Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể đột biến Câu 6 : Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình được gọi là: C.. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen li
Trang 1CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
ĐỘT BIẾN GEN Câu 1 : Đột biến là những biến đổi:
A Chỉ xảy ra trên phân tử ADN B Chỉ xảy ra trên
các cặp nuclêơtit của gen
C Chỉ xảy ra trên nhiễm sắc thể D Xảy ra trên cấu
trúc, vật chất di truyền
Câu 2 : Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến
đổi vật liệu di truyền :
1 Những sai sót trong lúc tái bản 2 Các gen gây
đột biến nội tại 3 Các yếu tố di truyền vận động
4 Các quá trình tái tổ hợp di truyền 5 Aûnh hưởng của
các tác nhân gây đột biến bên trong và ngoài tế bào
Câu trả lời đúng là :
A 4 và 5 B 1 và 5 C 3 và 5 D 1,2,3,4 và 5
Câu 3 : Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông
theo mùa
B Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào
mùa xuân
C Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi
lên núi cao
Câu 4 : Tính chất của đột biến là :
A Đồng loạt, không định hướng, đột ngột.
B Xác định, đồng loạt, đột ngột.
C Riêng lẽ, định hướng, đột ngột
D Riêng lẽ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột.
Câu 5 : Thể đột biến là :
A Những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu
hình của cơ thể B Tập hợp các tế bào bị đột biến.
C Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể D.
Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể đột biến
Câu 6 : Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình
được gọi là:
C Biến dị tổ hợp D Thể đột biến
Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra
kiểu hình
B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu
hiện ra kiểu hình
C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không
bao giờ biểu hiện ra kiểu hình
D Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu
hiện ra kiểu hình
Câu 8 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là :
A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử.
B Sự tương tác giữa gen và môi trường.
C Sự xuất hiện các kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ.
D Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước.
Câu 9 : Biến dị tổ hợp là :
A Biến đổi kiểu hình do tác động trực tiếp của môi
trường
B Biến đổi kiểu gen do sự phân li không bình trường của
nhiễm sắc thể trong phân bào
C Biến đổi do sắp xếp lại vật chất di truyền thông qua
quá trình sinh sản
D Biến đổi gen do cấu trúc ADN dị đứt gãy Câu 10 : Những biến đổi xảy ra cĩ liên quan đến sự sắp xếp
lại vật chât di truyền được gọi là:
A Biến dị tổ hợp B Đột biến gen C Đột biến
cấu trúc NST D Đột biến số lượng NST Câu 11 : Định nghĩa nào sau đây đúng :
A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN
B ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên
quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST
C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở mộtđiểm nào đó của phân tử ADN
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
liên quan đến sự biến đổi của các bazơ nitric A, T, G, X các vị trí ngẫu nhiên trên phân tử ADN
Câu 12 : Đột biến gen là gì?
A Tạo ra những alen mới
B Sự biến đổi một hay một số cặp nuclêôtit trong gen
C Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen
D Tạo nên những kiểu hình mới.
Câu 13 : Đột biến gen là:
A Những biến đổi trên cấu trúc của gen
B Loại biến dị di truyền
C Biến đổi xảy ra trên một hay một số điểm nào đĩ của
phân tử ADN D Cả A, B, C đều đúng Câu 14 : Phát biểu không đúng về đột biến gen là :
A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp
nuclêôtit trong cấu trúc của gen
B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần
thể
C Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số
tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm
sắc thể
Câu 15 : Đột biến gen chất tế bào có đặc điểm là :
A Tương tác qua lại với gen trên NST và có vị trí quan
trọng, cũng là nguyên liệu cho tiến hóa
B Có sự ổn định, bền vững và di truyền cho đời sau theo
dòng mẹ
C Tần số đột biến phụ thuộc vào loại tác nhân gây đột
biến D Bao gồm cả 3 phương án bên Câu 16 : Loại đột biến gen nào sau đây không di truyền
qua sinh sản hữu tính?
C ĐB trong hợp tử D ĐB tiền phôi
Câu 17 : Biến đổi của cặp nuclêôtit :
1
Trang 2CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
A – T A – G và A – T
Nhân đôi (1) (2)
Cặp (1) là dạng :
A Đột biến thay thế nuclêôtit B Thể đột biến
C Tiền đột biến D Đảo vị trí nulêôtit
Câu 18 : Dạng biến đổi nào sau đây khơng phải là đột biến
gen?
A Mất 1 cặp nuclêơtit
B Trao đổi gen giữa 2 nhiễm sắc thể cùng cặp tương đồng
C Thay thế hai cặp nuclêơtit
D Thêm 1 cặp nuclêơtit
Câu 19 : Hoạt động nào sau đây khơng phải là cơ chế phát
sinh đột biến gen?
A Sự trao đổi chéo khơng bình thường giữa các crơmatit
B Phân tử ADN bị đứt dưới tác động của các tác nhân gây
đột biến
C Rối loạn trong nhân đơi ADN
D ADN bị đứt và đoạn đứt ra gắn vào vị trí khác của phân
tử ADN đĩ
Câu 20 : Đột biến gen phụ thuộc vào :
A Liều lượng, cường độ của loại tác nhân B
Thời điểm xảy ra đột biến, đặc điểm cấu trúc của gen
C Liều lượng của loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của
gen
D Liều lượng, cường độ của loại tác nhân và đặc điểm
cấu trúc của gen
Câu 21 : Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào
1 số lượng gen có trong kiểu gen 2
đặc điểm cấu trúc của gen
3 cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến 4
sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường
Phương án đúng là
A (2), (3) B (1), (2) C (2), (4) D (3), (4)
Câu 22 : Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình
của đột biến gen là đúng?
A Đột biến gen lặn không biểu hiện được B Đột
biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp
C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp D.
Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
Câu 23 : Đột biến gen trội xảy ra ở tế bào sinh dưỡng sẽ
được biểu hiện như thế nào?
A Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp
B Tạo thể khảm
C Được nhân lên trong phạm vi của mô.
D Không có câu nào đúng
Câu 24 : Đột biến gen lặn xảy ra ở tế bào sinh dục sẽ
được biểu hiện như thế nào?
A Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp
B Tạo thể khảm
C Được nhân lên trong phạm vi của mô.
D Không có câu nào đúng
Câu 25 : Đột biến xảy ra trong … (N : nguyên phân, G :
giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được
nhân lên, nếu là một đột biến gen … (T : trội, L : lặn) sẽ
biểu hiện trên … (B : toàn bộ cơ thể, P : một phần cơ thể) tạo nên … (K : thể khảm, Đ : thể đột biến)
Câu 26 : Loại đột biến nào sau đây di truyền qua sinh sản
sinh dưỡng?
A Đột biến giao tử B Đột biến tiền phơi
C Đột biến xơma D Cả ba loại đột biến trên Câu 27 : Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên
cơ thể?
A Đột biến trong giảm phân tạo giao tử
B Đột biến trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
C Đột biến trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng ở một
mơ nào đĩ
D Đột biến trong lần nguyên phân thứ hai của hợp tử Câu 28 : Loại đột biến gen khơng di truyền qua sinh sản
hữu tính là:
A Đột biến xơma B Đột biến giao tử C Đột biến
tiền phơi D Đột biến giao tử và đột biến tiền phơi Câu 29 : Điều đúng khi nĩi về đột biến tiền phơi là:
A Khơng di truyền
B Chỉ di truyền qua sinh sản hữu tính
C Khơng di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
D Di truyền qua sinh sản hữu tính và cả qua sinh sản sinh
dưỡng
Câu 30 : Đột biến tiền phơi là loại đột biến:
A Xảy ra trong quá trình thụ tinh tạo hợp tử
B Xảy ra trong quá trình phân hố các bộ phận của phơi
C Xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
(giai đoạn 2-8 tế bào) D Cả A, B, C đều đúng
Câu 31 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về đột biến
giao tử?
A Chỉ xảy ra dạng đột biến gen
B Chỉ xảy ra dạng đột biến cấu trúc NST
C Xảy ra trong quá trình giảm phân tạo giao tử
D Chỉ xảy ra dạng đột biến số lượng NST Câu 32 : Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của tế
bào sinh dục chín được gọi là:
A Đột biến tiền phơi B Đột biến xơma
C Đột biến giao tử D Đột biến sinh dưỡng Câu 33 : Loại đột biến di truyền qua sinh sản hữu tính là
A ĐB giao tử B ĐB tiền phôi C ĐB
xôma D Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi Câu 34 : Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong
cấu trúc chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen tổng hợp:
C Mất hoặc thay thế D Mất hoặc thêm Câu 35 : Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng
A di truyền qua sinh sản vô tính
B nhân lên trong mô sinh dưỡng
C di truyền qua sinh sản hữu tính
D tạo thể khảm Câu 36 : Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến xoma,
người ta phải căn cứ vào :
A Sự biểu hiện của đột biến
Trang 3CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
B Mức độ đột biến.
C Cơ quan xuất hiện đột biến.
D Mức độ biến đổi của vật chất di truyền.
Câu 37 : Đa số các đột biến có hại vì :
A thường làm mất đi nhiều gen.
B thường làm tăng nhiều tổ hợp gen trong cơ thể.
C phá vỡ các mối quan hệ hoàn thiện trong cơ thể và
giữa cơ thể với môi trường
D thường làm mất khả năng sinh sản của cơ thể.
Câu 38 : Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang
đột biến, điều này được giải thích là do :
A làm ngưng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp
được prôtêin
B làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn
quá trình sinh tổng hợp prôtêin
C làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế
tục vật chất giữa các thế hệ được
D cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản
của gen
Câu 39 : Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm là một
bệnh :
A Di truyền liên kết với giới tính
B Đột biến gen trên NST giới tính.
C Đột biến gen trên NST thường
D Xảy ra do đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 40 : Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi 1 đột
biến gen lặn trên NST Y ?
A Teo cơ, mù màu và tật dính ngón 2 và 3
B Tật dính ngón 2 và 3
C Tật dính ngón 2 và 3 và tật có túm lông ở tai
D Mù màu và tật dính ngón 2 và 3.
Câu 41 : Đột biến thay cặp nuclêôtit có thể gây ra :
A Thay 1 axit amin này bằng axit amin khác
B Cấu trúc prôtêin không thay đổi
C Gián đoạn quá trình giải mã, phân tử prôtêin có thể
không được tổng hợp D Tất cả các phương án bên
Câu 42 : Trong các đột biến sau đây, đột biến nào gây
hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc?
A Mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.
B Mất 3 cặp nuclêôtit gần đầu gen
C Thêm1 cặp nuclêôtit vào đoạn ơ giữa gen
D Thay thế một cặp nuclêôtit ở đoạn giữa gen.
Câu 43 : Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này
bằng một cặp nuclêôtit khác loại thì
A chỉ bộ ba có nuclêôtit thay thế mới thay đổi còn các bộ
ba khác không đổi
B toàn bộ các bộ ba nuclêôtit bị thay đổi C.
nhiều bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi
D các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtit bị thay thế đến cuối
gen bị thay đổi
Câu 44 : Đột biến nào sau đây làm cho số lượng từng loại
nuclêơtit và số liên kết hiđrơ của gen khơng thay đổi?
A Thay cặp nuclêơtit này bằng cặp nuclêơtit khác khơng
cùng loại
B Đảo vị trí hai cặp nuclêơtit C Mất một cặp nuclêơtit
D Thêm một cặp nuclêơtit Câu 45 : Kiểu đột biến gen nào không làm thay đổi số
liên kết hyđrô của gen
A Thêm một cặp Nu B Mất một cặp Nu
C Đảo vị trí giữa 2 cặp Nu D Thay thế một cặp Nu Câu 46 : Trường hợp đột biến gen nào sau đây khơng làm
thay đổi số liên kết hiđrơ của gen?
A Đảo vị trí hai cặp nuclêơtit
B Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T
C Thay 1 cặp nuclêơtit này bằng 1 cặp nuclêơtit khác cùng
loại D Cả ba trường hợp trên Câu 47 : Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay
đổi số lượng nuclêôtit của gen
A Thêm 1 cặp nuclêôtit
B Mất 1 cặp nuclêôtit
C Thay thế 3(A-T)=2(G-X)
D Cả ba phương án bên đều không đúng Câu 48 : Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay
đổi thành phần nuclêôtit của gen
A Thêm 1 cặp nuclêôtit
B Mất 1 cặp nuclêôtit
C Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
D Đảo vị trí các cặp nuclêôtit.
Câu 49 : Đột biến mất 1 cặp nu ở vị trí thuộc bộ ba đầu
tiên của mạch gốc gen dẫn đến prôtein thay đổi :
A Axit amin đầu tiên
B Axit amin dầu tiên và axit amin cuối cùng
C Hoàn toàn các axit amin
D Axit amin cuối cùng Câu 50 : Kiểu ĐB gen làm prôtêin tổng hợp từ gen sau
đột biến có ít hơn 1 axit amin và không có axit amin mới :
A Mất 3 cặp Nu thuộc 3 bộ ba kế tiếp
B Mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba kế tiếp
C Mất 3 cặp Nu thuộc 1 bộ ba mã hóa
D Mất 6 cặp nuclêôtit.
Câu 51 : Mạch gốc của gen bị đột biến mất 1 bộ ba ở
khoảng giữa Sau đột biến, chuỗi pơlipeptit được điều khiển tổng hợp so với bình thường sẽ:
A Khơng thay đổi số lượng axit amin
B Tăng 1 axit amin
C Giảm 1 axit amin
D Tăng 2 axit amin Câu 52 : Số liên kết hyđrô của gen sau đột biến tăng
thêm 1 khi xảy ra đột biến
A Thay thế 1(A-T) = 1(G-X)
B Thay thế 1(G-X) = 1(A-T)
C Mất 1 cặp Nu
D Thêm 1 cặp Nu Câu 54 : Đột biến gen đảo vị trí cặp Nuclêôtit số 4 và số
8 dẫn đến hậu quả như thế nào đối với prôtêin tương ứng
3
Trang 4CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
A Thay thế 1 axit amin B Thay thế 2 axit amin
C Mất 1 axit amin D Đảo vị trí 2 axit amin
Câu 55 : Loại đột biến nào sau đây làm cho số liên kết
hiđrơ của gen khơng thay đổi?
A Thay 3 cặp A – T bằng 2 cặp G – X
B Đảo vị trí 2 cặp nuclêơtit
C Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 56 : Một gen có tỷ lệ A/G = 2/3, tổng hợp được 1
phân tử prôtêin có 498 axit amin Nếu sau khi đột biến
gen có tỷ lệ A/G = 66,85% Đây là dạng đột biến thay thế
:
C 2(AT) 2(GX) D 2(GX) 2(AT)
Câu 57 : Gen A dài 4080A0 bị đột biến thành gen a Khi
gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung
cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng
A mất 1 cặp nuclêôtit B thêm 1 cặp nuclêôtit.
C Thêm 2 cặp nuclêôtit D mất 2 cặp nuclêôtit.
Câu 58 : Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G =
1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và
có khối lượng 108.104 đvC Số nuclêôtit mỗi loại của gen
sau đột biến là :
A T = A = 601, G = X = 1199
B T = A = 598, G = X = 1202
C T = A = 599, G = X = 1201
D T = A = 600, G = X = 1200
Câu 59 : Gen cĩ 720 guanin và cĩ A/G=2/3 bị đột biến
đảo vị trí 2 cặp nuclêơtit Số lk hiđrơ của gen sau đột biến
Câu 60 : Gen A cĩ 90 vịng xoắn và cĩ 20% ađênin bị đột
biến mất 3 cặp nuclêơtit loại A – T nằm trọn vẹn trong một
bộ ba của mỗi mạch Số liên kết hiđrơ của gen sau đột biến
so với trước đột biến đã:
A Tăng 9 liên kết B Giảm 9 liên kết
C Tăng 6 liên kết D Giảm 6 liên kết
Câu 61 : Gen A cĩ 90 vịng xoắn và cĩ 20% ađênin bị đột
biến mất 3 cặp nuclêơtit loại A – T nằm trọn vẹn trong một
bộ ba của mỗi mạch Số lượng từng loại nuclêơtit của gen
Câu 62 : Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của
mạch gốc gen mất đi một bộ ba Như vậy chiều dài của gen
sau đột biến sẽ như thế nào so với trước đột biến?
A Tăng 10,2 ăngstron B Giảm 10,2 ăngstron C Tăng
20,4 ăngstron D Giảm 20,4A0
Câu 63 : Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một
phân tử prơtêin cĩ 498 axit amin Đột biến đã tác động trên
1 cặp nuclêơtit và sau đột biến tổng số nu của gen bằng
3000 Dạng đột biến gen đã xảy ra là:
A Thay thế 1 cặp nu B Mất 1 cặp nu
C Thêm 1 cặp nu D Đảo cặp nuclêơtit
Câu 64 : Một gen cĩ 3000 nuclêơtit và 3900 liên kết hiđrơ
Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêơtit, gen tự nhân đơi 3 lần và
đã sử dụng của mơi trường 4199 ađênin và 6300 guanin Số liên kết hiđrơ của gen sau khi bị đột biến là:
Câu 65 : Một gen cĩ 3000 nuclêơtit và 3900 liên kết hiđrơ
Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêơtit, gen tự nhân đơi 3 lần và
đã sử dụng của mơi trường 4199 ađênin, 6300 guanin Tỉ lệ gen đột biến trên tổng số gen được tạo ra qua nhân đơi là:
Câu 66 : Một gen cĩ 3000 nu và 3900 liên kết hiđrơ Sau
khi đột biến ở 1 cặp nuclêơtit, gen tự nhân đơi 3 lần và đã sửdụng của mơi trường 4199 ađênin và 6300 guanin Dạng độtbiến nào sau đây đã xảy ra?
100 ađênin và 250 timin Gen đột biến thêm 2 cặp G – X và
1 cặp A – T Số lượng từng loại nuclêơtit của gen sau đột biến là:
A A = T = 352; G = X =551
B A = T =351; G = X = 552
C A = T = 550; G = X = 352
D A = T = 549; G = X = 348 Câu 69 : Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen đột
biến cĩ ribơnuclêơtit loại guanin giảm 1, các loại cịn lại khơng thay đổi so với trước đột biến Dạng đột biến nào sauđây đã xảy ra ở gen nĩi trên?
A Thêm 1 cặp nuclêơtit loại G – X
B Mất 1 cặp nuclêơtit loại G – X
C Thêm 1 cặp nuclêơtit loại A – T
D Mất 1 cặp nuclêơtit loại A – T Câu 70 : Một loại gen cấu trúc cĩ chứa 90 vịng xoắn và
20% số nuclêơtit thuộc loại ađênin Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X Nếu sau đột biến gen tự nhân đơi một lần thì số liên kết hiđrơ của gen bị phá vỡ là:
A 2339 liên kết B 2340 liên kết
C 2341 liên kết D 2342 liên kết Câu 71 : Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen bị đột
biến chứa 450A,150U, 301G, 601X Biết trước khi bị dột biến gen có chiều dài là 0,51m và có tỷ lệ A : G = 2 : 3 Dạng đột biến đã xảy ra với gen trên là :
A Đảo vị trí giữa (A-T) và (G-X)
B Mất (A-T)
C Thêm (G-X) D Thay (A-T) bằng (G-X)
Trang 5CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
R1Câu 72 : Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân
đôi 3 đợt và đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin
và 4201 guanin Dạng đột biến gen đã xảy ra trong quá
trình trên là :
A Đảo vị trí giữa 1(A-T) với 1(G-X)
B Thay 1(A-T) bằng 1(G-X)
C Thêm 1 cặp (A-T)
D Thêm 1 cặp (G-X)
Câu 73 : Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi
3 đợt và đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin và
4201 guanin Tỷ lệ gen đột biến so với số gen được tạo ra
là :
Câu 74 : Một gen dài 2040A0 và có 30% ađênin Gen bị
đột biến mất đoạn, đoạn mất đi chứa 20 ađênin và có G =
1,5A Số lượng từng loại nuclêôtit (A = T ; G = X) của
gen sau đột biến là :
Câu 75 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20
gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã
giảm đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bị đột
biến Đoạn mất có tỷ lệ A : G = 3 : 2 Gen sau đột biến
nhân đôi 3 đợt thì số lượng (A=T, G=X) môi trường cung
cấp giảm đi so với trước đột biến là:
Câu 76 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20
gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã
giảm đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bị đột
biến Đoạn mất có tỷ lệ A : G = 3 : 2 Số liên kết hyđrô
đã bị mất qua đột biến là :
Câu 77 : Một gen bị đột biến mất một đoạn dài bằng 1/20
gen, nên quá trình tổng hợp prôtêin của gen sau đó đã
giảm đi 10 lượt tARN vào giải mã so với trước khi bị đột
biến Số axit amin trong polipeptit do gen sau đột biến
điều khiển tổng hợp là :
Câu 78 : Một gen dài 3060A0, trên một mạch đơn có
100A và 250T Gen bị đột biến mất 1 cặp (G-X), số liên
kết hóa trị giữa các đơn phân và số liên kết hyđrô của
gen sau đột biến lần lượt là
C 1798, 2350 D 1796, 2352
Câu 79 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung
thư máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C);
Hội chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi
giấm (F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H);
Mù màu (K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể phát sinh do đột biến gen là :
Câu 80 : Một gen có 120 chu kì xoắn, do một đột biến
làm mất 2 bộ ba ở giữa gen Gen sau đột biến điều khiểntổng hợp 1 phân tử prôtêin thì số axit amin mà môi trườngcần phài cung cấp là :
Do đột biến nên mạch 2 của gen sau đột biến giảm đi 2A và 1X Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 2 của gen sau đôt biến (theo thứ tự A, T, X, G) là :
A 200A, 298T, 150G, 349X
B 298A, 200T, 150G, 349X
C 198A, 300T, 349G, 150X
D 298A, 200T, 349G, 150X Câu 83 : Một gen nhân đôi 5 đợt, do đột biến nên trong
các gen tạo ra có 12,5% gen bị đột biến dạng mất 1 cặp nuclêôtit Nếu biết trong các gen con tạo ra chứa tất cả
76728 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit thì khối lượng của gen ban đầu là :
A Tác động trên một cặp nuclêơtit của gen
B Xảy ra ở một điểm nào đĩ của phân tử ADN
C Làm thay đổi cấu trúc di truyền trong tế bào
D Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể Câu 2 : Hiện tượng nào sau đây khơng phải là đột biến
A Đột biến đa bội thể và đột biến dị bội thể
B Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST
C Đột biến lập đoạn và đột biến đảo đoạn NST
D Đột biến chuyển đoạn và đột biến mất đoạn NST Câu 4 : Cơ chế cĩ thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số
lượng nhiễm sắc thể là:
A Trao đổi chéo khơng bình thường giữa các crơmatit
B Khơng hình thành thoi vơ sắc trong quá trình phân bào
C Rối loạn trong nhân đơi của ADN
5
Trang 6CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
D Nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây đột biến
Câu 5 : Nguyên nhân bên ngồi gây ra đột biến nhiễm sắc
thể là:
A Các tác nhân lí, hố học với liều lượng và cường độ phù
hợp
B Tác động của các nhân tố hữu sinh C Sự thay đổi độ
ẩm của mơi trường D Cả A, B, C
Câu 6 : Giống nhau giữa đột biến cấu trúc và đột biến số
lượng nhiễm sắc thể là:
A Làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể
B Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể
C Xảy ra trong nhân của tế bào
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 7 : Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến đột biến
NST?
1 ADN nhân đôi sai ở một điểm nào đó trên NST 2
Do NST đứt gãy, đoạn này kết hợp với một NST khác
3 Sự trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit của cặp
NST đồng dạng.xảy ra ở kì trước giảm phân I
4 Sự phân li không bình thường của NST, xảy ra ở kì sau
của quá trình phân bào
5 Sự phá hủy hoặc không xuất hiện thoi vô sắc trong
phân bào
A 2, 3 và 4 B 3, 4 và 5 C 2, 4 và 5 D 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 8 : Đột biến cấu trúc NST là quá trình :
A thay đổi thành phần prôtêin trong NST
B thay đổi cấu trúc trên từng NST.
C biến đổi ADN tại 1 điểm nào đó trên NST.
D thay đổi cách sắp xếp của ADN trong NST
Câu 9 : Cơ chế cĩ thể dẫn đến làm phát sinh đột biến cấu
trúc nhiễm sắc thể là:
A Rối loạn trong nhân đơi nhiễm sắc thể B Một số
cặp nhiễm sắc thể nào đĩ khơng phân li trong giảm phân
C Trong nguyên phân cĩ 1 cặp nhiễm sắc thể nào đĩ khơng
phân li
D Tồn bộ nhiễm sắc thể khơng phân li trong phân bào
Câu 10 : Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi
trật tự các gen trên cùng NST
A Đảo đoạn B Chuyển đoạn trên cùng NST
C Lặp đoạn D Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng
NST
Câu 11 : Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả
nghiêm trọng nhất cho cơ thể là
A mất một đoạn lớn NST B lặp đoạn NST
C Đảo đoạn NST D chuyển đoạn nhỏ NST.
Câu 12 : Kiểu đột biến cấu trúc NST có thể làm thay đổi
nhóm gen liên kết là :
A Chuyển đoạn không tương hỗ
B Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn cùng 1NST.
C Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng NST
D Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương
hỗ
Câu 13 : Thể nào sau đây cĩ thể là thể đột biến cấu trúc
nhiễm sắc thể?
A Thể ba nhiễm trên nhiễm sắc thể thường
B Thể khơng nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính
C Hội chứng Tơcnơ ở người
D Bệnh ung thư máu ở người Câu 14 : Đột biến nào sau đây khơng làm thay đổi cấu trúc
nhiễm sắc thể?
A Đột biến dị bội thể B Mất đoạn NST
C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST Câu 15 : Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi
thành phần gen trên cùng NST
A Mất đoạn B Chuyển đoạn trên cùng NST
C Lặp đoạn D Cả a và b đúng Câu 16 : Loại đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
A chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.
B mất đoạn lớn.
C lặp đoạn và mất đoạn lớn.
D đảo đoạn.
Câu 17 : Dạng đột biến không làm mất hoặc thêm vật
liệu di truyền là :
A Chuyển đoạn tương hỗ và chuyển đoạn không tương hỗ
B Đảo đoạn và chuyển đoạn
C Lặp đoạn và chuyển đoạn
D Chuyển đoạn tương hỗ Câu 18 : Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả :
A Gây chết hoặc làm giảm sức sống
B Tăng cường sức đề kháng
D Cơ thể chết khi còn hợp tử
C Không ảnh hưởng gì tới đời sống của sinh vật
Câu 19 : Kiểu hình sau đây xuất hiện do đột biến lặp đoạn
:
A Làm tăng cường độ biểu hiện của các tính trạng do có
gen lặp lại
B Làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng có gen
lặp lại C Tăng cường sức sống cho cơ thể.
D Làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của các tính
trạng do có gen lặp lại
Câu 21 : Nguyên nhân của hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc
thể là :
A Do trao đổi chéo không đều giữa các crômatit ở kì đầu
của giảm phân I
B Do đứt gãy trong quá trình phân li của các NST đi về
các cực tế bào con
C Do tác nhân đột biến làm đứt rời NST thành từng đoạn
và nối lại ngẫu nhiên
D NST tái sinh không bình thường ở một số đoạn.
Câu 22 : Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác
nguồn gốc trong một cặp NST tương đồng có thể làm xuấthiện dạng đột biến
Trang 7CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
A lặp đoạn và mất đoạn.
B đảo đoạn và lặp đoạn.
C chuyển đoạn và mất đoạn
D chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 23 : Thể dị bội (thể lệch bội) là thể có
A tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào
sinh dưỡng của cơ thể đều tăng lên hoặc giảm đi
B một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể
bị đột biến
C số lượng NST ở một hoặc một số cặp NST tương đồng
nào đó trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể tăng
lên hoặc giảm đi
D một số NST trong một số tế bào sinh dưỡng bị đột
biến cấu trúc
Câu 24 : Thể khơng nhiễm là:
A Tế bào khơng cịn chứa nhiễm sắc thể
B Mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể nào đĩ trong tế bào
C Tế bào khơng cĩ các cặp nhiễm sắc thể thường
D Tế bào khơng cĩ cặp nhiễm sắc thể giới tính
Câu 25 : Trong tế bào của thể ba nhiễm cĩ hiện tượng nào
sau đây?
A Thừa 1 nhiễm sắc thể ở 2 cặp tương đồng
B Mỗi cặp nhiễm sắc thể đều trở thành cĩ 3 chiếc
C Thừa 1 nhiễm sắc thể ở một cặp nào đĩ
D Thiếu 1 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp
Câu 26 : Đột biến nào sau đây khơng làm thay đổi số
lượng gen phân bố trên nhiễm sắc thể?
Lặp đoạn NST D Đột biến đa bội thể
Câu 27 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về bệnh Đao?
A Bệnh khơng cĩ liên kết với yếu tố giới tính
B Do đột biến gen tạo ra
C Do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra
D Do đột biến đa bội tạo ra
Câu 28 : Bệnh nào sau đây cĩ thể tìm thấy cả ở người nam
và người nữ?
A Hội chứng Claiphentơ B Hội chứng Tơcnơ
C Hội chứng 3X D Bệnh bạch tạng
Câu 29 : Giống nhau giữa hội chứng Đao và bệnh ung thư
máu do mất đoạn nhiễm sắc thể ở người là:
A Chỉ xảy ra ở nữ và khơng cĩ ở nam B Chỉ xảy
ra ở nam và khơng cĩ ở nữ
C Đều do đột biến trên nhiễm sắc thể số 21 D.
Đều do mất đoạn trên nhiễm sắc thể thường
Câu 30 : Buồng trứng và dạ con khơng phát triển, thường
rối loạn kinh nguyệt, khĩ cĩ con
Đĩ là biểu hiện của người bị bệnh nào sau đây?
A Bệnh ung thư máu B Bệnh bạch cầu ác tính
C Bệnh Claiphentơ D Bệnh hội chứng 3X
Câu 31 : Đột biến được ứng dụng để cấy gen của nhiễm
sắc thể lồi này sang nhiễm sắc thể lồi khác là:
A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn NST
C Đột biến dị bội thể D Đột biến đa bội thể
Câu 32 : Đột biến nào sau đây làm tăng hoạt tính của
enzim amilaza ở đại mạch?
A Lặp đoạn NST B Mất đoạn NST
C Đảo đoạn NST D Chuyển đoạn NST
Câu 33 : Điểm giống nhau trong cơ chế phát sinh đột biến
đa bội thể và đột biến dị bội thể là:
A Khơng hình thành thoi vơ sắc trong nguyên phân
B Khơng hình thành thoi vơ sắc trong giảm phân
C Rối loạn trong sự phân li NST ở quá trình phân bào
D Rối loại trong sự nhân đơi nhiễm sắc thể Câu 34 : Dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng
nhiễm sắc thể trong tế bào là:
A Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
B Lặp đoạn nhiễm sắc thể
C Chuyển đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể
D Đột biến đa bội thể Câu 35 : Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có
47 nhiễm sắc thể Đó là Hội chứng :
A Claiphentơ hoặc Tơcnơ B Đao
C Đao hoặc Tơcnơ D Đao hoặc Claiphentơ Câu 36 : Hội chứng Đao xảy ra là do :
A Sự kết hợp giao tử bình thường với giao tử có 2 NST
21
B Mẹ sinh con khi tuổi trên 35.
C Rối loạn phân li của cặp NST thứ 21
D Cả 3 phương án bên Câu 37 : Cơ chế tạo hợp tử có NST giới tính XO ở người
là do :
A Chỉ cặp XY ở bố không phân li trong giảm phân
B Hội chứng Tơcnơ
C Chỉ cặp NST XX ở mẹ không phân li
D Cả a và b đều đúng.
Câu 38 : Trên thực tế, khơng tìm thấy thể đa bội ở lồi nào
sau đây?
A Dưa chuột B Đậu Hà Lan C Cà độc dược D Thỏ Câu 39 : Có một cặp vợ chồng đều có kiểu hình bình
thường nhưng họ sinh được 2 người con gái đều có dạng
XO, trong đó 1 người biểu hiện bệnh mù màu còn người kia không biểu hiện bệnh mù màu Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây?
A Có sự rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ.
B Có sự rối loạn phân bào giảm phân II ở mẹ.
C Có sự rối loạn phân bào giảm phân ở bố và có thể ở cả
C Chỉ cặp NST XX ở mẹ không phân li
D Cả 3 phương án bên đều đúng.
Câu 41 : Thể đa bội được ứng dụng phổ biến đối với
nhóm đối tượng nào?
A Cây trồng B Vật nuôi C Câytrồng và vật nuôi D Cây trồng và visinh vật
Câu 42 : Đặc điểm của cây trồng đa bội chẵn là:
A Khơng cĩ khả năng sinh sản sinh dưỡng
B Cĩ các cơ quan sinh dưỡng rất to lớn
C Khơng cĩ khả năng sinh sản vơ tính
7
Trang 8CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 43 : Trong số các thể đột biến sau đây, thể khơng tìm
thấy được ở động vật bậc cao là:
A Thể dị bội ba nhiễm B Thể dị bội một nhiễm C.
Thể đa bội D Thể đột biến gen trội
Câu 44 : Cơ chế phát sinh thể đa bội chẳn là
A tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng có một số cặp
NST không phân li
B một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân
li
C một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân li.
D tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân li.
Câu 45 : Đặc điểm của cây trồng đa bội là :
A Cơ quan sinh dưỡng lớn B Khả năng
chống chịu tốt với các điều kiện bất lợi của môi trường
C Sinh trưởng kéo dài, phát triển mạnh
D Tất cả đúng
Câu 46 : Cơ chế gây đột biến đa bội của consixin là do :
A Cản trở sự hình thành thoi vô sắc B Ngăn
cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc
C Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở kì đầu D Ngăn
cản không cho màng tế bào phân chia
Câu 47 : Tế bào có bộ NST là 2n + 4 được gọi là thể :
A Khuyết nhiễm B Tam nhiễm C Tam
nhiễm kép D Thể 6 nhiễm
Câu 48 : Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử
phát triển thành người mắc hội chứng Đao?
A Giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp với giao tử bình
C Hồng cầu hình liềm D Máu khó đông
Câu 50 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung
thư máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C);
Hội chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi
giấm (F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H);
Mù màu (K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể
hình thành do đột biến đa bội là :
C B, C, E, F D Không có
Câu 51 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung
thư máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C);
Hội chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi
giấm (F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H);
Mù màu (K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể
đột biến có liên quan đến NSTgiới tính :
A B, D B F, H C K, L D Cả a, b và c
Câu 52 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung
thư máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể thường xuất hiện ở nam, ít xuất hiện ở nữ là :
Câu 53 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung
thư máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể 2n + 1 là :
Câu 54 : Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung
thư máu (A); Máu khó đông (B); Hồng cầu lưỡi liềm (C); Hội chứng Tơcnơ (D); Bạch tạng (E); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (F); Hội chứng Đao (G); Hội chứng Claiphentơ (H); Mù màu (K); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (L) Thể 2n – 1 là :
Câu 57 : Ở ruồi giấm (2n = 8), Số lượng NST trong tế bào
ở thể 3 nhiễm kép là :
Câu 58 : Thể nào sau đây xuất hiện do đột biến dị bội thể?
A Tế bào đậu Hà Lan cĩ 21 nhiễm sắc thể
B Tế bào cà chua cĩ 36 nhiễm sắc thể
C Tế bào củ cải cĩ 17 nhiễm sắc thể
D Tế bào bắp (ngơ) cĩ 40 nhiễm sắc thể Câu 59 : Cha nhìn màu bình thường, mẹ mù màu sinh một
con trai không bị mù màu nhưng mắc hội chứng
Câu 60 : Một cơ thể có tế bào chứa cặp NST giới tính
XAXa Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp NST này không phân li trong lần phân bào
II Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là :
A Có cặp NST giới tính XXY B Thể một nhiễm X
C Thể ba nhiễm X D Thể ba nhiễm cặp NST 21 Câu 62 : Tế bào có bộ NST là 2n + 4 được gọi là :
A Thể khuyết nhiễm B Thể 3 nhiễm
C Thể 3 nhiễm kép D Thể 6 nhiễm
Trang 9CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
Câu 63 : Thể tứ bội (4n) ứng với kiểu gen AAaa có thể
cho mấy loại giao tử ?
A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 6 loại
Câu 64 : Thể tứ bội (4n) ứng với kiểu gen Aaaa có thể
cho mấy loại giao tử ?
A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 6 loại
Câu 65 : Cơ thể mang kiểu gen AAa giảm phân bình
thường cĩ thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
Câu 66 : Cơ thể dị bội thể Aaa tạo ra các loại giao tử có
sức sống sau :
A A và a B Aa và a C Aa và aa D Aa, aa, A, a
Câu 67 : Cơ thể mang kiểu gen AAaa giảm phân bình
thường cĩ thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
Câu 68 : Tế bào mang kiểu gen Aaa thuộc thể đột biến nào
sau đây?
A Dị bội 2n + 1 hay tam bội 3n
B Dị bội 2n + 2 hay tứ bội 4n
Câu 70 : Ở một loài thực vật, khi cho cây tứ bội có kiểu
gen AAaa giao phấn với cây tứ bội có kiểu gen Aaaa; các
cây này giảm phân đều cho giao tử 2n Số kiểu tổ hợp tạo
ra từ phép lai trên là
Câu 71 : Tỷ lệ kiểu gen thu được ở thế hệ lai của phép
lai Aaaa x Aaaa là :
A 11AAAA : 1aaaa B 1AAAA : 34AAaa : 1aaaa
C 3AAAa : 1Aaaa D 1AAaa : 2Aaaa : 1aaaa
Câu 72 : Phép lai nào sau đây giữa 2 cây cà chua 4n, cho
F1 gồm 980 cây quả đỏ : 28 cây quả vàng?
Aaaa D Aaaa x Aaaa
Câu 73 : Phép lai cĩ thể tạo ra con lai cĩ kiểu gen AAAa,
nếu bố mẹ xảy ra giảm phân bình thường là:
A P: AAAa x AAAa B P: AAaa x AAa
C P: AAAa x AAaa D Cả A, B và C
Câu 74 : Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các
cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:
A 11 cao : 1 thấp B 3 cao : 1 thấp
C 35 cao : 1 thấp D 15 cao : 1 thấp
Câu 75 : Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các
cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường
Phép lai cĩ tỉ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là:
AAAa x AAAa D AAaa x Aa
Câu 76 : Nếu F1 có tỷ lệ 11 cao : 1 thấp thì kiểu gen của
P là :
A Aaaa x AAaa B Aaaa x Aaa hoặc Aaa x Aaa
C AAAa x Aaa D Aaa x Aa hoặc Aaaa x Aa Câu 77 : Kết quả phép lai có khả năng cho tỷ lệ kiểu hình
3 : 1 là :
A Aaaa x Aaaa B AAAa x Aaaa
Tỷ lệ kiểu gen tạo ra từ phép lai Aaaa x Aa là :
A 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa B 11AAaa : 1Aa
C 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa
D 1AAAA : 2AAAa : 4Aaaa : 2Aaaa : 1aaaa Câu 79 : Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ
thể mang lai đều giảm phân bình thường
Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa:
A 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa
B 11AAaa : 1Aa
C 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa
D 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa Câu 80 : Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tửđược tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỷ lệ kiểu gen đồnghợp tử lặn ở đời con là
Câu 81 : Cho biết hạt nâu (N) trội so với hạt trắng (n)
Phép lai nào không tạo được con lại có hạt trắng?
Câu 82 : Tế bào 2n mang kiểu gen Aa khơng hình thành
thoi vơ sắc trong nguyên phân dẫn đến tạo ra kiểu gen nào sau đây ở tế bào con?
Câu 83 : Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ bội (5n) chứa bộnhiễm sắc thể (NST), trong đó
A một cặp NST nào đó có 5 chiếc.
B một số cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.
C tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.
D bộ NST lưỡng bội được tăng lên 5 lần.
Câu 84 : Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các
cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AAA x Aaa là:
A 100% cao B 75% cao : 25% thấp
C 11 cao : 1 thấp D 35 cao : 1 thấp Câu 85 : Tế bào của bắp (2n = 20) nguyên phân khơng hình
thành thoi vơ sắc sẽ tạo ra thể nào sau đây?
A Tam bội 3n = 30 B Tứ bội 4n = 40
C Lưỡng bội 2n = 20 D Ngũ bội 5n = 50 Câu 86 : Loại giao tử Aa chiếm tỉ lệ 1/6 cĩ thể được tạo ra
từ kiểu gen nào sau đây khi giảm phân?
Câu 87 : Ở lúa nước cĩ 2n = 24, thể được tạo ra do sự
phân li khơng bình thường của nhiễm sắc thể trong quá trìnhgiảm phân là:
A Giao tử chứa 11 nhiễm sắc thể
B Giao tử chứa 13 nhiễm sắc thể
C Giao tử chứa 36 nhiễm sắc thể
9
Trang 10CSBDVH TIẾ N ĐẠ T - Tel : 3.941919 – 3.872666
D Tất cả đều đúng
Câu 88 : Tế bào nào sau đây chứa bộ nhiễm sắc thể cĩ số
lượng bình thường?
A Giao tử ở cà độc dược cĩ 12 nhiễm sắc thể
B Tế bào sinh dưỡng ở cà chua cĩ 26 nhiễm sắc thể
C Hợp tử ở cải bắp chứa 16 nhiễm sắc thể
D Tế bào sinh giao tử ở khoai tây chứa 72 NST
Câu 89 : Đặc điểm của thể tứ bội là bộ nhiễm sắc thể :
A Có 1 cặp NST gồm 4 NST
B Có 4 cặp NST, mỗi cặp gồm 4 NST
C Mỗi cặp đều gồm 3 NST.
D Mỗi cặp đều gồm 4 NST
Câu 90 : Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin F1
đều có kiểu gen Bb lai với nhau Ở F2 thấy có loại hợp tử
chứa 1440 xytozin Kiểu gen của loại hợp tử nói trên là :
A BBb B Bbb C BBbb D Bbbb
Câu 91 : Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA,
Aa, aa bằng cônsixin có thể tạo ra được các dạng từ bội
nào sau đây : (1) AAAA (2) AAAa (3)
AAaa(4) Aaaa (5) aaaa
A 1,2,3 B 1,3,5 C 1,2,4,5 D 1,2,3,4,5
Câu 92 : Một người có bộ NST gồm (44A + XXY) Dạng
đột biến này có thể bắt nguồn từ :
Cả bố và mẹ E Tất cả các trường hợp
THƯỜNG BIẾN Câu 1 : Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc
hoa được quy định bởi một cặp gen Cây hoa màu đỏ
thuần chủng (RR) trồng ở nhiệt độ 350C cho hoa màu
trắng, đời sau của cây hoa màu trắng này trồng ở 200C thì
lại cho hoa màu đỏ; còn cây hoa màu trắng thuần chủng
(rr) trồng ở nhiệt độ 350C hay 200C đều cho hoa màu
trắng Điều này chứng tỏ ở cây hoa liên hình
A màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ B.
màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào kiểu gen
C tính trạng màu hoa không chỉ do gen quy định mà còn
chịu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường
D gen R quy định hoa màu đỏ đã đột biến thành gen r
quy định hoa màu trắng
Câu 2 : Thường biến cĩ ý nghĩa:
A Giúp cơ thể thích nghi với mơi trường sống
B Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hố
C Làm phong phú kiêu gen ở sinh vật
D Tất cả đều đúng
Câu 3 : Thường biến thuộc nhĩm biến dị nào sau đây?
A Đột biến gen
B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
D Biến dị làm thay đổi kiểu hình khơng ảnh hưởng đến
kiểu gen
Câu 4 : Đặc điểm của thường biến là:
A Xảy ra khơng xác định
B Mang tính chất cá thể
C Khơng tương ứng với điều kiện mơi trường
D Đồng loạt, tương ứng với điều kiện mơi trường
Câu 5 : Kiểu gen đồng hợp lặn ở cây hoa liên hình:
A Cho hoa đỏ ở 200C
B Cho hoa đỏ ở 350C
C Cho hoa trắng ở 350C và ở 200C
D Cho hoa đỏ ở 200C và hoa trắng ở 350C
Câu 6 : Câu cĩ nội dung sai sau đây là:
A Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước
Câu 7 : Kiểu gen đồng hợp trội ở cây hoa liên hình biểu
hiện màu hoa trắng khi điều kiện nhiệt độ của mơi trường là:
A 150C B 200C C 300C D 350C
Câu 8 : Nguyên nhân tạo ra thường biến là:
A Tác động trực tiếp của mơi trường
B Sự thay đổi cấu trúc của gen
C Sự thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể
D Sự thay đổi số lượng của nhiễm sắc thể
Câu 9 : Biến đổi sau đây khơng phải thường biến là:
A Sự thay đổi màu lơng theo mùa của gấu Bắc cực
B Sự xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể
C Sự tăng tiết mồ hơi của cơ thể khi gặp mơi trường nĩng
D Hiện tượng xù lơng ở chim khi trời lạnh Câu 10 : Thường biến dẫn đến:
A Làm biến đổi kiểu hình cơ thể
B Làm biến đổi kiểu gen cơ thê
C Làm biến đổi cấu trúc và số lượng NST trong tế bào
D Tất cả đều đúng Câu 11 : Câu cĩ nội dung đúng sau đây là:
A Thường biến khơng di truyền cịn mức phản ứng di
truyền
B Thường biến và mức phản ứng đều khơng di truyền
C Thường biến và mức phản ứng đều di truyền
D Thường biến di truyền, cịn mức phản ứng khơng di
Câu 13 : Nguyên nhân tạo ra thường biến là :
A Những biến đổi trong quá trình trao đổi chất của tế bào
làm thay đổi gen
B Các tác nhân vật lí của ngoại cảnh làm thay đổi nhiễm
sắc thể
C Các tác nhân hoá học làm các gen trên các NST trao
đổi cho nhau
D Tác động trực tiếp của môi trường Câu 14 : Khơng được xem là nguồn nguyên liệu của quá
trình tiến hố là:
Biến dị tổ hợp D Cả A, B, C đều đúng