Bài tập và giải thích hiện tượng I.. Bài tập và giải thích hiện tượng I.. Hướng dẫn tự học Tiết 25: * Photpho có những dạng thù hình nào?. * So sánh tính chất vật lí, tính chất hóa học
Trang 1A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
GV: TỪ TẤN PHÚC
Lớp 11B1
Trang 2A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
* Photpho có những dạng thù hình nào? Đặc điểm cấu trúc của các dạng thù hình?
* So sánh tính chất vật lí, tính chất hóa học của các
dạng thù hình photpho?
Photpho có 2 dạng thù hình
- P trắng, CTPT: P4 - P đỏ, CTPT: (P
4)n
- Dễ bị oxi hóa bởi
oxi và phát quang ở
nhiệt độ thường
- Không độc
- Rất độc
P
- Photpho đỏ hoạt động kém hơn P
trắng
PH -3 3 0 PCl +3 3 H 3 +5 PO 4
Trang 3A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
* Cho biết tính chất hóa học của axit photphoric (H3PO4)?
* Viết phương trình hóa học chứng minh axit photphoric là axit 3 nấc =>Viết phương trình phản ứng khi dung dịch
NaOH tác dụng với dung dịch axit photphoric
* Tại sao axit photphoric (H3PO4) không có tính oxi hóa như axit nitric (HNO3)?
-Axit photphoric 3 nấc, trung bình, rất bền, không có khả năng thể hiện tính oxi hóa như axit nitric
-Dung dịch axit photphoric tác dụng với dung dịch kiềm
Sản phẩm muối tạo thành tùy thuộc vào tỉ lệ mol giữa
bazơ và axit
Trang 4A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
-Tính tan:
+ Muối đihiđrophotphat:
+ Muối hidrophophat + Muối photphat trung hòa
- Nhận biết ion PO 4 3- :
+ Thuốc thử là dung dịch AgNO3 + PTHH: 3Ag+ + PO43- Ag3PO4
(Màu vàng)Màu vàng))
Tan
* Muối photphat có mấy loại, cho ví dụ minh họa, đặc điểm tính tan của các loại muối này?
* Cách nhận biết ion PO43- trong dung dịch
Chỉ có muối của kim loại kiềm,
và amoni tan.
Trang 5A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
dịch sau: Na2SO4, NaNO3, Na2S, Na3PO4
*Hướng dẫn:
Na2SO4
NaNO3
Na2S
Na3PO4
Quỳ tím
Nhóm I:
Làm quỳ tím hóa xanh: Na2S,
Na3PO4.
Nhóm II:
Không đổi màu quỳ tím:
Na2SO4, NaNO3.
Dd Ag)NO 3
đen là
Na2S
vàng là
Na3PO4
Dd BaCl 2 trắng là Na
2 SO4
Không có hiện tượng là: NaNO3
Có thể dùng dung dịch AgNO3 để nhận biết dung dịch axit
photphoric hay không? Vì sao?
Trang 6A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
Bài 2. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P trong oxi lấy dư Cho
sản phẩm tạo thành tác dụng với 150ml dung dịch NaOH
2M Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Hướng dẫn:
+Khi axit H3PO4 tác dụng với dung dịch bazơ, để xác định muối tạo thành ta lập tỉ lệ số mol OH- và H3PO4 và xác định muối theo sơ đồ sau:
1
H2PO4
2 HPO4
3
PO4
3-Tạo
H2PO4-,
dư axit
Tạo 2 muối
H2PO4- và HPO4
2-Tạo 2 muối HPO42- và
PO4
3-Tạo
PO43-,
dư bazơ
nOH
-n H3PO4
k=
Trang 7A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
Hướng dẫn:
Ta có: nH3PO4 = nP = 0,2mol
nNaOH = 0,3mol =>nOH- = 0,3mol
Tỉ lệ mol =1,5 => muối thu được là NaH2PO4 và Na2HPO4.
*Xác định khối lượng muối:
-Cách 1: Lập hệ phương trình theo số mol OH - và H3PO4.
-Cách 2: Dùng định luật bảo toàn khối lượng
Ta có nH2O = nNaOH
=>m muối = mNaOH + mH3PO4 – mH2O
= 12 + 19,6 - 0,3.18 = 26,2gam
nOH - nH3PO4
Trang 8A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
Trắc nghiệm:
Câu 1) Thành phần chính của thuốc chuột là Zn3P2.Thuốc chuột làm chuột chết vì:
a) Zn3P2 phản ứng với nước tạo kết tủa
b) Zn3P2 phản ứng với nước tạo PH3( photphin) rất độc c) Zn3P2 phản ứng với nước tạo Zn2+ độc
d) Zn3P2 phản ứng với nước tạo Zn2+ độc
b)
Trang 9A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
Chọn câu đúng/sai:
a) Sâu răng là hiện tượng phá hủy men răng bởi axit
b) Sâu răng là hiện tượng phá hủy men răng bởi bazơ
c) Ăn trầu sễ giảm được hiện tượng sâu răng
d) Ăn trầu sễ sâu răng vì chất vôi có trong trầu
(Màu vàng)Đ) (Màu vàng)S) (Màu vàng)Đ) (Màu vàng)S)
Trang 10A Lí thuyết
B Bài tập và giải
thích hiện tượng
I Đơn chất photpho.
II Axit photphoric.
III Muối photphat.
* Bài tập
* Hiện tượng
C Hướng dẫn tự học
Tiết 25:
1 Về nhà làm các bài tập SGK và SBT
Bài tập: 5 trang 72 sgk 2.56; 2.57; 2.58; 2.60 trang 24 sbt
2 Chuẩn bị bài mới:
Bài 18: THỰC HÀNH BÀI SỐ 2