1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BANG GIA DICH VU

4 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CẢNG SÔNG TP HỒ CHÍ MINH Số: / 2011/QĐ-CS CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự d

Trang 1

TỔNG CÔNG TY

CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN

TNHH MỘT THÀNH VIÊN

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

CẢNG SÔNG TP HỒ CHÍ MINH

Số: / 2011/QĐ-CS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng 02 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành giá cước dịch vụ tại Cảng Phú Định.

TỔNG GIÁM ĐỐC CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

CẢNG SÔNG TP HỒ CHÍ MINH

Căn cứ quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 07/04/2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc chuyển Công ty Nhà nước Cảng Sông Thành phố Hồ Chí Minh thành Công ty TNHH Một Thành Viên Cảng Sông Thành phố

Hồ Chí Minh

Căn cứ phương hướng nhiệm vụ năm 2011 của Công ty TNHH Một Thành Viên Cảng Sông Thành phố Hồ Chí Minh

Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh doanh

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1

1.1 Đối tượng áp dụng:

- Các khách hàng trong nước.

- Các chủ phương tiện vận tải thủy Việt Nam

1.2 Thời gian làm việc:

Giờ làm việc từ 7 giờ 30 đến 16 giờ 30 Công nhân bốc xếp liên tục (kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật, lễ, tết)

Một ngày làm việc là 24 giờ; 12 giờ trở xuống tính ½ ngày; trên 12 giờ tính một ngày

Một giờ là 60 phút; 30 phút trở xuống tính ½ giờ; trên 30 phút tính 1 giờ;

Một ca làm việc được tính là 8 giờ; ½ ca được tính bằng 4 giờ

Ban hành biểu giá dịch vụ tại Cảng Phú Định năm 2011 như sau :

Trang 2

1 Biểu cước bốc xếp:

STT Diễn giải Giá trước

thuế Thuế VAT ( 10%) Tổng cộng

1 Hàng cồng kềnh: Xe gắn máy chở 2.727 273 3.000đ/xe

3 Hàng cồng kềnh: xe Ba gác chở 13.636 1.364 15.000đ/xe

4 Hàng cồng kềnh: Xe tải nhỏ chở 22.727 2.273 25.000đ/xe

5 Hàng cồng kềnh: Xe tải dưới 2 tấn chở 40.909 4.091 45.000đ/xe

9 Ống nhựa đen (Xe tải nhẹ chở) 227.273 22.727 250.000đ/xe

11 Ván ép xe (Xe tải nhẹ chở) 54.545 5.455 60.000đ/xe

14 Xác mắm (Thức ăn gia súc) 54.545 5.455 60.000 đ/tấn

18 Xi măng (Có phí xe, ghe, phí đặt băng chuyền của khách). 23.636 2.364 26.000 đ/tấn

19 Xi măng có phí xe, ghe (Chưa tính băng

20 Phân bón (chưa phí Băng chuyền) 18.182 1.818 20.000 đ/tấn

22 Nông sản(trái cây, Rau, củ, quả) 45.455 4.545 50.000 đ/tấn

23 Hàng bao, gói, nông sản (tàu-xe, xe-kho, kho-xe, xe-xe). 16.000 1.600 17.600 đ/tấn

24 Hàng bao, gói, nông sản, hạt nhựa, 30.000 3.000 33.000 đ/tấn

- Trường hợp có những mặt hàng khác, hoặc thao tác phát sinh chưa có thì Cảng

và khách hàng sẽ bàn bạc, thỏa thuận giá bốc xếp bằng hợp đồng

Trang 3

- Bốc xếp ca 2 , vào ngày thứ bảy, chủ nhật tăng 50%, vào ngày lễ tăng 100%.

1 Phí cập cầu cảng: áp dụng theo nguyên tắc sau:

a Đơn giá : 1.000 đồng/tấn phương tiện đã bao gồm VAT

b Thời gian neo đậu < 24h/ lần cập bến Nếu > 24h/ lần cập bến tính 70%

c Mức thu tối thiểu là 30.000 đồng/lần phương tiện cập bến

2 Phí dịch vụ ra vô cổng cảng:

a Xe hai bánh : 2.000 đ/lượt-xe

b Xe taxi, xe lam, ba bánh: 5.000 đ/lượt-xe

c Xe tải dưới 05 tấn : 10.000 đ/lượt-xe

d Xe tải trên 05 tấn : 20.000 đ/lượt-xe

e Xe container 20feet : 30.000 đ/lượt-xe

f Xe container 40feet : 40.000 đ/lượt-xe

4 Giá cước lưu kho/thuê mặt bằng, kho, bãi, băng chuyền, đặt cẩu (Giá

chưa bao gồm thuế VAT):

a Thuê đất xây dựng kho, bãi: 20.000 đồng/m2/tháng

b Giá thuê kho : 40.000 đồng/m2 đến 60.000 đồng/m2/tháng tùy vị trí

c Giá thuê bãi: 25.000 đồng/m2/tháng đến 40.000 đồng/m2/tháng (tùy theo

vị trí, diện tích)

d Giá thuê băng chuyền: 5.000 đồng/tấn

e Phí đặt cẩu, băng chuyền: 2.000 đồng/tấn hoặc 200.000 đồng/ngày

f Lưu kho (được tính từ khi tấn hàng đầu tiên nhập kho/bãi và theo khối lượng thực tế):

Ôtô 4 đến 15 chổ, xe tải nhẹ dưới 15 tấn: 50.000 đồng/chiếc/ngày Các loại xe cơ giới khác: 60.000 đồng/chiếc/ngày

Các loại hàng bao: 1.500 đồng/tấn/ngày Bách hóa, máy móc thiết bị, sắt, théo, kim khí, hàng khác: 2.000 đồng/tấn/ngày

g Lưu bãi:

Ôtô 4 đến 15 chổ, xe tải nhẹ dưới 15 tấn: 40.000 đồng/chiếc/ngày Các loại xe cơ giới khác: 50.000 đồng/chiếc/ngày

Các loại hàng bao: 1.000 đồng/tấn/ngày Bách hóa, máy móc thiết bị, sắt, théo, kim khí, hàng khác: 1.500 đồng/tấn/ngày

Điều 2 Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến hết ngày 31/12/2011 Những

bảng giá, quyết định trước đây trái với quyết định này sẽ không có hiệu lực và bị

Trang 4

bãi bỏ Trong quá trình thực hiện, nếu có điều chỉnh, bổ sung sẽ ban hành văn bản mới cho phù hợp với tình hình thực tế

Điều 3 Các Phòng, Ban chức năng có nhiệm vụ thông báo cho các chủ hàng, chủ

tàu và các đơn vị có liên quan để việc thanh toán được kịp thời Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có sự thay đổi khác với bảng giá theo quyết định này, các đơn vị có liên quan báo cáo, trình Ban Tổng Giám đốc xem xét quyết định Các đơn vị liên quan thuộc Công ty TNHH Một thành viên Cảng sông Tp Hồ Chí Minh căn cứ quyết định này để thu cước cho đúng và chính xác

Điều 4 Ông (Bà) Giám đốc, Phó Giám đốc, Trưởng, phó các phòng, ban, đơn vị

có trách nhiệm thi hành quyết định này./

TỔNG GIÁM ĐỐC

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Chi ủy, HĐQT, Ban TGĐ;

- Công Đoàn, Đoàn TN;

- Lưu VT, KD.

Ngày đăng: 14/05/2017, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w