1. Trang chủ
  2. » Tất cả

hoàn-ltvc

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN Bài tập 1: Đánh dấu Đánh dấu X X vào trước dòng nêu đúng nghĩa của từ công dân: Người làm việc trong cơ quan hoặ

Trang 1

Giáo viên thực hiện : Hoàng Thị Hoàn

Trường Tiểu học Tam Giang

Trang 2

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

Trang 3

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

Kiểm tra bài cũ:

- Câu 1: Đặt một câu ghép và chỉ ra cách nối các vế trong câu ghép đó?

- Câu 2: Thế nào là câu ghép? Câu ghép có đặc điểm gì?

- Câu 3: Có mấy cách nối các vế trong câu ghép? Đó là những

cách nào?

Trang 4

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

Trang 5

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Bài tập 1:

Đánh dấu

Đánh dấu X X vào trước dòng nêu đúng nghĩa của từ công dân:

Người làm việc trong cơ quan hoặc doanh nghiệp nhà nước

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất

nước

X

Người lao động làm công ăn lương ở doanh nghiệp tư nhân

Trang 6

Bài tập 2:

Xếp những từ có tiếng công cho dưới đây thành 3 nhóm:

công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm

Công có nghĩa là “của

nhà nước, của chung”

Công có nghĩa là

“không thiên vị”

Công có nghĩa là

“thợ, khéo tay”

Công dân, công

cộng, công chúng

Công bằng, công lí, công minh, công tâm

Công nhân, công nghiệp

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Trang 7

- Công có nghĩa là “đánh, phá”: tấn công, phản công…

- Công có nghĩa là “sức lao động”: ngày công, nhân công…

- Công có nghĩa là “sự nghiệp”: thành công, chiến công…

- Công có nghĩa là “công việc”: công tác, phân công…

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Trang 8

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Bài tập 3:

Đánh dấu

Đánh dấu XX vào trước những từ đồng nghĩa với từ công dân: đồng bào dân tộc công chúng

nhân dân dân nông dân

dân chúng

X

X

X

X

Trang 9

Bài tập 4:

Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Viết lời giải thích vào chỗ trống:

Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…

Làm thân nô lệ mà

muốn xóa bỏ kiếp nô

còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho

công dân dân

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Trang 10

Trả lời: Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa

với nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là dân của một nước

độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo Các từ đồng nghĩa: nhân

Bài tập 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Viết lời giải thích vào chỗ trống:

yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Trang 11

Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

lợi và nghĩa vụ với đất nước.

Ngày đăng: 22/05/2017, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w