Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền ánh sáng C.. Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ.. Khi m
Trang 1Chuyờn đề bài tập Vật lớ 11 Trương Hồng Minh – Phone: 0947823777
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chiết suất tỉ đối của môi trờng chiết quang nhiều so với môi trờng chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị
B Môi trờng chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị
C Chiết suất tỉ đối của môi trờng 2 so với môi trờng 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi trờng 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trờng 1
D Chiết suất tỉ đối của hai môi trờng luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc lớn nhất
2 Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nớc là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng
đó truyền từ nớc sang thuỷ tinh là:
A n21 = n1/n2 B n21 = n2/n1 C n21 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2
3 Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần
4 Chiết suất tỉ đối giữa môi trờng khúc xạ với môi trờng tới
A luôn lớn hơn 1
B luôn nhỏ hơn 1
C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới
5 Khi tia sáng đi từ môi trờng trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trờng trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì
A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trờng
B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trờng n2
C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trờng n1
D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ
6 Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền ánh sáng
C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0
7 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i đợc tính theo công thức
8 Tớnh gúc khỳc xạ lớn nhất khi ỏnh sỏng truyền từ khụng khớ qua mặt phõn cỏch giữa khụng khớ và thủy tinh, biết chiết suất thủy tinh là 1,5.Chọn cõu trả lời đỳng:
9 Tia sỏng đi từ nước cú chiết suất
3
4 sang thủy tinh cú chiết suất Biết gúc tới 30o Gúc khỳc xạ là:
10 Một tia sỏng chiếu vào một bể đầy nước dưới một gúc khụng đổi nào đú Nước cú chiết suất 1,33; gúc khỳc
xạ là 20o Cho đường vào nước đến khi nhận được gúc khỳc xạ là 16,8o mà gúc tới khụng đổi Hóy tớnh chiết suất của dung dịch nước đường?
11 Vận tốc ỏnh sỏng trong một chất lỏng trong suốt bằng 3/4 vận tốc ỏnh sỏng trong khụng khớ Chiết suất của chất đú là?
12 Một tia sỏng đơn sắc chiếu lờn bề mặt của một gương phẳng bằng thủy tinh Chiết suất thủy tinh là 1,5 Gúc tới là 60o gúc phản xạ của tia là:
12 Chọn cõu sai khi đề cập đến định luật khỳc xạ ỏnh sỏng:
A Tia khỳc xạ ở bờn khi phỏp tuyến so với tia tới
B Gúc tới và gúc khỳc xạ phụ thuộc bản chất của 2 mụi trường truyền tia sỏng
C Gúc tới luụn lớn hơn gúc khỳc xạ
D Tia khỳc xạ và tia tới cựng thuộc 1 mặt phẳng
13 Một tia sỏng chiếu xiờn từ nước sang thủy tinh Gúc tới trong nước là i1, gúc khỳc xạ trong thủy tinh là i2 Đẳng thức nào sau đõy đỳng? Cho n1, n2 lần lượt là chiết suất của nước và thủy tinh
Trang 1
Trang 2Chuyờn đề bài tập Vật lớ 11 Trương Hồng Minh – Phone: 0947823777
A n1sin i2 = sini1 B n2sin i1 = n1sin i2
C n1sin i1 = sin i2 D n2sin i2 = n1sin i1
14.Chọn cụng thức đỳng:
A
v
c
2
1 2
1 21
v
v n
n
n = = C
2
1 1
2 21
v
v n
n
1
2 2
1 21
v
v n
n
n = =
15 Khi một chựm ỏnh sỏng đi từ một mụi trường kộm chiết quang đến một mụi trường chiết quang hơn như thủy tinh và cú gúc tới bằng 0, thuộc tớnh nào sau đõy của chựm ỏnh sỏng khụng thay đổi
16.Chọn cụng thức đỳng:Chọn cõu trả lời đỳng:
A
1
2 sin
sin
n
n r
2
1 sin
sin
n
n r
i =
21
1 sin
sin
n r
i =
15 Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60 (cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc là
16 Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60 (cm), chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là:
17 Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phơng IR Đặt mắt trên phơng
IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là
18 Cho chiết suất của nớc n = 4/3 Một ngời nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nớc sâu 1,2 (m) theo
ph-ơng gần vuông góc với mặt nớc, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nớc một khoảng bằng
19 Một ngời nhìn hòn sỏi dới đáy một bể nớc thấy ảnh của nó dờng nh cách mặt nớc một khoảng 1,2 (m), chiết suất của nớc là n = 4/3 Độ sâu của bể là:
A h = 90 (cm) B h = 10 (dm) C h = 15 (dm) D h = 1,8 (m)
20 Một ngời nhìn xuống đáy một chậu nớc (n = 4/3) Chiều cao của lớp nớc trong chậu là 20 (cm) Ngời đó thấy đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một khoảng bằng
21 Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Chiếu tới bản một tia sáng SI có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ
A hợp với tia tới một góc 450 B vuông góc với tia tới
22 Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Chiếu tới bản một tia sáng SI có góc tới 450 Khoảng cách giữa giá của tia tới và tia ló là:
23 Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Điểm sáng S cách bản 20 (cm) ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng
24 Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Điểm sáng S cách bản 20 (cm) ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách bản hai mặt song song một khoảng
PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
1 Chiếu một tia sỏng từ nước ra ngoài khụng khớ Biết gúc tới bằng 60o Chiết suất của nước là 4/3 Thỡ gúc khỳc xạ là:
A 40o B 60o C Khụng cú tia khỳc xạ D 45o
Trang 3Chuyờn đề bài tập Vật lớ 11 Trương Hồng Minh – Phone: 0947823777
2 Hai mụi trường trong suốt A và B cú mặt phõn cỏch phẳng Vận tốc truyền ỏnh sỏng trong mụi trường A là 2,0.108m/s cũn trong mụi trường B là 2,25.108m/s Gúc giới hạn phản xạ toàn phần khi ỏnh sỏng đi từ mụi trường A đến mụi trường B bằng:
3.Chọn cõu đỳng:
A Tất cả cỏc phương ỏn đưa ra đều đỳng
B Hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng là hiện tượng xảy ra khi một tia sỏng truyền từ mụi trường trong suốt này sang mụi trường trong suốt khỏc
C Tia tới và tia khỳc xạ luụn nằm trong hai mụi trường khỏc nhau
D Trong hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng, tia tới và tia khỳc xạ luụn cú hướng khỏc nhau nếu gúc tới lớn hơn 0o 4.Nguyờn nhõn của hiện tượng ảo tượng trờn sa mạc là gỡ?
A Do ỏnh sỏng phỏt ra từ vật truyền đi theo đường cong đến mắt người quan sỏt
B Do ỏnh sỏng từ vật phỏt ra bị phản xạ trờn sa mạc trước khi truyền đến mắt người quan sỏt
C Do ỏnh sỏng Mặt Trời truyền theo đường cong tới mắt người quan sỏt
D Do ỏnh sỏng phỏt ra từ vật truyền thẳng đến mắt người quan sỏt
5.Một tia sỏng hẹp đi từ mụi trường trong suốt vào khụng khớ Tia sỏng hợp với mặt phõn cỏch một gúc bằng
60o Khi đú tia khỳc xạ và tia phản xạ vuụng gúc với nhau Gúc tới giới hạn của mụi trường này cú sin bằnChọn cõu trả lời đỳng:
2
3
6 Chọn cõu đỳng
A Khi gúc tới là 90o thỡ gúc khỳc xạ cũng bằng 90o
B Khi tia sỏng truyền từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường kộm chiết quang thỡ gúc tới lớn hơn gúc khỳc xạ
C Khi tia sỏng truyền từ mụi trường kộm chiết quang sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới
D Khi tia sỏng truyền từ mụi trường kộm chiết quang sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới
7 Phản xạ toàn phần bờn trong cú thể xảy ra giữa hai mụi trường trong suốt nếu chiết suất tỉ đối giữa hai mụi trường tới so với mụi trường khỳc xạ:
A Đụi khi lớn hơn 1 Thay đổi tựy theo bước súng của ỏnh sỏng được sử dụng
B Lớn hơn 1
C Nhỏ hơn
D Bằng 1
8 Một tia sỏng từ mụi trường (1) cú chiết suất n1 = 1,5 đến mặt phõn giới của mụi trường (2) cú chiết suất n2 = 4/3 Biết gúc tới i = 70o Gúc khỳc xạ là:
A 61o45' B 16o54'
C Một giỏ trị khỏc D Khụng cú kết quả nào thỏa món
9 Một tia sỏng từ mụi trường (1) cú chiết suất n1 = 1,5 đến mặt phõn cỏch của mụi trường (2) cú chiết suất n2 = 4/3 Biết gúc tới i = 30o Gúc khỳc xạ là:Chọn cõu trả lời đỳng:
A 34o14' B 36o C 35o D Một giỏ trị khỏc
10 Khi tia sỏng truyền từ mụi trường chiết suất n1 sang mụi trường chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là:
A n1 > n2 và i1 > igh B n1 < n2 và i1 > igh C n1 < n2 và i1 < igh D n1 > n2 và i1 < igh
11 Khi ánh sáng đi từ nớc (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’
12 Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nớc (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nớc là:
A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’
13 Cho một tia sáng đi từ nớc (n = 4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430
LĂNG KÍNH
Trang 4Chuyờn đề bài tập Vật lớ 11 Trương Hồng Minh – Phone: 0947823777
1 Cho lăng kớnh tam giỏc ABC cú gúc A = 60o, chiết suất n = 1,53 đặt trong khụng khớ Xỏc định gúc tới i để gúc lệch cực tiểu:
A i = 34,5o B i = 40o C i = 50o D i = 55,5o
2 Lăng kớnh cú chiết suất n = 1,55 và gúc chiết quang A Một chựm tia sỏng hẹp đơn sắc được chiếu vuụng gúc đến mặt trước của lăng kớnh Chựm tia lú sỏt mặt sau của lăng kớnh Gúc chiết quang là:
A A = 0,7o B A = 32,8o C A = 40,1o D A = 49,8o
3 Cho một lăng kớnh cú chiết suất và cú tiết diện thẳng là một tam giỏc đều Chiếu một tia sỏng nằm trong một tiết diện thẳng của lăng kớnh, vào mặt bờn của nú, với trường hợp gúc lệch là cực tiểu Gúc tới là:
4 Một lăng kớnh cú chiết suất n = 1,5 Tiết diện thẳng là tam giỏc ABC cú gúc ở đỉnh A = 60o, chiếu tới mặt
AB một chựm tia song song SI với gúc tới i1 = 45o Gúc lú i2 là:
5 Một tia sỏng đi qua một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 60o và chiết suất n = 1,5 cho chựm tia sỏng đi trong lăng kớnh song song với cạnh đỏy của lăng kớnh Độ lệch cực tiểu là:
A 30o B 37o01' C 35o10' D 37o10'
6 Tiết diện chớnh của một lăng kớnh là một tam giỏc cõn ABC với AB = AC Mặt AC được mạ bạc Một tia sỏng chiếu tới vuụng gúc với mặt AB sau hai lần phản xạ lú ra khỏi đỏy BC theo phương vuụng gúc với BC Gúc chiết quang của lăng kớnh là:
A 72o B 36o C 30o D 60o
7 Lăng kớnh cú chiết suất n = 1,6 và gúc chiết quang A = 30o Một chựm tia sỏng hẹp, đơn sắc được chiếu vuụng gúc đến mặt trước của lăng kớnh Gúc lệch của chựm tia sỏng sau khi qua lăng kớnh:
A 18,2o B 11,8o C 53,1o D 23,1o
8 Lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 60o, cỏc mặt bờn là AB và AC Trong tiết diện thẳng của lăng kớnh, người
ta chiếu một chựm tia sỏng song song lướt là trờn mặt AB và từ đỏy Khi đú gúc lú ra khỏi mặt AC bằng 21o24' (sin21o24' = 0,365) Chiết suất n là:Chọn cõu trả lời đỳng:
9 Một lăng kớnh thủy tinh cú dạng nờm, gúc chiết quang là 6o coi là gúc nhỏ và chiết suất là 1,6 Chiếu một tia sỏng vào mặt bờn dưới gúc tới nhỏ Biểu thức gúc lệch là:
A D = A(n + 1) B D = A(n + 2) C Một biểu thức khỏc D D = A(n - 1)
10 Cho một lăng kớnh thủy tinh cú dạng nờm, gúc chiết quang là 6o coi là gúc nhỏ và chiết suất n =1,6 Chiếu một tia sỏng vào mặt bờn dưới gúc tới nhỏ Giỏ trị của gúc lệch của tia lú là:
11 Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu đợc góc lệch cực tiểu Dm = 600 Chiết suất của lăng kính là
12 Tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 góc chiết quang A Tia ló hợp với tia tới một góc lệch D = 300 Góc chiết quang của lăng kính là
A A = 410 B A = 38016’ C A = 660 D A = 240
13 Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n= 2và góc chiết quang A = 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
A D = 50 B D = 130 C D = 150 D D = 220
14 Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, tiết diện là một tam giác đều, đợc đặt trong không khí Chiếu tia sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 300 Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăng kính là:
A D = 2808’ B D = 31052’ C D = 37023’ D D = 52023’
15 Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm = 420 Góc tới có giá trị bằng
16 Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm = 420 Chiết suất của lăng kính là: