1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạy Ôn Thi Đại Học Cả Năm

30 417 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạy ôn thi đại học cả năm
Tác giả Phạm Sơn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số b... Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn0 cos... Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP...

Trang 1

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

Chuyên đề số 1: Khảo sát hàm số và ứng dụng

Bài 1: Khảo sát hàm số à các câu hỏi phụ

Một số kiến thức cần nhớ

 Phơng pháp khảo sát hàm số

 Nội dung các bài toán tiếp tuyến, giới thiệu nội dung 3 bài toán tiếp tuyến

 Bài toán sự tơng giao giữa các đồ thị của hàm số, điều kiện để 2 đờng cong tiếp xúc

 Các bài toán về cực trị của hàm số: Hàm đa thức, hàm phân thức phơng trình đờng thẳng đi qua các điểm cực trị

 Xây dựng điều kiện để hàm số đồng biến hay nghịch biến trên một khoảng hay một đoạn

Các ví dụ

Bài 1: Cho hàm số

)1(3

6

2+

+++

=

x

m x x y

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số với m = 0

2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)

Bài 2: Cho hàm số

) 1 ( 1

2 2 2

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

2) Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và đối xứng nhau qua đờng thẳng x-y+4=0

Bài 3: Cho hàm số

) 1 ( 1

2 2 2

y

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1

2) Tìm m để hàm số (1) có 2 điểm cực trị A,B CMR khi đó đờng thẳng AB song song với đờng thẳng 10=0

2x-y-Bài 4: Cho hàm số

) 1 ( 3 ) (x m 3 x

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1

2) Tìm m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x=0

1 log

2 1

0 3

1

3 2

2 2

3

x x

k x x

Bài 5: Cho hàm số

) 1 ( 3

1 2 2 3

2

m x

m mx

x y

− + +

=

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số m=1

2) Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía của trục tung

Bài 7: Cho hàm số

) 1 ( 1

) 2 ( 2

+

− + +

=

x

m x m x y

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số m=-1

2) Tìm m để đờng thẳng y=-x-4 cắt đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng y=x

Trang 2

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

Bài 8: Cho hàm số

) 1 ( 1

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm

2) Tìm m để đờng thẳng D:y=2x+m cắt (C ) tại 2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A, B song song với nhau

3) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đờng tiệm cận là ngắn nhấtBài 9: Cho hàm số

) 1 ( 1

1 2

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

2) Gọi I là giao điểm 2 đờng tiệm cận ủa (C ) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với dờng thẳng IM

Bài 10: Cho hàm số

) 1 ( 1

2 2 2

=x m x y

1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1

2) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

Bài 11 Cho hàm số

) 1 ( 1

Cho điểm A(0;a) Xác định a để từ A kẻ đợc 2 tiếp tuyến tới (C) sao cho 2 tiếp điểm tơng ứng nằm về 2 phía đối với trục Ox

HD a# -1 va a> -2 có 2 nghiệm phân biêt

Y1.y2<0 ĐS a>-2/3 và a khác 1

Bài 2: ứng dụng của khảo sát hàm số

Một số kiến thức cần nhớ

 Phơng pháp tìm GTLN,GTNN trên một khoảng, một đoạn

 Xác định tham số để các phơng trình hoặc bất phơng trình có nghiệm VD

F(x)=m  m thuộc [MaxF(X); minF(x)]

F(x)>m với mọi x <=> m<minF(x)

Bài 2: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn [1;e3]

x

x y

2 ln

=

Bài 3: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn [-1;1] y=x6 + 4 ( 1 −x2 ) 3

Bài 4: Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm với mọi x thuộc [-1/2;3]

) 3 5 2 ( )

3 ).(

2 1 ( + xx >m+ x2 − x+

HD Đặt t= ( 1 + 2x).( 3 −x) Từ miền xác đinh của x suy ra 

; 0

t

Biến đổi thành f(t)=t2+t>m+2

Tìm miền giá trị của VT m<-6

Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phơng trình sau thoả mãn với mọi x thuộc [0;1]

2 2

2

) 1 (

) 1

a

HD Đặt t=x2+x dùng miền giá trị suy ra a=-1

Bài 6: Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm

m x

x x

x2 + + 1 + 2 − + 1 =

HD -1<m<1

Bài 7: Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm với mọi x

Trang 3

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

0 12 24 36

cos 15 sin

36 3 cos 5 cos 3

2

2 4

− +

x x

x x

HD Đặt t=cosx BBT 0<=m<=2

Bài 8: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm trên [-π/2; π/2]

2 ) cos 1 ( 2 sin 2

 Tính liên tục của hàm số tại một điểm, liên tục bên trái liên tục bên phải

 Đạo hàm của hàm số tại một điểm, đạo hàm bên trái bên phải

I

x

3 0

1 1

x

x x

I

1 2 1 3 lim

2

3 2

+ +

0

3 4 7

3 3

2 2

=

Trang 4

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

2 0

3 0

.sinsinlim

1 cos cos 2 cos3lim

1 cossin

3lim

1 2 s

x x x x x

cosx I

tg x x I

x

9) Tìm giới hạn

3 2 2 0

3

2 1

1 1lim

lim

1

x x

x I

Bài 2: Bài toán tính đạo hàm bằng định nghĩa

1) Xét tính liên tục của f(x) tại x=2

1 cos 4

khi x<0.sin 2

( )

x+a khi 0x+1

khi 0x

Trang 5

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

Bài tập áp dụng

1) Cho hàm số

) 1 ( 1

2

+ +

=

x

m x mx y

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số m =-1

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dơng

2) Cho hàm số

) 1 ( 2

2 2

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1

b) Xác định m để hàm số (1) nghịch biến trên đoạn [-1;0]

c) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm

0 1 2 3

).

2 (

9 1 + 1 −t2 − a+ t+ 1 −t2 + a+ = 3) Cho hàm số y=x4 −mx2 +m− 1 ( 1 ) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt4) Cho hàm số

) 1 ( ) 1 ( 2

3 3 2

+ +

=

x

x x y

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

b) Xác định m để đờng thẳng y=m cắt đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm A,B sao cho AB=1

5) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm

2 2

4

2 2

1 1

1 2

) 2 1

1 (

x x

x

x x

m

− + +

=

= +

− +

6) CMR phơng trình sau có 1 nghiệm x5 −x2 − 2x− 1 = 0 ( 1 )

7) Cho hàm số

) 1 ( 1

1 )

1 ( 2

+

+ + + +

=

x

m x m x y

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1

b) CMR với m bất kỳ đồ thị ( Cm ) luôn luôn có điểm cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm đó bằng 20

8) Cho hàm số

) 1 ( )

( 2

4 )

1 2

2

m x

m m x m x y

+

+ + + + +

=

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

b) Tìm m để hàm số có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị của hàm số

9) Cho hàm số ( 1 )

1

2 2 2

a Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

b Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và đối xứng nhau qua đờng thẳng x-y-4=0

10) Cho hàm số

2

=

Trang 6

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

Tìm trên đờng thẳng y= - 2 các điểm từ đó nhìn đờng cong dới một góc vuông

ĐS M(55/27;-2)

11) Cho hàm số ( 1 )

1

1 2

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi

b) Một đờng thẳng thayđổi song song với đờng thẳng y=1/2.x và cắt đồ thị hàm số đã cho tại M,N Tìm quỹ tích trung điểm I của MN

c) Biện luận theo tham số m số nghiệm phơng trình

0 1 )

1 (

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

b) Xác định m để (d) y=m(x-5) + 10 cắt đồ thị (C ) tại 2 điểm phân biệt nhận A(5,10) là trung điểm

14) Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn y=x+ 4 −x2

2 2

4 3 2

x

x x y

− +

=

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

b) Tìm trên đồ thị 2 điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng y=x

16) Cho hàm số 2 2 1 (1)

1

y x

+ +

=+a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số

b) CMR tích các khoảng cách từ M thuộc (C ) dến 2 tiệm cận của (C ) không phụ thuộc vào vị trí của M 17) Cho hàm số

(1)1

b) Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách giữa điểm CĐ,CT nhỏ hơn 2 5

Chuyên đề số 2: Đại số Bài 1: Hệ phơng trình phơng trình đại số

Một số dạng hệ ph ơng trình th ờng gặp

1) Hệ phơng trình bậc nhất : cách tính định thc

2) Hệ phơng trình đối xứng loại 1 :hệ không thay đổi khi ta thay x bởi y và ngợc lại

3) Hệ phơng trình đối xứng loại 2: nếu trao đổi vai trò của x và y thì phơng trình này trở thành phơng trình kia

= +

+

8

)1 )(

1 (

2

2 y x y x

m y

x xy

a) Giải hệ khi m=12

b) Tìm m để hệ có nghiệm

Trang 7

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

=

+

22

x

a y x

a) Giải hệ khi a=2

b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y) là nghiệm của hệ

+

=

+

y m x

x m

y

2

2

)1 (

)1 (

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

2 2

x y

y x

+

= + +

+

m y

x x

y y

x

y x

1 1

1 1

3 1 1

2 3

2 3

(KB 2003)

HD:

Th1 x=y suy ra x=y=1

TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm

=

+

35 8

15 2

33

22

y x

xy y

Trang 8

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

=

) 2 ( 1

)1 ( 3 3

6 6

3 3

y

x

y y x x

y

a y x

2 2

2 2

=

− +

2 2

2 2

x y

y x

=

+

)1 (

xy

y a x

)1 ( 20 10

2

2

y xy

x xy

y y

y

x=5+ 2 =5+

Cô si = 5 + y ≥ 2 5

y x

x2 ≥ 20 theo (1) x2 ≤ 20 suy ra x,y

3

y x y

x

y x y

= +

+

a y

x

a y x

3

2 1

Tìm a để hệ có nghiệm

Trang 9

¤n Thi §¹i Häc Gi¸o Viªn: Pham S¬n

56 2 6

22

22

y xy x

y xy x

+

= +

) (

3

2 2

2 2

y x y

x

y y x x

= +

+

0 9 5

18 ) 3 )(

2 (

2

2

y x x

y x x x

= +

22

33

y x y x

y x y x

33

2

y x

y y

= +

+

6 4

9 ) 2 )(

2 (

x

y x x

=

− +

4

)1 ( 2

2 2 2

x

y x y

333

6

19 1

x xy

y

x y

1 1

3

x y

y

y x x

(KA 2003)

Trang 10

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

+

=

+

a x y

a y

x

2

2

)1 (

= +

3

3 2 2

xy y

x

x

y y

+

= +

78

1 7

xy y xy

x

xy x

y y

B B

A

B A

B A

B A

B A

B A

Tìm m để bất phơng trình trên nghiệm đúng với mọi x

HD: sử dụng hàm số hoặc tam thức : m≤-2

− +

+

+

2 )1

( 2

2

a y

x x

≤ +

)2 ( 1 )2

( )1 (

)1 ( 2

2

x

y x

TH1: a+1≤0 Hệ vô nghiệm

TH2: a+1>0 Ve đồ thị (2) là đờng tròn còn (1) là miền gạch chéo : a≥-1/2

Bài 3: Giải các phơng trình ,bất phơng trình sau

1) 8x2 − 6x+ 1 − 4x+ 1 ≤ 0

2) x+ 4 − 1 −x = 1 − 2x : x=0

Trang 11

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

≤ +

+

0 1

2

0 9 10

2

2

m x x

1 2 2

3

3 + < + −

x

x x x

Bài 7: Giải bất phơng trình

4 )

1 1

x+ 9 − = − 2 + 9 +

Tìm m để phơng trình có nghiệmHD

x

x x

+

0

1 2

Trang 12

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

7)

2

3 1

) 2 ( 1

x x

10) x2 + 3x− 4 − 2x+ 3 + 2 = 0

11) Tìm a để với mọi x

3 2

 Phơng trình đẳng cấp bậc nhất với sinx,cosx: asinx+bcosx=c

 Phơng trình đẳng cấp bậc 2 với sinx,cosx:

a.sin2x+ b.sinx.cosx+c.cos2x+d=0

 Phơng trình đẳng cấp bậc 3 với sinx,cosx:

a.sin3x+b.sin2x.cosx+

c.sinx.cos2x+d.cos3x=0

a.sin3x+b.sin2x.cosx+

c.sinx.cos2x+d.cos3x+m=0

 Phơng trình đối xứng với sinx,cosx a.(sinx cosx)+b.sinx.cosx+c=0±

 Phơng trình đối xứng với tgx,cotgx

 Phơng trình đối xứng với sin2nx,cos2nx

Các ví dụ

Bài 1:

x

x tgx

gx

2 sin

4 cos 2 cot = +

HD: đặt ĐK x= pi/3 +k.pi±

Bài 2:

) 1 (sin 2

1 3

2 cos

2 cos(

2

ĐS 3 họ nghiệm

Bài 3:

2sin

2sin2sin

sin

2

2 2

2

=+

x

x x

x

HD: Nhóm , nhân lên và tách 2 thành 2 nhóm

1 3

6

3 cos cos 3 sin

x x x

Trang 13

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

0 cos 6 ) sin 2 (

3 −tgx tgx+ x + x=

HD: Biến đổi theo sin và cos

0 ) cos 2 1 ( sin ) cos 2 1 (

) sin(

6 sin 2 2

) sin(

2 sin 6 2 3

x y x

y tg

x y x

y tg

t=0, t= can 3±

Bài 7:

x x

x x x

2

1 sin 4 cos 2

sin 3

cos

cosx+ x+ x+ x+ x= −

HD: nhân 2 vế với 2.sin(x/2) chú y xet trờng hợp bằng 0

NX: Trong bài toán chứa tổng

nx x

x

T

nx x

x

T

sin

2 sin

sin

cos

2 cos

cos

+ + +

=

+ + +

=

thực hiện rút gọn bằng cách trên

Bài 9:

) cos sin 2 (cos 3 sin

2 sin

2 9

2log.2.log

Bài 2: Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phơng trình có tham số

x x

2 4

cos2sin.3

sin4cos.3

Trang 14

¤n Thi §¹i Häc Gi¸o Viªn: Pham S¬n

x x

sin 2 4 cos ) cos (sin

1 cos sin

2

+

+ +

=

x x

x x

=

4

3 cos

2 1 2 cos 3 2 sin

x x

2Sin A B Cos A B SinB

2 2

2Cos A B in A B SinB

2

2

2Cos A B Cos A B CosB

2 sin 2

2Sin A B A B CosB

2

1 CosB Cos A B Cos A B

*Mét sè hÖ thøc trong tam gi¸c cÇn nhí

2 2 2 4 SinB SinC Cos A Cos Cos C

2

sin 2

sin 2 sin 4 1

B.tgC

2 cot 2 cot 2

cot 2

cot 2

cot

2

2 2 2

2 2

.

2 tg B +tg B tg C +tg C tg A =

A tg

cotgA.cotgB+cotgB.cotgC+cotgC.cotgA=1

sC CosACosBCo C

Sin B

Sin

A

Sin2 + 2 + 2 = 2 + 2

Trang 15

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

C B A C

Cos B Cos

2

2

.

2 tg B +tg B tg C +tg C tg A =

A tg

Bài 2:Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn CMR:

tgA+tgB+tgC=tgA.tgB.tgC

3 3

≥ +

tgB

lập phơng hai vế thay trở lại phơng trình đầu ta đợc đpcm.

Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có

HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP.

VP= [cos(B-C) cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) cos(A+C)].cosB + [cos(A-B) cos(A+B)].cosC– – –

=Cos(B-C).cosA + Cos 2 A + Cos(C-A).cosB +Cos 2 B + Cos(A-B).cosC + cos 2 C.

thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B, cos2C sử dụng công thức nhân đôi thay bởi cos2 A, cos 2 B, cos 2 C suy ra đpcm.

Bài 4:CMR với mọi tam giác ABC ta có

( )1

2

1 −Cos2ACos2BCos2C = CosACosBCo sC

Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tù khi và chỉ khi

Từ tgB.tgC=3 khi và chỉ khi sinA.sinB=3cosB.cosC (*)

Mà cos(B-C) =2.cos[π− (BC)] khai triển suy ra đẳng thức (*)

Bài 6:CMR với mọi tam giác ABC ta có

+

2

cot 2

cot 2

cot 2 2

1

sin

1

A g

A g

A g

C tg

A

HD: thay

2

cot 2

cot 2

cot 2 cot 2 cot

.

2

cotg A g B g C = g A+ g B+ g C

áp dụng công thức nhân đôi

Trang 16

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

Bài 7:CMR trong mọi tam giác ABC ta có

C B A B

A C CCosA

B

C Sin B

Sin

A

Sin

cos sin sin 2 cos sin sin sin

= +

A

R

r

cos cos

2 = , CMR tam giác ABC cân

Bài 11:Cho tam giác ABC thoả mãn đk

2 2 tgB tg A tg B

CMR tam giác ABC cân

Bài 12CMR nếu tam giác ABC có

a

c b C

cos cos thì tam giác vuôngBài 13: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b, AB=c

CMR tam giác ABC vuông hoặc cân tại A khi và chỉ khi

2

C B tg c b

c

+

Bài 14: Cho tam giác ABC có các góc thoả mãn đk:

3(cosB+2sinC) + 4(sinB+ 2cosC) =15

CMR tam giác vuông

Bài 15:Các góc tam giác ABC thoả mãn đk

2

1 2 sin 2 sin 2

sin 2 cos

CMR tam giác ABC vuông

Bài 16: Cho tam giác ABC thoả mãn đk

( ) ( )

=

+

2 4

2 sin

cos

1

1 )

(

2 2

3 3 3 2

b a

b a C

C

a c b a

c

b

a

CMR tam giác ABC đều

Bài 17: Tam giác ABC thoả mán đk:

Trang 17

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

gC gB

CMR tam giác ABC là tam giác đều

Bài 18: Tam giác ABC thoả mãn đk

2

sin 2

sin 2 sin

CosA + + = + B+ CMR tam giác ABC là tam giác đều

Bài 19: tam giác ABC có các góc thoả mãn hệ thức: 9

2 2

2

2 2

cos 2

cos sin

sin

thì tam giác đều

Bài 21: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:

8(p-a)(p-b)(p-c)=abc

CMR tam giác đều

Bài 22: Cho tam giác ABC thoả mãn đk

gC gB

gA

C B

A

C g B g

A

g

cot cot

cot

2 cos 1 2 cos 1 2 cos

1 2

cot 2 cot

.

2

cot

+ +

A

M

2 cos 2

1 2

cos 2

1 2

+ +

=

Bài 26: Tam giác ABC bất kỳ tìm GTLN của:

P= cosA+ cosB +cosC

Bài 27: <Dùng phơng pháp BĐ Lợng giác xuất hiện bình phơng một nhị thức>

Cho tam giác ABC bất kỳ Tìm GTLN của biểu thức

) cos (cos

3 cos

(sin 3 sin

3

sin

5

2 cos 2

5 sin 2 ) 3

x

π

ππ

π

Trang 18

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

4)

x

x x

x

cos

1 3

cos 2 sin

1 3

g

2sin

2cos12

cos 2

3 sin 4 2 sin 2 cos

3 sin 3 cos sin

2) Giải phơng trình

x

x x x

2 4

cos

3sin)2sin2(

3) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phơng trình

x x

tgx x g

2 sin

2 2

sin 4 2

4) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng [0;14 của phơng trình ] cos3x−4cos 2x+3cosx− =4 0 KB 2003 5) Xác định m để phơng trình 2 sin( 4 x+cos4 x)+cos 4x+2sin 2x m− =0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;

  (DB 2002)8) Cho phơng trình 2sin cos 1 (1)

9) Giải phơng trình 12 sin

8cos x = x (DB 2002)10) Giải phơng trình cot 1 cos 2 sin2 1sin 2

11) Giải phơng trình 3−tgx tgx( +2sinx)+6cosx=0 (DBKA 2003)

12) Giải phơng trình cos 2x=cosx tg x(2 2 − =1) 2 (DBKA 2003)

13) Giải phơng trình 3cos 4x−8cos6x+2cos2x+ =3 0 (DBKB 2003)

14) Giải phơng trình (2 3 cos) 2sin2

2cos 1

x x

Trang 19

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

17) Giải phơng trình cot 2sin 4

18) Giải phơng trình 5sinx− =2 3 1 sin( − x g x)t 2 (KB 2004)

19) Giải phơng trình (2cosx−1 2sin) ( x+cosx) =sin 2x−sinx (KB 2004)

Chuyên đề số 4: Mũ Lôgarit Bài 1: Phơng trình và hệ phơng trình Mũ lôgarit

3 2

=

+

4 log log

2

5 ) (

log

24

222

y x

2

1

2

8 4

= +

=

6 3 3

) (3

9

2 2

3 log )

(

x y y

Trang 20

Ôn Thi Đại Học Giáo Viên: Pham Sơn

x

x x

x

2 2

2

4

4 5

2

1

2 3

ĐS (0,1) (2,4)

Bài 9: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thuộc [32, +∞)

(log 3)3

log

4 2

2 1 2

2x+ x − =m x

HD: t >=5

3 1 1 31

1 ,0

>

m t m m

m m

=

3 2

2

log log

x= thay vào (2) CM vô nghiẹm chia thành 2 miền y>1 và 0<y<1

Bài 2: Bất phơng trình và hệ bất phơng trình Mũ lôgarit

1 log

2

1

0 3

1

3 2

2 2

3

x x

k x x

4

1 2

1 x+ x− + ≤

Bài 3:

x x

x

2

3 log

2

1

.2

Lấy logarit 2 vế theo cơ số 2

Bài 4:

1 )) 27 9 (

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nội dung các bài toán về diện tích hình phẳng :3 bài toán cơ bản Bài toán về thể tích tròn xoay - Dạy Ôn Thi Đại Học Cả Năm
i dung các bài toán về diện tích hình phẳng :3 bài toán cơ bản Bài toán về thể tích tròn xoay (Trang 28)
w