1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ án QUI HOẠCH CẢNG

54 388 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN CHIA KHU BẾN: Với số liệu dầu vào,và công việc giao phó ta phân ra làm hai khu bếnchính.. căn cứ vào loại hàng đến cảng ta đặt tên cho các khu bến theotên loại hàng : bến thép cuộn

Trang 1

đi -bộ 2.H3 , L1 ,T4 :

đi -bộ

II PHÂN CHIA KHU BẾN:

Với số liệu dầu vào,và công việc giao phó ta phân ra làm hai khu bếnchính căn cứ vào loại hàng đến cảng ta đặt tên cho các khu bến theotên loại hàng :

bến thép cuộn bến xi măng

Trang 2

A.BẾN BÁCH HĨA

1.CHỌN SƠ ĐỒCƠNG NGHỆ BỐC XẾP :

tra PL3 kích thước tàu theo nhĩm ta cĩ :

chiều dài tàu thiết kế lớn nhất : Lt =142m

lượng chiếm nước đầy tải : W =13.876 T

+Vận tốc di chuyển:Vdc=33(m/ph)

Vận tốc thay đổi tầm ph)

2.chọn loại thiết bị vận chuyển hàng ơtơ h30 t

trọng lượng xe:30t

tải trọng lên bánh sau :12t

tải trọng lên bánh trước:6t

chiều rộng tiếp xúc bánh trước : 0.3 m

chiều rộng tiếp xúc bánh sau : 0.6 m

chiều dài tiếp xúc : 0.2m

Trang 3

khoảng cách giữa hai tim trục xe : 7.16 m

khoảng cách hai tim bánh xe: 1.9 m

vận tốc trung bình khi cĩ hàng và nâng hàng : 40.0 km/h

I.NĂNG LỰC THƠNG QUA CỦA CẢNG TRONG MỘT GIỜ

CK k

CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN XE NÂNG

Chiều cao nâng hàng Sức nâng định mức Chiều rộng xe nâng Chiều dài tổng thể xe nâng Tốc độ nâng hàng Tốc độ d/c xe khi làm việc Nghiêng khung về phía sau Nghiêng khung về phía trước

β= 10  α= 5 

Trang 4

q : khối lượng một mã hàng ,dựa vào loại hàng bach hoa và loại cầntrục 16T

Td :mớn nước đầy tải , Td =8.4m

nh

n 5.62

0.2

24.11

=

Th :thời gian hạ hàng

s V

H H

T

nh

xe cau

1

1 5

qv

qv

5,1

*2

60

*0.1

Trang 5

gio T T

q P

P

Q

N = max

Trong đó :

-3/100 GT QHC ta có :

b gio n

kd n

hmx

K T

C T

K Q Q

bảng VI – 3 /110 giáo trình qui hoạch cảng

ta có : Kkd =1.2

C :số ca làm vịêc trong ngày C = 3 ca

Tg : thời gian làm việc trong một ca , chọn Tg = 7 giờ

T C T

K Q Q

b gio n

kd n

6.0

*7

*3

*346

2.1

*250000

8.68

=

k

h ct

P

Q N

chọn một cần trục 16T

Trang 6

III NĂNGLỰCTHƠNG QUA CỦA CẢNG TRONG MỘT CA

Theo mục 10.4.2 /271 GT QHC ta cĩ:

TỐC ĐỘ QUAY : Vq=1.75v/ph

CẦN TRỤC CHÂN ĐẾ KIỂU MÂM QUAY QUAY SỨC NÂNG: Q=16T TẦM VỚI: R max =32m R min =8m CHIỀU CAO NÂNG: H=25m TỐC ĐỘ NÂNG : Vn=57m/ph TỐC ĐỘ DI CHUYỂN : Vdc=33m/ph TỐC ĐỘ THAY ĐỔI THAY ĐỔI TẦM VỚI: Vtv=44m/ph

Trang 7

Pca = Tg * k*Pk =8*0.95*70 = 532T/caTrong đó:

Tg : thời gian làm việc trong một ca Tg =8 giờ

K : hệ số tính đến các công tác chuẩn bị , thu xếp địa điểm làm việc nghỉ ngơi giữa hai ca liên tiếp k= 0.95

IV.NĂNG LỰCTHÔNG QUA CỦA BẾNTRONG MỘT NGÀY ĐÊM

p bx

R ngd

T T

D P

+

= 24 *

Trong đó :

Tbx ; thời gian bốc xếp cho loại tàu thiết kế

1

*

* 24

)

*

* (

*

λ λ

t t k

k N P N P

xếp gần nhau chỉ có một tuyến bốc xếp chính trên khu bến nên chọn

C : số ca làm vịêc trong ngày chọn C=3 ca

Trang 8

2 1

1

*

*24

)

*

*(

*

λλ

t t k

k N P N P

0 1

* 9 0

* 24

0 1

* 532

* 3

QTTKCNCBT ta có:

Tp = T1 + T2 + T3 + T4

T1 =1.giờ , thời gian làm thủ tục cập tàu

T3 = 1 giờ ,thời gian tàu neo có lai zắc

Tp = T1 + T2 + T3 + T4

gio Mg

D

1.60

R ngd

T T

D P

.2416

V.NĂNG LỰC THÔNG QUA CỦA CẢNG TRONG MỘT NĂM

kd th n

K

Mn P

Trang 9

= 247476T / nam

2.1

12

*6.24747

=

k=1.2

VI TÍNH TOÁN SỐ BẾN TRONG KHU BẾN

001 1 6 24747

P

Q N

Trong đó :

T M

K Q Q

n

kd n

12

2.1

*250000

=

chọn số bến là một bến

VII.1 XÁC ĐỊNH SỐ ÔTÔ VẬN CHUYỂN

ot ot

P

P N

'

=

ot ot

T

Q Tg K

P = * *

Trong đó:

K:hệ số chuyển từ năng suất kĩ thuật sang năng suất hai thác theoIII.1.1 /8 QTTKCNCB ta có: k=0.75

Q : khối lượng hàng vận chuyển trong một chu kỳ , Q = 6T (mahang)

Tg : thời gian làm việc trong một ca ,Tg = 8 giờ

Trang 10

Tot = T1 + T2 + T3 + T3 + T4 + T5+ T6

đoạn đường vận chuyển là 50 km , vận tốc xe là 40 km/h

T3 : thời gian xe quay về T1= T2 =1.0 giờ

T4 :thời gian làm thủ tục xuất nhập cảng T4 =0.5 giờ

T5 :thời gian xếp hàng lên xe

Q Tg K P

ot

085.3

3

*8

*75.0

106

chọn 18 chiếc ôtô H30

Trang 11

=

Năng suất vận chuyển của xe nâng

xe xe

T

Q Tg K P

'

*

*

* 3600

=

Trong đó :

K:hệ số chuyển từ năng suất kĩ thuật sang năng suất hai thác theoIII.1.1 /8 QTTKCNCB ta có: k=0.75

Tg : thời gian làm việc của xe nâng trong một ca Tg =8 giờ

Q : khối lượng hàng cho một lần vận chuyển chọn Q =3T

chuyển

Tot = k(T1 + T2 + T3 + T3 + T4 + T5)

đoạn đường vận chuyển là195 m , vận tốc xe là 3 m/s

H T

x

5,1126.0

0.3

'

H’ chiều cao nâng hàng

V’ vận tốc nâng (ha) hàng

T3 : thời gian xe quay về T1= T2 =65 s

T4 :thời gian làm các thao tác phụ T4=40 s

Trang 12

T5 :thời gian xếp hàng lên xe nâng

k :hệ số ảnh hưởng của thiết bị máy móc k=1.5

Txe = 1.5(T1 + T2 + T3 + T4 + T5) =1.5(65+11,5+65+310+40)= 737.25s

ca T T

Q Tg K P

xe

25.737

3

*8

*75.0

*3600

*

*

*3600

Pkho = α * k = 0 8 * 532 = 425 6

84 ,

4 89 87

6 425

a : độ vượt cao a=2.0 m

Trang 13

MNTT:mực nuoc tính toán lấy theo đường MNG với tần suất 1%.Theo bảng số liệu thuỷ văn ta có MNTT=2 m

CTĐ : cao trình đáy bến

MNTTK: mực nước thấp thiết kế

tra phụ lực 10/31 QTTKCNCB nội suy ta được MNTTK lấy theo

O T Z H

Trong đó :

Td :mớn nước đầy tải của tàu

O T Z H

Trong đó :

đều, do hàng hoá bị xê dịch .theo bảng 6/12 ,22TCN207-92

Zo=0.026 Bt ( Bt =chiều rộng tàu thiết kế Bt =19.4 m)

Trang 14

là chiều dài tuyến bến

Lt : chiều dài tàu thiết kế Lt =182.0 m

d :khoảng cách an toàn giữa hai tàu hay khoảng cách an toàn đẻ neotàu vào bến theo bảng 8/14 ,22TCN207-92

trên cảng (bằng khẩu độ ray)

Trang 15

Bmép sau :chiều rộng mép sau của cảng ,dây là khu vực để hnàg hoátạm thời hay khu vực di chuyển của thiết bị vận chuyển tuyến hai

= 2.7+ 14.0 +11,3 = 28.0m

IX KHU NƯỚC CỦA CẢNG

IX.1 CHIỀU RỘNG LUỒNG CHẠY TÀU

Khu vực cảng thiết kế cho hai loại tàu30000 DWTvà tàu 25000 DWT.như vậy ta chỉ cần thiết kế cho loại tàu 30000 DWT

Theo mục 3.2 /10 QTTKKB

C bh B C

B = −

mo =15, m1=1.5*mo

Trang 16

( 1 0)

4 * m m Z

kênh biển theo mục3.6/13,QTTKKB ta có

vận tốc tối đa khi chạy tàu trên luồng theo bảng 2/8 QTTKKB ta có:

O T Z

H

Trang 17

Ho :chiều sâu thiết kế

đều, do hàng hoá bị xê dịch .theo bảng 6/12

giả sử vận tốc tàu là 12.6 hải lý/giờ

Trang 18

Khi tàu vào cảng để có đủ thời gian giảm tốc độ từ vận tốc Vmax vềvận tốc cho phép cập cảng ta cần có chiều dài đường hãm :

Lt =( 3 -4 )*Lt chọn =4

B.vũng quay trở tàu

Vùng quay trở có dạng hình tròn , được đặc trưng bởi đường kính

ta có tàu lai zăc.khi đó bán đường kính quay trở

C.1.chiều dài vũng chờ tàu

Lx = Lt +10*H

Dqt =300m

Trang 19

C.3 chiều rộng khu nước trước bến

Đây là khu vực cho tàu cập bến và làm hàng an toàn

Bt :chiều rộng tàu thiết kế

Bl : chiều rộng tàu lai zắc Bl =8.0 m

X KHU ĐẤT CỦA CẢNG

X.1 dung tích kho bãi

đối với hàng thép cuộn là loại hàng có thể chịu được được điều kiệnthời tiết khắc nhiệt nên ta bố trí kho hở theo

n

K E k

n

T

T K Q

Trang 20

Tk =342 ngđ

* * *

250000*0.9*1.25*15

34212335.5

E F

*

=

E : dung tích kho bãi

Q: tải trọng phân bố lên mặt kho theo mục 6.33QTTKCNCB

4699 3.5*0.75

d

E F

Q K

=

Trang 21

A.BẾN XI MĂNG

1.CHỌN SƠ ĐỒCƠNG NGHỆ BỐC XẾP :

tra PL3 kích thước tàu theo nhĩm ta cĩ :

chiều dài tàu thiết kế lớn nhất : Lt =142m

lượng chiếm nước đầy tải :

phương thức vận chuyển : đến -thuỷ

đi -bộ

2.CHỌN LOẠI THIẾT BỊ BỐC XẾP:

1.thiết bị bốc xếp chính trên bến

2.chọn loại thiết bị vận chuyển hàng ơtơ h30 t

trọng lượng xe:30t

tải trọng lên bánh sau :12t

tải trọng lên bánh trước:6t

CHIỀU CAO NÂNG: H=25m SỨC NÂNG: Q=16T TỐC ĐỘ NÂNG : Vn=57m/ph TỐC ĐỘ QUAY : Vq=1.75v/ph TỐC ĐỘ THAY ĐỔI THAY ĐỔI TẦM VỚI: Vtv=44m/ph TỐC ĐỘ DI CHUYỂN : Vdc=33m/ph TẦM VỚI: R max =32m R min =8m

CẦN TRỤC CHÂN ĐẾ KIỂU MÂM QUAY QUAY

Trang 22

chiều rộng tiếp xúc bánh trước : 0.3 m

chiều rộng tiếp xúc bánh sau : 0.6 m

chiều dài tiếp xúc : 0.2m

khoảng cách giữa hai tim trục xe : 7.16 m

khoảng cách hai tim bánh xe: 1.9 m

vận tốc trung bình khi cĩ hàng và nâng hàng : 40.0 km/h

3.Chon thiết bị nâng

I.NĂNG LỰC THƠNG QUA CỦA CẢNG TRONG MỘT GIỜ

q : khối lượng một mã hàng ,dựa vào loại hàng là xi măng loại cần trục GottWald HSK300

ta chọn q =5 T

xếp

10 5

CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN XE NÂNG

Chiều cao nâng hàng Sức nâng định mức Chiều rộng xe nâng Chiều dài tổng thể xe nâng Tốc độ nâng hàng Tốc độ d/c xe khi làm việc Nghiêng khung về phía sau Nghiêng khung về phía trước

β= 10  α= 5 

Trang 23

H H

T

nh

xe cau

qv

qv

5 1

* 2

60

* 0 1

H H

T

nh

xe cau

Trang 24

Tqv: thời gian quay vòng :

V

S T

qv

qv

5,1

*2

60

*0.1

P

Q

Trong đó :

-3/100 GT QHC ta có :

b gio n

kd n

hmx

K T

C T

K Q Q

bảng VI – 3 /110 giáo trình qui hoạch cảng

ta có : Kkd =1.2

C :số ca làm vịêc trong ngày C = 3 ca

Tg : thời gian làm việc trong một ca , chọn Tg =8 giờ

Trang 25

h ct

k

Q N

P

chọn một cần trục 16tIII NĂNG LỰCTHÔNG QUA CỦA CẢNG TRONG MỘT CA

Theo mục 10.4.2 /271 GT QHC ta có:

Pca = Tg * k*Pk =8*0,9*70= 504/caTrong đó:

Tg : thời gian làm việc trong một ca Tg =8giờ

K : hệ số tính đến các công tác chuẩn bị , thu xếp địa điểm làm việc nghỉ ngơi giữa hai ca liên tiếp k= 0,9

IV.NĂNG LỰCTHÔNG QUA CỦABẾNTRON MỘT NGÀY ĐÊM

p bx

R ngd

T T

D P

+

Trong đó :

Tbx ; thời gian bốc xếp cho loại tàu thiết kế

Trang 26

*

* 24

)

*

* (

*

λ λ

t t k

Ca N P N P

C : số ca làm vịêc trong ngày chọn C=3 ca

2 1

1

*

* 24

)

*

* (

xếp gần nhau chỉ có một tuyến bốc xếp chính trên khu bến nên chọn

T1 =1.giờ , thời gian làm thủ tục cập tàu

T3 = 1 giờ ,thời gian tàu neo có lai zắc

Tp = T1 + T2 + T3 + T4

Trang 27

176.3 56.7

R bx

R ngd

T T

D P

V.NĂNG LỰC THÔNG QUA CỦA CẢNG TRONG MỘT NĂM

kd th

n

K

Mn P

=24845.73*12

24845.73 /

k=1.2( Bảng 4.4CTBC Bùi văn chúng)

VI TÍNH TOÁN SỐ BẾN TRONG KHU BẾN

Trang 28

0.925 24845.73

hmx b

th

Q N

P

Trong đó :

T M

K Q Q

n

kd n

12

2 1

* 230000

*

=

=

=

Trong đó:

K:hệ số chuyển từ năng suất kĩ thuật sang năng suất hai thác theoIII.1.1 /8 QTTKCNCB ta có: k=0.8

Q : khối lượng hàng vận chuyển trong một chu kỳ , Q = 3T

Tg : thời gian làm việc trong một ca ,Tg = 8 giờ

Trang 29

Tot = T1 + T2 + T3 + T3 + T4 + T5+ T6

thụ giả sử đoạn đường vận chuyển là 40 km , vận tốc xe là

T3 : thời gian xe quay về T1= T2 =1.0 giờ

T4 :thời gian làm thủ tục xuất nhập cảng T4 =0.5 giờ

T5 :thời gian xếp hàng lên xe

Q Tg K P

ot oto 6.22 /

085.3

3

*8

*8.0

1 100

'

=Năng suất vận chuyển của xe nâng

Trang 30

xe

T

Q Tg K P

'

*

*

* 3600

=

Trong đó :

K:hệ số chuyển từ năng suất kĩ thuật sang năng suất khai thác theoIII.1.1 /8 QTTKCNCB ta có: k=0.75

Tg : thời gian làm việc của xe nâng trong một ca Tg =8 giờ

Q : khối lượng hàng cho một lần vận chuyển chọn Q =3T

chuyển

Tot = k(T1 + T2 + T3 + T3 + T4 + T5)

đoạn đường vận chuyển là 180 m , vận tốc xe là 30 m/s

H T

x

5 ,

11 26

0

0 3'

T3 : thời gian xe quay về T1= T2 =60 s

T4 :thời gian làm các thao tác phụ T4=40 s

k :hệ số ảnh hưởng của thiết bị máy móc k=1.5

Txe = 1.5(T1 + T2 + T3 + T4 + T5) =1.5(60+11,5+60+311+40)=723.75 s

ca T T

Q Tg K P

xe

75 723

3

* 8

* 75 0

* 3600

*

*

* 3600

Pkho = α * k = 0 8 * 500 4 = 400 32

Trang 31

5 ,

4 53

89

32 400

a : độ vượt cao a=2.0 m

CTĐBcb =H50% + a

=1,21 + 2.0 = 3,21m

10 5

Trang 32

CTĐ : cao trình đáy bến

MNTTK: mực nước thấp thiết kế

tra phụ lực 10/31 QTTKCNCB nội suy ta được MNTTK lấy theo

O T Z H

Trong đó :

đều, do hàng hoá bị xê dịch theo bảng 6/12 ,22TCN20792

Trang 33

Z2 : độ dự phòng do sóng bỏ qua ảnh hưởng cua sóng: Z2=0 m

là chiều dài tuyến bến

Lt : chiều dài tàu thiết kế Lt =142,0 m

d :khoảng cách an toàn giữa hai tàu hay khoảng cách an toàn đẻ neotàu vào bến theo bảng 8/14 ,22TCN207-92

ta có:d=20 m

VIII.4 CHIỀU RỘNG KHU BẾN

Trong đó:

Bbến :chiều rộng khu bến

cảng

tạm thời hay khu vực di chuyển của thiết bị vận chuyển tuyến hai

Trang 34

= 2.75 + 15.0 +10.25 = 28.0 m

IX KHU NƯỚC CỦA CẢNG

IX.1 CHIỀU RỘNG LUỒNG CHẠY TÀU

Khu vực cảng thiết kế cho hai loại tàu30000 DWTvà tàu 25000 DWT.như vậy ta chỉ cần thiết kế lạch chạy tàu vào khu bến xi măngTheo mục 3.2 /10 QTTKKB

Bhd C

mo =15 , m1=1.5*mo

=0.5*(1.5*15-15) = 3,75 m

Trang 35

( ) ( ) mx t

B = * sin α1 + α2 + * cos α1 + α2 + sin β *

2 ,

C.1.chiều dài vũng chờ tàu

Lx = Lt +10*H =142+10*9.38=235.8 m

H: độ sâu khu nước trước bến

C.3 chiều rộng khu nước trước bến

Đây là khu vực cho tàu cập bến và làm hàng an toàn

Trang 36

Bt :chiều rộng tàu thiết kế.

Bl : chiều rộng tàu lai zắc Bl =8.0 m

Bn : chiều rộng tàu tiếp nhiên liệu Bn =0 m

VIII.3 CHIỀU DÀI KHU BẾN

Lbến = Lt + d

Trong đó :

là chiều dài tuyến bến

Lt : chiều dài tàu thiết kế Lt =182.0 m

d :khoảng cách an toàn giữa hai tàu hay khoảng cách an toàn đẻ neotàu vào bến theo bảng 8/14 ,22TCN207-92

O T Z

H

Ho :chiều sâu thiết kế

đều, do hàng hoá bị xê dịch .theo bảng 6/12

Trang 37

Z3 : độ dự phòng về vận tốc tàu khi tàu chạy trên kênh như trên tagiả sử vận tốc tàu là 12.6 hải lý/giờ.

A.chiều dài đường hãm

vận tốc cho phép cập cảng ta cần có chiều dài đường hãm :

Lt =( 3 -4 )*Lt chọn =3,5

B.vũng quay trở tàu

Vùng quay trở có dạng hình tròn , được đặc trưng bởi đường kính

ta có tàu lai zăc.khi đó bán đường kính quay trở

Dqtr =1.25*Lt +150

C.Vũng chờ tàu

Trang 38

Đây là khu vực khi tàu kéo nhiều tàu con mà không thể tự diều độngvào được ,hay do mật độ tàu thuyền đông nên ta bố trí vũng chờ tàu đây cũng là khu vực thành lập đoàn tàu trước khi rời cảng

C.1.chiều dài vũng chờ tàu

Lx = Lt +10*H =142+10*9.38=300 m

H: độ sâu khu nước trước bến (chiều sâu neo tàu)

C.3 chiều rộng khu nước trước bến

Đây là khu vực cho tàu cập bến và làm hàng an toàn

Bt :chiều rộng tàu thiết kế

Bl : chiều rộng tàu lai zắc Bl =8.0 m

1.0* 24, 6 24.6

X KHU ĐẤT CỦA CẢNG

X.1 dung tích kho bãi

đối với hàng xi măng là loại hàng phải được bảo quản tốt nên ta bốtrí kho có mái che và xây tường xung quanh che mua che nắng

n

K E k

n

T

T K Q

Trang 39

KE : thời gian sử dụng kho bãi theo mục VI.2/323 GT QHC

E F

*

=

E : dung tích kho bãi

Q: tải trọng phân bố lên mặt kho theo mục 6.33QTTKVNCB

C: BEÁN CONTAINE

1/ THIẾT BỊ BỐC XẾP :

Trang 40

a/ Cần trục Container chuyên dụng Ship Shore Grantry :

- Sức nâng max : 40,6 T

- Tầm với phía trước : 47,8 m

- Tầm với phía sau : 16 m

- Khoảng cách ray : 30 m

- Chiều cao nâng :

Trên ray : 30 m

Dưới ray : 14,0 m

- Tốc độ nâng :

Có hàng : 40 m/phút

Không hàng : 80 m/phút

- Tốc độ vận chuyển của xe tời : 120 m/phút

- Tốc độ di chuyển của cần trục : 45 m/phút

- Năng suất bốc xếp : 25 TEU/h

Chu kỳ làm việc của cần trục Container chuyên dụng SSG :

Tck = Tn1 + Th1 + Tvc1 + Tn2 + Th2 +Tk

Tn1 : Thời gian nâng hàng

Tn1 = Hn/Vn = 20/40 = 0,5 phút = 30 s

Trang 41

Th1 : Thời gian hạ hàng

Tk : Thời gian thực hiện các thao tác khác Tk =40s

(q : Khối lượng hàng được vận chuyển trong một chu kỳ , q = 1 TEU )

L ư ợng hàng lớn nhất thông qua cảng trong 1 h

Kkd: hệ số tính đến lượng hàng qua cảng không đều trong mộttháng ,được tra trong trang 101 sách Quy hoạch cảng, Kkd=1.25

Tg: thời gian làm việc trong một ca, Tg=8 h

Tn: thời gian khai thác cảng trong năm,Tn=342 ngày

c: số ca làm việc trong ngày , c= 3

Kb từ 0.55-0.85 hệ số bận bến lấy Kb=0.7

342*3*8*0.7 = t

Số lượng cần trục cần cho bến:

Trang 42

N ct=

Pk

Qh max

b/ Cần trục xếp Container trên bãi (RGT)

- Sức nâng max : 40 T

m

)

- Tốc độ nâng :

Có hàng : 17 m/phút

Không hàng : 40 m/phút

- Tốc độ di chuyển xe con : 70 m/phút

- Tốc độ di chuyển dàn cần trục : 90 m/phút

-Tải trọng của bánh xe :

T4:thời gian nâng không hàng T4=T1=22.86 s

T5: thời gian dành cho các thao tác khác,T5=1 phút=60s

Trang 43

Số lượng cần trục RGT: NRGT= max 38 2.5

16.87

Qh

Chọn số cần trục RGT là 3

c/ Xe nâng Container Omega 7ECH SP

- Sức nâng loại Container 20÷40ft

- Chiều cao nâng max : 18,9 m

- Tốc độ nâng : 0,65 m/s

- Tốc độ di chuyển xe : 27 km/h

- Tốc độ di chuyển khi có hàng : 90 m/phút =1.5m/s

Giả sử quãng đường mà xe nâng phải đi là 50 m, thì năng suất của

xe nâng trong 1 h:

Txe

Trong đó:

+ q là trọng lượng 1 lần nâng ,q=1 Teu

+Txe chu kì làm việc của xe nâng ,được tính theo công thức:

+Txe= T1+T2+T3+T4+T5+T6+T7

Với :

T1 là thời gian lấy hàng T1=H/Voh=18.9/0.65=29 s

T2 thời gian nâng hàng T2=H/Vch=9.45/0.65=14.5 s

T3 thời gian di chuyển từ chỗ nhân hàng tới nơi xếp hàng,

T3 =S/V=50/1.5=33.33s

T4 thời gian hạ hàng T4=T1=29 s

T5thời gian nâng không hàng T5=T2=14.5 s

T6 thời gian chạy về vị trí lấy hàng T6=S/Voh=50/7.5=6.66s

T7 thời gian chạy về vị trí lấy hàng,T7=120s

Vậy : Txe=256.99s

Pxe=3600*1

256.99 =14 Teu/h

Ngày đăng: 14/05/2017, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w