đường thẳng
C Giao thoa là hiện tượng đặc thù của sóng xảy ra khi hai nguồn kết hợp gặp nhau
D Nơi nào có hai sóng gặp nhau nơi đó có hiện tượng giao thoa
Trang 5Câu 32: Người có thể nghe được âm có tần số?
A từ 16 Hz đến 20000 Hz B từ thấp đến cao
Câu 33: Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
C mức cường độ âm D đồ thị dao động của nguồn âm
Câu 34: Trên sợi dây căng ngang, hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động là 5 Hz Biên độ của
điểm bụng là 2 cm Ta thấy khoảng cách giữa hai điểm trong một bó sóng có cùng biên độ 1 cm là 10 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 35: Tiến hành thí nghiệm đo chu kì của con lắc đơn: treo một con lắc đơn có chiều dài cỡ 75 cm và quả
nặng cỡ 50 g Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu cỡ 50 Dùng đồng hồ đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu
Kết quả đo chu kì T được viết đúng là
Câu 36: Một học sinh làm thí nghiệm như sau: chiếu một chùm ánh sáng kích thích AS vào một quang điện
trở R như hình vẽ, thì thấy chỉ số của ampe kế tăng lên so với trước khi chiếu AS Biết ampe kế và volt kế là
lí tưởng Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS
A Chỉ số V giảm còn chỉ số của A tăng
B Chỉ số V tăng còn chỉ số A giảm
C Chỉ số A và V đều tăng
D Chỉ số A và V đều giảm
Câu 37: Điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220 V Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng
bao nhiêu
220
2 V
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều 0
u U cos 100 t
3
π
vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1
2
=
π Ở thời điểm điện áp ở hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm:
A
i 2 3 cos 100 t
6
π
π
Trang 6C i 2 2 cos 100 t 6
π
π
Câu 39: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc dung kháng theo tần số f ?
Câu 40: Một bóng đèn có ghi 110 V – 100 W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có
u 220 2 cos 100 t= π V Để đèn sáng bình thường thì R phải có giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 7
-HẾT -ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ– ĐỀ 30
HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER
ĐỀ GIẢI CHI TIẾT – Phù hợp việc tự ôn Cập nhật Mới từ trường Chuyên toàn quốc – Bám sát cấu trúc THPT 2017 Bao gồm các môn Toán Lí Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD Đăng kí thành viên tại Facebook.com/kysuhuhong
Ngoài ra, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY
của Kỹ Sư Hư Hỏng mà không tốn thêm bất kì chi phí nào
Trang 8PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI THỬ LẦN 2 TRƯỜNG CHUYÊN LAM SƠN - THANH HÓA
Câu 1: Chọn C
Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng thì tổng trở của mạch phụ thuộc vào
Câu 2: Chọn C
Ta có : i1 và i2 tương ứng với ω1 và ω2 có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch pha nhau một góc là 2π.
Z1=Z2 và tanϕ1= −cot anϕ2=> 2
1 1
2
1
1
L
C
ω ω
ω ω
(1) Ta dễ thấy đáp án C thỏa mãn (1)
Câu 3: Chọn C
Ta có Uuuuur uuuur uuuurAB =U AM +U MB, (U
AM=UC= UMB và Iuuro
hợp với UuuuurAB
góc 15o, UuuurC
hợp với Iuuro
góc 90o ) nên UuuuurAB
hợp với UuuurC
góc 75o ( vẽ giản đồ véc tơ ta thấy tam giác cân ), UuuuurMB
hợp với UuuurC
góc 150o, nên UuuuurMB
hợp với Iuuro
góc
60o =>cosϕ =MB 0,5 Chọn C
Câu 4: Chọn C
Câu 5: Chọn C
1 2
2
1
N U
N
U
=
=60
Câu 6: Chọn C
Câu 7: Chọn D
Ở thời điểm t, cường độ dòng điện qua cuộn dây i=-0,5Io đang tăng φi=120o, đến thời điểm t’=t+T/3 thì φi
=120o +120o=240o, i sớm pha so với u 90o =>φu=150o vậy chọn
0
U 3 u
2
= −
và đang tăng
Câu 8: Chọn D
Câu 9: Chọn B
Câu 10: Chọn C
Ta có
2
1
f
LC
π
=
;
2
f
2
f
+
=>βα =1 3C o ; βα =2 8C o
Câu 11: Chọn D
Câu 12: Chọn B
Trang 9Tính
1
1
D
i
a
λ
=
và
2 2
D i
a
λ
= ;Những vị trí hoàn toàn tối ứng với vân tối của hai bước sóng trùng nhau Ta có
xt1=xt2 (k1+0,5)i1=(k2+0,5)i2=> 12 12
k k
λ λ
Ta thấy có các cặp k1=3 và k2=2 ; k1=10 ; và k2=7 ; k1=-4 và k2=-3 ; k1=-11 ; k2=-8 thỏa mãn (1) và
6mm x t 6mm
Câu 13: Chọn A
Ta có 4, 2 5
D mm
a
λ
=
và
( 600)
4, 2mm (3 0,5) D
a
= +
( do vân giao thoa tại M từ vân sáng bậc 5 chuyển thành vân tối thì k tối nhận giá trị : k= 4 lần thứ nhất, lần thứ 2 ta lấy k=3) Tìm được D=1,4m từ đó tìm
được λ
Câu 14: Chọn C
Câu 15: Chọn C
Câu 16: Chọn A
Dùng công thức
2
2 Ak
mv eU
=
tính được vmax=59299945m/s
Câu 17: Chọn B
Câu 18: Chọn C
Mật độ phô tôn lọt vào con ngươi của mắt bằng mật độ phô tôn tương ứng với bán kính R xa nhất tính từ
nguồn sáng trong 1 giây:
2 2
4
4
P t
R
λ
=
tính được R
Câu 19: Chọn D
Câu 20: Chọn D
Ta giả sử nguyên tử đang ở mức n, hấp thụ phô tôn có ε =2,55MeV chuyển lên mức m; bước sóng nhỏ nhất
của bức xạ mà nguyên tử Hidro có thể phát ra ứng với nguyên tử chuyển trạng thái từ mức m về cơ bản:
13 min
13,6.1,6.10
hc
λ
−
; như vậy ta cần tìm Em;
Áp dụng 2 2
13,6 13, 6
2,55MeV
ta tìm được n=2, m=4 thỏa mãn =>
19 min
13,6 ( 13,6).1, 6.10 16
hc
J
λ
−
= − +
tính được λmin.
Câu 21: Chọn A
Câu 22: Chọn A
Ta có v=ω A2−x2 khi gặp nhau thì x1=x2, mà A1=A2 =>
Q
T v
ω ω
Câu 23: Chọn B
Câu 24: Chọn A
2 2
1
2
E= mω A
=> 2 2
2E A
ω =5000kg
Trang 10Câu 25: Chọn D
Do va chạm mềm nên động lượng bảo toàn, ta có vận tốc cả hai vật thu được ngay sau va chạm là v=
o o o
m v
m m+
=20m/s; Vì hai vật dính vào nhau sau va chạm, nên chúng dao động ở VTCB cách VTCB cũ của m một đoạn
x=
o
m g
k , áp dụng công thức
2 2 2
v
ω
, với o
k
m m
ω =
+
tính được A= 2cm
Câu 26: Chọn B
Áp dụng
2 l
T
g
π
=
Câu 27: Chọn D
Ta có 1 0,97 ; 2 0,97 1 0,972 ; 0,97
o
n
(1 0,03)
54,37%
n
E
−
( sau 10 chu
kỳ dao động, ta chọn n=10).
Câu 28: Chọn B
Ta có
x + x =
÷ ÷
2 2
1 2
2 2
1 2
1
A + A =
=> hai dao động vuông pha =>
2 2
1 2
25 12
A= A +A = cm
; F max =mω2A=>
ax
m.A
m
F
ω =
=8rad/s
Câu 29: Chọn B
Câu 30: Chọn B
Tính
v
f
λ =
=3cm; vì điểm xét dao động với biên độ cực đại nên ta có
k
− ≤ ≤
=> 3,33− ≤ ≤k 3,33;
điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB gần nhất, nên ta chọn k=-1; hoặc k=+1
+ Với k=1, ta có d2-d1=3; d1=AB=20cm=>d2=23cm
2 1 2 .1 osA
d =d +AB − d AB c =>A=70o, ta tìm được x=d1.cosA=6,8404cm
Khoảng cách từ M đến đường trung trực của AB là 10-6,8404=3,1596cm
+Với k=-1, ta có d2-d1=-3; d1=AB=20cm=>d2=17cm, ta tìm được A=50,3o
x=d1.cosA=12,775cm
Khoảng cách từ M đến đường trung trực của AB là 12,775-10=2,775cm
Câu 31: Chọn C
Câu 32: Chọn A
Câu 33: Chọn C
Câu 34: Chọn D
Trang 11Ta có
sin
2
x
π
λ = =>x=12
λ
; theo bài ta có2 2x
λ−
=2 212
=10cm=>λ =30cm =>v= fλ =1.5m/s
Câu 35: Chọn A
1 2 3
34,81 34,76 34,72
+ +
Sai số tương đối của mỗi lần đo
3
1 1
T T T 2,33.10 s−
∆ = − =
;
4
2 2
T T T 1, 7.10 s−
∆ = − =
;
3
3 3
T T T 2,17.10 s−
∆ = − =
Sai số tuyệt đối của phép đo
3
∆ + ∆ + ∆
Viết kết quả T=T± ∆T=> T 1,73817 0,0016= ±
Ta có thể chọn A là đáp án gần đúng
Câu 36: Chọn B
Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS
E
I
R r
=
+ ; U=E-Ir nên: Điện trở mạch ngoài R tăng nên I giảm, U tăng
Câu 37: Chọn C
Câu 38: Chọn A
Đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần điện áp và dòng điện vuông pha, ta có :
2 0
Dòng điện trễ pha 2
π
so với hiệu điện thế nên
i 2 3 cos 100 t A
6
π
Câu 39: Chọn C
Ta có
1 2
C
Z
fC
π
=
nên dễ thấy là đáp án C Hình 3
Câu 40: Chọn D
Rđ=
2
dm
dm
P
U
=121Ω; Iđm=
100 10
110 11=
A; R=
220.11
121
10 −
Ω