Cơ chế hình thành các thể dị đa bội Loài A Loài B AA BB Con lai lống bội bất thụ Thể dị đa bội hữu thụ giống nhau thể song nhị bội... là đa bội lẻ.
Trang 2BO NST BINH THONG VA CAC BO NST CUA THE DOT BIEN LECH BOI | 2
Thể lỡng bội bình thờng (2n) Ut t t f f lÍ
Thể không (2n - 2) y h h f f
Thể một kép (2n - 1- 1) II At f h
AiR
Trang 3
HOI CHUNG DAO
\
x
Ab Shag ad ay te as
iA AN NA Ka RK ORB
N
Hội chứng Đao (Đột biến thể ba ở NST 21): Cổ ngắn, gáy rộng và
det, khe mat xếch, lông mi ngắn và tha, lỡi dài và dày, ngón tay
ngắn, cơ thể chậm phát triển, si đần, thờng vô sinh.
Trang 4Marrakchi ©
Thé ba
Marrakchi O
Trang 5
Hồi chứng Klinefelter
Hội chung Klinefelter XXY
(Đột biển thể ba ở NST 23):
Nam, thân cao, chân tay
dai, si dan, co quan sinh
dục biến dang, v6 sinh
>> CATO
aa (\ dà rR UK KG
¡3 \Yíỉ ab aa kt,
ca
Trang 6Hồi chứng turner
8
W ÌìÍ
— HỘI CHỨNG TƠCNƠ
it i
\Ìi
lí ÁN
N
Hội chứng Tơcnơ OX (Đột biến thể một ở
NST 23): Nữ, lùn, cỗ ngắn, âm đạo hẹp, dạ
con nhỏ, trí tuệ chậm phát triển, vô sinh
Trang 7
7
Cơ chế hình thành các thể đa bội lẻ và đa bội chẵn
Giao tử | S Ciao ti
AAAA
(Đa bội lẻ) (Đa bội chan)
Trang 8Cơ chế hình thành các thể dị đa bội
Loài A Loài B
AA BB
Con lai lống bội bất thụ
Thể dị đa bội hữu thụ giống nhau
(thể song nhị bội)
Trang 9Thể tam bội: Da hấu
Normal fruit
Trang 10
\
\
⁄
ash eine
—
Dong vat: it gap hon
Thực vật: hay gặp,
dẫn đến đa dạng Ở động vật và người:
quả, hạt, gay các hội chứng
XXY, XXX, XQ,
\ y
10
Dị đa bội: là tăng số lượng
NST khi cả 2 (hay nhiều)
bộ NST của các loài khác
xa nhau cùng tôn tại trong
1 tế bào
Tự đa bội: Tăng bội số nguyên lần NST 2n của loài
án, 6n, 8n, là đa bội chăn
3n, 5n, 7n, là đa bội lẻ