ĐẠI CƯƠNG VỀ KÝ SINH TRÙNG Y HỌCChọn một câu trả lời đúng nhất cho các câu từ 1- 60 bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu thích hợp: Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút 1.. Chu
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ KÝ SINH TRÙNG Y HỌC
Chọn một câu trả lời đúng nhất cho các câu từ 1- 60 bằng cách khoanh tròn vào chữ
cái đầu câu thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
1 Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:
Trang 2A Không sốt, dễ lây lan, âm thầm lặng lẽ và lâu dài
B Bệnh vùng, âm thầm, lặng lẽ, lâu dài và có thời hạn
C Bệnh vùng, sốt nhẹ, âm thầm lặng lẽ và kéo dài
D Dễ thành mạn tính, không sốt, âm thầm lặng lẽ và quy mô rộng lớn 13.B
14 Ký sinh trùng nào dưới đây không phải là nội ký sinh trùng:
Trang 3A Entamoeba histolytica B Trichomonas vaginalis
C Balantidium coli D Giardia intestinalis
14.B
15 Cơ sở gọi tên Entamoeba histolytica dựa vào:
A Hình thể của KST B Sinh thái của KST
C Nơi tìm ra KST lần đầu tiên D Đặt tên để kỷ niệm
15.B
16 Cơ sở gọi tên Clonorchis sinensis dựa vào:
A Hình thể của KST B Sinh thái của KST
C Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiên D Đặt tên để kỷ niệm
16.C
17 Cơ sở gọi tên Ancylostoma duodenale dựa vào:
A Hình thể của KST B Sinh thái của KST
C Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiên D Đặt tên để kỷ niệm
17.A
18 Cơ sở gọi tên giống muỗi Mansonia dựa vào:
A Hình thể của KST B Sinh thái của KST
C Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiên D Đặt tên để kỷ niệm
18.D
19 Loài ký sinh trùng nào dưới đây không phải là ngoại ký sinh trùng:
A Anopheles minimus B Xenopsylla cheopis
C Culex quinquefasciatus D Musca domestica
Trang 4A Ký sinh trên mặt da
B Ký sinh ở lớp thượng bì
C Ký sinh ở các hốc tự nhiên của cơ thể
D Ký sinh ở các hốc tự nhiên và mặt da
24 Ký sinh trùng học là môn khoa học nghiên cứu Ký sinh trùng nào dưới đây:
A Ký sinh trùng của người B Ký sinh trùng động vật
C Ký sinh trùng thực vật D Ký sinh trùng của người, động vật
B Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành
C Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính
D Mang ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản hữu tính
26.C
27 Hiện tượng một KST sống trên một KST khác gọi là:
A Hội sinh B Hỗ sinh
C Cộng sinh D Bội ký sinh
27.D
28 Ảnh hưởng nào của KST với vật chủ dưới đây là có hại nhất:
A Chiếm thức ăn B Gây độc
C Gây tắc cơ học D Vận chuyển mầm bệnh mới vào
Trang 530 Chu kỳ của ký sinh trùng nào dưới đây cần ít vật chủ nhất :
A Sán lá gan nhỏ B Sán lá gan lớn
C Giun chỉ D Giun lươn
30.D
31 KST là những sinh vật sống nhờ vào:
A Những sinh vật khác chiếm chất của sinh vật đó để sống và phát triển
B Những sinh vật khác chiếm chất dinh dưỡng để sống và sinh sản
C Những sinh vật đang sống, chiếm các chất của sinh vật đó để phát triển
D Những sinh vật đang sống, chiếm các chất của sinh vật đó để sống và phát triển
33 Chu kỳ của ký sinh trùng nào dưới đây chỉ thực hiện ở trên cơ thể vật chủ:
A Giun xoắn B Giun lươn
C Giun chỉ D Giun Kim
33 C
34 KST nào dưới đây vừa có hình thức sinh sản vô tính, vừa có hình thức sinh sản hữu tính:
A Entamoeba histolytica B Entamoeba coli
C Trichomonas vaginalis D Balantidium coli
36 Trong bệnh KST nói chung tăng loại tế bào máu nào dưới đây:
A Tăng bạch cầu đa nhân trung tính B Tăng bạch cầu đa nhân kiềm tính
C Tăng bạch cầu đa nhân toan tính D Tăng lympho bào
36 C
37 Đặc điểm miễn dịch KST là:
A Không cao, không bền vững B Chỉ có miễn dịch tế bào
C Có miễn dịch chéo giữa các họ D Chỉ có KST ký sinh ở tổ chức
mới có miễn dịch37.A
Trang 638 Hiện tượng một sinh vật sống trên xác chết của sinh vật khác gọi là:
A Hội sinh B Hoại sinh
C Người là vật chủ phụ của Toenia solium
D Người là vật chủ chính của giun chỉ
39.B
40 Hãy chọn câu trả lời đúng cho định nghĩa về vật chủ:
A Vật chủ của KST là người và động vật
B Vật chủ của KST là người và động vật bị KST ăn bám
C Vật chủ là sinh vật bị sinh vật khác ký sinh
D Vật chủ là người và động vật mang KST ở thể trưởng thành 40.C
41 Kỹ thuật chẩn đoán KST chính xác nhất hiện nay là:
A Miễn dịch men ELISA (Enzyme Linked Immuno Sorbent Assay)
45 Loài KST nào dưới đây là đơn ký:
A Aedes aegypti B Xenopsylla cheopis
C Pulex irritans D Anopheles minimus
45 C
Trang 746 Một trong những đặc điểm nổi bật về hình thể của KST là:
A Không có cơ quan vận động hoặc có cấu tạo đơn giản
B Hình thể, kích thước rất khác nhau giữa các loài & giữa các thời kỳ của cùng một loài
C Cấu tạo cơ quan đơn giản, trừ cơ quan tiêu hóa
D Đa số rất nhỏ phải dùng kính hiển vi mới coi được
49 KST nào dưới đây không có khả năng sinh sản lưỡng tính:
A Clonorchis sinensis B Paragonimus westermani
C Toenia saginata D Schistosoma mansoni
51 Ăn rau sống không sạch có thể bị nhiễm các KST sau, trừ:
A Giun đũa C Trùng roi đường sinh dục
51.C
52 Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh:
A Giun móc C Giun đũa người
B Trùng roi D Giun đũa chó
52.D
53 Người có thể nhiễm các KST sau qua đường nước, trừ :
Trang 854 Bạch cầu toan tính thường không tăng khi người bị nhiễm loại KST:
A Giardia itestinalis C Ancylostoma duodenale
B Ascaris lumbricoides D Toxocara canis
54 A
55 Loại KST có thể tăng sinh trong cơ thể người là:
57 Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam:
A Giun kim C Giun đũa
B Sốt rét D Amip
57.C
58 Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:
A Thiếu máu C Mất sinh chất
B Đau bụng D Biến chứng nội khoa
58.C
59 Những loại sinh vật dưới đây là KST, trừ
A.Clonorchis sinensis C Nấm ký sinh
B Musca domestica D Chấy rận
59 B
60 Những KST dưới đây có sinh sản lưỡng giới, trừ:
A Fasciolopsis buski C Schistosoma mansoni
B Paragonimus ringeri D Taenia saginata
60.C
ĐÁP ÁN
Tên bài: Đại cương về ký sinh trùng y học
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1.C; 2.D; 3.A; 4.D; 5 A ; 6 D; 7.B; 8.C; 9.B; 10 A;11.C; 12.D; 13.B; 14.B; 15.B; 16 C; 17.A; 18.D; 19.D;20.B;
Trang 921 B; 22 D; 23.A; 24.D; 25.B; 26.C; 27.D; 28.A; 29.D; 30.D;
31.D; 32 C; 33 C; 34.D; 35 C; 36 C; 37.A; 38 B;39.B; 40.C;
41.D;42 D;43 D; 44 B; 45 C; 46 B; 47.C; 48 D;49 D;50.C;
51.C; 52.D ; 53.D ; 54 A; 55.C ; 56.B;57.C; 58.C; 59 B ; 60.C
GIUN ĐŨA (Ascaris lumbricoides)
Chọn một ý trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 30 bằng cách khoanh tròn chữ cái đàu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)1.Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
A Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa
B Biểu hiện của sự tắc ruột
C Bạch cầu toan tính tăng cao
D Tìm thấy trứng trong phân
1 D
2 Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
B Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
C Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
D Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
6 Tác hại chính của giun đũa là:
A Làm mất sinh chất B Đái dưỡng trấp
C Gây mất máu D Viêm ruột thừa
6 A
7 Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
Trang 10A Tắc ruột B Chui vào ống mật
C Gây thiếu máu D Chui vào ống tụy
9 Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
A Hen phế quản B Tràn dịch màng phổi
C Viêm phổi thùy D Khái huyết
12 Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
A Ung thư ruột non B Suy tủy
12.C
13 Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
C ăn rau, quả sống không
sạch
D Ăn thịt lợn tái13C
14 Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Trang 11A Tá tràng B Ruột già
16C
17 Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
B Dịch bạch huyết D Dịch mật
17C
18 Giun đũa có chu kỳ:
A Phức tạp C Phải có môi trường nước
khí18B
19 Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
A Các nước có khí hậu lạnh B Các nước có khí hậu
nóng ẩm
C Các nước có khí hậu khô,
nóng D Các nước có nền kinh tếphát triển
Trang 1224.D
25 Cơ chế tác dụng của albendazole là :
A Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ C Ức chế hấp thu Glucose củagiun
B Tiêu hủy protein của giun D Gây liệt cơ giun
25.C
26 Giun đũa là loại giun:
A Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
B Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
C Kích thước nhỏ như cây kim may
D Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối
28.Người bị nhiễm giun đũa khi:
A Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
B Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
C Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
D Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
28.A
29.Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đếnphổi là:
A Rối loạn tiêu hóa
B Rối loan tuần hoàn
C Hội chứng Loeffler
D Hội chứng thiếu máu
29.C
30.Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
A.Viêm ruột thừa
B Tắc ruột
C Thủng ruột
D Sa trực tràng
30.B
Trang 13ĐÁP ÁN
Tên bài: Giun đũa (Ascaris lumbricoides)
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1 D ; 2 A ; 3 A; 4.B ; 5 D ; 6 A; 7.C ; 8 A ; 9.A ; 10.B;
11.C ; 12.C; 13C; 14D; 15C; 16C; 17C; 18B;19B; 20C; 21.C;
22.D; 23.B; 24.D; 25.C; 26.B; 27.A; 28.A; 29.C; 30.B
GIUN TÓC (Trichuris trichiura)
Chọn 1 câu trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 15 bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
1 Phát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ nhờ vào:
A Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng
B Xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng rất cao
C Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ thấy trứng
D Người bệnh có biểu hiện thiếu máu, vàng da
1.C
2 Người bị nhiễm Trichuris trichiura do:
A Nuốt phải ấu trùng giun có trong rau sống
B Nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong nước uống
C Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhày
D Nuốt phải trứng giun đã có ấu trùng trong trứng
Trang 145 Nhiệt độ thích hợp để trứng giun tóc phát triển là:
7 Người bị nhiễm giun tóc có thể do:
A Ăn thịt lợn tái, bò tái D Ăn rau, quả sống, uống nước lã.B.Ăn tôm, cua sống C Ăn cá gỏi, tôm gỏi
7.D
8 Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao ở các nước:
A Có khí hậu lạnh C Có khí hậu khô, nóng
B Có nền kinh tế phát triển D Có khí hậu nóng , ẩm.8.D
9 Giun tóc có chu kỳ:
A Phức tạp
B Đơn giản
C Cần môi trường nước
D Điều kiện yếm khí
Trang 1513 Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm:
A Hình bầu dục, vỏ mỏng, bên trong trứng phôi bào phân chia nhiều thuỳ
B Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumine
C Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùng
D Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút nhày rất chiết quang.13.D
14 Trichuris trichiura trưởng thành có hình dạng:
A Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh
B Giống như sợi chỉ rối
C Giống như cái roi của người luyện võ, phần đuôi to, phần đầu nhỏ
D Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ
14.C
15 Triệu chứng lâm sàng khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura là:
A Đau bụng, nóng rát ở vùng thượng vị
B Tiêu chảy kiểu giống lỵ
C Đau vùng hố chậu phải do giun chui ruột thừa
D Ói ra máu và mật
15.B
ĐÁP ÁN
Tên bài: Giun tóc (Trichuris trichiura)
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1.C; 2 D; 3.A; 4.C; 5A; 6 C; 7.D; 8.D;
9.B; 10.D; 11.D; 12.A; 13.D; 14.C; 15.B;
GIUN MÓC/MỎ (A duodenale/ N americanus)
Chọn 1 ý trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 30, bằng cách khoanh tròn vào
chữ cái đầu câu thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
1 Sự xâm nhập của Ancylostoma duodenale vào cơ thể người có thể qua đường:
1.A
2 Ấu trùng giun có giai đoạn tiềm ẩn trong cơ là:
A Trichuris trichỉua C Ancylostoma duodenale
B Enterobius vermicularis D Necator americanus
2.C
Trang 163 Ở Việt Nam Necator americanus chiếm tỷ lệ là:
5 Định loài giun móc/mỏ chủ yếu dựa vào:
A Bộ phận miệng C Chiều dài của thân
5.A
6 Khi điều trị nhiễm giun móc /mỏ bằng Albendazzol cần:
A Nghĩ ngơi tuyệt đối C Uông thuốc xổ sau 4 giờ
B Nhịn thật đói D Kiêng rượu bia
6.D
7 Cơ chế tác dụng của nhóm Benzimidazol là:
A Ức chế sự hấp thu
Glucose của giun C Liệt cơ giun
B Tiêu hủy giun D Thoái hóa dần tế bào giun
7.A
8 Nhiễm giun móc/mỏ thường phổ biến ở:
A Trẻ em tuổi mẫu giáo C Công nhân viên chức
B Nông dân trồng rau màu D Trẻ em tuổi nhà trẻ
A Nuôi cấy ấu trùng C Phong phú trứng giun
B Phong phú ấu trùng D Phát hiện kháng thể trong phân
11.A
Trang 1712 Ngoài tác dụng gây thiếu máu, giun móc/mỏ có thể gây viêm:
12.D
13 Người có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do:
A Ăn phải trứng giun C Muỗi đốt
B Đi chân đất hoặc tiếp xúc
17 Ấu trùng giai đoạn III của giun móc/ mỏ có các hướng động sau đây trừ :
A Hướng lên cao C Hướng tới tổ chức vật chủ
B Hướng tới nơi có độ ẩm
cao
D Hướng tới tổ chức vật chủ thích hợp
17.D
18 Giun móc/ mỏ có thể gây ra triệu chứng lâm sàng sau:
A Hội chứng lỵ
B Tiêu chảy kéo dài
C Hội chứng thiếu máu
Trang 1820 Đặc điểm sau đây không thấy ở giun móc/ mỏ:
A Gây thiếu máu
B Nhiễm bệnh do ấu trùng xuyên qua da
C Chẩn đoán bằng xét nghiệm phân hoặc cấy phân
D Chu kỳ cần phải có vật chủ trung gian
20.D
21 Biện pháp quan trọng nhất đề phòng chống bệnh giun móc/ mỏ:
A Phát hiện và điều trị cho người bệnh
B Không dùng phân tươi để bón ruộng
C Không phóng uế bừa bãi
D Tránh đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất
21.D
22 Giun móc/mỏ có chu kỳ:
B Đơn giản D Có vật chủ trung gian.22.B
23 Thời gian hoàn thành chu kỳ của giun móc/mỏ ở người:
26 Khả năng gay tiêu hao máu vật chủ của mỗi giun trong một ngày:
A A duodenale ít hơn Necator amricanus
B Ancylostoma duodenale nhiều hơn Necator amricanus
C A duodenale bằng như Necator amricanus
D Necator amricanus nhiều hơn A duodenale
26.B
27 Người là ký chủ vĩnh viễn của:
A Ancylostoma duodenale và Necator amricanus
B Ancylostoma Braziliense và Necator amricanus
C Ancylostoma caninum và Necator amricanus
Trang 19D Ancylostoma Braziliense và A duodenale
29 Tác hại nghiêm trọng của bệnh giun móc/mỏ nặng và kéo dài:
A Thiếu máu nhược sắc, giảm protein
B Thiếu máu ưu sắc, giảm protein
C Viêm tá tràng đưa đến loét tá tràng
D Viêm tá tràng đưa đến ung thư tá tràng
29.A
30 Suy tim trong bệnh giun móc/mỏ nặng có tính chất:
A Bệnh lý thực thể của tim, có khả năng bồi hoàn
B Bệnh lý thực thể của tim, không có khả năng bồi hoàn
C Bệnh lý cơ năng của tim, có khả năng bồi hoàn
D Bệnh lý cơ năng của tim, không có khả năng bồi hoàn
30.C
ĐÁP ÁN
Tên bài: Giun móc/ mỏ ( A duodenale/ N americanus)
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1.A; 2.C; 3.A; 4.D; 5.A; 6.D; 7.A; 8.B; 9.B; 10.A;
11.A; 12.D; 13B; 14A; 15C; 16.B; 17.D; 18.C; 19.C; 20.D;
21.D; 22.B; 23.C; 2 4.D; 25.A; 26.B; 27.A; 28.B; 29.A; 30.C
GIUN KIM (Enterobius vermicularis)
Chọn 1 câu trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 15, bằng cách khoanh tròn
vào chữ cái đầu câu thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
1 Nhiễm giun kim thường phổ biến ở:
Trang 20A Trẻ em tuổi mẫu giáo C Học sinh cấp II
B Nông dân trồng rau màu D Học sinh cấp III
1.A
2 Biến chứng của giun kim có thể là:
B Viêm tá tràng D Viêm dạ dày
4 Thuốc điều trị giun kim là:
A Metronidazole C Di – Ethyl - Carbamazine
4 D
5 Chu kỳ phát triển của giun kim là chu kỳ:
B Phức tạp D Cần nhiều vật chủ trung gian
5 A
6 Giun kim có thể :
A Đi ngược lên dạ dày C Xuyên qua da vùng hậu môn
B Xuyên thủng đại tràng D vào âm đạo và gây viêm6.D
7 Trẻ em nhiễm giun kim chủ yếu do:
A Ăn rau, quả sống C Mút tay
B Uống nước lã D Ấu trùng chui qua da.7.C
8 Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của:
A Ascaris lumbricoides C Enterobius vermicularis.
B Trichuris trichiura D Necator americanus.
8.C
9 Chẩn đoán xét nghiệm giun kim phải dùng kỹ thuật:
A Giấy bóng kính C Cấy phân
B Kato-Katz D Xét nghiệm dịch tá tràng 9.A
10 Đời sống của giun kim kéo dài:
Trang 21B Hai tháng D Vài năm.
10.B
11 Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim là:
B Ỉa chảy D Ngứa hậu môn về ban đêm
11.D
12 Tác hại chính của giun kim:
A Gây thiếu máu C Rối loạn tiêu hoá, thần kinh
B Chiếm chất dinh dưỡng D Gây phù và thiếu máu
12C
13 Giun kim là một loại giun:
A Truyền qua đất C Truyền qua thực phẩm
B Truyền qua nước D Giun tròn đường ruột
3.D
14 Giun kim ký sinh và đẻ ở hậu môn và có thể gây ra:
A Hội chứng lỵ C Nhiễm trùng ngược dòng
B Sa trực tràng D Tiêu chảy cấp có máu
Tên bài: Giun kim (Enterobius vermicularis)
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1.A ; 2 C; 3.A ; 4 D; 5 A; 6.D ; 7.C; 8.C;
9.A; 10.B; 11.D; 12C ; 3.D; 14.C ; 15 B
Trang 22GIUN CHỈ BẠCH HUYẾT (Wuchereria bancrofti và Brugia malayi) Chọn một câu trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 30 bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
1 Ấu trùng giun chỉ được đẻ ra ở:
A Hệ tiết niệu – sinh dục B Hệ bạch huyết
1.B
2 Chẩn đoán xác định bệnh giun chỉ dựa vào:
A Tìm thấy ấu trùng giun chỉ ở máu ngoại biên
B Tìm thấy giun chỉ trưởng thành ở máu tỉnh mạch
C Tìm thấy giun chỉ trưởng thành ở máu ngoại biên
D Tìm thấy ấu trùng giun chỉ ở mạch bạch bạch huyết
2.A
3 Chu kỳ của Wuchereria bancrofti và Brugia malayi cần:
A 2 vật chủ trung gian B 3 vật chủ trung gian
C 1 vật chủ trung gian D Môi trường nước
3 C
4 Biểu hiện lâm sàng của bệnh giun chỉ là do cơ chế:
A Rối loạn vi tuần hoàn vùng
C Viêm tắc hệ thống tuần hoàn D Viêm tắc mạch bạch huyết và
Trang 238 Mật độ ấu trùng giun chỉ thuận lơi cho việc truyền bệnh là:
A 10-20 con/ mm3 B Dưới 1 con/ mm3
C Trên 20 con/ mm3 D 3-4 con/ mm3
8.D
9 Côn trùng truyền bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti chủ yếu ở Việt Nam là:
A C quinquefasciatus và An.
hycarnus C C tritaeniorhynchus và An. vagus
C An vagus và Aedes aegypti D C bitaeniorhynchus và An.
jeyporiensis
9 C
10 Côn trùng truyền bệnh giun chỉ Brugia malayi chủ yếu ở Việt Nam là
A Aedes albopictus và An.
hycarnus
C An aconitus và An sundaicus
C An maculatus và An.
sinnensis D M uniformis và M longipalpis
10.D
11 Địa phương có tỷ lệ nhiễm ấu trùng giun chỉ cao ở Việt Nam là :
A Khánh Nam - Khánh Hòa B Khánh Trung - Khánh Hòa
C Nghĩa Sơn - Nghệ an D Gia Ninh - Quảng Bình
13 Đường xâm nhập của giun chỉ vào ngưòi là:
A Đường hô hấp C Đường tiêu hoá
B Đường máu D Đường sinh dục
13.B
14 Người bị nhiễm giun chỉ do:
A Ăn rau quả tươi, uống nước lã C Muỗi đốt
B Ăn gỏi cá D Ấu trùng chủ động xuyên
16 Thời gian để lấy máu xét nghiệm chẩn đoán bệnh giun chỉ là::
A Ban ngày C Ban đêm
B Khi bệnh nhân sốt D Khi bệnh nhân phát ban
16.C
Trang 2417 Thuốc điều trị giun chỉ là:
21.Côn trùng truyền bệnh giun chỉ bạch huyết thuộc loại:
A Muỗi Culicinae C Bọ chét Xenopsylla cheopis.
B Anophelinae D Bọ chét Pulex iritans.
24 Phân bố bệnh giun chỉ theo đặc điểm dịch tễ học là:
A Phân tán C Nữ bị bệnh nhiều hơn nam
B Tập trung D Nam bị nhiều hơn nữ
Trang 25A 10 tuổi B 10 – 15 tuổi
26.C
27 Cơ chế tác dụng của Di – ethylcarbamazine là:
A Thay đổi cấu trúc bề mặt của giun và làm giảm hoạt động cơ
27.A
28 Phòng chống bệnh giun chỉ bạch huyết ở Việt Nam chủ yếu là:
A Tiêm phòng vaccine giun chỉ và uống thuốc phòng hằng
A Bạch cầu lymphocyst B Bạch cầu đa nhân ưa kiềm
C Bạch cầu đa nhân trung tính D Bạch cầu đa nhân ưa axit
29.D
30 Tiêu chuẩn vàng để xác định bệnh giun chỉ ở giai đoạn khởi phát, khi có :
A Ấu trùng giun chỉ trong dịch bạch
C Ấu trùng giun chỉ trong nước tiểu D Ấu trùng giun chỉ trong
máu 30.D
ĐÁP ÁN
Tên bài: Giun chỉ bạch huyết ( Wuchereria bancrofti và Brugia malayi).
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
Trang 261.B; 2.A; 3 C ; 4 D; 5.B ; 6.D ; 7.A ; 8.D ; 9 C;10.D ; 11.C;
12.B; 13.B; 14.C; 15.D; 16.C; 17.D; 18.A; 19.B; 20.A; 21.A;
22.B; 23.A; 24.A; 25.A; 26.C; 27.A; 28.C; 29.D; 30.D ;
GIUN LƯƠN (Strongyloides stercoralis)
Chọn 1 ý trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 17 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
1 Người bị nhiễm giun lươn do:
A Ăn cá gỏi C Muỗi đốt
B Ăn thịt bò tái D .Đi chân đất
1.D
2 Giun lươn trưởng thành ký sinh ở:
A Lòng ruột non C Niêm mạc ruột non
B Niêm mạc ruột già D Đường dẫn mật
6 Tác hại chủ yếu của giun lươn:
A Thiếu máu C Gây hội chứng Loeffler
B Suy dinh dưỡng D Viêm ruột non, ỉa chảy
6.D
7 Chu trình phát triển gián tiếp của Strongyloides stercoralis được thực hiện khi:
A Điều kiện khí hậu thuận lợi, nhiệt độ cao
B Điều kiện khí hậu thuận lợi, nhiệt độ thấp
C Ấu trùng có thực quản hình ống theo phân ra ngoài
Trang 27D Trứng giun theo phân ra ngoài
7.A
8 Chu trình tự nhiễm của Strongyloides stercoralis quan trọng vì:
A tạo nên miễn dịch vĩnh viễn cho người bệnh
B người bệnh luôn luôn mang bệnh
C gây nên hội chứng tăng bạch toan tính nhiệt đới
D không lây lan cho người khác
8.B
9 Người mắc bệnh Strongyloides stercoralis do:
A Ấu trùng xâm nhập qua da
B Tự nhiễm ấu trùng ở trong ruột
C Muỗi truyền ấu trùng khi hút máu
D Nuốt trứng đã có ấu trùng bên trong
9.A
10 Biểu hiện lâm sàng của nhiễm Strongyloides stercoralis:
A Viêm tá tràng, tiêu chảy phân lỏng kéo dài
B Hội chứng lỵ, thiếu máu
C Viêm tá tràng, thiếu máu
D thiếu máu, sa trực tràng
10.A
11 Loại xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để chẩn đoán xác định bệnh
Strongyloides stercoralis:
A Xét nghiệm bằng kỹ thuật Graham
B Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật Baermann
C Xét nghiệm máu đánh giá số lượng bạch cầu toan tính
D Xét nghiệm đờm tìm ấu trùng giun lươn
Trang 28D IV
13.B
14 Đặc điểm hình thể của ấu trùng giun lươn giống với ấu trùng:
A Giun kim C Giun xoắn
B Giun đũa D Giun móc/mỏ
14.D
15 Giun lươn đực ký sinh ở:
A Đại tràng xích - ma C Đường hô hấp trên
B Đường mật trong gan D .Manh tràng
17 Phòng bệnh giun lươn giống như phòng bệnh:
A Giun móc/mỏ C Giun xoắn
B Giun đũa D Giun tóc
17.A
ĐÁP ÁN
Tên bài: Giun lươn (Strongyloides stercoralis).
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1.D; 2.C; 3.C; 4.B; 5.A; 6.D; 7.A; 8.B; 9.A;
10.A; 11.B; 12.C; 13.B; 14.D; 15.C; 16.A; 17.A
GIUN XOẮN (Trichinella spiralis) Chọn một ý trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 12 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
1 Giun xoắn trưởng thành ký sinh ở:
1.A
2 Ấu trùng giun xoắn ký sinh ở:
Trang 29A Não C Phổi.
2.D
3 Người mắc bệnh giun xoắn là do:
A Ăn rau, quả tươi không sạch C Ăn thịt lợn tái, chưa nấu chín
B Ăn tiết canh lợn D Uống nước lã
3.C
4 Giun xoắn là giun duy nhất thường gây ra triệu chứng:
A Thiếu máu C Rối loạn tiêu hoá
B Suy dinh dưỡng D Sốt cao
4.D
5 Triệu chứng chủ yếu của bệnh của bệnh giun xoắn trong giai đoạn sau là:
A Đau bụng dữ dội C Đau cơ, phù mi
10 Bệnh giun xoắn là bệnh giun đường ruột duy nhất gây ra:
A Tăng bạch cầu ưa axit C Tiêu chảy
B Sốt cao D Đau bụng
10.B
11 Phòng bệnh giun xoắn tốt nhất là:
Trang 30A Không nuôi heo thả rong C Không ăn thịt động vật dạngchưa chín
B Vệ sinh môi trường D Giám sát triệt để các lò giết mổ
11.C
12 Loại bạch cầu thường tăng cao trong bệnh giun xoắn là:
A Đa nhân trung tính C Đa nhân ưa kiềm
B Đa nhân ưa axit D Lymphocyst
12.B
ĐÁP ÁN
Tên bài: Giun xoắn (Trichinella spiralis).
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1.A; 2.D; 3.C; 4.D; 5.C; 6.D;
7.A; 8.C; 9.A; 10.B; 11.C; 12.B
SÁN LÁ GAN NHỎ (Clonorchis sinensis)
Chọn một ý trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 30 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
3 Chu kỳ của sán lá nhỏ ở gan gồm các vật chủ:
A Ôc, cá , người C Ốc , củ ấu, người.
B Ốc, lươn, người D Ốc, cua biển, người.
3.A
Trang 314 Vật chủ trung gian thứ I thích hợp cho sán lá nhỏ ở gan là ốc thuộc giống:
A Planorbis C Bythinia
4 C
.5 Vật chủ trung gian thứ II thích hợp cho sán lá nhỏ ở gan là các cá:
A Chép, mè, trôi C Đuối, thu, ngừ
B Lóc, trê, chình D Nục, mối, cơm
8 Triệu chứng lâm sàng của sán lá nhỏ ở gan phụ thuộc vào:
A Cường độ nhiễm, phản ứng của vật chủ.
10 Phòng bệnh sán lá gan nhỏ tốt nhất hiện nay là:
A Không ăn cá dạng chưa nâu chín
B Tiêm vaccine dự phòng sán lá gan nhỏ
C Không ăn rau sống mọc hoang dưới nước
Trang 32A Tìm thấy trứng trong phân C Siêu âm chẩn đoán
B ELISA ( +) D Chụp cắt lớp: tổn thương điểnhình
12.A
13 Ăn gỏi cá có thể mắc bệnh gây ra do:
A Paragonimus ringeri C Clonorchis sinensis.
B Fasciolopsis buski D Taenia saginata.
A Hạch bạch huyết C Ruột non
B Phổi D Đường dẫn mật trong gan
19 Đường xâm nhập vào cơ thể người của sán lá gan nhỏ là:
A Tiêu hoá C Máu
B Hô hấp D Da
19.A
20 Tác hại gây bệnh chủ yếu của sán lá gan nhỏ đối với cơ thể:
A Gây thiếu máu C Gây suy dinh dưỡng
B Gây viêm nhiễm đường dẫn mật D Gây phù toàn thân
20.B
21 Dịch tễ của bệnh sán lá gan nhỏ phụ thuộc vào:
Trang 33A Tính chất nghề nghiệp C Tập quán ăn cá gỏi.
B Vùng địa lý D Tập quán ăn cua, tôm nước ngọt nướng
21.C
22 Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ phải tiến hành xét nghiệm:
A Nước tiểu C Phân, dịch tá tràng
22.C
23 Biện pháp phòng bệnh sán lá gan nhỏ hiệu quả nhất là:
A Giữ gìn vệ sinh môi trường C Không ăn rau, quả tươi không sạch
B Quản lý, xử lý phân tốt D Không ăn cá gỏi
28 Bệnh sán lá nhỏ ở gan phổ biến ở Việt Nam hiện nay là:
A Heteroohyes heterophyes C Clonorchis sinensis
B Opisthorchis felineus D Opisthorchis viverrine
Trang 3430 Thời gian hoàn thành chu kỳ của sán lá gan nhỏ là:
A 45 ngày C 35 ngày
B 15 ngày D 26 ngày
30.D
ĐÁP ÁN
Tên bài: Sán lá gan nhỏ (Clonorchis sinensis)
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1.A; 2 C ; 3.A ; 4 C; 5.C ; 6.D ; 7.B ; 8.A ; 9.C ; 10 A; 11.D ; 12.A ; 13.C; 14.A; 15.C; 16.D; 17.C; 18.D; 19.A; 20.B;
21.C; 22.C; 23.D; 24.C; 25.B ; 26.A ; 27.A ; 28.C ; 29 A;30.D ;
SÁN LÁ RUỘT (Fasciolopsis buski) Chọn một ý trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 15 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
1 Ăn ngó sen, củ ấu chưa nấu chín có thể mắc bệnh gây ra do:
A Paragonimus ringeri C Taenia saginata.
B Fasciolopsis buski D Clonorchis sinensis
A Ruột non C .Hạch bạch huyết
B Phổi D Đường dẫn mật trong gan
4.A
5 Người bị nhiễm sán lá ruột do ăn:
Trang 357 Sán lá ruột xâm nhập vào cơ thể người qua đường:
A Máu C Tiêu hoá
9 Tác hại gây bệnh chủ yếu của sán lá ruột đối với cơ thể:
A Viêm ruột non C Gây suy dinh dưỡng
B Gây viêm nhiễm đường dẫn mật D Gây phù toàn thân
9.A
10 Mức độ mắc bệnh sán lá ruột phụ thuộc vào:
A Tính chất nghề nghiệp C Tập quán ăn cá gỏi
B Vùng địa lý thích hợp D Tập quán ăn thực vật thủy sinh chưachín
12 Biện pháp phòng bệnh sán lá ruột hiệu quả nhất là:
A Giữ gìn vệ sinh môi trường C Không ăn thực vật thủy sinh chưa nấuchín
B Quản lý, xử lý phân tốt D Không ăn cá gỏi, tôm, cua sống
14 Tác hại của bệnh gây ra do Fasciolopsis buski có thể là:
B Viêm ruột thừa D Viêm phúc mạc
Trang 36Tên bài: Sán lá ruột (Fasciolopsis buski)
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1.B; 2.C; 3.A ;4.A; 5.D; 6.D; 7.C; 8.D;
9.A; 10.D; 11.D; 12.C; 3.D; 14.A; 15.B
SÁN LÁ PHỔI (Paragonimus ringeri) Chọn một ý trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 16 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
1 Ăn cua đồng nướng có thể mắc bệnh gây ra do:
A Paragonimus ringeri C Taenia saginata.
B Fasciolopsis buski D Taenia solium.
A Hạch bạch huyết C Ruột non
B Phổi D Đường dẫn mật trong gan
4.B
5 Người bị nhiễm sán lá phổi do ăn:
Trang 377 Đường xâm nhập vào cơ thể người của sán lá phổi là:
9 Tác hại gây bệnh chủ yếu của sán lá phổi đối với cơ thể là:
A Thiếu máu C Suy dinh dưỡng
B Tổn thương phổi D Phù toàn thân
12 Biện pháp phòng bệnh sán lá phổi hiệu quả nhất là:
A Không ăn tôm, cua sống C Không ăn rau, quả tươi không sạch
B Quản lý, xử lý phân tốt D Giữ gìn vệ sinh môi trường
12A
13 Ngoài phổi sán lá phổi có thể ký sinh bất thường ở:
A Gan, ruột , C Da và tổ chức dưới da
B Máu., mạch bạch huyết D Mắt, tai giữa
13A
14 Ngoài người, sán lá phổi còn có các vật chủ chính khác là :
Trang 38A Gà, vịt, chim, dơi C Trâu, bò, khỉ, ngựa.
B Thỏ, nhím, chuột, sóc D Hổ, báo, chó, mèo
16 Vật chủ trung gian thứ 2 của sán phổi là:
A Tôm , cua, tép nước ngọt C Cá , cua nước mặn
B Ếch, nhái, lươn D Cá chép, cá lóc
16.A
ĐÁP ÁN
Tên bài: Sán lá phổi (Paragonimus ringeri).
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ):
1.A; 2.B; 3.D; 4.B; 5.D; 6.C; 7.A; 8.C;
9B; 10D; 11D; 12A; 3A; 14.D; 15.D; 16.A
SÁN DÂY LỢN (Taenia solium)
Chọn 1 ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi từ 1 đến 30 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1phút)
Trang 395 Bản chất của nang ấu trùng (lợn gạo) trong cơ lợn là:
A Cysticercus cellulosae. C Cysticercus bovis
B Cyst hydatid D Daughter cyst
7 Mức độ nặng nhẹ của bệnh sán lợn thể ấu trùng phụ thuộc vào:
A Độ tuổi, giới của người bệnh C Giai đoạn của bệnh, đáp ứng miễn dịch
B Số lượng ấu trùng, vị trí ký sinh D Cơ địa, số lượng sán dây trưởngthành
9 Cysticercus cellulosae bị giết chết ở điều kiện:
A 45 đến: 50 C0 C Nước muối bảo hòa
B 0 đến: 5 C0 D 0 đến: – 2 C0
9 A
10 Chẩn đoán bệnh sán dây lợn trưởng thành có thể dùng kỹ thuật:
B Stoll D Knott
10.C
11 Tẩy sán dây lợn được gọi là thành công khi tìm thấy :
A Đầu sán trong phân C Ấu trùng trong phân
B Đốt sán trong phân D Toàn bộ thân sán
13 Đường xâm nhập của sán dây lợn vào cơ thể người là:
B Máu D Tiêu hoá
Trang 4015 Người có thể mắc bệnh sán dây lợn trưởng thành do ăn:
A Tiết canh lợn C Thịt lợn tái
B Cá gỏi D Rau, quả tươi không sạch
15.C
16 Người có thể mắc bệnh ấu trùng sán lợn do ăn:
A Thịt lợn tái C Rau, quả tươi không sạch
B Thịt bò tái D Tôm, cua nước ngọt sống
16.C
17 Thuốc tốt nhất hiện dùng để điều trị sán dây lợn trưởng thành là:
A Metronidazol C Pyrentel pamoat
A Xét nghiệm máu C Sinh thiết
B Siêu âm D Chụp X quang
20.C
21 Để chẩn đoán bệnh ấu trùng sán dây lợn ký sinh ở nội tạng, phải tiến hành:
A Chụp X quang C Siêu âm
B Nội soi D ELISA
21.D
22 Tuổi thọ của sán dây trưởng thành là:
A Nhiều năm C 1 năm
B Vài tháng D Vài tuần
22.A
23 Thời gian tồn tại của ấu trùng sán dây lợn trong cơ thể người là: