Bi KÍP SỐ 52: NHỮNG TÍNH TỪ ĐUÔI -LY THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC .... Bí KÍP SỐ 56: CÁC CẶP TRẠNG TỪ - TÍNH TỪ GlốNG NHAU THƯỜNG GẶP TRONG TOEIC..... Dạng thức bài th i TOEIC TOEIC là
Trang 106 Thi Thanh H a
Trang 2“Bi kíp luyện thi TOIIC - Part 5” là c u ố n sách d u y n h ấ t trên
th ị trư ờ n g chỉ tậ p tr u n g vào các bí kíp làm bài th ỉ TOEIC p a rt
5 g iú p h ọ c viê n đ ạ t đ iể m cao n h ấ t tr o n g th ờ i g ian ngắn
nh ấ t
C u ốn sách k h ô n g dàn trả i th e o kiểu lý th u y ế t m à trìn h bày các m ẹ o làm bài th i, các bẫy cẩn trá n h tro n g bài th i TOEIC
V ới h ơ n 10 năm k in h n g h iệ m luyện th i TOEIC c h o hà ng chục
n g h ìn họ c viê n, tá c giả c u ố n sách đã đ ú c kết lại nh ữ n g bí kíp
lu yệ n th i tin h túy, hiệu quả nhất
H àng ch ụ c bí kíp luyện th i đư ợc tác giả Kim M ạnh Tuấn và
Đ ỗ T hị T han h Hà trìn h bày m ộ t cách logic, dễ hiểu, dễ nhớ,
sẽ g iú p các sĩ tử tă n g đ iể m m ộ t cách th ẩ n kỳ Có hàng ngàn
họ c viê n của tác giả đã đ ạ t trê n 900 đ iểm , tă n g đến hơn 300
đ iể m sau khi luyện các bí kíp này
“Bí kíp luyện thi TOIIC - Part 5” đư ợ c đá n h giá là m ộ t cuốn sách luyện th i hay n h ấ t trê n th ị trư ờ n g h iện nay, g iú p học viê n ôn tậ p m ộ t cách hiệu quả nh ất, và đ ạ t đ iể m cao nhất tro n g th ờ i gian ngắn nhất
“Bỉ kíp luyện tlli TOIIC - Part 5” - Cuốn sách k h ô n g th ể thiếu tro n g tủ sách luyện th i của bạn
Trang 3un giđi thiệu:
Hình ánh một sổ học viên tiêu bỉéu cùa tác giả dã thi vá đạt mém cao
Bí KÍP SỐ 1: HIỂU RÕ BÀI THI TOEIC I
Bí KÍP SỐ 2: QUY'TẮC 2 B ư ớ c B DỄ TRƯỚC, KHỐ SAU
Bí KÍP SỐ 3: NHẬN BIẾT DANH TỪ I VỊ TRÍ CỦA DANH TỪ
Bt KÍP SỐ 4: NHẬN BIẾT TÍNH TỪ I VLTRÍ CỦA TÍNH TỪ ■■■■•% j p i l
Bi Kfp SỐ 5: NHẬN BIẾT TRẠNG TỪ I VỊ TRÍ CỦA TRẠNG T Ừ
Bí KlP SỐ 6: NHẬN BIẾT ĐỘNG TỪ 9 VỊ TRÍ CỦA ĐỘNG TỪ m ẵ
Bí KÍP SỐ 7: ADJECTIVES: -ING HAY -ED? I
BI KÍP SỐ 8: DANH TỪ KHÔNG ĐẾM đ ư ợ c đ iể n h ìn h
Bi KÍP SỐ 9: ĐUÔI -IVE VÀ -AL KHÔNG PHẢI/ KHÔNG CHỈ LÀ
TÍNH TỪ Ị
Bí KlP SỐ 10: CÁC HÌNH THỨC so SÁNH ĐẶC BIỆT I
Bi KÍP SỐ 11: TỪ NHẤN MẠNH TRONG so SÁNH HƠN KÉM
Bi KÍP SÓ12: CÁCH DÙNG IN và OF TRONG so SÁNH NHẤT
Bí KÍP SỐ 13: SỬ DỤNG V-ING HAY NOUN?
BI KÍP SỐ 14: LƯU ÝVỀ NHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ CẢ TO V VÀ
I V-ING
Bỉ KÍP SỔ 15: KHÔNG DÙNG THỂ BỊ ĐỘNGVỒI CÁC ĐỘNG TỪ TAKE
PLACE, HAPPEN, OCCUR, APPEAR, BREAK OUT
BÍ KIP S 016: A NUMBER OF HAY THE NUMBER OF ?
BÍ KIP SỐ17: A NUMBER OF HAY AN AMOUNT OF?
181923
*2 8323639
60
63
Trang 4Bí KÍP số 18: TRÁNH LỖI KHI DÙNG ANOTHER/THE
OTHER/OTHERS/THE OTHERS
Bí KÍP SỐ 19: PHÂN BIỆT MOST- ALMOST
Bf Kfp SỐ 20: THOUGH/ALTHOUGH/EVEN THOUGH nCLAUSE8 IN SPITE OF/DESPITE I NOUNS/NOUN 1 PHRASES Bf Kfp SO 21: Lưu Ý CẤU TRÚC VỚI SPEND/WASTE
Bi KÍP sé 22: FIND/KEEP/MAKE SOMEBODY/SOMETHING + ADJ CHỨ KHÔNG PHẢI ADV; I
Bí KÍP SỐ 23: SOMETIMES - SOME TIME '- 's o m e t im e có gì khác NHAU?
Bí KÍP SỐ 24: PHÂN BIỆT A FEW I FEW 1 A LITTLE - LITTLE 100
Bí KÍP s i 25: KHI NÀO DÙNG HUNDRED/ HUNDREDS OF, THOUSAND/THOUSANDS OF ?I .Ị Bf Kfp SO 26: PHÂN BIỆT USEDTol.BE USED T O iG E T USED TOB BECOME USED TO
BÍ KIP s6 27: CÁC TỪ c ó NGHĨA TƯƠNG Tự BECAUSE:;
Bí KÍP sổ 28: Lựu Ý KHI SỬ DỤNG MẠOgịừ
Bí KÍP số 29: Lưu Ý KHI s ử DỤNG TRẠNG TỪ QUAN HỆ
Bí KÍP sé 30: LƯU Ý KHI DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ THAT
Bí KÍP SỐ 31: PHÂN BIỆT WHO - WHOEVER
Bí KÍP SỐ 32: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ RÚT GỌN DẠNG CHỦ ĐỘNG
Bí KÍP SỐ 33: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ RÚT GỌN DẠNG BỊ ĐỘNG
Bí KÍP SỔ 34: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ RÚT GỌN VỀ DẠNG TO V
Bỉ KÍP sồ 35: KHI NÀO RÚT GỌN Đ ư ợ c MỆNH ĐỀ DANH NGỮ?
Bí KÍP SỐ 36: THAT HAY WHAT?
Bí KÍP SỐ 37: IF VÀ WHETHER c ó HOÀN TOÀN GlốNG NHAU?
Bi KÍP só 38: KHI NÀO RÚT GỌN Đ ư ợ c MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ?
_ Ik _ l
Trang 5Bi KÍP só 39: Lỗl THƯỜNG GẶP TRONG CÂU ĐIỀU KIỆN
BÍ KÍP số 40: ỊsiHỮNG Lưu Ý KHI DÙNG ĐẢO NGỮ
Bí IƠP SỐ 41: LƯU Ý KHI sử DỤNG THỨC GIẢ ĐỊNH 1 SUBJUNCTIVE I :Ệ Bí KÍP Sỏ 42: s ử DỤNG TIỀN Tố ĐOÁN NGHĨA CỦA T Ừ
Bí KÍP sồ 43: CÁC TỪ ĐA NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TOEIC
Bí KÍP s t 44: 20 CỤM TỪ VÀ THÀNH NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG Ị TOEIC Ị I I Bí KÍP SỐ 45:10 CẶP TỪ GÂY NHẦM lẫn trong TOEIC I Bi KÍP sồ 46: Đốl PHÓ VỚI YẾư Tố GÂY NHIỄU I CÁC TỪ ĐồNG ÂM THƯỜNG GẶP TRONG JOEIC I 3 ? »
Bí KÍP sá 47: PHÂN BIỆT GET VÀ HAVE I Bí KÍP SỐ 48: CÁC CẶP TỪ HAY NHẦM LẪN vì PHÁT ÂM GlốNG NHAU I
Bí KÍP SỐ 49: sự KHÁC BIỆT TRONG CÁCH sử DỤNG JOB 1 WORK H ễ CAREER
Bí KÍP SO 50: PHÂN BIỆT AT THE END - IN THE END
Bi KÍP SỐ 51: PHÂN BIỆT SEE T LOOK* WATCH
Bi KÍP SỐ 52: NHỮNG TÍNH TỪ ĐUÔI -LY THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC
Bí KÍP sổ 53: "CÓ/HẾT h iệ u Lực ” DIỄN ĐẠT NHƯ THẾ NÀO?
Bi KlP SỐ 54: PHÂN BIỆT DELAY VÀ POSTPONE
BI KÍP SỐ 55: PHÂN BIỆT PERSUADE VÀ CONVINCE
Bí KÍP SỐ 56: CÁC CẶP TRẠNG TỪ - TÍNH TỪ GlốNG NHAU THƯỜNG GẶP TRONG TOEIC
181
190 195
202
212
240
Trang 6Bí KÍP SÒ 57: CÁC CẶP TỪ GÂY NHẦM lẫn vì cấu tạo GlốNG
NHAU g Ị j
Bí KÍP só 58: sự KHÁC NHAU GIỮA SPECIAƯESPECIAL -
SPECIAL-LY/ESPECIALLY g g g
Bí KÍP SỐ 59: EACH VÀ EVERY có HOÀN TOÀN GlốNG NHAU?
Bí KÍP SÒ 60: CỤM ĐỘNG TỪ TRONG BÀI THI TOEIC g gKIY E 3BAI nét vè tác giả g gGiới thiệu cAng ty g g
Trang 7Dạng thức bài th i TOEIC )
TOEIC là bài thi trắc nghiệm aưạc tiến hành trong 120 phút, gốm 200 câu chia thành hai phẩn chính nhu sau:
I Phẩn nghe hiểu: Đánh giá trình độ
nghe hiểu ngôn n g ữ nói Tiếng Anh, gồm
100 câu h ỏi với 4 phân được thực hiện
đĩa CD trong thời gian khoảng 45 p h ú t
Thí sinh sẽ nghe các câu miêu tả, câu hỏi,
h ội thoại và đoạn thông tin bằng tiếng
Anh, sa u đó lựa chọn câu trả lời dựa trên
nhữ ng n ộ i dung đã nghe.
• Phẩn đọc hiểu: Đánh giá trình độ hiểu ngôn ngữ viết Tiếng Anh, gồm 100 câu hỏi với 3 phân được thực hiện trong thời gian 75 p h ú t Thí sinh sẽ đọc các thông tin trong để thi và lựa chọn câu trả lời dựa vào nội dung đà đọc.
Trang 8Đoạn kép: 20 câu (4 đoạn kép, m ỗi đoạn
có 5 câu hỏi)
Part 5 bài thi TOEIC gồm 40 câu hỏi, được đánh
số từ 101 đến 140 Trong phần này, thí sinh sễ phải tìm từ, cụm từ bị thiếu trong câu Mỗi câu hỏi sẽ cố
4 lựa chọn đáp án vầ bạn sễ phải chọn một đáp án đúng nhắt để hoần thành câu Sau đó tô đậm đáp án (A), (B), (C) hoặc (0 ) trong phiếu trả lời.
Trang 9n r
1 Không nên lo lắng về từ bị sai chính tả vì đây
không bao giờ là m ột trong những lựa chọn
cho câu trả lời của bàỉ thi TOEIC
Đe ỷ đến những câu trả ỉờỉvớì từ ở dạng thức sai:
drove, drives, driving
Trang 10O The homeless p e o p le _ story appeared in the paper last week havenow found a place to live.
0 In order to get a _ , you must bring in the defective pro d u ct w ith avalid receipt
c reim bursem ent d refund
G Cathy is surprised _ how fast customers get served in this restaurant
Trang 11O The periodic table contains all the elements, _ has a particular atomic
w eight and atomic number
a which o f each b each of which
O With the approach of the holiday season, employees a re _ awaitingtheir bonuses
Trang 12QUY TÚC 2 BUÓG
DỄ TRUỚC - KHỐ s n u
Part 5 là phần được cho là dơn giản nhất trong Reading TOEIC Vì vậy, việc làm
dũng nhiều câu hòi trong phần này sẽ giải quyết được vắn đề về tâm lý cũng như
gia tăng điểm số đáng kể cho thi sinh Tuy nhiên, nếu không có kỹ năng làm bài,
thí sinh sẽ bỏ lỡ rất nhiều câu hỏi dơn giản vì mài tập trung suy nghĩ cho những
câu hỏi khó Với phương châm m gÌl^íìỀ a B ằalỉỂ B Q Ẽ lD tầilÌữ iail
(ỈẼníbữnỂllOÊmílỉẼũí^niCtOĩDliIỂGGaatỉỂữ37!, quy tắ c 2 bước dưới dây sẽ giúp bạn
Nguyên tắc: Giải quyết câu dễ trước, câu khó sau
Bước 1 :Đọc lướt 40 câu hỏi, mỗi câu dành 1 Os đ ể x ử lý, câu
nào làm được đánh dấu luôn đáp án, câu nào chưa làm được
tạm thời bỏ qua Thường những lựa chọn Hên quan đến giới
từ hay từ vựng là những câu khó mà ta nên đ ể và hoàn
thành trong bước 2.
18
Bước 2 :Dành thời gian còn lại để làm những câu khó bị bỏ qua ở bước 1.
Trang 13De nhân biê't danh tùr, chung ta cân liru ÿ câc h â u l ô sau:
Trang 14Xác dinh vị trí của danh từ -
Quy tắc “ Nhìn trước, ngó sau” m
N goài v ị t r í ở đẩu cảu v ớ i chức năng làm chủ ngữ, danh từ còn có th ể
đứ ng ở những v ị tr í khác nhau tro n g câu Khi gặp câu hỏi về từ loại tro n g bài th i TOEIC, các bạn hãy quan sát vị t r í trư ớc và sau chỗ trố n g cẩn đ iề n , từ loại để hoàn th à n h câu sẽ là danh từ nếu:
I Trước chỗ trố n g là các loại tính từ: tính từ sở hữu, tính từ miêu tả
Jane's assistant is very helpful.
She's a g o o d secretary.
I Trước chỗ trố n g là độ ng từ thư ờ ng (danh từ có chức năng làm tân ngữ)
We ask all drivers to show consideration for cyclists and pedestrians as w ell
as o th e r drivers on th e road
Trước chỗ trống là mạo từ.
We need to hire an employee.
Trước chỗ trống là enough.
We d on't have enough money to invest.
Trước hoặc sau chỗ trống là giới từ.
The problem has to be taken in to consideration.
The inform ation on next week's conference is on the bulletin,
Đ ộng từ và tính từ không thể đứng vào vị trí của danh từ
We g o t a positive (re sp o n d , resp o n se ) fro m customers
The (in fo rm at ive, in fo rm a tio n ) about this program is helpful.
Trang 15O Our firm strengthened (security, secure) by hiring more guards.
0 The (grow, growth) of the IT market was greater than expected
I S Oil companies earned (profits, profitable) during the latest quarter
O It is an (advantage, advantageous) to have experience in a relevant field
m The Human Resource department will examine her (apply, application)
61 The movie brought widespread (criticism, criticize)
G The side effects of affordable housing _in rural areas will be conferred
at the conference
G Even though residents in the neighborhood have shown strong _to
I the project, the city government may not be hesitant to advance with it
Trang 16I X ;A detailed quotation on the ongoing _ _ will be provided without
r charge at the time of request
o Make sureyouprovidethp requested _when su bmitting continuation
i, ¿pfpposajsfbecausefesufficient opes wjjl be eliminated
a information
c bforming
b Inform
id Informed
Trang 17-
23
Trang 18Xác định vị trí của tính từ !
Quy tắc “ Nhìn trước, ngó sau”
Khí gặp câu hỏi về từ loại trong bài thi TOEIC, các bạn hãy quan sát vị tri trước và sau
chỗ trống cằn điền, từ loại dể hoàn thành câu sễ tà tinh từ nếU:
Trước chỗ trống là các động từ nổi như be, become, look, seem
The pion seems feasible.
Trước chỗ trống là trạng từ chỉ mức độ, trước trạng từ chỉ mức độ là động từ nối
Sau chỗ trống là danh từ
1
:
Động từ và trạng từ khống thể (tưng vào vị trí cùa tính tư
She is (popularly, popular) in our country
Mr A made an (inform, informative) lecture.
Trang 190 r Consumers give m any: (construct, constructive) opinion on our Iphew est product.
MpSUccess, Successful) candidates require distinguished negotiation skills
P The service at the restau ra nt f i l l u i
O The newly-hired employees were provided Iwijh (specific, specify) instructions oh requested documents.
11» The Forever Green R esoFtjBthe (ideal, ideally) place ¿to hb ld team
» b u ild in g events
0 David is;not (surely, sure) if h e ij^ b e promoted this y e ^ H j
0 1 This opportunlM w ill allow students t o gai|i _experiejG ^ffl
Trang 20m The report was highly _ _ o f safety standards at the factory.
m Customers who purchase more than 50 euros' worth o f items can
receive door to door delivery service at n o _ charge.
a additional b addition
c adding d additionally
t o The basic step in preparing a fa irly _ speech is to do your research
carefully on your subject.
m We have ju n io r and senior staff worked in branch offices in many _
cities all over the world.
a differ
c difference
b differentiate
d different
Trang 21© T he fa n c y h o te l w e stayed at in Barcelona was
a p riv a te e n tra n ce and p a tio w ith ocean view
and brigh t and
a spacing
c spaciousness
b spacious
d spaces
Trang 22NHỘN BIẾT TRHNG T ù
-VỊ TRÍ cùn TRỌNG Tù
Díu hiệu nhận biết hạng tu
Trạng t l CO the tluợc nhận biết nua hặu tô -ly.
perfectly differently carefully
Q 1
Xác định vị trí của trạng từ - Quy tắc “ Nhìn trước, ngó
Khi gặp câu hỏi về từ loại trong bài thi TOEIC, các bạn hãy quạn sát vị trí trước và SỈU
chỗ trống cần óiền, từ loại để hoàn thành câu SẼ là trạng từ nếu:
- Trước hoặc sau chỗ trống là động từ
- Sau chỗ trống là tính từ
- Sau chỗ trống là một trạng từ khác
He behaved extremely bad ly.
Ngoài những vị trí phổ biến trên, trạng từ đứng đầu câu để bổ nghĩa cho cà câu
Trang 23I Tính từ, danh từ và dộng từ không thể dứng vào vị trí của trạng từ
She was (slight, slightly) su rp rised at the news (Oeeassion, Occassionally), we fa il to perform some tasks.
He called (repeat, repeatedly) until he go t a reply.
- Tránh nhầm lẫn trạng từ với một sổ tính từ cổ đuôi S B friendly, ugly Một số trạng từ giống với tính từ tương ứng của chúng:
hard ( f hardly) fa r late ( f lately)
■1 Mr Hung (usually, usual) has a sandwich for lunch
0 The President (final, finally) decided to tighten the control over firearms
0 The letter was sent (mistake, mistakenly) to the wrong person
Q The unemployment rate is expected to remain (relative, relatively) low
0 Please make sure that the invitation is addressed (correctly, correct) before sending it
0 Many airlines (regularly, regular) offer last-minute bookings at low price
Trang 24o Mr Long said the network system will be _operational by the end ofthis month.
Trang 25© The luxurious hotel know n fo r Its fabulous fa cility is _ located in thecity center.
Trang 27your position within pinpoint accuracy.
c sim plistic d simplistically
B Trees _ the outline of the house
f l The governm ent has made an official announcem ent about the
m ovem ent o f some universities to the outskirts and the decision t o _the roads in Hanoi
O The program w ill _
a calculate
c calculative
Trang 28O The application of the new machines has improved the productivity of the factory b y _the time-consuming procedure.
a simple b simply
c simplifying d simplicity
m Scientists are developing different methods t o _plants and explore
the ways that seeds can be dispersed.
m On behalf of the Finance - Planning Committee Division, the Director
_ for his employee's miscalculation that negatively affected the company.
Trang 29m It has no t been possible for patients to recognise faces yet, but they can _ large objects moving around.
Trang 30' ' ' ; i; • ' i: ' ■: ’
Trong bài thi TOEIC, các bạn rất hay gặp câu hỏi liên quan đến tính từ đuôi -inghay -ed
Để làm được câu hồi này, các bạn cằn nắm chắc các đặc điểm sail:
1Tỉnh từ đuôi -ỉng thể hiện tỉnh chất, bản chất của đổi tượng.
I Tỉnh từ đuôi -ed thể hiện rằng đói tượng mà nó bổ nghĩa bị tác động.
The director was very disappointing, disappointed in the quality o f his
Trang 31O Mr Phong reread the (examined, examining) budget reports.
B Board members visited the newly (bought, buying) property in the North of the city
IX SGE is the world's (leading, lead) manufacturer of audio equipment
O We will probably receive a (decrease, decreased) bonus this year
m It was an (exciting, excited) match
I I He removed the (broken, broking) vase
O (Repeating, Repeated) mistakes are unacceptable
o It was a (tiring/tlred) weekend for all employees in New York branch because they had to work overtime to get ready for the company's 20th anniversary
o Local residents complained that the noise and smog from the construction nearby was very (annoying/annoyed)
Trang 32m Some applicants were really (confusing/confused) when they were asked to present th e ir special ab ility to the interviewer.
0 1 The announcem ent th a t Apple w ill launch a new version of iPhone this
m o n th has m ade th e ir fans so (exciting/excited)
m Experts declare th a t those w h o feel (depressed/depressing) for a long tim e w ith o u t tre a tm e n t are more likely to com m it suicide
m The d e p a rtm e n t m ust lower its expenses to prepare for th e _ budgetcutback
1 0 If you are concerned a b o u t _ bills, please read this chart to find
appliances w hich use the most energy.
a increased b increase
c increasing d has increased
b enclosing
d enclosure
Trang 33Các danh từ khSng đếm được thưttng gặp trong các bài thi TOEIC là:
Trang 341 11 evidence chumg cd, bang chung
18 access su di vao, su cho vao, su truy cap
O The supplier has many different models and colors of (furnitures/furniture).
Mr John has received some (advices/advice) from his colleagues.
He complained to the airline officials about his vanished (luggages/luggage).
Dr William was very helpful He gave us some very useful (advice/ advices) for our construction project.
Q The patrons coming to Daniel Restaurant often order a dish of filet mignon with some (breads/bread).
Trang 35O With the advancement in nutritional value measurements, consumers will demand and receive more (informations/information) about their food.
O In order to enhance students' performance, the Head of Newton Secondary School claimed that (the number of homeworks/the amount
of homework) should be increased.
m One of the good sides of electric trains on the multiple control system
is that they economize terminal (accommodation/accommodations) and bypass the necessity for tracks by which engines can change from one end of the train to the other.
m The monthly SuperpAuto reports (a new/ news) about Prentice Motors
company's announcement on its Tiger SUV.
mi In this quarter's budget, the company has allocated $6,300 to the installation of new (equipment/equipments).
Q The Government has enforced various policies in attempt to deal with current (disease/diseases) and polluted (water/waters).
0 $500,000 donated in local charity is from the City Council and another (money/source of money) is from large corporations.
m i A large number of visitors travel to Nha Trang every year because of its (beauty/beauties).
Trang 36the relevant _.
$ a Informed b lp fd iln ^ tio n
!* c inform '^i^im drm ations
© Those who purchase a gym ^^ibership cardfwill be given twenty-four
hour _Ip the swimming pool and the spa per week
a. accessed
c loesses
b accessing
¡awllEèss,
Trang 37THẬN VÓ I M Ộ T SỐ TÙ HỘU TÓ HVE v ồ fflL KHÔNG P H Ả / KHÔNG CHỈ ứ i TÍNH TÙ
T T C
Thông thường, hậu tố -ive và -a itỉ những dắu hiệu dặc trưng dị nhận biết tính ttt Tuy nhiên, tư vựng và
ngữ pháp trong bài thi TOEIC phức tạp hdn bịn tường rát nhiều Càng tim hiều những từ Tiếng Anh cí tận
cùng lỉ - i v e vè - a l nhưng khãng phái hay khSng chi là tinh tư bạn nhé!
Đ u ô i - ¡ v e :
initiative Sang kiến
additive Chat phụ gia
Trang 38positive 1 Điểm tích cực, kết quả dương tính
preservative Chất bảo quản Đe bảo quản
progressive Người tiến bộ Tiến bộ
representative Người đại diện Tiêu biểu
festival Ngày hội
general Đại tướng (hàm cao nhất
trong quân đội) Chung chung
journal Tạp chí, báo
Trang 39manual Sổ tay hướng dẫn Làm bằng tay
material Vật liệu, chất liệu
refusal Sự từ chối
removal Sự dời đi, sự tháo ra
survival Sự sống sót
O She will have to put up her house as _ for the loan and agree to give
it to the bank if she cannot pay the money back on time.
a collection b collateral
c collector d collect
0 The _ o f these ancient burial grounds has given them a lot o f helpful
information about their culture.
a survive b survivor
c survival d, survey
Trang 40Q Radioactive waste must b e _ o f safely.