Viết CTHH của các oxit của C , P , S mà em biết .trong số đó oxit nào là oxit axit , viết CT axit tơng ứng và PTHH khi cho axit đó tác dụng với KOH d 3.. Nguyên tử nguyên tố X câú tạo bở
Trang 14.Có những bazơ sau : Fe(OH)3 , Ca(OH)2 , KOH , Mg(OH)2 , Cu(OH)2
a Bazơ nào bị nhiệt phân huỷ ?
b Tác dụng đợc với dd H2SO4
c Đổi màu dd phenolphtalein ?
5.Hãy mô tả hiện tợng quan sát đợc , viết pthh khi thả lá Al vào những dd sau :
a dd H2SO4 2 M
b dd NaOH d
c dd CuCl2
6 Cho các chất sau : 1 KClO3 ; 2 CaCO3 ; 3 CuSO4 ; 4 KMnO4 ; 5 Na2CO3
a Dãy nào gồm các chất có thể dùng đ/c oxi trong phòng thí nghiệm ?
A 1,2 B 2 ,3 C 4 , 5 D 1 , 4
b Nếu dùng 1 mol mỗi chất trên thì thu đợc thể tích khí oxi đktc tơng ứng là ?
A 22,4 lít và 22,4 lít B 44,8 lít và 33,6 lít
C 33,6 lít và 11,2 lít D 22,4 lít và 67,2 lít
7 Dung dịch HCl có thể p với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Na2SO4 , Cu(OH)2 , AgNO3 B NaNO3 , Cu(OH)2 , AgNO3
C FeS , Cu(OH)2 , AgNO3 D K2SO4 , Cu(NO3)2 , BaSO3
8 Dung dịch H2SO4 loãng ,
A NaCl , Fe(OH)3 B CaCO3 , KNO
C CaCO3 và Cu D CaCO3 , Zn
9 Bột sắt lẫn lợng nhỏ tạp chất nhôm Có thể làm sạch sắt bằng dd d nào sau đây ?
A HCl B KOH C NaCl D HNO3
3.Viết các PTPƯ theo các sơ đồ biến hoá sau :
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Cu CuCl2
FeCl3 CuSO4
4 Viết các PTPƯ theo sơ đồ biến hoá
+X A +Y
Trang 2Fe2O3 FeCl2
+Z B +T
trong đó A,B,X,Y,Z,T là các chất khác nhau
5 Viết các PTPƯ theo sơ đồ hai chiều sau :
S SO2 H2SO4 CuSO4
d Quỳ tím ( dd axit : hoá đỏ ) ; ( dd bazơ : hoá xanh )
e Muối clorua : dùng dd AgNO3 ( tạo trắng )
f muối sunfat : dùng dd BaCl2 hoặc Ba(OH)2 ( tạo trắng )
g muối cacbonat ( tạo CO2 ) ; sunfit ( tạo SO2 ( xốc) ) + dd axit
h muối sunfua ( tạo H2S ( trứng thối ) ) + dd axit
i dùng dd kiềm : dd muối sắt II ( trắng hơi xanh ) ; dd muối sắt III ( nâu đỏ ; muối đồng (II) ( xanh lơ ) ; muối Mgie ( trắng ) ; muối nhôm ( trắng keo rồi tan trong kiềm d ) …
1 Chỉ đợc dùng một thuốc thử tự chọn , hãy nhận biết dd các chất đựng trong các lọ riêng
rẽ : FeSO4 ; Fe2(SO4)3 ; MgCl2 ; AlCl3 ; CuCl2 ; NaOH
2 Dùng một thuốc thử nhận biết các dd : Na2CO3 ; NaCl ; Na2S ; Ba(NO3)2
3 Bằng pp hoá học nhận biết các khí đựng trong các lọ mất nhãn : CO2 ; NH3 ; O2 ; N2
4 5 bình chứa 5 khí : N2 ; O2 ; CO2 ; H2 ; CH4 Trình bày pp hoá học nhận ra từng khí
5 Có 5 dd : HCl ; NaOH ; Na2CO3 ; BaCl2 ; NaCl Cho phép sử dụng quỳ tím để nhận biếtcác dd đó ( biết Na2CO3 cũng làm xanh quỳ tím )
6 Chỉ đợc sử dụng dd HCl ; H2O nêu pp nhận biết 5 gói bột trắng chứa các chất : KNO3 ;
K2CO3 ; K2SO4 ; BaCO3 ; BaSO4
7 có 5 chất rắn : Fe ; Cu ; Al ; CuO ; FeO Dùng pp hoá học để nhận biết từng chất
8 5 lọ mất nhãn , mỗi lọ chứa một trong các chất bột màu đen hoặc xám xẫm sau : FeS ;
Ag2O ; CuO ; MnO2 ; FeO chỉ dùng ống nghiệm , đèn cồn , và một dd thuốc thử để nhận biết
9 Có 5 dd bị mất nhãn gồm các chất sau : H2SO4 ; Na2SO4 ; NaOH ; BaCl2 ; MgCl2 Chỉ dùng thêm phenol phtalein nêu cách xác định từng dd
10.Chỉ dùng 1 thuốc thử là kim loại hãy nhận biết các lọ chứa các dd : Ba(OH)2 ; HNO3
đặc , nguội ; AgNO3
IV: Tách các chất vô cơ
1.Trình bày pp hoá học để tách riêng từng kim loại ra khỏi hh chứa : Ag ; Al ; Fe
2 Tách riêng dd từng chất ra khỏi hh dd : AlCl3 ; FeCl3 ; BaCl2
3 điều chế chất nguyên chất :
a NaCl có lẫn một ít tạp chất là Na2CO3 Làm thế naò để có NaCl nguyên chất ?
b Tách riêng từng chất khỏi hh : Fe , Fe2O3 , Cu ( khối lợng bảo toàn )
Loại V : Tính theo phơng trình hoá học , xác định CT oxit bazơ
Trang 31.Hoà tan 16,2 gam ZnO vào 400gam dd HNO3 15% thu đợc dd A
a Chất nào thừa sau phản ứng
b Tính khối lợng chất két tủa thu đợc
c Tính C% các chất trong dd sau phản ứng
4 Hoà tan 8,9 gam hh Mg, Zn vào lợng vừa đủ dd H2SO4 0,2M thu đợc dd A và 4,48 lít khí
ở đktc
a Tính % theo khối lợng 2 kim loại
b tính thể tích dd axit đã dùng
5 Cho 16,8 lít CO2 đktc hấp thụ hoàn toàn vào 600ml dd NaOH 2M thu đợc dd A
a tinhs khối lợng muối thu đợc trong dd A
b cho BaCl2 d vào dd A thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa
6 Nhúng một miếng Al có khối lợng 10 gam vào 500 ml dd CuSO4 0,4M Sau thời gian phản ứng lấy miếng Al ra , cân nặng 11,38 gam
a Tính m Cu bám vào Al
b Tính CM các chất trong dd sau phản ứng ( coi V không đổi )
7 Cho 20 gam Al vào 400 ml dd CuCl2 0,5 M Khi nồng độ dd CuCl2 giảm 25% thì lấy miếng Al ra , cân nặng bao nhiêu gam ?
8 Để hoà tan 3,9 gam kim loại X cần dùng V ml dd HCl và có 1,344 lít H2 đktc Mặt khác ,
để hoà tan 3,2 gam oxit của kim loại Y cũng dùng vừa đủ Vml dd HCl trên Hỏi X,Y là các kim loại gì ?
9 Cho 34,8 gam Fe3O4 tác dụng với 455,2 gam dd HCl 20% d thu đợc dd A Tính C% các chất tan có trong dd A
10 Cho 16 gam FexOy tác dụng với lợng vừa đủ 300 ml dd HCl 2 M Xác định CT oxit sắt
11 Hoà tan 8 gam oxit lim loại hoá trị 2 cần 14,6 gam HCl nguyên chất Tìm CT oxit
12 Hoà tan 20,4 gam oxit kim loại A ( hoá trị 3) bằng 300 ml dd H2SO4 vừa đủ thì thu đợc 68,4 gam muối khan
14 Hoa tan 5 gam đá vôi nguyên chất trong 40 ml dd HCl Sau phản ứng phải dùng 20 ml
dd NaOH để trung hoà axit d Mặt khác , cứ 50 ml dd HCl phản ứng vừa đủ với 150 ml dd NaOH Tính CM của 2 dd
15 Cho một lợng bột sắt vào dd vừa đủ dd H2 SO4 1 M thu đợc dd A và khí B Cho toàn bộ
dd A phản ứng với 250 ml dd KOH vừa đủ Lọc kết tủa rồi nung đến khối lợng không đổi thu đợc 20 gam chất rắn
a Tính m Fe đã dùng
b Tính V khí ở đktc
c Tính V ml dd axit
d Tính CM dd KOH
Loại VI : Bài tập về kim loại
1 Cho các kim loại Al , Fe , Cu , Ag Những KL tác dụng nào tác dụng đợc với axit
sunfuric loãng ? dd AgNO3 ? dd NaOH ? dd H2SO4 đặc ở đk thờng và đun nóng ? Viết các PTHH xảy ra
2 Cho các cặp chất sau : a Zn + AgCl ; Cu + Fe(NO3)2 ( dd ) ; Ag + Cu(NO3)2 (dd) ; Ni +
dd CuCl2 ; Al + dd AgNO3
Trang 43 Hoà tan 5,5 gam hh 2 kim loại Al , Fe trong 500 ml dd HCl vừa đủ thu đợc 4,48 lít khí
đktc
a Tính % khối lợng 2 kim loại
b Tính CM dd HCl
4 Hoà tan 20 gam hh gồm Ag , Zn , Mg trong dd H2SO4 0,5 M ( vừa đủ ) thu đợc 6,72 lít
H2 đktc và 8,7 gam kim loại không tan
c Tính CM dd sau phản ứng ( coi V không đổi )
8.Đốt cháy hoàn toàn 41,1 gam kim loại A (hoá trị II) bằng lợng khí clo vừa đủ , hoà tan sp vào nớc thu đợc ddB , cho ddB phản ứng với dd AgNO3 d , thấy có 86,1 gam kết tủa trắng xuất hiện
11 Hoà tan 9 gam kim loại B ( hoá trị III) vào dd HCl d thu đợc khí C Dẫn toàn bộ C sinh
ra đi qua bột CuO đốt nóng vừa đủ đợc 32 gam chất rắn
a Viết PThh
b Tính V khí C đktc
c Tìm B
12 Đốt cháy hết 4,48 g KLA hoá trị III bằng khí Clo vừa đủ , hoà tan sp vào nớc thu đợc dd
B , B+ dd KOH d đợc kết tủa C và dd D Lọc kết tủa , nung ở nhiệt độ cao đợc chất rắn E ( m = 6,4 g) Xđ A và cho biết thành phần dd D
Loại VII bài tập về phi kim
1 Từ các chất : NaCl , H2O , MnO2, HCl , KMnO4 Hãy viết ptp điều chế khí clo
2 từ các chất : CaCO3, Na2CO3 , NaHCO3 , HCl Viết pthh điều chế khí CO2
3 Nung 30 gam đá vôi ( độ tinh khiết 80% ) tới phản ứng hoàn toàn , khí sinh ra hấp thụ vào 200 gam dd NaOH 5% Sau phản ứng thu đợc những muối nào ? baonhiêu gam ?
4 Cho 50 gam CaCO3 tác dụng với dd HCl 0,5M ( d) , khí sinh ra cho vào bình chứa 500ml dd KOH 2M đến pht
a Tính V dd HCl , biết thí nghiệm lấy d 20% so với lợng cần thiết
b Tính CM muối sinh ra khi hấp thụ khí trong dd kiềm
5 Muối nào bị nhiệt phân : Na2CO3 , NaHCO3 , K2CO3 , BaCO3 ,
Ba(HCO3)2,KMnO4 Viết các pthh xảy ra
6 Cho các sơ đồ sau :
a A B C D
Trang 5A là khí màu vàng lục, độc D là khí không màu , không cháy và không duy trì sự sống Viết các pthh , tìm A,B,C,D
b X Y Z T
Tìm X,Y,Z,T viết pthh biết X là khí màu vàng lục , độc T là oxit bazơ , rắn nóng chảy ở nhiệt độ cao
1 Viết 8 phản ứng khác nhau điều chế CO2
2 Viết CTHH của các oxit của C , P , S mà em biết trong số đó oxit nào là oxit axit , viết
CT axit tơng ứng và PTHH khi cho axit đó tác dụng với KOH d
3 cho dòng CO đi qua ống đựng CuO nung nóng , khí đí ra cho hấp thụ hết vào dd nớc vôi trong d thu đợc 16 gam kết tủa
Sau khi anot thoát ra 89,6 lít Cl2 đktc thì ngừng đf , H2O bay hơi không đáng kể tính C
% chất tan trong dd sau điện phân
Phần II : Các dạng bài tập tổng hợp về hoá vô cơ 8,9
1 Gốc axit là gì ? Hãy kể tất cả các gốc axit của các axit sau ( ghi rõ hoá trị , tên gốc và tênaxit ) : HF , HBr , H2S , HNO3 ,HNO2 , H2SO4 , H2SO3 , H2CO3 , H2SiO3 , HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4 , HMnO4
2 Hoà tan 0,125 mol Na2O vào một lợng nớc là 100 gam , dung dịch thu đợc có d = 1,25 g/
+ Lấy 5,82 gam kết tủa trên , để hoà tan hết cần 100 ml dd HCl x M Tính x
8 Cho a gam dd H2SO4 24,5 % vào b gam dd NaOH 8% thì tạo ra 3,6 gam muối axit và 2,84 gam muối trung hoà Tính a,b và C% chất tan có trong dd sau phản ứng
9 Hoà tan hết 10,2 gam R2O3 cần vừa đủ 331,8 gam dd H2SO4 thu đợc dd có nồng độ 10%
12.Tính CM của 2 dung dịch : HCl và NaOH biết rằng
+ Hoà tan hết 2,5 gam CaCO3 trong 20 ml dd HCl thì sau phản ứng phải dùng 10 ml dd NaOH để trung hoà lợng axit d
+ cứ 25 ml dd HCl thì trung hoà vừa đủ 75 ml dd NaOH
Trang 613 Cho 16 gam FexOy tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HCl Sau phản ứng đem cô cạn thu
đợc 32,5 gam muối khan Xác định CM dd HCl
14 Cho dd NaOH 20 % tác dụng vừa đủ với dd FeCl2 10 % , đun nóng trong không khí để phản ứng hoàn toàn Tính C% của dd sau phản ứng
15 Cho 4,68 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong 27,44 ml nớc thu đợc 1,344 lít H2
( đktc) và dd X
a Xác định tên kim loại M
b Tính C% chất tan trong dd X
16 dd A có V = 400 ml có hoà tan 2 muối Na2CO3 và Na2SO4 Cho tác dụng hết với 300
ml dd BaCl2 1 M thì vừa đủ Lợng kết tủa thu đợc gấp 1,7 lần lợng 2 muối có trong dd A Xác định CM 2 muối trong dd A và CM chất tan có trong dd sau phản ứng
17 Có 2 dd NaOH 3% và 10%
+ Trộn 500 gam dd 3% với 300 gam dd 10% thì thu đợc dd có nồng độ bao nhiêu % ? + Cần trộn 2 dd trên theo tỷ lệ khối lợng bao nhiêu để có đợc dd NaOH 8% ?
18 Tính lợng Na cần thiết để phản ứng với 500 gam H2O thu đợc dd NaOH 20%
19 + Có 16 ml dd HCl x mol/l ( dd A ) Thêm nớc vào dd A thu đợc 200ml dd B có nồng
độ 0,1 M Tính x
+ Lấy 10 ml dd A tác dụng với Na d Tính số mol chất tan , thể tích H2 thu đợc ở đktc Cho d dd A = 1,2 g/ml
Phần III : Hoá học 10 ( THPT )
1 Tổng số các hạt tạo nên nguyên tử X là 16 , nguyên tử Y là 58 Giả sử sự chênh lệch giữa số khối và nguyên tử khối trung bình là không quá 1 đơn vị Xác định số p, n và số khối của các nguyên tử X,Y
2 Cho biết KL mol nguyên tử của một loại đồng vị Fe là 8,96.10-23 gam , Z=26 ; xác định
số khối , số n , nguyên tử khối của loại đồng vị trên
3 Cho biết một loại nguyên tử Fe có : 26p , 30n , 26e
a Trong 56 gam Fe chứa bao nhiêu hạt p , n , e ?
b Trong 1 kg Fe có bao nhiêu (e)
c Có bao nhiêu kg Fe chứa 1 kg (e)
4 Xác định số khối , số hiệu của 2 loại nguyên tử sau :
a Nguyên tử nguyên tố X câú tạo bởi 36 hạt cơbản ( p,n,e) trong đó số hạt mang điện tíchnhiều gấp đôi số hạt không mang điện tích
b Nguyên tử nguyên tố Y có tổng các phần tử tạo nên là 155 , số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33
5 ở 200C , tỷ khối của vàng : d = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au
là những hình câù chiếm 75% thể tích tinh thể nguyên tử khối của Au là 196,97 Xác định bán kính nguyên tử Au ?
6 Khối lợng nơtron bằng 1,6748.10-27 kg Giả sử nơtron là hạt hình câù có bán kính là 2.10-15 m Nếu ta giả thiết xếp đầy nơtron vào một khối hình lập phơng mỗi chiều 1 cm , khoảng trống giữa các quả cầu chiếm 26% thể tích không gian hình lập phơng Tính khối l-ợng của khối lập phơng chứa nơtron đó
7 Biết rằng tỷ khối của kim loại ( Pt) bằng 21,45 g/cm3 , nguyên tử khối bằng 195 ; của Aulần lợt bằng 19,5 cm3 và 197 Hãy so sánh số nguyên tử kim loại chứa trong 1 cm3 mỗi kim loại trên
8 Coi nguyên tử Flo ( A=19 ; Z= 9) là một hình cầu có đờng kính là 10-10m và hạt nhân cũng là một hình cầu có đờng kính 10-14 m
a Tính khối lợng 1 nguyên tử F
b.Tính khối lợng riêng của hạt nhân nguyên tử F
c Tìm tỷ lệ thể tích của toàn nguyên tử so với hạt nhân nguyên tử F
9 Nguyên tử Zn có bán kính r = 1,35.10-10 m , nguyên tử khối bằng 65 u
a Tính d của nguyên tử Zn
b Thực tế hầu nh toàn bộ khối lợng nguyên tử tập trung vào hạt nhân với bán kính r = 2.10
-15 m Tính d của hạt nhân nguyên tử Zn
Trang 7II Đồng vị , nguyên tử khối trung bình
1 Cho M là một kim loại tạo ra 2 muối : MClx , MCly và 2 oxit MO0,5x , M2Oy Tỷ lệ khối lợng của Clo trong 2 muối là : 1 : 1,173 ; của oxi là : 1 : 1,352 M là kim loại nào ?
A Mg B Ca C Fe D Al
2 Khối lợng nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có 2 đồng vị biết đv1
R1 ( 79 / z) chiếm 54,5 % Xác định số khối của đv 2
A 78 B 79 C 80 D 81
3 Mg có 2 đv X và Y đv X có nguyên tử khối là 24 , đv Y hơn đv X 1 nơtron , số nguyên
tử 2 đv có tỷ lệ X : Y = 3 : 2 Xác định nguyên tử khối trung bình của Mg
4 Một nguyên tố X gồm 2 đv là X1 , X2 Đv X1 có tổng số hạt tạo nên là 18 Đv X2 có tổng
số hạt là 20 % số nguyên tử 2 đv bằng nhau , các loại hạt trong X1 bằng nhau Xác định nguyên tử khối trung bình của X
5 Cho 5,15 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 d thu đợc 9,4 gam kết tủa
a Xác định nguyên tử khối của X
b X có 2 đv là X1 , X2 với % số nguyên tử nh nhau , số hiệu của X là 35 , đv X1 có n
nơtron , đv X2 có ( n + 2 ) nơtron Xác định số khối mỗi đồng vị
6 Hoà tan 4,84 gam Mg trong dd HCl d thu đợc 0,4 gam H2
a Xác định nguyên tử khối của Mg biết H = 1
b Mg có 2 đv trong đó có 1 đv có số khối là 24 Xác dịnh số khối của đv 2 Biết tỉ lệ 2 loại đv là 4 : 1
7 Cho m gam kim loại X tác dụng vừa đủ với 7,81 gam Cl2 thu đợc 14,05943 gam muối clrua ( h = 95% ) X có 2 đv có đặc điểm sau :
+ Tổng số phần tử trong 2 nguyên tử ( đv X ) là X1 , X2 là 186
+ hiệu số hạt không mang điện của 2 đv là 2
+ trong một hỗn hợp có 3600 nguyên tử của 2 đv , nếu ta thêm vào hỗn hợp 400 nguyên tử
X1 thì hàm lợng % X2 trong hỗn hợp ít hơn hỗn hợp đầu là 7,3%
a Xác định m và nguyên tử khối TB của X
b Xác định số khối , số prôton của 2 đồng vị
8 X có 2 đv là X1 , X2 Tổng số hạt không mang điện 2 đv là 90 Nế u cho 1,2 gam Ca tác dụng vừa đủ với 1 lợng X thu đợc 5,994 gam CaX2 Biết tỉ lệ số nguyên tử X1 : X2 = 605 :
495
a Xác định nguyên tử khối của X , số khối 2 đv
b Tính số nguyên tử X1 , X2 có trong 1 mol nguyên tử X
9 Hãy cho biết trong các đv sau đây của M thì đv nào phù hợp với tỉ lệ Số p : số n =
+ Cấu hình electron nguyên tử Đặc điểm electron ở lớp ngoài cùng
1 Cho các cấu hình (e) sau đây , cấu hình nào ứng với trạng thái cơ bản , cấu hình nào ứng với trạng thái kích thích
Trang 83 Một số nguyên tố ở trạng thái cơ bản có các phân lớp (e) ngoài cùng nh sau ( viết theo thứ tự năng lợng các phân lớp tăng dần )
5 Biết ĐTHN hoặc biết số hiệu nguyên tử thì làm thế nào để đoán nhận nguyên tố đó là
KL , PK hay KH ? cho thí dụ minh hoạ
6.Cấu hình (e) ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ lệ giữa số nơtron và số prôton trong hạt nhân bằng 1,3962 Số nơtron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron trong
nguyên tử Y Khi cho 1,0725 gam Y tác dụng với lợng d X thu đợc 4,565 gam sản phẩm có công thức : XY
Xác định số hiệu nguyên tử , số khối của X , Y
7 Nguyên tố X không phải là khí hiếm , nguyên tử của nó có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s Trong 2 nguyên tố trên hãy cho biết nguyên tố nào là KL , PK , KH ?
8 Nguyên tử X có cấu hình (e) kết thúc ở 4s1 Tính Z của nguyên tố đó và nêu vị trí X trong bảng tuần hoàn
9 Nguyên tử của 2 nguyên tố X , Y lần lợt có phân lớp ngoài cùng là 3px và 4sy ( số p = số
n ) X , Y không phải là khí hiếm
a X , Y là KL hay PK
b Cho x +y = 6 Xác định số hiệu nguyên tử của X , Y
10 A là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 3p B là nguyên tố mà nguyên
tử cũng có phân lớp 3p , 2 phân lớp này cách nhau 1 (e) B có 2 (e) ở lớp ngoài cùng
a Xác định số hiệu nguyên tử A , B Cho biết nguyên tố nào là kim loại , phi kim hay khí hiếm
b X , Y là 2 đồng vị của A có tổng số khối là 72 Hiệu số nơtron của X, Y bằng 1/10 số proton của B Tỉ lệ số nguyên tử X , Y trong tự nhiên là 32,75 : 98,25 Tính số khối X, Y vànguyên tử khối trung bình 2 đồng vị
11 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng (e) trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử nguyên tố
B có tổng các hạt mang điện > số hạt mang điện của A là 8
13 Nguyên tử của 2 nguyên tố X,Y lần lợt có phân lớp ngoài cùng là 4px và 4sy Biết số p =
số n trong hạt nhân Y , X không phải là khí hiếm
a X , Y là kim loại hay phi kim ?
b Biết tổng số (e) của 2 phân lớp ngoài cùng của nguyên tử 2 nguyên tố là 7 Xác định số hiệu nguyên tử X , Y
14 Viết cấu hình (e) của các nguyên tố mà e ngoài cùng là 4s1 Cho biết số hiệu nguyên tử
17 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình (e) : [khí hiếm] (n-1)da ns1 Xác định vị trí X trong bảng tuần hoàn
Trang 918 Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình (e) nh sau :
a) 1s22s22p1 b) 1s22s22p4 c) 1s22s22p63s23p1
d) 1s22s22p63s23p5 Những nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm
19 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn , Y tạo đợc hợp chất khí với hydro và công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY2 , trong đó Y chiếm 53,33 % về khối lợng Xác định M , Y và các hợp chất tơng ứng
20 Cho 2 ion A3+ và B3- đều có 2 phân lớp (e) ngoài cùng là 2s22p6
a Viết cấu hình (e) của 2 nguyên tử trung hoà điện A , B
b Hai nguyên tố A , B có thuộc cùng một nhóm hay cùng một chu kỳ hay không ?
nguyên tố nào là KL , nguyên tố nào là PK ?
21 Hai nguyên tố A, B thuộc 2 chu kỳ liên tiếp đều có thể tạo thành các ion A2- và B2- có cấu hình (e) bền ĐTHN của A và B hơn kém nhau 18 đơn vị Cho biết 2 nguyên tố đó thuộc nhóm nào, phân nhóm nào ?
22 Hai nguyên tố A , B thuộc 2 ô liên tiếp trong bảng TH Tổng số hạt mang điện tích trong cả 2 nguyên tử là 66
a Tính ĐTHN của A , B
b Viết cấu hình (e) ở trạng thái cơ bản , cho biết số (e) độc thân mỗi nguyên tử
c Khi chuyển sang trạng thái kích thích số (e) độc thân trong mỗi nguyên tử bằng bao nhiêu?
23 Cho các nguyên tử và ion kí hiệu nh sau :
A , X2+ , X11+ , Y2- , Y11- đều có 2 phân lớp ngoài cùng là 2s22p6
a Viết cấu hình (e) các nguyên tử trung hoà tơng ứng
b Cho biết vị trí các nguyên tố đó trong bảng TH và chúng có quan hệ với nhau nh thế nào ?
c Nguyên tố nào là KL , PK , khí hiếm ?
IV Phần trắc nghiệm :
Bài 1 :
1 Cho biết số proton trong hạt nhân của O , Na , Al , S , Cl , Ca tơng ứng là : 8 , 11 , 11,
13, 16, 17 , 20 Phân tử nào dới đây có số electron nhiều nhất :
4 Hoà tan hoàn toàn 12,725 gam hh Mg , Al , Zn bằng dd HCl thu đợc dd A và 11,2 lít H2
đktc Khối lợng muối có trong dd A bằng :
A 45,028 g B 48,225 g C 41,5 g D 45,182 g E 49,80g
5 Hoà tan hết 15 gam CaCO3 và cho khí thoát ra hấp thụ hết vào 500ml dd NaOH 0,4 M
đ-ợc dd A Cho lợng d dd BaCl2 vào dd A thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị m là :
Trang 109 Cho biết độ tan của chất X ở 10oC là 15 gam trong 100 gam nớc , ở 90oC là 50 gam trong
100 gam nớc Nếu làm lạnh 600 gam dd bão hoà chất X ở 90oC xuống 10oC thì có bao nhiêugam chất X tách ra ?
A 100 g B 120g C 130g D 140 g E 150 g
10 Trộn 50 ml dd Ba(OH)2 0,04 M với 150 ml dd HCl 0,06 M thu đợc 200 ml dd X Nồng
độ của muối trong dd X là :
A 0,05 M B 0,01 M C 0,17 M D 0,08 M E 0,25 M
11 Có 5 cốc A , B , C , D , E mỗi cốc đựng 100 ml dd HCl 0,1 M Thêm vào lần lợt mỗi cốc : 50 mldd NaOH 0,1 M , 0,53 gam Na2CO3 , 0,054 gam Al , 0,16 gam Fe2O3 , 0,098 gamCu(OH)2 Hỏi sau phản ứng kết thúc , lợng HCl d nhiều nhất trong cốc nào ? A ; B ; C ; D ;
E
12 Có 1 miếng Ag bị bám bên ngoài bởi một ít Fe có thể dùng các dd nào dới đây để thu
đợc Ag nguyên chất HCl , CuSO4 , FeCl3 , NaOH , Na2CO3
A Tất cả các dung dịch B Chỉ có dd HCl C Chỉ có dd HCl và FeCl3
D Chỉ có HCl , CuSO4 và FeCl3 E Chỉ có HCl , CuSO4 , FeCl3 , NaOH
13 Trộn 200 ml dd H2SO4 0,3 M với 300ml dd KOH 0,7 M thu đợc dd X dd X có thể hoà tan tối đa số gam Al nh sau :
A NaCl B MgSO4 C NaHCO3 D KNO3 E CH3COOH
16 Có 2 cốc không X , Y đợc đặt trên đĩa cân : Cân thăng bằng Cho vào cốc X 5,4 gam Al, Cốc Y 10 gam CaCO3 : Cân mất thăng bằng Để cho cân trở lại thăng bằng ta dùng dd HCl 7,3 % thêm vào một hoặc cả 2 cốc Trờng hợp nào cân trở lại thăng bằng
21 Hoà tan hỗn hợp Al-Cu bằng dd HCl cho tới khi khí ngừng thoát ra thấy còn lại chất rắn
X Lấy a gam chất rắn X nung trong KK tới p hoàn toàn thu đợc 1,36 a gam oxit Hỏi Al có
bị hoà tan hoàn toàn không ?
23 Tiến hành đf 5 lít dd NaCl 2 M ( d = 1,2 g/ml ) Sau khi ở cực dơng thoát ra 89,6 lít Cl2
đktc thì ngừng đf Giả sử nớc bay hơi không đáng kể Nồng độ % của chất tan trong dd sau
đf là :
A 6,85 % B 5,87% và 2,15 % C 6,25 % và 4,12 % D 9,23% và 2,16 %
Trang 1124 Có 2 dd FeCl2 và FeCl3 ( xem nh không màu ) có thể sử dụng các chất và dd nào sau
để phân biệt NaOH , dd Br2 , Cu , dd KMnO4 , H2SO4 loãng
A Chỉ có NaOH , Br2 , dd KMnO4 B Tất cả các chất trên
C Chỉ có NaOH , Br2 , Cu , KMnO4 D Chỉ có NaOH , Br2 , KMnO4
25 Cho dòng khí CO đi qua ống sứ nung nóng , đựng 8,12 gam một oxit kim loại M tới khử hết oxit thành kim loại Khí đi ra khỏi ống sứ cho lội qua bình đựng lợng d dd Ba(OH)2 thấy tạo thành 27,58 gam kết tủa trắng Lấy kim loại thu đợc hoà tan hết bằng dd HCl thấy bay ra2,352lít H2 đkc
Công thức của M và oxit là :
A Cu và CuO B Fe và FeO C Fe và Fe2O3 D Fe và Fe3O4
26 Hoà tan 3,2 gam oxit M2On trong một lợng vừa đủ dd H2SO4 10% thu đợc dd muối sunfat 12,9 % Cô cạn dd muối rồi làm lạnh dd thấy thoát ra 7,868 gam tinh thể muối sunfat với hiệu suất muối kết tinh là 70% Công thức tinh thể là :
A MgSO4.7H2O B CuSO4 5 H2O C FeSO4 6H2O D Fe2(SO4)3.9H2O
28 Hoà tan hết p gam kim loại R bằng dd HCl thu đợc V lít H2 đktc Mặt khác , p gam R tác dụng với HNO3 d , loãng thu đợc V lít NO! khối lợng muối nitrat tạo thành gấp 1,905 lầnkhối lợng muối clorua R là ?
1 Ion M3+ có phân lớp ngoài cùng là 3d2 Cấ u hình electron nào sau đây là của M ?
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p64s2 3d5
C 1s22s22p63s23p63d34s2 D 1s22s22p63s23p64s23d3
2 Trong phòng thí nghiệm dd HF đợc bảo quản trong bình làm bằng chất liệu nào sau đây ?
A Nhựa B Kim loại C Thuỷ tinh D Gốm sứ
3 Hoà tan hh gồm 0,2 mol Fe2O3 và 0,2 mol Fe3O4 vào dd HCl d đợc dd A Cho dd A tác dụng với NaOH d thu đợc kết tủa Lọc kết tủa , rửa sạch , sấy khô , nung trong không khí
đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn Giá trị m là bao nhiêu ?
A 60 g B 65 g C 80 g D 85 g
4 Thổi từ từ V lít hh khí A gồm CO và H2 ở đktc đi qua hh bột CuO , Fe2O3 , Al2O3 d thu
đ-ợc hh khí và hơi B nặng hơn hh A ban đầu là 0,32 gam Giá trị V là bao nhiêu ?
A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,112 lít D 0,448 lít
5 Phản ứng oxi hoá -khử xảy ra theo chiều :
A Tạo chất khí B Tạo chất kết tủa C Tạo chất điện li yếu
D Tạo chất oxi hoá và chất khử yếu hơn
6 Khí CO2 thải ra nhiều đợc coi là ảnh hởng xấu đến môi trờng vì :
A Rất độc B Gây ma axit C Gây hiệu ứng nhà kính D.Tạo bụi cho môi trờng
7 Để pha loãng H2SO4 đậm đặc trong phòng thí nghiệm , có thể tiến hành theo cách nào sau đây :
A Cho nhanh nớc vào axit và khuấy đều B Cho từ từ axit vào nớc và khuấy đều
C Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều D Cho từ từ axit vào nớc và khuấy đều
8 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá -khử nội phân tử :
A Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2 B CaCO3 CaO + CO2
C Fe(OH)2 Fe2O3 + H2O D KClO3 KCl + KClO4
9 Cho dòng điện một chiều đi qua dd H2SO4 loãng , xảy ra phản ứng sau :
A Oxi hoá hidro B Khử lu huỳnh C Phân huỷ axit D Phân huỷ nớc
10 Hoà tan 10 gam hh 2 muối cacbonat kim loại hoá trị 2 , 3 bằng dd HCl thu đợc dd A và
672 ml khí đktc Hỏi cô cạn dd A thu đợc bao nhiêu gam muối khan ?
A 10,33 g B 12,66g C 15 g D Kết quả khác
Trang 1211.ở 950C có 1877 gam dd CuSO4 bão hoà Làm lạnh dd xuống 250C thì có bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh ? Biết độ tan CuSO4 tơng ứng ở 950C và 250C là 87,7 g và 40
A dd KOH B dd HNO3 C dd NaCl D dd BaCl2
14 Để nhận biết mùi của khí Clo trong phòng thí nghiệm làm theo cách nào sau đây :
A Đa bình khí clo lên mũi và hít một hơi B Đa bình lên và hít nhẹ
C Dùng tay phẩy nhẹ ở miệng bình và ngửi nhanh D Để úp bình xuống và ngửi
15 Để thu khí clo trong phòng thí nghiệm có thể làm theo cách nào sau đây :
A Thu trực tiếp bằng phơng pháp đẩy không khí B Thu qua nớc nóng
C Thu qua dd NaCl bão hoà D cả 3 cách trên
16 Cho hh A gồm SO2 và O2 có tỷ khối so với metan bằng 3 Thêm V lít O2 vào 20 lít hh A thu đợc hh khí B có tỷ khối so với metan bằng 2,5 Giá trị V là :
4 Phân tử H2O có đặc điểm nào sau đây ?
A Cấu trúc đờng thẳng , không phân cực B Cấu trúc góc , không phân cực
C Cấu trúc đờng thẳng , phân cực D Cấu trúc góc , phân cực
5 Trong phản ứng : 3 NO2 + H2O 2 HNO3 + NO NO2 đóng vai trò gì ?
A Chất oxi hoá B Chất khử C Chất tự oxi hoá , tự khử
D Chất không là chất oxi hoá , không là chất khử
6 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Trong dãy halogen , flo có tính oxi hoá và tính khử mạnh nhất
B Kim loại kiềm không đẩy đợc các kim loại yếu hơn ra khỏi dd muối vì chúng tác dụng mạnh với nớc
C Brom có thể đẩy đợc clo ra khỏi muối KClO3
D Cu tan trong dd FeCl3
7 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn :
A Số lớp electron B Số electron lớp ngoài cùng
C khối lợng nguyên tử D Điện tích hạt nhân
8 Khí nào gây hiệu ứng nhà kính ?
A CH4 B CO2 C SO2 D Cả 3 khí
9 Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng :
A Que đóm có than hồng B Hồ tinh bột