Rau má: Chữa sốt, nhuận trường, táo bón, giải độc, giải nhiệt, trị bậnh gan, kiết lỵ, đau bụng.. Muồng Trâu: Chữa gan, tẩy sổ, trị hắc lào, nhuận trường, sát trùng, giải độc.. Dáp cá: Th
Trang 1ĐỀ CƯƠNG THUỐC NAM 1a Bưởi:
Giải cảm, tiêu hĩa
1b Hạt bưởi:
Thiếu vC, đái tháo, cầm máu
2 Tía tơ:
Chữa cảm sốt, chữa ho, sốt rét, nhứa đầu, lợi tiểu, táo bón, kéo đàm
3 Rau má:
Chữa sốt, nhuận trường, táo bón, giải độc, giải nhiệt, trị bậnh gan, kiết lỵ, đau bụng
4 Cau:
Tẩy sán cho người và súc vật, viêm ruột, kiết lỵ, giúp tiêu hoá, trị mụn nhọt
5 Gừng:
Chữa tiêu chảy, giúp tiêu hóa, cảm sốt, nhức đầu, nghẹt mũi, ho có đờm, lạnh bụng
6 Ổi:
Chữa tiêu chảy, nhuận trường, táo bón
7 Muồng Trâu:
Chữa gan, tẩy sổ, trị hắc lào, nhuận trường, sát trùng, giải độc
8 Dáp cá:
Thanh nhiệt giải độc, lợi tiểu, sát trùng chống viêm loét, đỏ mắt, trị bệnh trĩ…
9 Nghệ:
Chữa cảm mạo, chữa vết thương, giải độc gan, diệt nấm, đau dạ dày, vàng da
10 Đu đủ:
Loét dạ dày, vết tàn nhang, vết thương, vết loét, ho, viêm phế quản, tắc tiếng, chai chân
11 Cỏ Tranh:
Lợi tiểu, vàng da, sốt, các chứng ra máu
12 Mã Đề:
Nhiễm trùng đường tiểu, viêm thận, ho cảm, viêm ruột, mắt sưng đỏ
13 Bồ Ngĩt:
Giải (t0, độc), bồ huyết, táo bĩn, sát trùng, viêm sốt
14 Râu Bắp:
Lợi tiểu, viêm gan, bổ (gan, tim)
15 Atisơ:
Thông (tiểu, mật), yếu gan, tim thận, sưng khớp xương…
16 Sung:
Đàm, sát trùng, nhức đầu, hen, phong thấp, sốt rét
17 Sen:
Băng huyết, rong huyết, tim, mất ngủ, cầm máu
18 Hành:
Cảm, phong hàn, nhức đầu, lợi tiểu, sát trùng, dễ tiêu hĩa
19 Rau Sam:
Thanh nhiệt, giải độc, sát trùng, lở ngứa, giun, hắc lào
20 Vịi voi:
Cảm, sốt, ho, nhức đầu, lợi tiểu, táo bĩn, kéo đàm
21 Cam thảo:
Sát trùng, lở ngứa, phong thấp, nhọt, viêm họng
22 Khổ qua:
Ho, sốt, rơm sẩy
23 Sả:
Lợi tiểu, cảm sốt, phong thấp, đầy bụng, nhiễm lạnh, sốt rét
24 Cúc tần:
Ho, nơn, ẹo, tiêu (độc, đàm), phong thấp, mỏi lưng
25 Thì là:
Bổ thận khĩ tiêu, đau bụng, lợi sữa
26 Củ Riềng:
Trang 2Kích tiêu hóa, đầy hơi, đau dạ dày, nôn, tiêu chảy.
27 Rau Ôm:
Lợi tiểu, cảm sốt, (băng, thổ) huyết, gan, mật thần kinh
28 Quýt:
Tiêu hóa, nôn, đau bụng, ho, trứ đàm
29 Khế:
Phong, t0, mẩn, lở loét, tiêu đàm, lợi tiểu, sốt rét
30 Chanh:
Ho, sốt, cảm, chướng bụng, tiêu hóa, giun
31 Xoài:
Thiếu vC, cầm máu ở ruột, thấp khớp, ghẻ, đau răng
32 Sương sáo:
Cảm, viêm (khớp, thận), huyết áp cao, tiểu đường
33 Rau răm:
Đau bụng, rắn cắn, kích thích tiêu hóa, hắc lào, thông tiểu
34 Me:
Tiêu (chảy, hóa), cảm sốt, lợi gan, viêm lợi, lợi tiểu
35 Thơm:
Lợi tiểu, sỏi thận, chữa sốt, tẩy nhuận trường
36 Cây Nhàu:
Nhuận, lợi tiểu, êm thần kinh, hạ huyết áp, đau lưng, nhức mỏi
37 Nha đam:
Thanh nhiệt, giải độc, cầm máu, mát huyết, nhuận tràng
38 Lược vàng:
Thanh nhiệt, giải độc, cầm máu, chữa viết thương, bầm
39 Hà Thủ Ô:
Chống lão hoá, giúp đẹp da, đen tóc, nhuận tràng
40 Đinh lăng:
Phong thấp, chữa ho suyễn, ngừa dị ứng, chữa mất ngủ
41 Ngải cứu:
Đau bụng kinh nguyệt, an thai, sơ cứu, trị mụn, bổ máu
42 Ngũ Da Bì:
An thần, kháng viêm, điều tiết hồng bạch cầu, huyết áp
43 Kim tiền thảo:
Thanh nhiệt, giải độc, trị ung nhọt, lợi mật
44 Dâm dương hoắc:
làm ấm tạng thận, tráng dương, mạnh gân xương, chữa tay chân lạnh
45 Kim ngân hoa:
Chữa mụn nhọt, lở loét, dị ứng, sởi, rôm sảy
46 Cỏ mực:
Cầm máu, bổ thận, giải nhiệt
47 Huyết dụ:
Mất máu, bổ huyết, giảm đau phong thấp, ho ra máu, kiết lỵ
48 Bạch quả:
Tiêu đờm, cải thiện tuần hoàn máu não
49 Diệp hạ châu:
Phù thủng, bệnh gút, cảm cúm, thương hàn, tiểu đường
50 Giảo cổ lam:
Tai biến, chống lão hóa, giúp ăn ngủ ngon hơn
51 Rau đắng:
Bổ gan, lợi tiêu hóa, nhuận gan, ích mật, thanh nhiệt, sát trùng bàng quang, ăn nhiều có thể chữa đái buốt, sỏi thận, giải độc
Trang 3MỘT SỐ HÌNH ẢNH CỦA CÁC CÂY THUỐC NAM
1 Bưởi: 2 Tía tô: 3 Rau má:
4 Cau: 5 Gừng: 6 Ổi: 7 Muồng Trâu:
8 Dáp cá: 9 Nghệ: 10 Đu đủ: 11 Cỏ tranh:
12 Mã Đề: 13.Bồ Ngót: 14 Rau Bắp: 15 Atisô:
16 Sung: 17 Sen: 18 Hành:
Trang 421 Cam thảo: 22 Khổ qua: 23 Sả: 24 Cúc tần:
25 Thì là: 26 Củ Riềng: 27 Rau Ôm:
28 Quýt: 29 Khế: 30 Chanh: 31 Xoài:
32 Sương sáo: 33 Rau Răm: 34 Me: 35 Thơm:
36 Cây Nhàu: 37 Nha Đam: 38 Lược vàng: 39 Hà Thủ Ô:
Trang 543 Kim Tiền Thảo: 44 Dâm dương hoắc: 45 Kim Ngân Hoa: 46 Cỏ Mực:
47 Huyết dụ: 48 Bạch quả: 49 Diệp Hạ Châu: 50 Giảo Cổ Lam:
51 Rau Đắng:
_HẾT_