1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao trinh day bao tri

75 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảo trì hệ thống
Tác giả Vũ Văn Nam
Trường học Khoa CNTT
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vũ Văn Nam – Khoa 44xác lập bios - award • ấn Del khi khởi động Standard CMOS Features Các tính năng CMOS – Intergated Peripheral Thiết bị ngoại vi tích hợp– Power management Setup Xác l

Trang 1

B¶o tr× hÖ thèng

Vò V¨n Nam Khoa CNTT

Trang 2

• Floppy Disk Drive

• Hard Disk Drive

• CD ROM

• Speaker Mouse - KeyBoard

Trang 3

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

3

CASE

• AT

• ATX

Trang 4

Vò V¨n Nam – Khoa 4

Trang 5

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

5

Macitosh

Trang 6

Vò V¨n Nam – Khoa 6

Mainboard

Trang 7

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

7

MainBoard GiagaByte

Trang 8

Vò V¨n Nam – Khoa 8

Trang 9

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

• AMD (Advanced Micro Devices)

K5, K6, K7(Athlon), Duron, ThunderBird

• Cyrix

Trang 10

 Slot 1, Slot A cho K7

 Socket 370 cho PIII vµ Celeron

 Socket 423 vµ 478 cho PIV

 Socket A (Socket 462) cho K7, Duron, Thunderbirrd

Trang 11

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

11

Intel PIII Intel PIV

AMD CPU

Trang 12

– Dung lượng chứa đo bằng MB

Trang 13

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

13

ram

• SIMM (Single In-line Memory Module )

– Loại 30 chân, dung lượng 1MB -> 16MB

– Loại 72 chân, dung lượng từ

1MB->32MB

– FPM RAM: Fast Page Mode

– EDO RAM (Extended Data Out

RAM)

Trang 14

Vũ Văn Nam – Khoa 14

RAM DIMM Dual In-line Memory Module)

• Sau đời Pentium Pro

• SDRAM: Synchoronous Dynamic RAM

– Dành cho máy có PC100(133)

– Đáp ứng được tốc độ xung hệ thống của CPU

– Gửi dữ liệu đến CPU 1 lần trong 1 chu

kỳ xung

Trang 15

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

15

ram DDR SDRAM (Double Data Rate

SDRAM )

• Còn gọi là SDRAM II

• Được thiết kế cho CPU tốc độ cao

• Truyền dữ liệu 2 lần trong một chu kỳ xung

đến CPU

• Tốc độ truyền 200MHz, 266 MHz

Trang 16

Vò V¨n Nam – Khoa 16

ramRDRAM (Rambus Dynamic RAM )

Trang 17

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

17

Trang 18

Vò V¨n Nam – Khoa 18

expansion boards

• Cßn gäi lµ Card hay Adapter

• NhiÖm vô lµ truyÒn th«ng tin liªn l¹c gi÷a

hÖ thèng vµ thiÕt bÞ ngo¹i vi

• §­îc g¾n theo nhu cÇu riªng trªn c¸c khe

c¾m më réng (Expansion slot)

Trang 19

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

Trang 20

– Tự động cấu hình cho MCA

– Các khe cắm dùng được cho ISA

Trang 21

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

21

expansion boards

các loại bus

• Local Bus

– Là loại Bus nằm gần CPU

– Có thể liên lạc với CPU với tốc

độ của chính CPU

– Có 2 loại chính: VESA và PCI

Trang 22

• Chuẩn PCI(Peripheral Component Inter

Connect)

– Tốc độ chỉ đến 33 MHz

– Nhưng có kết hợp Plug and Play

– Khối lượng truyền hiện nay lên đến

132MB/s

Trang 23

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

– Tốc độ cao nhất hiện nay

– Truyền 32 bit 1 lần ở tần số 66MHz – Khối lượng truyền lên đến 533MB/s – Do cổng nằm ngay trên Bus nên chỉ thiết kế được một cổng,vì thế Slot

AGP được ưu tiên cho Card Video

Trang 24

Vũ Văn Nam – Khoa 24

expansion boards

đặc tính plug and play

• Mỗi thiết bị ngoại vi cần một số kênh riêng để giao tiếp với bộ xử lý mà số kênh lại giới hạn nên thường xảy ra xung đột

• Hệ thống PnP là hệ thống có thể giải quyết các xung

đột thiết bị một cách tự động, là một chuẩn thiết kế

để phần cứng và phần mềm hoà hợp với nhau

Trang 25

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

25

một số loại card thường gặp

• Video Card

• HGA(Hercules Graphic Adapter)

• MDA(Monochrome Display Adapter)

• CGA(Color Graphic Adapter)

– 4 màu, 320x200 hoặc 1 màu 200x640

• EGA(Enhanced Graphic Adapter)

Trang 27

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

27

một số loại card thường gặp

• SCSI Card ( S mall C omputer S ystem

I nterface) (Đọc là scuzzy )“ ”

– Là một chuẩn giao tiếp có tốc độ xử lý dữ liệu cao

– Có thể truyền dữ liệu song song

– Có thể cắm tối đa 7 loại thiết bị trên 1 cổng SCSI: ổ cứng, CDROM, Scanner, Printer, (tất cả đều theo chuẩn …

SCSI)

– Bus chính là PCI

– Đắt tiền, chỉ dùng cho máy đòi hỏi hiệu suất cao (các Server)

Trang 29

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

Nắp trượt

kim loại

đĩa mềm 3.5 inch, dung lượng 1.44MB

Trang 31

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

31

đĩa cứng các khái niệm cơ bản

Đầu từ Lá đĩa

Trang 32

Vò V¨n Nam – Khoa 32

Sector and Cluster

Trang 33

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

33

Hard Disk Parts

Trang 34

Vũ Văn Nam – Khoa 34

• Sector, Track, Cluster, Cylinder

• Rotation Speed (rpm: revolution per minute)

Khoảng 7200 rpm

• Seek time, head switch time, cylinder switch time

• Bộ nhớ đệm(Buffer, Cache)

• Địa chỉ khối lớn(LBA: Large Block Address): Chia

đĩa thành từng khối, đánh số thứ tự, khi truy nhập sẽ

đổi thành số hiệu Cylinder, Head và Sector

• Head: Số đầu từ lôgic Thực tế chỉ có 2 đến 4 đầu từ vật lý, còn số đầu từ lôgic lên đến 32, 64

đĩa cứngcác khái niệm cơ bản

Trang 35

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

Trong một kênh dữ liệu truyền tuần tự trên Bus, các thiết bị phải chờ nhau, do đó trên main thư ờng có 2 IDE: Primary và Secondary

• SCSI(Small Computer System Interface): Có

thể nối 7 thiết bị vào một Bus SCSI hoặc 15 thiết

bị vào Wide SCSI (Mở rộng)

• ESDI (Enhanced Small Drive Interface)

đĩa cứngcác chuẩn giao tiếp

Trang 36

Vũ Văn Nam – Khoa 36

• Cáp nối IDE: Có 3 đầu nối, 1 đầu nối vào

cổng IDE trên Main, 2 đầu để gắn các

thiết bị IDE Tối đa có thể gắn được 4 thiết

bị IDE (vì có 2 cổng)

• Trên một cáp, thiết bị nào ưu tiên truyền

dữ liệu trước gọi là Master, còn lại là Slave

• Nếu đủ cả 4 thiết bị thì thứ tự ưu tiên là:

Primary Master, Primary Slave,

Secondary Master, Secondary Slave

đĩa cứngthiết lập jumper

Trang 37

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

37

• Hệ điều hành nên cài đặt trên ổ đĩa tốc độ

cao và nên có cáp riêng và ổ đĩa có HĐH phải là ổ Primary Master.

đĩa cứngthiết lập jumper

Trang 38

Vũ Văn Nam – Khoa 38

đĩa cứng thiết lập jumper

Master hoặc 1 ổ đơn

ổ đĩa là Slave

Master với Slave không tương thích

ATA Master hay Slave tuỳ Cáp chọn

Trang 39

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

39

đĩa cd

Trang 40

Vò V¨n Nam – Khoa 40

c¸c thiÕt bÞ kh¸c

Trang 41

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

41

Trang 42

Vò V¨n Nam – Khoa 42

nguån

Trang 43

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

43

xác lập bios

• BIOS(Basic Input Output System)

– Tự kiểm tra máy khi khởi động(POST :

Power On Self Test)

– Phân chia các nguồn dự trữ hệ thống

(IRQ: Interrupt Request) và DMA( Direct Memory Access)

– Thông tin hệ thống được lưu trên chip

CMOS (Complementary Metal-Oxide

Semiconductor Bán dẫn oxit kim loại –bù) được nuôi bằng pin nên không mất

thông tin

– Xác lập BIOS chính là xác lập CMOS

Trang 44

Vũ Văn Nam – Khoa 44

xác lập bios - award

ấn Del khi khởi động

Standard CMOS Features Các tính năng CMOS –

Intergated Peripheral Thiết bị ngoại vi tích hợp–

Power management Setup Xác lập quản lý điện–

PnP/PCI Configurations Cấu hình Plug And Play và –PCI

Trang 45

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

45

xác lập bios - award

Các phím thao tác

Enter: Xem nội dung một mục

ESC : Thoát về Menu chính

F9 : Menu BIOS

F10 : Ghi và thoát

F5: Lấy lại giá trị cũ

F6: Lấy giá trị ngầm định an toàn nếu xác lập thất bại

F7: Giá trị ngầm định tối ưu

+/-/PageUp/PageDown: Thay đổi giá trị

F1: Trợ giúp chung

Trang 46

Vũ Văn Nam – Khoa 46

standard cmos features

• Date - mm/dd/yy : Ngày tháng

• Time - hh:mm:ss : Giờ

• IDE Primary Master :Đĩa cứng chủ sơ cấp

• IDE Primary Slave:

• IDE Secondary Master

• IDE Secondary Slave

• Drive A: Kích thước và dung lượng đĩa mềm A

• Drive B: Kích thước và dung lượng đĩa mềm B

• Floppy 3 mode Support: Cho phép hỗ trợ ổ đĩa

mềm thứ 3

• Video: Xác lập màn hình

• Halt On: Tự động tắt khi xảy ra một lỗi nào đó

Trang 47

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

47

standard cmos features

Xác lập thông tin ổ cứng:

• Chọn IDE tuỳ ý, Enter

• IDE HDD Auto Detection: Tự động dò tìm đĩa

cứng (Enter)

• IDE Primary Master:Auto, None, Manual

• Access Mode: Auto

Trang 49

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

49

standard cmos features

• Xác lập tắt máy do lỗi: Halt On

– All Errors: Dừng vì bất kì lỗi nào

– No Errors: Không dừng vì bất kì lỗi nào

– All, but KeyBoard: Dừng vì bất kì lỗi nào, trừ lỗi bàn phím

– All, but Diskette: Dừng vì bất kì lỗi nào, trừ lỗi do đĩa mềm.

– All, but Disk/Key: Dừng vì bất kì lỗi nào, trừ lỗi bàn phím và đĩa mềm.

Trang 50

Vũ Văn Nam – Khoa 50

advanced cmos features

• Anti-Virus Protection: Cảnh báo khi có virus

xâm nhập phá hoại vùng khởi động của đĩa cứng

• Y2K Monitor: Tự động dò tìm lỗi Y2K

• CPU Internal Cache: Thiết lập Cache L1

• External Cache: Thiết lập Cache L2

• Quick Power On Self Test: POST nhanh hơn

• First/Second/Third Boot Device: Chọn thiết bị

khởi động theo thứ tự ưu tiên

• Boot Other Device: Tìm thiết bị khởi động khác

Trang 51

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

51

advanced cmos features

• Swap Floppy Device: Tráo đổi 2 ổ đĩa mềm: A

thành B, B thành A nếu máy có 2 ổ mềm.

• Boot Up Floppy Seek: Dò tìm đĩa mềm khi khởi

động

• Boot Up NumLock Status: Xác lập chế độ hoạt

động của bàn phím số bên phải( On, Off)

• Typematic Rate Setting, Delay: Cho phép thiết

lập tốc độ gõ phím, thời gian nghỉ giữa 2 lần gõ phím.

Trang 52

Vũ Văn Nam – Khoa 52

advanced cmos features

• Security Option: Chế độ hỏi Password

– Setup: Chỉ hỏi mật khẩu khi ấn DEL vào Setup

– System: Hỏi mật khẩu ngay khi khởi

động

• Firmware Write Protect: Ngăn ngừa hay không

ngăn ngừa khi thay đổi BIOS (enables và

disable)

• Report No FDD For Win95: Xác lập IRQ cho ổ

đĩa mềm khi máy chạy HĐH Win95

– No: Gán IRQ6 cho ổ đĩa mềm

– Yes: Máy tự động dò tìm IRQ cho ổ mềm

Trang 53

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

53

advanced chipset features

• SDRAM CAS Latency Time

• SDRAM Cycle Time Tras/Tre

• SDRAM RAS to CAS Delay

• SDRAM RAS Precharge Time

– Các thông số này là: Độ trễ CAS, thời gian chuyển vòng,thời gian chuyển chế

độ, thời gian tích điện làm tươi (Không nên sửa đổi)

• System BIOS Cacheable

• Video BIOS Cacheable

– Cho phép lấy thông tin của vùng nhớ

thuộc F0000h đưa vào Cache để thao tác vào ra nhanh hơn (Nên để Enabled)

Trang 54

Vũ Văn Nam – Khoa 54

advanced chipset features

• Memory Hole at 15M-16M: Cho phép sử dụng vùng

• On-chip Video Windows Size: Xác định kích thước bộ

nhớ màn hình nếu dùng AGP Video Card

• Local Memory Frequency: Tốc độ Bus cho bộ nhớ

(100, 133, 166, 200, MHz)

• Onboard Display Cache Setting: Thiết lập cache cho

bộ điều khiển màn hình trên Main (nên để nguyên)

Trang 55

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

55

integrated peripherals option

• On-Chip Primary PCI IDE

• On-Chip SecondaryPCI IDE

– Cho phép kết nối các chuẩn PCI và IDE trên Main (luôn là Enabled)

• IDE Primary Master PIO

• IDE Primary Slave PIO

• IDE Secondary Master PIO

• IDE Secondary Slave PIO

– Chọn thiết bị vào/ra lập trình được PIO (Progarmmed Input/Output)(Nên để

Auto)

Trang 56

Vò V¨n Nam – Khoa 56

integrated peripherals option

• IDE Primary Master UDMA

• IDE Primary Slave UDMA

• IDE Secondary Master UDMA

• IDE Secondary Slave UDMA

Trang 57

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

57

integrated peripherals option

• Init Display First: Chọn Card điều khiển màn hình ư

u tiên nếu có nhiều Card: Card rời (PCI Slot) hay Onboard

• Onboard PCI Audio

• Onboard PCI Modem

• Onboard PCI Lan

– Cho phép chọn các Card điều khiển các thiết

bị âm thanh, Modem hay Card mạng nếu có tích hợp trên Main

• Hardware Reset: Cho phép bấm Reset để khởi động

lại

Trang 58

• Power ON Funtion: C¸c chøc n¨ng bËt nguån (Password: B»ng mËt khÈu, Hot Key: b»ng phÝm nãng)

– KB Power ON Password: ThiÕt lËp mËt khÈu– Hot Key Power ON: Chän phÝm nãng (nh­

CTRL+F12)

Trang 59

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

59

power management setup

• ACPI Funtion: Main hỗ trợ ACPI( Advanced

Configuration and Power management Interface

Giao diện quản lý cấu hình và nguồn nâng cao)

• ACPI Suspend Type: Xác lập chế độ tạm dừng cho hệ

Trang 60

Vũ Văn Nam – Khoa 60

power management setup

• Video Off Method: Đặt phươngpháp ngắt tín hiệu ra màn hình khi máy tạm dừng

– V/H SYNCH + Blank: tắt hoàn toàn màn hình và tín hiệu từ Card màn hình

– Blank Screen: Chỉ tắt màn hình

– DPMS Support: Sử dụng chức năng hỗ trợ DPMS (Display Power Management Signaling) của Card màn hình và màn

hình

• Video Off In Suspend: Màn hình tắt khi máy tạm ngưng

Trang 61

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

61

power management setup

• Suspend Mode: Để xác lập khoảng thời gian từ khi ta không chạm vào máy đến khi máy tạm ngưng (Nếu chọn User Define ở phần Power

Management)

– Disable: Không bao giờ tạm ngưng

– 1 min 1 Hour: Xác lập 1 khoảng thời –

gian từ 1 phút đến 1 giờ.

• HDD Power Down: Nếu chọn User Define ở

phần Power Management ta có thể nhập thời gian để tắt ổ cứng từ 1 đến 15 phút Sau thời

gian này ổ cứng tự động tắt nguồn

Trang 62

Vũ Văn Nam – Khoa 62

power management setup

• Soft off by PWRBTN: Xác lập chế độ tắt máy.

– Instant off: Tắt ngay khi nhấn nút –

Trang 63

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

63

power management setup

• CPU Thermal Limit

• Board Thermal Limit: Thiết lập ngưỡng nhiệt độ của CPU và Main Khi vượt quá ngưỡng này bộ quản lý nguồn sẽ giảm nhiệt độ lại

• CPU Thermal Throttling: Điều chỉnh tỉ lệ thời

gian CPU chạy nhưng không tác dụng khi quá

trình làm giảm nhiệt độ bắt đầu

• Resume By Alarm: Bật/Tắt chức năng báo thức hoạt động trở lại

Trang 64

• Resource Controlled By: Xác lập cách kiểm soát tài

nguyên cho các thiết bị.

– Auto: Để cho BIOS tự xác lập

– Manual: Người sử dụng tự xác lập

• IRQ( ) DMA( ) : Xác lập các IRQ cho các thiết bị … …

PCI hoặc ISA Các giá trị này chỉ hiện rõ khi ta chọn Manual ở trên

Trang 65

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

65

pci health status option

• Shutdown Temperature: Nhiệt độ tắt máy Nếu vượt

quá ngưỡng này thì máy tự tắt.

• Volted Battery: Điện thế của Pin

• System Temperature: Xác lập nhiệt độ chung cho hệ

thống

• CPU Temperature, CPU Fan Speed, CASE Fan Speed:

• Chassis has been: (CLOSING, OPENING): Tình trạng

Trang 66

Vũ Văn Nam – Khoa 66

frequency control option

• Auto Detect DIMM/PCI Clk: Tự dò tìm tín hiệu đồng

hồ của DIMM vàPCI Slot

• CPU Internal Core Speed : Thiết lập tốc độ CPU phù

hợp Nếu tự thiết lập thì chọn Manual

• Spread Spectrum : Làm giảm sự lan truyền phổ EMI

của hệ thống (Electro Magnetic Interference: Nhiễu

điện từ)

• CPU/DIMM/PCI Clock: Tốc độ đồng hồ xung nhịp Bus

• CPU Clock Ratio: Hệ số nhân đồng hồ xung nhịp

– Hai mục này xuất hiện nếu chọn Manual ở trên Tốc độ CPU = CPU Clock x CPU Clock Ratio

Trang 67

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

• Set Supervisor Password And User Password:

Đặt mật khẩu cho người giám sát và người sử

dụng

• Save And Exit : Ghi và thoát

• Exit Without Saving : Thoát mà không ghi

• Flash a New BIOS: Cho phép cập nhật lại BIOS bằng một chương trình của nhà sản xuất

Trang 68

Vũ Văn Nam – Khoa 68

xác lập bios - amibios

ấn Del khi khởi động

Standard CMOS Setup – Cài đặt CMOS thông thường

Advanced CMOS Setup - Cài đặt CMOS nâng cao

Advanced Chipset Setup - Cài đặt bộ Chip nâng cao

Power management Setup – Xác lập quản lý điện

PnP/PCI Configurations – Cấu hình Plag And Play và PCI

Peripheral Setup – Cài đặt thiết bị ngoại vi

CPU Configuration Setup: Cài đặt cấu hình CPU

Trang 69

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

69

xác lập bios - amibios

Auto Detect Hard Tự động dò tìm ổ cứng–

Change User Password Đổi mật khẩu người dùng–Change Supervisor Password Đổi mật khẩu quản –

trị

Advanced Chipset Setup - Cài đặt bộ Chip nâng

cao

Change Language Setting- Đổi xác lập ngôn ngữ

Auto Configuration With Optimal Setting Tự –

động cấu hình với các xác lậptối ưu

Save Setting And Exit Ghi và thoát–

E xit Without Saving

Trang 70

Vũ Văn Nam – Khoa 70

xác lập bios - amibios

Các phím thao tác

Enter: Xem nội dung một mục

ESC : Thoát về Menu chính

F10 : Ghi và thoát

Phím mũi tên lên xuống: Lựa chọn

PageUp/PageDown: Thay đổi giá trị

F2/F3: Thay đổi màu sắc

F1: Trợ giúp chung

Trang 71

Vò V¨n Nam – Khoa CNTT - §H Vinh

Pri Master Auto

Pri Slave Auto

Sec Master Auto

Sec Slave Auto

Boot Sector Virus Protection: B¶o vÖ …

Trang 72

User: người sử dụng tự nhập các thông số

CDROM: Sử dụng cho CDROM

FLOPTICAL: Sử dụng cho đĩa quang

Trang 73

Vũ Văn Nam – Khoa CNTT - ĐH Vinh

73

amibios setup cPU

configuration setup

nhịp

tốc độ CPU lên cao hơn mức bình thường

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

– Tự động cấu hình cho MCA - Giao trinh day bao tri
ng cấu hình cho MCA (Trang 20)
– Tăng tốc độ hiển thị hình ảnh lên đến 50MHz, khối lượng truyền đến  - Giao trinh day bao tri
ng tốc độ hiển thị hình ảnh lên đến 50MHz, khối lượng truyền đến (Trang 22)
PnP/PCI Configurations Cấu hình Plug And Play và – PCI - Giao trinh day bao tri
n P/PCI Configurations Cấu hình Plug And Play và – PCI (Trang 44)
• Video: Xác lập màn hình - Giao trinh day bao tri
ideo Xác lập màn hình (Trang 46)
Giao diện quản lý cấu hình và nguồn nâng cao) - Giao trinh day bao tri
iao diện quản lý cấu hình và nguồn nâng cao) (Trang 59)
hình và tín hiệu từ Card màn hình - Giao trinh day bao tri
hình v à tín hiệu từ Card màn hình (Trang 60)
– Enable: Xoá cấu hình PnP trong BIOS và cấu hình lại khi khởi động lại. - Giao trinh day bao tri
nable Xoá cấu hình PnP trong BIOS và cấu hình lại khi khởi động lại (Trang 64)
PnP/PCI Configurations – Cấu hình Plag And Play và PCI - Giao trinh day bao tri
n P/PCI Configurations – Cấu hình Plag And Play và PCI (Trang 68)
động cấu hình với các xác lậptối ưu Save Setting And Exit  Ghi và thoát– - Giao trinh day bao tri
ng cấu hình với các xác lậptối ưu Save Setting And Exit Ghi và thoát– (Trang 69)
Primary Display: (VGA / EGA): Kiểu màn hình Password Check: Chế độ kiểm tra mật khẩu - Giao trinh day bao tri
rimary Display: (VGA / EGA): Kiểu màn hình Password Check: Chế độ kiểm tra mật khẩu (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w