Hệ dầm mặt cầu bao gồm dầm dọc và dầm ngang để đỡ mặt cầu và truyền tải trọng từ mặt cầu tới dàn chủ.. Dầm dọc và dầm ngang phải được liên kết chắc chắn để tạo thành hệ dầm mặt cầu.. 3.2
Trang 1ch−¬ng iii PASB cÇu dµn thÐp liªn tôc
Trang 2Chiều dài toàn cầu: L = 400m
Cầu gồm 8 trụ P1, P2, P3, P4, P5, P6 và 2 mố A1,A2
Hai nhịp dẫn dầm I 33m từ mố A1-P1-P2 và từ mố A2-P6-P5
Đường cong đứng R = 5000m, L = 400m
Độ dốc dọc cầu : 4%
Độ dốc ngang cầu : 2%
3.1.2 Kết cấu phần trên
Cầu được thi công theo phương pháp lắp hẫng cầu bằng đối xứng
Dàn có chiều cao 10m, chiều dài khoang 10.m Dàn loại tam giác không có thanh
Trang 3Bảo đảm tĩnh không thông thuyền và thông xe
Chiều cao kiến trúc nhỏ đối với cầu dầm chạy trên
Đảm bảo độ cứng theo phương đứng của kết cấu nhịp: f < fchi phí
Đảm bảo mỹ quan và phù hợp với cảnh quan ở khu vực xây cầu
Như vậy chọn chiều cao dàn bằng h = 10m
Tiết diện các thanh dàn chủ
Các thanh có tiết diện chữ H riêng thanh cổng cầu có tiết diện hộp
Kích thước của mặt cắt các thanh được thể hiện trên hình vẽ:
Trang 4Bảng số liệu các thanh cần chọn
Tên thanh
Chiều cao, h(cm)
Chiều rộng,b(cm)
Bề dày bản bụng,
t (cm)
Chiều dày bản cánh ,hc(cm)
Diện tích thanh , Aa(m2)
Thanh cổng tiết diện
Cấu tạo hệ dầm mặt cầu
Hệ dầm mặt cầu bao gồm dầm dọc và dầm ngang để đỡ mặt cầu và truyền tải trọng
từ mặt cầu tới dàn chủ Để đảm bảo cho tải trọng truyền vào các nút dàn chủ dầm
ngang được bố trí tại các nút dàn còn dầm dọc tựa lên dầm ngang Dầm dọc và dầm ngang phải được liên kết chắc chắn để tạo thành hệ dầm mặt cầu
Chọn liên kết giữa dầm dọc và dầm ngang là dạng cánh dầm dọc và dầm ngang
bằng nhau
Cấu tao dầm ngang
Chiều cao dầm ngang và các kích thước chon :
Trang 5DCBiªn trªn= 0,0427 × 8 × 78.5 = 26.8 kN
DCBiªn d−íi = 0,0504 × 8 × 78.5 = 31.65 kN
DCxiªntrong = 0,0267× 2 2
5.8
4 + ×78.5 = 19.70 kN
DCcængcÇu = 0,0234× 2 2
5.8
4 + ×78.5 = 17.26 kN Träng l−îng tæng cña tõng lo¹i thanh
Trang 6Trọng l−ợng dầm dọc
Khẩu độ dầm dọc bằng khoảng cách giữa hai dầm ngang, toàn cầu có 5ì29=145
dầm dọc ở đây bố trí 5 dầm dọc đối xứng nhau qua tim dàn Khoảng cách giữa hai
Đoạn hẫng này dài 2.75 (m) ặTrọng l−ợng phần hẫng này:
Trang 7Träng l−îng lan can tay vÞn
+ 1= 27.1 (kN/m)
Trang 8TÝnh hÖ sè ph©n bè ngang cho dÇm däc:
C«ng thøc tÝnh to¸n:(b¶ng 4.6.2.2.2a-1)
HÖ sè ph©n bè ngang cho dÇm phÝa trong:
1 0 3 s
2 0 6 0
L.t
Kg2900
S0.075
=
L S
Trang 9Ed : Môdun đàn hồi của dầm dọc, Ed = 200000 MPa
Eb : Môdun đàn hồi của bản mặt cầu, Eb = 31500 MPa
eg : khoảng cách giữa trọng tâm dầm cơ bản và bản mặt cầu(mm)
ts : chiều dày bản bêtông mặt cầu, ts = 0.11m
Trang 10Có 5 dầm dọc nên có 5 phản lực gối tác dụng lên dầm ngang
Mdamngang = 2185.81 kNm
3.2.1.5 Tính toán các thanh dàn chính
Sau khi xác định song sơ đồ, các kích thước của các thanh và tính toán các tĩnh tải giai đoạn I và II thì ta tiến hành vẽ sơ đồ cầu trong Sap2000 khai báo các đặc trưng cần thiết sau đó cho chương trình chạy và xác định được các đường ảnh hưởng cho các thanh của dàn Nhưng trong phương án sơ bộ ta chỉ xác định đường ảnh hưởng của một số thanh mà cho là bất lợi nhất
Ta xác định đường ảnh hưởng của các thanh:
9 Thanh biên trên chịu kéo tại vị trí trụ
9 Thanh biên dưới chịu kéo tại vị tri giữa nhịp
9 Thanh xiên tại gối chịu uốn, nén
Trang 11§−êng ¶nh h−ëng néi lùc thanh 105:
§−êng ¶nh h−ëng néi lùc thanh 49:
Min Max Min Max
Trang 12cao, H(cm)
b(cm) bản
bụng, t (cm)
bản cánh ,hc(cm)
thanh , Aa(m2)
Kiểm tra với điều kiện bề cường độ:
5.32012
.363
.438
Trang 13Duyệt tiết diện thanh 49
Kiểm tra với điều kiện bề cường độ:
3.3661
.199
3.2.2 Tính toán trụ cầu
Trụ cầu là dạng trụ hai cột đổ tại chỗ bằng BTCT thường 35Mpa, cốt thép theo ASTM A706M
3.2.2.1 Tải trọng tác dụng lên trụ
ì
π
)6= 193.61 (m3) Thể tích hai cột:
VMũ = 14ì1.5ì2.5=52.5 (m3) Trọng lượng thân trụ: Wtrụ = (193.61+43.98+52.5)ì24 = 6962.16 kN
Thể tích bệ : V = 14.4ì8ì2.5 = 288 (m3)
Trang 14Trọng lượng bệ: WBệ =288ì24=6192 kN
Lực đẩy nổi MNTN
Lực đẩy nổi ở đây chỉ tính cho phần bệ và phần trụ thân đặc ngập trong nước:
V=1931.6+2880 =-4811.6 kN
Tác dụng của tĩnh tải, hoạt tải và người
Sử dụng chương trình Sap 2000 để tính và vẽ đường ảnh hưởng phản lực gối trụ P4 Tiến hành đặt tải lên đường ảnh hưởng phản lực gối để xác định phản lực gối do tĩnh tải gây ra:
Trang 16ϕqp = hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc quy định cho trong Bảng 10.5.5-3
dùng cho các phương pháp tách rời sức kháng của cọc do sức kháng của mũi
cọc và sức kháng thân cọc Đối với đất sét ϕqp = 0.55
ϕqs = hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc cho trong Bảng 10.5.5-3 dùng cho các phương pháp tách rời sức kháng của cọc do sức kháng của mũi cọc và sức kháng thân cọc Đối với đất sét ϕqs = 0.65, Đối với đất cát ϕqs = 0.55
Khí tính sức kháng thành bên bỏ qua 1.5m chiều dài cọc tính từ mặt đất trở xuống và 1D tính từ chân cọc trở lên
Bảng 4.2.2.2 – Sức chịu tải của cọc theo ma sát thành bên
Loại
đất N Su α qs (rời)
(Mpa)
Qs(kN)
D = đường kính cọc khoan (mm)
Z = độ xuyên của cọc khoan (mm)
Su = cường độ kháng cắt không thoát nước (MPa), Su = 0.6
Nc = 6[1+0.2(7.5/1)] = 15 > 9, lấy Nc = 9
qp = 9*0.6 = 5.4>4, lấy qp = 4
Trang 17Søc chÞu t¶i t¹i mòi cäc
96.42469
Trang 18Cốt thép thường cường độ chịu kéo 420 Mpa
Cọc khoan nhồi bê tông cốt thép đổ tại chỗ D = 1m, L = 24m
3.2.3.1 Tải trọng tính toán mố cầu
Trang 19Phản lực gối do hoạt tải tác dụng
Sử dụng chương trình Sap 2000 để tính toán và vẽ đường ảnh hưởng của phản lực gối Từ đường ảnh hưởng này ta sẽ đi xếp tải trọng bản thân kết cấu nhịp gồm tĩnh tải
I và tĩnh tải II ta sẽ thu được các kết quả tính toán về phản lực gối
Hoạt tải thiết kế
Mômen do phản lực gối đối với mặt cắt đỉnh móng Mu= 0
Diện tích đường ảnh hưởng phản lực gối phần trên trụ là S = 16.2, chiều dài phần diện tích này L= 32.4 m
qPL - tải trọng rải đều người , qPL = 2ì3 = 6KN/m
A+ - diện tích phần đường ảnh hưởng phản lực gối dương
A+= 16.2
Trang 202 - xÕp ng−êi lªn c¶ hai lµn
→ PPL = 2×6×16.2 = 194.4 KN T¶i träng DL+HL-93(Tandem+lane)+PL DL+HL-93(Truck+lane)+PL
Trang 21ϕqp = hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc quy định cho trong Bảng 10.5.5-3
dùng cho các phương pháp tách rời sức kháng của cọc do sức kháng của mũi
cọc và sức kháng thân cọc Đối với đất sét ϕqp = 0.55
ϕqs = hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc cho trong Bảng 10.5.5-3 dùng cho các phương pháp tách rời sức kháng của cọc do sức kháng của mũi cọc và sức kháng thân cọc Đối với đất sét ϕqs = 0.65, Đối với đất cát ϕqs = 0.55
Khí tính sức kháng thành bên bỏ qua 1.5m chiều dài cọc tính từ mặt đất trở xuống và 1D tính từ chân cọc trở lên
Bảng 4.2.2.2 – Sức chịu tải của cọc theo ma sát thành bên
Loại
đất N Su α qs (dính)
(Mpa)
qs (rời) (Mpa)
Qs(kN)
D = đường kính cọc khoan (mm)
Z = độ xuyên của cọc khoan (mm)
Su = cường độ kháng cắt không thoát nước (MPa), Su = 0.6
Trang 224.24936
Trang 23- Tập hợp máy móc thiết bị vật liệu chuẩn bị thi công mố
Bước 2: Thi công cọc khoan nhồi
- Định vị chính xác tim cọc, khoan tạo lỗ bằng máy khoan Bauer
- Vệ sinh lỗ khoan sau khi khoan xong
- Lắp dựng lồng cốt thép trong lỗ khoan
- Đổ bê tông cọc khoan nhồi
Bước 3: Đào đất, đập đầu cọc
- Dùng máy xúc kết hợp nhân lực đào hố móng đến cao độ thiết kế
- Đắp đất nón mố và hoàn thiện
3.3.2 Thi công trụ cầu
Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng
- Đo đạc xác định tim trụ, tim cọc ván thép, khung định vị
Trang 24- Hạ khung định vị đóng cọc ván thép
Bước 2: Thi công cọc khoan nhồi
- Định vị chính xác tim cọc, khoan tạo lỗ bằng máy khoan Bauer
- Vệ sinh lỗ khoan sau khi khoan xong
được kê cao, khi xếp cấu kiện phải lần lượt thứ tự Cấu kiện lắp trước xếp sau, cấu kiện lắp sau xếp trước
Đối với công trình này do nước sâu, sông có yêu cầu thông thuyền do vậy ta tiến hành thi công theo phương pháp lao kéo dọc
Bước 1 :
- Tạo mặt bằng công trường
- Lắp dựng các thiết bị phục vụ cho lắp dàn
- Tiến hành làm đường trượt cho dàn
- Lắp đà giáo mở rộng trụ
Trang 25- L¾p kÕt cÊu nhÞp trong bê