Chương 1 - CÔNG TÁC ĐẤT
I –NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN :
1- Hệ số mái dốc :
- Hệ số mái dốc là hệ số đảm bảo an toàn cho mái đất khi đào và đắp đất
- Độ dốc tự nhiên của đất : i tg H
B
= α =
- Đại lượng nghich đảo của độ dốc là hệ số mái dốc: m 1 B cotg
i H
- Từ cấp đất II ( đất cát pha thịt, đất các pha sét…)
Ta có độ dốc cho phép là:
[ ] i H 1
B 0.67
= =
i H
= = =
B 0.67 H = × Hình I.1 – Độ dốc tự
nhiên của mái đất
b - Công thức tính khối lượng đất:
H
6
= × + × + + × +
Trong đó:
+ a, b – Chiều dài và rộng mặt đáy
+ c, d – Chiều dài và rộng mặt trên + H – Chiều sâu chôn móng
Các mặt đào đều được đào cùng độ dốc nên: Hình I.2 – Hình khối hố móng
c = a + B = a + 0.67H
d = b + B = a + 0.67H
II – TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT:
II.1 – Khối lượng đất đào của hố móng trục A (Móng M 1 ):
- Móng M1 là móng vuông có kích thước : 2600 x 2600 mm
Trang 2- Chọn chiều sâu chôn móng H = 1500mm
- Chiều dài và rộng mặt đáy :
a = b = 2600 + 2 x 300 = 3200mm
- Chiều dài và rộng mặt trên:
c = d = a + B = 3200 + 0.67 x 1500 = 4205mm Khi đó khối lượng đất đào của một móng M1
M1
H
6
= × + × + + × +
M1
1.5
6
Hình I.3 – Kích thước hố móng M 1
II.2 – Khối lượng đất đào của hố móng trục B (Móng M 2 ):
- Móng M2 là móng chữ nhật có kích thước : 3600 x 2600 mm
- Chọn chiều sâu chôn móng H = 1500mm
- Chiều dài và rộng mặt đáy :
a = 3600 + 2 x 300 = 4200mm
b = 2600 + 2 x 300 = 3200mm
- Chiều dài và rộng mặt trên:
Trang 3c = b + B = 4200 + 0.67 x 1500 = 5205mm
d = b + B = 3200 + 0.67 x 1500 = 4205mm Khi đó khối lượng đất đào của một móng M2
M2
H
6
= × + × + + × +
M2
1.5
6
Hình I.4 – Kích thước hố móng M 2
III – THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG ĐẤT ĐÀO:
- Công trình có 18 bước cột, nên mỗi trục có 19 móng
- Tổng khối lượng đất đào cho các hố móng trục A:
3 M1
∑
- Tổng khối lượng đất đào cho các hố móng trục B:
3 M2
∑
Tổng khối lượng đất đào của công trường: