Có H2 SiO 3 được tạo ra, dạng keo lỏng, không tan Câu 2: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa một ml dung dịch brôm trong nước, có màu vàng nhạt.. Số ống nghiệm chuyển sang màu xanh là Câu
Trang 1Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
thấy hiện tượng là
A Có H2 SiO 3 được tạo ra, dạng keo
B Có H2 SiO 3 được tạo ra, dạnh tinh thể
C Có H2 SiO 3 được tạo ra, dạng vô định hình
D Có H2 SiO 3 được tạo ra, dạng keo lỏng, không tan
Câu 2: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa một ml dung dịch brôm trong nước, có màu vàng nhạt
Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en Lắc đều 2 ống nghiệm, sau đó để
yên 2 ống trong vài phút Hiện tượng nào sau đây không đúng với thí nghiệm đã cho
A Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm
B Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất
C Dung dịch ban đầu có màu nâu, sau đó màu nâu nhạt dần ở ống thứ 2
D Ở ống nghiệm thứ 2 tạo ra dung dịch đồng nhất
Câu 3: Sục từ từ cho đến dư khí clo vào dung dịch KBr Hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch có màu nâu
B Dung dịch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đỏ nhạt dần
C Dung dịch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đỏ đậm dần
D Dung dịch không màu chuyển sang màu nâu đỏ sau đó màu nâu đỏ nhạt dần Câu 4: Dung dịch X gồm (KI lẫn hồ tinh bột) Cho dung dịch X lần lượt vào các ống nghiệm đựng
riêng biệt chất sau: O 3 , Cl 2 , S, H 2 O 2 , FeCl 3 , AgNO 3 Số ống nghiệm chuyển sang màu xanh là
Câu 5: Sục khí H2 S vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO 4 thấy có kết tủa màu đen xuất hiện
Hiện tượng thí nghiệm trên chứng tỏ điều gì
A H2 S có tính axit yếu hơn H 2 SO 4
B H2 S có tính axit mạnh hơn H 2 SO 4 , nên đẩy được gốc 2
4
SO ra khỏi muối
C Kết tủa CuS không tan trong axit mạnh
D Phản ứng này thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
Câu 6: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với P trắng cần lưu ý
Chú ý: Tính axit của H2 CO 3 mạnh hơn H 2 SiO 3
` H 2 SiO 3 là axit dạng keo
Chú ý: Đáp án A cũng là
nhận xét đúng nhưng không đúng cho hiện tượng thí nghiệm
Trang 2Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
B Dùng kẹp gắp nhanh mẩu P ra khỏi lọ, cho ngay vào nước khi chưa dùng đến
C Tránh P trắng tiếp xúc với nước
D Nếu chưa đùng tới, cứ để mẩu P trắng trong đĩa ngoài không khí, lúc dùng lấy cho tiện Câu 7: Khi cho dung dịch NH3 và dung dịch CuSO 4 cho đến dư thì
A Không thấy kết tủa xuất hiện
B Ban đần có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam đậm
C Có kết tủa màu xanh, không tan
D Sau một thời gian mới thấy kết tủa màu xanh
Câu 8: Khi cho từ từ dung dịch NH3 /NH 4 Cl vào dung dịch CuSO 4 cho đến dư thì
A Không thấy kết tủa xuất hiện, dung dịch có màu xanh lam đậm
B Có kết tủa keo xanh, sau đó tan
C Kết tủa xanh xuất hiện vào không tan
D Lúc đầu dung dịch không có hiện tượng gì, sau đó thấy kết tủa màu xanh không tan
Câu 9: Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc Hiện tượng xảy ra là gì?
A Clorua vôi tan, có khí màu vàng mùi sốc thoát ra B Không có hiện tượng gì
C Clorua vôi tan, khí không màu, mùi sốc thoát ra D Clorua vôi tan Câu 10: Cho đinh sắt đã được đánh sạch vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch có màu xanh đậm hơn
B Dung dịch có màu xanh nhạt đi, có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt
C Màu xanh của dung dịch bị nhạt dần, có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt
D Có kết tủa đỏ gạch bám ngoài thanh sắt, dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu nâu đỏ Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là
A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa keo trắng sau đó tan
C Có khí thoát ra D Có kết tủa keo trắng, không tan Câu 12: Hiện tượng xảy ra khí sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO 2
Trang 3Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
C Dung dịch không màu, chuyển sang màu xanh D Có kết tủa keo trắng, không tan Câu 13: Hiện tương xảy ra khi sục khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong là
A Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó thấy hiện tượng vẩn đục
B Ban đầu thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt
C Không có hiện tượng gì
D Dung dịch bị vẩn đục không trong trở lại Câu 14: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch Na2 CO 3 và cốc 2 đựng dung dịch HCl có số mol bằng số mol của Na 2 CO 3 , trên đĩa cân B đặt một quả cân sao cho cân thăng bằng Sau đó đổ cốc 1 vào cốc 2 và vẫn để cả 2 cốc lên đĩa cân Trạng thái của cân lúc đó là
A Nghiêng về phía B B Ngiêng về phía A
B Vẫn thăng bằng D Lúc đầu lệch về phí A, sau đó
thăng bằng
Câu 15: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch Na2 CO 3 và cốc 2 đựng dung dịch HCl có số mol bằng số mol của Na 2 CO 3 , trên đĩa cân B đặt một quả cân sao cho cân thăng bằng Sau đó đổ cốc 2 vào cốc 1 và vẫn để cả 2 cốc lên đĩa cân Trạng thái của cân lúc đó là
A Nghiêng về phía B B Ngiêng về phía A
B Vẫn thăng bằng D Lúc đầu lệch về phí A, sau đó
thăng bằng
Câu 16: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch H2 SO 4 đặc trên đĩa cân B đặt một quả cân sao cho cân thăng bằng Sau một thời gian, trạng thái của cân là
A Nghiêng về phía B B Ngiêng về phía A
C Vẫn thăng bằng D Lúc đầu lệch về phí A, sau đó
thăng bằng
Giaỉ thích:
Nguyên nhân 1: H 2 SO 4 không bị bay hơi nên khối lương H 2 SO 4 là không đổi Nguyên nhân 2: H 2 SO 4 đặc hút nước, nó hút hơi ẩm trong không khí Khối lượng tăng
Câu 17: Cho rất từ từ Na2 CO 3 vào dung dịch HNO 3 hiện tương xảy ra là
A Có khí không màu thoát ra ngay B Không có hiện tượng gi
Trang 4Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
Giaỉ thích: Na 2 CO 3 + HNO 3 2NaNO 3 + H 2 O + CO 2
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy xuất hiện vẩn đục Tiếp tục nhỏ thêm
KOH thì thấy kết tủa tan ra, dung dịch trong trở lại Sau đó sục CO 2 vào lại thấy xuất hiện vẩn đục không tan khi CO 2 dư Dung dịch X có thể là
A NaAlO2 B NH4 NO 3 C AlCl3 D
FeCl 3
Câu 19: Cho một thanh đồng vào một ống nghiệm đựng dung dịch HCl, để ngoài không khí một
thời gian rồi quan sát Hiện tượng và nguyên nhân là
A Ban đầu khi mới cho thanh đồng vào, quan sát bằng mắt thường không thấy hiện tượng gì, sau
một thời gian thấy dung dịch chuyển sang màu xanh lam Lá đồng bị ăn mòn ở chỗ tiếp xúc giữa axit và không khí Nguyên nhân là do Cu phản ứng với HCl loãng khi có oxi
B Ban đầu khi mới cho thanh đồng vào, quan sát bằng mắt thường không thấy hiện tượng gì, sau
một thời gian thấy dung dịch chuyển sang màu xanh lam Lá đồng bị ăn mòn ở chỗ tiếp xúc giữa axit và không khí Nguyên nhân là do Cu phản ứng với HCl loãng rất chậm, muốn phản ứng xảy
ra nhanh cần dung dịch HCl đặc
C Không có hiện tượng gì
D Đồng thụ động với HCl loãng Câu 20: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: KI, HI, AgNO3 ,
Na 2 CO 3 Biết nếu cho
X phản ứng với các chất còn lại thu được 1kết tủa
Y tạo được kết tủa với cả ba chất còn lại
Z tạo được một kết tủa và một chất khí với dung dịch còn lại
T Tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A KI, Na2 CO 3 , HI, AgNO 3 B HI, Na2 CO 3 , KI, AgNO 3
C HI, AgNO3 , Na 2 CO 3 , KI D KI, AgNO3 , Na 2 CO 3 , HI
Câu 21: Nhúng một thanh sắt vào cốc đựng H2 SO 4 đặc nguội sau một thời gian lấy thanh sắt ra, sau đó nhúng vào cốc đụng H 2 SO 4 loãng, hiện tượng xảy ra là
A Thanh sắt bị ăn mòn trong H2 SO 4 đặc tạo ra khí mùi sốc, thanh sắt bị ăn mòn trong H 2 SO 4 loãng thoát khi không màu
Trang 5Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
không màu
C Thanh sắt không bị ăn mòn trong H2 SO 4 đặc, trong H 2 SO 4 loãng thoát khí mùi sốc
D Trong cả hai trường hợp thanh sắt không bị ăn mòn Câu 22: Để đánh giá độ nhiễm bẩn của không khí trong một khu công nghiệp Người ta lấy 5 lít
không khí sục vào dung dịch Pb(NO 3 ) 2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có xuất hiện chất khí nào
A CO2 B O2 C Cl2 D H2 S
Câu 23: Sục khí CO2 và SO 2 lần lượt vào ống nghiệm 1, 2 đựng nước brôm Hiện tương xảy ra là
A Cả hai ống nghiệm, dung dịch Brôm đều bị mất màu
B Ống nghiệm 1 không có hiện tương, ống nghiệm 2 dung dịch bị nhạt màu dần
C Dung dịch đang không màu chuyển sang màu vàng ở cả hai ống nghiệm
D Ống nghiệm 1 dung dịch nước brôm nhạt màu dần, dung dịch 2 nước brôm không hiện tượng Câu 24: Trên miệng cốc đựng dung dịch H2 SO 4 đặc, để một tờ giấy có đựng một vài gam chất rắn CuSO 4 5H 2 O, hiện tượng xảy ra là?
A Chất rắn chuyển từ màu xanh thành màu trắng B Không có hiện tượng gì
C Chất rắn chuyển từ màu trắng sang màu xanh D Chất rắn có màu xanh đậm hơn
Giaỉ thích: CuSO 4 5H 2 O có màu xanh, sau khi bị mất nước chuyển sang CuSO 4 màu trắng
Câu 25: Hiện tượng khi để cốc đựng axit sunfuhidric trong không khí
A Có hiện tượng vẩn đục B Dung dịch chuyển sang màu đen
C Có bọt khí thoát ra D Không có hiện tượng gì
Gỉai thích: H 2 S + O 2 H 2 O + S
Câu 26: Sục O3 vào dung dịch KI, có sẵn một vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch có màu tím B Dung dịch có màu xanh
C Dung dịch trong suốt D Dung dịch có màu vàng nhạt
Chú ý 1: Phản ứng trên cũng là một trong những phản ứng để nhận biết khí O 3
O 3 + KI + H 2 O KOH + I 2 + O 2
Trang 6Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
thường
Chú ý 3: Các phản ứng có ozon tham gia phản ứng thì sản phẩm có khí O 2 được sinh ra
Câu 27: Trạng thái vật lí của H2 SO 4 đặc là không đúng
A Chất lỏng, sánh như dầu, màu đen B Tan tốt trong nước tỏa nhiều nhiệt
C Háo nước, hút ẩm mạnh D Là chất gây bỏng nặng Cây 28: Hiện tượng khi cho một ít bột S vào HNO3 đặc nóng
A Lưu huỳnh tan, có một khí mùi sốc và một khí màu nâu đỏ thoát ra
B Lưu huỳnh tan, có một khí màu nâu đỏ thoát ra
C Lưu huỳnh nóng chảy, có hơi màu vàng
D Lưu huỳnh không có hiện tượng, HNO3 bị phân hủy bới nhiệt tạo ra khí màu nâu
Câu 29: Sục khí H2 S vào dung dịch FeCl 3 Hiện tượng quan sát được là
A Dung dịch trong suốt
B Có kết tủa trắng xuất hiện, dung dịch không màu
C Dung dịch ban đầu có màu vàng nâu, sau đó nhạt dần, có hiện tượng bị vẩn đục
D Dung dịch ban đầu có màu vàng nâu, sau đó đậm dần, có hiện tượng bị vẩn đục
Chú ý 1: Fe 3+ oxi hóa ion sunfua: FeCl 3 + H 2 S FeCl 2 + S + HCl Chú ý 2: Ngoài ion sunfua (S 2- ) Fe 3+ còn oxi hóa ion Isản phẩm tạo ra là Fe 2+ và I 2
Câu 30: Khi cho dung dịch propylamin vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì
A Không thấy kết tủa xuất hiện
B Ban đần có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam đậm
C Có kết tủa màu xanh, không tan
D Sau một thời gian mới thấy kết tủa màu xanh
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm K, Al vào nước hiện tưởng xảy ra là
A Có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu trắng
B Có khí không màu thoát ra, dung dịch trong suốt
C Không có khí thoát ra, dung dịch trong suốt
Trang 7Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
Câu 32: FeCl2 có thể làm mất màu dung dịch nào trong số các dung dịch sau
A Dung dịch KMnO4 /H 2 SO 4 B Dung dịch K2 Cr 2 O 7 /H 2 SO 4
C Dung dịch Brôm D Cả 3 dung dịch trên Câu 33: Cho hỗn hợp gồm các chất rắn sau: Fe, FeO, Fe2 O 3 , Zn, ZnO vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y thu được vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z Nung kết tủa Z trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T T gồm
A FeO, Fe2 O 3 , ZnO B Fe2 O 3 , ZnO C FeO D
Fe 2 O
Câu 34: Hợp chất X rắn là một muối có màu xanh nhạt X tan trong nước tạo ra dung dịch có tính
axit Dung dịch X phản ứng với NH 3 dư tạo ra dung dịch màu xanh lam đậm Cho H 2 S vào dung dịch X thu được kết tủa đen Cho BaCl 2 vào dung dịch X thu được kết tủa trắng không tan trong axit Muối X là
A NiSO4 B CuCl2 5H 2 O C CuSO4 5H 2 O D
CuSO 4
Câu 35: X tan trong nước tạo dung dịch làm xanh quỳ tím, Y tan trong nước tạp dung dịch không
làm đổi màu quỳ tím Trộn dung dịch của 2 chất với nhau thì xuất hiện kết tủa X, Y có thể là
A NaOH và K2 SO 4 B K2 CO 3 và Ba(NO 3 ) 2
C KOH và FeCl3 D Na2 CO 3 và NaCl
Câu 36: Một lọ chứa đầy khí amoniac, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn
xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt
Phenolphtalein không màu Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu Câu 37: Hiện tượng khi nhỏ vào giọt KOH vào dung dịch dựng K2 Cr 2 O 7
A Dung dịch chuyển từ màu vàng chanh sang màu vàng cam
B Dung dịch chuyển từ vàng cam sang vàng chanh
C Dung dịch có màu vàng cam đậm dần
Trang 8Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
Câu 38: Một lọ chứa đầy khí hidroclorua, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt
nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ
tím Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu Câu 39: Một lọ chứa đầy khí metylamin, được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt
nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt
Phenolphtalein không màu Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu Câu 40: Một lọ chứa đầy khí Cl2 , được đậy bằng nút cao su có cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng nước có nhỏ vài giọt quỳ tím Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được
A Không có hiện tượng gì
B Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu, tia màu hồng
C Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
D Nước trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầu với những tia không màu
Chú ý:
Nếu dung môi là nước, tính tan của các chất tốt khi: Có liên kết hidro với nước hoặc liên kết phân cực mạnh
Những chất phân cực tốt tan trong dung môi phân cực, những chất phân cực kém tan trong
dung môi không phân cực
Trang 9Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
A Butan-1-ol, Pentan-1-ol, hexan-1-ol B Pentan-1-ol, hexan-1-ol,
Butan-1-ol
C Butan-1-ol, Hexan-1-ol, Pentan-1-ol D Hexan-1-ol, pentan-1-ol,
butan-1-ol
Câu 42: Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A Phenol B Anilin C Phenyclorua D
Câu 45: Cho các chất C2 H 5 OH (1), CH 3 CH 2 CH 2 OH (2), C 2 H 5 Cl (3), (CH 3 ) 2 O (4), CH 3 COOH (5)
Nhiệt độ sôi giảm dần theo dãy
A (2) > (1) > (5) > (3) > (4) B (5) > (1) > (3) > (4) > (2)
C (5) > (2) > (1) > (4) > (3) D (5) > (2) > (1) > (3) >(4) Câu 46: Trong tất cả các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A Phenol B Etanol C dimetylete D
Metanol
Câu 47: HF có nhiệt độ sôi cao nhất trong các HX (X là halogen) Lí do nào sau đây giải thích
đúng
A HF có khối lượng lớn nhất B HF có độ dài nhỏ nhất
C HF có liên kết hidrô liên phân tử bền nhất D HF có liên kết cộng hóa trị bền
nhất
Câu 48: Phương pháp nào sau đây đùng để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm (PTN)
A Cho Na vào nước B Cho Zn vào dung dịch H2 SO 4 loãng
C Cho Zn vào H2 SO 4 loãng có thêm vài giọt CuSO 4 D Cho Zn vào H2 SO 4 đặc
Trang 10Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic bằng một phản ứng hóa học là
Câu 50: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2 S bằng phương pháp thủy luyện người ta dùng các hóa chất
A Dung dịch H2 SO 4 , Zn B Dung dịch HCl loãng, Mg
C Dung dịch NaCN, Zn D Dung dịch HCl đặc, Mg Câu 51: Trong công nghiệp người ta điều chế nước Gia – ven bằng cách:
A Cho khí Clo đi từ từ qua NaOH, Na2 CO 3 B Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH
C Điện phân dung dịch NaCl không có mang ngăn D Cho khí Cl2 vào dung dịch Na 2 CO 3
Câu 52: Để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp
A Phương pháp sunfat B Phương pháp tổng hợp
C Clo hóa hợp chất hữu cơ D Phương pháp khác Câu 53: Điều chế HX là các halogen người ta không thể dùng PP trong các phản ứng sau
A KBr + H2 SO 4, đặc B KCl + H2 SO 4, đặc
C CaF2 + H 2 SO 4, đặc D H2 + Cl 2
Câu 54: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit:
A Trong lò cao B Bằng phương pháp thủy luyện
C Bằng phương pháp nhiệt luyện D Bằng phương pháp điện phân nóng
chảy
Câu 55: Nguồn chủ yếu để điều chế iốt trong công nghiệp là
A Nước biển B Muối mỏ C Rong biển D
Nguồn khác
Câu 56: Trong công nghiệp glixerol được sản xuất theo sơ đồ nào sau đây
A Propan Propanol Glixerol
B Propen Anly clorua 1,3-điclopropan Glixerol
C Butan Axitbutilic Glixerol
D Metan Etan Propan Glixerol
Trang 11Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
phản ứng hóa học (1) Lên men C 2 H 5 OH (2) Hidrat hóa axetilen có xúc tác
Hg 2+
(3) Oxi hóa không hoàn toàn etile có xúc tác PdCl 2 , CuCl 2 (4) Lên men tinh bột
Câu 58: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào cho sản phẩm chỉ là but-2-en
A But-2-in phản ứng với H2 xúc tác Pd/PbCO 3 B Đề hidrat hóa butan-2-ol
C But-2-in phản ứng với H2 xúc tác Ni, t 0 D Đề hidrat hóa butan-1-ol Câu 59: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế trực tiếp từ phản ứng nào sau đây
A Nhiệt phân hỗn hợp gồm: Natri axetat, natri hidroxit, canxi oxit
B Cho nhôm cacbua phản ứng với nước
C Cracking propan
D A hoặc B Câu 60: Để thu khí O2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng PP nào trong các PP sau đây
A Đẩy nước, do oxi không tan trong nước, khối lượng của oxi xấp xỉ khối lượng không khí
B Đẩy không khí, để ngửa ống nghiệm do khí oxi nặng hơn không khí
C Đẩy không khí, để úp ống nghiệm
D Không thể thể th được khí O2 băng các phương pháp trên, chúng ta dùng PP khác
Câu 61: Để thu khí NH3 trong phòng thì nghiệm người ta dùng pp nào?
A Đẩy nước
B Đẩy không khí, để úp ống nghiệm, miệng ống nghiệm gắn một mẩu giấy quỳ ẩm
C Đẩy không khí, để xuôi ống nghiệm, miệng ống nghiệm có gắn một mẩu giấy quỳ ẩm
D Không thể thu được khí NH3 ở PTN
Câu 62: Điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm người ta có bao nhiêu cách trong số các cách
sau đây?
(1) Cho KMnO 4 + HCl đặc xt t 0 (2) MnO 2 + HCl đặc, xt t 0
Trang 12Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
(5) Cho HCl phản ứng với H 2 SO 4 đặc nóng (6) Điện phân NaCl có màng ngăn
Câu 63: Cho hình vẽ thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
CaO ,t
Na 2 CO 3 + CH4
Câu 64: Để thu khí Cl2 trong phòng thí nghiệm nghiệm người ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây
A Thu khí Cl2 bằng cách đẩy không khí, để xuôi ống nghiệm
B Thu khí Cl2 bằng cách đẩy nước lạnh
C Thu khí Cl2 bằng cách đẩy không khí, để ngược ống nghiệm
D Cả 3 phương án trên đều có thể thu được khí Cl2
Câu 64: Điều chế khí H2 S trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau đây?
A Mg + H2 SO 4 đặc nóng B Mg + H2 SO 4 loãng
C Na2 S + H 2 SO 4 loãng D Cu + H2 SO 4 đặc
Câu 65: Trong phòng thí nghiệm CO2 có thể được điều chế bằng phương pháp nào
A Cho đá vôi + HCl B Đá vôi + HNO3
Trang 13Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
Câu 66: Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế bằng phương pháp nào
A Na2 SO 3 + HCl, t 0 B Na2 SO 3 + H 2 SO 4
C Cu + H2 SO 4, đặc ,t 0 D Cả 3 phương pháp trên Câu 67: Phản ứng nào sau đây là nguồn điều chế khí CO2 trong bình cứu hỏa
A NaHCO3 + H 2 SO 4 B NaHCO3 + NH 4 NO 3
C CaCO3 + H 2 SO 4 D Cả A, B, C đều có thể đúng Câu 68: Có thể điều chế khí O2 trong phòng thí nghiêm bằng phản phương pháp nào sau đây
A Nhiệt phân KMnO4 B Nhiệt phân KClO3
C Điện phân dung dịch Na2 SO 4 D A, B có thể đúng Câu 69: Thí nghiệm dùng để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách phân hủy các hợp chất giàu oxi, vậy phương pháp nhiệt phân hợp chất nào mà lượng oxi tạo ra như nhaukhi dùng cùng một lượng mol hóa chất
A KMnO4 /KClO 3 B KClO3 /K 2 Cr 2 O 7
Câu 70: Thí nghiệm dùng để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách phân hủy các hợp chất giàu oxi, vậy phương pháp nhiệt phân hợp chất nào mà lượng oxi tạo ra như nhaukhi dùng cùng một lượng mol hóa chất
Trang 14Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
Câu 74: Để điều chế nhốm trong công nghiệp người ta nhiệt phân hợp chất nào sau đây
A CaC2 C 2 H 2 C 4 H 4 C 4 H 6 Cao su buna
B CaC2 C 2 H 2 C 4 H 4 C 4 H 6 Cao su buna S
C CH4 C 2 H 2 C 4 H 4 C 4 H 6 Cao su buna
D A, B, C đều đúng Câu 77: Ancol etylic không được điều chế trực tiếp từ hợp chất nào sau đây (điều chế bằng một
A H2 + I 2 B NaI + H2 SO 4, đặc C NaI + HCl đặc D PI3 + H 2 O
Câu 80: Phản ứng hóa học nào sau đây có sản phẩm là I2
A NaI + FeCl3 B Cl 2 + NaI C Br2 + NaI D Cả
Trang 15Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
A Nhiệt phân muối NaNO2 B Nhiệt phân muối NH4 NO 2
C Nhiệt phân hỗn hợp NaNO2 /HCl D Đáp án B, C đúng Câu 83: Để thu khí N2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp
A Đẩy nước B Đẩy không khí, ngửa ống nghiệm
C Đẩy không khí, úp ống nghiệm D A, B đúng Câu 84: Đề điều chế khí O2 trong công nghiệp người ta dùng phương pháp
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân KClO3
C Điện phân nước D A, C đúng Câu 85: Để điều chế N2 trong công nghiệp người ta dùng phương pháp
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân muối NH4 NO 2
C Nhiệt phân hỗn hợp NaNO2 /HCl D Đáp án B, C đúng Câu 86: Điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây
A CaC2 + Nước B Al4 C 3 + Nước
C CH4 1500 0 C, sau đó làm lạnh nhah D A, C đúng Câu 87: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây
A Dehidrat hóa ancol etylic B CaC2 + nước
C Cracking propan D A, C đúng Câu 88: Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào sau đây
A NH4 Cl + NaOH B (NH4 )SO 4 + NaOH C NaCl + NH4 NO 3 D A, B
đúng
Câu 89: Trong số các phản ứng sau
(5) NH 3 + O 2, không khí (6) NH 3 + O 2 có xúc tác, t 0
Số thí nghiệm tạo ra được đơn chất là
Trang 16Cô Thư - Gia sư/Luyện thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 – Hồ Tùng Mậu, Hà Nội Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Động, Hà Nội
Câu 90: Để sản xuất H2 SO 4 trong công nghiệp, qua bao nhiêu giai đoạn
Câu 91: Cho các chất sau: HO-CH2 -CH 2 -OH (X), HO-CH 2 -CH 2 -CH 2 -OH (Y), HO-CH 2 CH(OH)-CH 2 OH(Z), CH 3 -CH 2 -O-CH 2 -CH 3 (R), CH 3 -CH(OH)-CH 2 (OH) (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH) 2 là:
-A X, Y, R, T B X, Z, T C Z, R, T D X,
Y, Z, T
Câu 92: Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3 OH và C 2 H 5 OH (xúc tác là H 2 SO 4 đặc, ở
140 o C) thì số ete thu được tối đa là:
A 4 ete B 2 ete C 1 ete D 3 ete
Câu 93: Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều
tăng dần từ trái sang phải là:
A Phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua B Anlyl clorua, phenyl clorua, propyl