Đơn đề xuất chỉ định thầu Đơn đề xuất chỉ định thầu do nhà thầu chuẩn bị và được ghi đầy đủ theo Mẫu số 1 Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu người đại diệnthe
Trang 1HỒ SƠ YÊU CẦU
Gói thầu xây lắp: Gia cố 11 bến xà lan đảm bảo tải trọng khai thác
sau bến 2T/m 2
Dự án: Cảng sông Phú Định – Giai đoạn I
Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Cảng sông Thành
Trang 2M c l c Ục lỤc Ục lỤc
Từ ngữ viết tắt ……… 4
Phần thứ nhất: Chỉ dẫn đối với nhà thầu ……… 5
Chương I: Yêu cầu về chỉ định thầu ……… 5
Chương II: Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất ……… 13
Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu……… 13
Mục 2 TCĐG về mặt kỹ thuật……… 16
Chương III: Biểu mẫu ……… 18
Mẫu số 1 Đơn đề xuất chỉ định thầu……… 18
Mẫu số 2 Giấy uỷ quyền……… 19
Mẫu số 3 Thoả thuận liên danh……… 20
Mẫu số 4 Bảng kê khai máy móc thiết bị thi công chủ yếu……… 22
Mẫu số 5 Bảng kê khai dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện
trường thi công……… 22
Mẫu số 6 Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ……… 23
Mẫu số 7A Danh sách cán bộ chủ chốt………. 24
Mẫu số 7B Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt… 24
Mẫu số 7C Bản kê khai sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngoài. 25 Mẫu số 8A Biểu tổng hợp giá đề xuất……… 25
Mẫu số 8B Biểu chi tiết giá đề xuất……… 26
Mẫu số 9A Phân tích đơn giá đề xuất (đối với đơn giá xây dựng chi tiết) 27 Mẫu số 9B Phân tích đơn giá đề xuất (đối với đơn giá xây dựng tổng hợp). 28 Mẫu số 10 Hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu ……… 29
Mẫu số 11 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện ……… 30
Mẫu số 12 Tóm tắt về hoạt động của nhà thầu………. 31
Mẫu số 13 Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu ………. 32
Chương IV: Giới thiệu dự án và gói thầu ………. 33
Chương V: Bảng tiên lượng ……… 34
Chương VI: Yêu cầu về tiến độ thực hiện ……… 35
Chương VII: Yêu cầu về mặt kỹ thuật ……… 36
Chương VIII: Các bản vẽ ……… 37
Phần thứ hai: Yêu cầu về hợp đồng ……… 38
Chương IX: Điều kiện của hợp đồng ……… 38
Chương X: Mẫu hợp đồng ……… 48
Mẫu số 14 Hợp đồng……… 48
Mẫu số 15 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng ………. 52
Mẫu số 16 Bảo lãnh tiền tạm ứng……… 53
Trang 3TỪ NGỮ VIẾT TẮT
BDL Bảng dữ liệu đấu thầu
TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Luật sửa đổi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan
đến đầu t xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009
Trang 4Phần thứ nhất CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I YÊU CẦU VỀ CHỈ ĐỊNH THẦU
Mục 1 Nội dung gói thầu
1 Bªn mêi thÇu: Công ty TNHH một thành viên Cảng sông Thành phố
Hồ Chí Minh mời nhà thầu nhận HSYC gói thầu: Gia cố 11 bến xà đảm bảo tải trọng khai thác sau bến 2Tấn/m 2 thuộc dự án: Cảng sông Phú Định – Giai đoạn I
2 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, được tính từ ngày hợp đồng có
hiệu lực cho đến ngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành
3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn vay.
Mục 2 Tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị được sử dụng
1 Vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp công trình phải có xuất xứ rõ
ràng, hợp pháp Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị; ký mã
hiệu, nhãn mác (nếu có) của sản phẩm
2 “Xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnhthổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, máy móc, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạnchế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, máy móc, thiết bị trong trường hợp cónhiều nước hoặc lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, máy móc, thiết
Mục 3 Khảo sát hiện trường
1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ việc lập HSĐX.Bên mời thầu tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường Chi phíkhảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSĐX thuộc trách nhiệm của nhàthầu
2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhàthầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi rokhác
Mục 4 Nội dung HSĐX
HSĐX do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
1 Đơn đề xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 5 Chương này;
2 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầutheo quy định tại Mục 6 Chương này;
Trang 53 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại các chương từ Chương IV đếnChương VIII;
4 Đề xuất về tài chính, thương mại bao gồm: giá đề xuất chỉ định thầu theo
quy định tại Mục 9 Chương này
Mục 5 Đơn đề xuất chỉ định thầu
Đơn đề xuất chỉ định thầu do nhà thầu chuẩn bị và được ghi đầy đủ theo Mẫu
số 1 Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (người đại diệntheo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp
lệ theo Mẫu số 2 Chương III)
Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủyquyền, nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệcủa người được ủy quyền, cụ thể như sau: giấy ủy quyền, bản chụp Điều lệ công ty,
Quyết định thành lập chi nhánh… đã được chứng thực.
Mục 6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình nhưsau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theoquy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không cóđăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước;
2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theocác Mẫu số 4, 7A, 7B, 10, 11, 12, 13 Chương III
3 Việc sử dụng lao động nước ngoài
Nhà thầu không được sử dụng lao động nước ngoài cho gói thầu này
4 Sử dụng nhà thầu phụ
Trường hợp nhà thầu dự kiến sử dụng nhà thầu phụ khi thực hiện gói thầu thì
kê khai phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ theo Mẫu số 6 Chương III
Mục 7 Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSĐX
1 Bên mời thầu sẽ xem xét đề xuất phương án kỹ thuật thay thế cho phương
án kỹ thuật nêu trong HSYC trong quá trình đánh giá HSĐX.
2 Khi nhà thầu đề xuất các phương án kỹ thuật thay thế vẫn phải chuẩn bịHSĐX theo yêu cầu của HSYC (phương án chính) Ngoài ra, nhà thầu phải cungcấp tất cả các thông tin cần thiết bao gồm bản vẽ thi công, giá đề xuất đối vớiphương án thay thế trong đó bóc tách các chi phí cấu thành, quy cách kỹ thuật, biệnpháp thi công và các nội dung liên quan khác đối với phương án thay thế
Mục 8 Đề xuất biện pháp thi công trong HSĐX
Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSYC,nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phùhợp với khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảođáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế
Trang 6Mục 9 Giá đề xuất chỉ định thầu
1 Giá đề xuất chỉ định thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn đề xuất chỉ địnhthầu thuộc HSĐX
2 Giá đề xuất chỉ định thầu phải được chào bằng đồng tiền Việt Nam
3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêutrong Bảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, 8B Chương III Đơn giá đề xuất phải bao
gồm các yếu tố cấu thành đơn giá đề xuất, trong đó đơn giá đề xuất là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá
đề xuất như xây bến bãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù đường có sẵn mà xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhàthầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phầnkhối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tính toán phầnkhối lượng sai khác này vào giá đề xuất
4 Phân tích đơn giá đề xuất theo yêu cầu sau: Nhà thầu phải phân tích đơn giá
đối với tất cả các hạng mục trong bảng tiên lượng Khi phân tích đơn giá, nhà thầuphải điền đầy đủ thông tin phù hợp vào Bảng phân tích đơn giá đề xuất theo Mẫu số 9A,9B Chương III
Mục 10 Thời gian có hiệu lực của HSĐX
Thời gian có hiệu lực của HSĐX phải đảm bảo theo yêu cầu là 90 ngày kể từ
thời điểm hết hạn nộp HSĐX
Mục 11 Quy cách của HSĐX và chữ ký trong HSĐX
1 Nhà thầu phải chuẩn bị 01(một) bản gốc và 04(bốn) bản chụp HSĐX, ghi
rõ "bản gốc" và "bản chụp" tương ứng
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp
và bản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹthuật như chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang, có nội dung sai khác so vớibản gốc hoặc các lỗi khác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở
2 HSĐX phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trangtheo thứ tự liên tục Đơn đề xuất chỉ định thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản
bổ sung, làm rõ HSĐX, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp phápcủa nhà thầu ký theo hướng dẫn tại Chương III
3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ cógiá trị khi có chữ ký (của người ký đơn đề xuất chỉ định thầu) ở bên cạnh và đượcđóng dấu (nếu có)
Mục 12 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐX
HSĐX phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấuniêm phong do nhà thầu tự quy định) Trên túi đựng HSĐX nhà thầu ghi rõ cácthông tin về tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu, tên gói thầu, “bản gốc” hoặc “bảnchụp”
Trang 7Mục 13 Thời hạn nộp HSĐX
1 HSĐX do nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi đến địa chỉ của bên mời thầunhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX:
09h00 giờ, ngày 13 tháng 9 năm 2010
2 Trường hợp nhà thầu cần gia hạn thời hạn nộp HSĐX, nhà thầu phải gửivăn bản đề nghị đến bên mời thầu để bên mời thầu xem xét, quyết định
Mục 14 Đánh giá HSĐX
Sau khi nhận được HSĐX của nhà thầu, bên mời thầu sẽ tiến hành đánh giáHSĐX theo các bước sau:
1 Kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐX, gồm:
a) Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại khoản 1 Mục 6 Chươngnày;
b) Tính hợp lệ của đơn đề xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 5Chương này;
c) Có bản gốc HSĐX theo quy định tại khoản 1 Mục 11 Chương này;
Trang 82 HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại bỏ và không được xem xét tiếp nếu nhà thầu
vi phạm một trong các điều kiện quy định tại khoản 1 Mục này hoặc một trong cáchành vi bị cấm trong đấu thầu theo quy định tại Điều 12 của Luật Đấu thầu vàkhoản 3, khoản 21 Điều 2 của Luật sửa đổi
3 Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo TCĐG về năng lực
và kinh nghiệm quy định tại Mục 1 Chương II
4 Đánh giá về mặt kỹ thuật HSĐX đã vượt qua bước đánh giá về năng lực,kinh nghiệm trên cơ sở các yêu cầu của HSYC và TCĐG quy định tại Mục 2Chương II
5 Đánh giá về tài chính, thương mại bao gồm cả việc sửa lỗi (nếu có) theonguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định 85/CP và hiệu chỉnh sai lệch(nếu có) theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định 85/CP để làm cơ sở đàm phántheo quy định tại Mục 15 Chương này
Mục 15 Làm rõ HSĐX và đàm phán về nội dung của HSĐX
1 Trong quá trình đánh giá HSĐX, bên mời thầu mời nhà thầu đến đàmphán, giải thích, làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết củaHSĐX nhằm chứng minh sự đáp ứng của nhà thầu theo yêu cầu của HSYC về nănglực, kinh nghiệm, tiến độ, chất lượng, giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thựchiện Việc làm rõ nội dung của HSĐX được thực hiện thông qua trao đổi trực tiếp(bên mời thầu mời nhà thầu đến gặp trực tiếp để trao đổi, những nội dung hỏi và trảlời phải lập thành văn bản) hoặc gián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêu cầu và nhàthầu phải trả lời bằng văn bản)
2 Nội dung đàm phán
Bên mời thầu và nhà thầu đàm phán về các đề xuất của nhà thầu, chi tiết hoácác nội dung còn chưa cụ thể, khối lượng thừa hoặc thiếu trong bảng tiên lượng sovới thiết kế do nhà thầu phát hiện và đề xuất trong HSĐX; đàm phán về việc áp giáđối với những sai lệch thiếu trong HSĐX, việc áp giá đối với phần công việc màtiên lượng tính thiếu so với thiết kế và các nội dung khác
Nội dung làm rõ cũng như đàm phán HSĐX thể hiện bằng văn bản được bênmời thầu quản lý như một phần của HSĐX
Mục 16 Điều kiện đối với nhà thầu được đề nghị trúng chỉ định thầu
Nhà thầu được đề nghị trúng chỉ định thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiệnsau đây:
- Có đủ năng lực và kinh nghiệm theo HSYC;
- Có đề xuất về kỹ thuật được đánh giá là đáp ứng yêu cầu của HSYC căn cứtheo TCĐG;
- Có giá đề nghị chỉ định thầu không vượt dự toán được duyệt cho gói thầu
Mục 17 Thông báo kết quả chỉ định thầu
Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả chỉ định thầu, bên mời thầugửi văn bản thông báo kết quả cho nhà thầu trúng chỉ định thầu và gửi kèm theo kếhoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ các vấn đề cần trao đổi khithương thảo, hoàn thiện hợp đồng
Trang 9Mục 18 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Nội dung thương thảo, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại,chưa hoàn chỉnh được nêu trong kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng quyđịnh tại Mục 17 Chương này Sau khi đạt được kết quả thương thảo, hoàn thiện, chủđầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành ký kết hợp đồng
Mục 19 Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Nhà thầu trúng chỉ định thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợpđồng theo quy định tại Điều 3 Chương IX để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm củamình trong việc thực hiện hợp đồng
Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp
từ chối thực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực
Mục 20 Kiến nghị trong đấu thầu
1 Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả chỉ định thầu và những vấn đề liênquan trong quá trình chỉ định thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởngtheo quy định tại Điều 72 và Điều 73 của Luật Đấu thầu, Chương X Nghị định85/CP
2 Trường hợp nhà thầu có kiến nghị về kết quả chỉ định thầu gửi người cóthẩm quyền và Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị, nhà thầu sẽ phải nộp mộtkhoản chi phí là 0,01% giá đề xuất nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là50.000.000 đồng cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn về giảiquyết kiến nghị Trường hợp nhà thầu có kiến nghị được kết luận là đúng thì chi phí
do nhà thầu nộp sẽ được hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có trách nhiệm liên đới
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bên mời thầu:
Công ty TNHH một thành viên Cảng sông Thành phố Hồ Chí Minh – số 223
Trần Văn Kiểu – P1 – Quận 6 - TP Hồ Chí Minh Điện thoại: 08.3855 5260 Fax: 08.3855 9749
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Cảng sông Thành phố Hồ Chí Minh – số 223
Trần Văn Kiểu – P1 – Quận 6 - TP Hồ Chí Minh Điện thoại: 08.3855 5260 Fax: 08.3855 9749
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền:
Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn:
Sở Kế hoạch đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Mục 21 Xử lý vi phạm
1 Trường hợp nhà thầu có các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùytheo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý căn cứ theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật sửađổi, Nghị định 85/CP và các quy định pháp luật khác liên quan
2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơquan, tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng
Trang 10tải trên báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp
và xử lý theo quy định của pháp luật
3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nàođều có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành
4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện raTòa án về quyết định xử lý vi phạm
Trang 11Chương II TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT
Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu
chí “đạt’’, “không đạt’’ Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2 và
3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinhnghiệm Các khoản 1, 2 và 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả nội dung chi tiếttrong từng điểm được đánh giá là “đạt”
TC G v n ng l c v kinh nghi m c a nh th u bao g m các n i ĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội ề năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội ăng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội ực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội à kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội ệm của nhà thầu bao gồm các nội ủa nhà thầu bao gồm các nội à kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội ầu bao gồm các nội ồm các nội ội dung c b n sau: ơ bản sau: ản sau:
Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là đáp ứng (đạt)
1.1 Kinh nghiệm chung về thi công xây dựng:
Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng
(chứng minh bằng hợp đồng thi công và Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh phù hợp).
5 năm
1.2 Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự:
- Số lượng các hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự đã
thực hiện trong thời gian từ 2005 đến nay.
- Hợp đồng được xem là tương tự là các hợp đồng thi
công xây dựng công trình:
+ Công trình cảng, cầu, công trình có kết cấu BTCT, sửa
chữa gia cường công trình bê tông cốt thép.
+ Công trình xử lý gia cố nền móng công trình trên nền
đất yếu, thi công đường bãi, xử lý mặt bằng trên nền đất
yếu bằng vải địa kỹ thuật.
- Trường hợp có 2 hay nhiều hợp đồng có giá trị từng
hợp đồng bé hơn mức nêu trên, nhưng có có tổng giá trị
đạt mức yêu cầu và có thời điểm thực hiện cách nhau
không quá 100 ngày thì tổng giá trị các hợp đồng được
xem như giá trị 01 hợp đồng để xem xét.
(Chứng minh bằng: Bản chụp HĐ thi công, biên bản
nghiệm thu công trình, bản quyết toán hoặc hóa đơn tài
chính hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư đủ chứng
minh giá trị và thời điểm hoàn thành).
Mỗi loại 01 hợp đồng đạt giá trị
≥ 7 tỷ đồng
Trang 12II NĂNG LỰC KỸ THUẬT
2.1 Nhân sự chủ chốt:
- Phải đáp ứng về số lượng tối thiểu, theo từng nội dung
yêu cầu sau đây :
(chứng minh bằng: bản chụp HĐLĐ; bản tự khai kinh
nghiệm cá nhân; bản chụp văn bằng liên quan; bản
chụp quyết định bổ nhiệm và các chứng từ liên quan đủ
để xác định đáp ứng yêu cầu đã nêu).
05 người
có trình độ đại học trở lên.
2.1.a Chỉ huy trưởng công trường thỏa mãn được các yêu
cầu sau đây:
1 Có HĐ lao động đã ký với nhà thầu;
2 Có thời gian làm thi công xây dựng ít nhất 5 năm;
3 Có văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên
ngành xây dựng; cầu; cảng hoặc công trình thủy
4 Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng thi công) cho
ít nhất 01 HĐ thi công có giá trị 07 tỷ đồng.
01 người
2.1.b Cán bộ kỹ thuật thỏa mãn được các yêu cầu sau đây:
1 Có HĐ lao động còn hiệu lực đã ký với nhà thầu;
2 Có thời gian thi công xây dựng ít nhất 3 năm;
3 Có văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên
ngành xây dựng (01 người); cầu, cảng hoặc công trình
thủy (01 người); cơ khí (01 người).
03 người
2.1.c Cán bộ phụ trách trắc đạc thỏa mãn được các yêu
cầu sau đây:
1 Có HĐ lao động còn hiệu lực đã ký với nhà thầu;
2 Có thời gian thi công xây dựng ít nhất 2 năm;
3 Có văn bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, thuộc
chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình
01 người
2.2.Công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia thi công gói
thầu phải đáp ứng số lượng tối thiểu theo từng nội dung
yêu cầu sau đây (chứng minh bằng bản chụp HĐ lao
động):
- Thợ nề: 05 người
- Thợ hàn: 03 người
08 người
2.3 Thiết bị thi công chủ yếu
Nhà thầu đưa vào phục vụ thi công gói thầu (và đảm bảo
được khả năng cung ứng) phải đáp ứng số lượng tối
thiểu theo từng chủng lọai sau đây:
(chứng minh bằng: bản chụp hóa đơn mua hàng; hoặc
biên bản kiểm kê hay bàn giao tài sản; hoặc HĐ thuê
mướn)
Trang 132.3.a Nhóm thiết bị phục vụ thi công:
1 Máy đào;
2.Máy cẩu sức nâng ≥ 10tấn;
3 Máy trộn bê tông;
1 Máy kinh vĩ.
III NĂNG LỰC TÀI CHÍNH
Nhà thầu chứng minh bằng một trong các tài liệu:
1 Báo cáo tài chính có đóng dấu xác nhận của cơ quan
thuế trong 03 năm tài chính 2007, 2008, 2009.
2 Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài
chính 2007, 2008, 2009.
3 Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế
trong 03 năm tài chính 2007, 2008, 2009.
4 Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính 2007, 2008,
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh và đáp ứng yêu cầu của
gói thầu
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về tình hình tài chính
lành mạnh và có năng lực tài chính đáp ứng yêu cầu của
gói thầu.
(a) số năm nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong thời
gian yêu cầu báo cáo về tình hình tài chính theo điểm
3.1 khoản này
từ 02 năm trở lên
(b) hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn =
Tài sản ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn
≥ 1,2
(c) Vốn lưu động =Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn ≥ 3,5 tỷ
Trang 14(d) giá trị ròng= Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả đạt mức ≥
10 tỷ đồng
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
Áp dụng TCĐG theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”.
HSĐX được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả nội
dung yêu cầu cơ bản đều được đánh giá là “đạt”, các nội dung yêu cầu không cơ
bản được đánh giá là “đạt” hoặc “chấp nhận được”
Số
1 Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi
công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công:
1.1 Tổ chức quản lý thi công :
Xét các tài liệu sau :
1 Sơ đồ tổ chức-quản lý thi
công ở công ty và ở hiện
trường;
2 Thuyết minh hệ thống tổ
chức-quản lý thi công
Có đủ các các bộ phận công tác cần thiếtphục vụ việc thi công gói thầu Làm rõ đượcchức năng-nhiệm vụ của mỗi bộ phận vàmối quan hệ giữa các bộ phận Có biện phápđảm bảo thông tin liên lạc giữa các bộ phận
và với chủ đầu tư
Các biện pháp đều hợp lý, đảm bảo khả thi
1.2 Biện pháp kỹ thuật thi công:
Xét tài liệu mô tả biện pháp thi
công cho các nhóm công tác
chính:
1.Tháo dỡ kết cấu công trình
(bản giảm tải, lăng thể đá,
đào cát san lấp, phá dỡ bê
tông bản và bê tông dầm của
kết cấu bến hiện hữu)
2 Thi công dầm gia cường
BTCT
3. Thi công lăng thể đá sau bến,
đóng cọc tràm, thi công lớp
đệm cát và đá dăm
4.Thi công đúc bản neo, lắp đặt
bản neo, lắp đặt thanh neo
5.Thi công đào đắp cát, trải vải
địa kỹ thuật gia cường và
hoàn thiện mặt bằng
Thể hiện đủ các nhóm công tác Nội dungđáp ứng các yêu cầu ở hồ sơ thiết kế đượcduyệt, các biện pháp đưa ra đủ để đảm bảochất lượng thi công, đảm bảo an toàn chocác hạng mục công trình liên quan (côngtrình bến, kè bảo vệ bờ, hệ thống thoátnước), đảm bảo giao thông và khả năng phốihợp thi công giữa các nhà thầu trên côngtrường Các biện pháp đều hợp lý, đảm bảokhả thi
Đạt
Thể hiện đủ các nhóm công tác, nội dungđáp ứng được các yêu cầu nêu trên, tuy cóđiểm chưa hợp lý nhưng vẫn khả thi
ChấpnhậnđượcThể hiện không đủ các nhóm công tác; hoặc
nội dung quá sơ sài; hoặc biện pháp bất khảthi; hoặc không có tài liệu này
Khôngđạt
1.3 Bản vẽ tổ chức thi công, kỹ
thuật thi công (xét các lọai bản Có đủ các lọai bản vẽ theo yêu cầu, nộidung hợp lý, phù hợp với biện pháp thi công
Đạt
Trang 15vẽ sau):
1 Bố trí tổng mặt bằng thi
công;
2.Bản vẽ minh họa cho các
biện pháp kỹ thuật thi công chi
tiết đã chọn cho các nhóm công
Chấpnhậnđược
Có đủ các lọai bản vẽ theo yêu cầu nhưngkhông phù hợp với biện pháp thi công đãchọn; Thiếu từ 02 bản vẽ trở lên; hoặckhông có bản vẽ
Khôngđạt
2 Biện pháp đảm bảo chất lượng vật tư, chất lượng sản phẩm thi công:
2.1 Vật tư, vật liệu đưa vào sử
dụng:
Xét các lọai tài liệu sau :
1 Danh mục vật tư sử dụng ;
2 Tài liệu mô tả biện pháp
giám sát đảm bảo chất lượng
+ có HĐ hợp pháp với nhà cung cấp, hoặcnhà thầu có chức năng sản xuất hợp pháp
Đạt
Không đáp ứng đối với 1 trong các nộidung , hay đối với 1 trong các lọai vật tư đãnêu
Khôngđạt
2.2 Đảm bảo chất lượng thi công :
Xét các lọai tài liệu mô tả biện
pháp giám sát đảm bảo chất
lượng công việc thực hiện
Có biện pháp đảm bảo chất lượng côngtrình cụ thể, khả thi và phù hợp với quyđịnh kỹ thuật cho các công tác chính nêutrên
Đạt
Không nêu biện pháp đảm bảo chất lượngcông trình, hoặc có nêu nhưng không khảthi hoặc không phù hợp với các quy định
kỹ thuật (xét cho từng nhóm công tác chínhnêu ở mục 1.2)
Khôngđạt
3 Biện pháp đảm bảo an toàn cho các hạng mục công trình liên quan; đảm bảo ATLĐ, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, an ninh trật tự :
3.1 Đảm bảo an toàn cho các hạng
mục công trình liên quan: xét
nội dung ở tài liệu mô tả biện
pháp đảm bảo an toàn cho các
hạng mục công trình liên quan
3.2 Đảm bảo an toàn lao động và
phòng cháy chữa cháy: xét nội
dung liên quan ở tài liệu mô tả
Có đưa ra biện pháp cụ thể, hợp lý, khả thi ĐạtKhông có biện pháp nào; hoặc biện pháp
quá sơ sài; hoặc chưa hợp lý, chưa đảm bảo Khôngđạt
Trang 16biện pháp đảm bảo an toàn lao
động, phòng cháy chữa cháy
khả thi
3.3 Đảm bảo vệ sinh môi trường
và an ninh trật tự: xét nội dung
liên quan ở tài liệu mô tả vệ sinh
môi trường, an ninh trật tự
Có đưa ra biện pháp cụ thể, hợp lý, khả thi ĐạtKhông có biện pháp nào; hoặc biện pháp
quá sơ sài; hoặc có đưa nhưng không khảthi
Khôngđạt
4
Nhân lực phục vụ thi công:
Xét các lọai tài liệu sau:
1 Danh sách công nhân kỹ
thuật dự kiến tham gia thi
công gói thầu ;
2 Chứng từ về hợp đồng lao
động ;
3 Văn bằng đã qua đào tạo
và/hoặc giấy chứng nhận tay
nghề
Số công nhân kỹ thuật có HĐLĐ hợp lệ và
có văn bằng đã qua đào tạo chuyên nghiệp(hoặc có chứng nhận tay nghề từ bậc 3/7trở lên) ít nhất là 08 người
5
Thiết bị phục vụ thi công
Xét các loại máy móc thiết bị sau
(chứng minh bằng giấy đăng ký,
hóa đơn chứng từ, hợp đồng thuê
mướn)
1.Máy đào (02cái)
2.Máy cẩu sức nâng ≥10tấn (01
cái)
3.Máy trộn bê tông (02 cái)
4.Máy đầm dùi (02 cái)
5 Máy đục bê tông (02 cái)
6.Máy lu (01 cái)
7 Máy ủi (01 cái)
8 Máy hàn (02 cái)
9 Máy thủy bình (01 cái)
10 Máy kinh vĩ (01 cái)
Số máy móc thiết bị thi công đạt ≥ 70%
thuộc sở hữu của nhà thầu(Thiết bị thuê của các công ty cho thuê tàichính được tính là thiết bị thuộc sở hữu củanhà thầu)
Đạt
Số máy móc thiết bị thi công đạt <70%
thuộc sở hữu của nhà thầu Khôngđạt
6
Tổng tiến độ thi công:
Có biểu đồ tiến độ thi công chi
tiết
(theo dạng sơ đồ ngang)
Nội dung hợp lý, phù hợp với biện pháp thicông đã chọn Tổng thời gian thi công đápứng yêu cầu ở HSMT
Đạt
Nội dung không hợp lý, không phù hợp vớibiện pháp thi công đã chọn Tổng thời gianthi công không đáp ứng yêu cầu ở HSMT
KhôngĐạt
Trang 17Chương III BIỂU MẪU
Mẫu số 1 ĐƠN ĐỀ XUẤT CHỈ ĐỊNH THẦU
, ngày tháng năm
Kính gửi: Công ty TNHH một thành viên Cảng sông Thành phố Hồ
Chí Minh (sau đây gọi là bên mời thầu)
Sau khi nghiên cứu hồ sơ yêu cầu và văn bản sửa đổi hồ sơ yêu cầu số
[Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu Gia cố bến xà lan Lash 01 và 10 bến
xà lan 300Tấn đảm bảo tải trọng khai thác sau bến 2T/m2 theo đúng yêu cầu của hồ
sơ yêu cầu với tổng số tiền là [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ] cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là ngày/tháng [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu].
Nếu hồ sơ đề xuất của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biệnpháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 19 Chương I và Điều 3Điều kiện của hợp đồng trong hồ sơ yêu cầu
Hồ sơ đề xuất này có hiệu lực trong thời gian ngày, kể từ _ giờ, ngày
tháng năm [Ghi thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đề xuất].
Đại diện hợp pháp của nhà thầu(1)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới
ký đơn đề xuất chỉ định thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2Chương này Trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan cóphân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn đề xuất chỉ định thầu thì phải gửi kèmtheo bản chụp các văn bản, tài liệu này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2Chương này) Trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu trúng chỉ định thầu phải trìnhchủ đầu tư bản chụp được chứng thực của các văn bản, tài liệu này Trường hợpphát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là viphạm khoản 2 Điều 12 của Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 21Chương I của HSYC này
Trang 18Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN(1)
Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được
ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia chỉ định thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] do [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn đề xuất chỉ định thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia chỉ định thầu, kể cả văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;
- Tham gia quá trình đàm phán hợp đồng;
- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu trúng chỉ định thầu.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3)
Gi y y ấy ủy ủa nhà thầu bao gồm các nội quy n n y ề năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội à kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy ập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy c l p th nh b n có giá tr pháp lý nh nhau, ng à kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội ản sau: ị pháp lý như nhau, người ủy ư ười ủy ủa nhà thầu bao gồm các nội i y quy n gi b n, ng ề năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội ữ bản, người được ủy quyền giữ bản ản sau: ười ủy được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy ủa nhà thầu bao gồm các nội i c y quy n gi b n ề năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội ữ bản, người được ủy quyền giữ bản ản sau:
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu (nếu có)]
Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bênmời thầu cùng với đơn đề xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 5 Chương I.Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới,giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt chongười đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việcnêu trên đây Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu củanhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủyquyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp vớiquá trình tham gia chỉ định thầu
Trang 19Mẫu số 4BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU(1)
Loại máy
móc, thiết bị
thi công
Sốlượng suấtCông Tínhnăng Nướcsản
xuất
Nămsảnxuất
Sở hữucủa nhàthầu hay
đi thuê(2)
Chấtlượng
sử dụnghiện nay
Ghi chú:
(1) Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này
(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận(bản cam kết hai bên, ) Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờchứng minh
Mẫu số 5
BẢNG KÊ KHAI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA
TẠI HIỆN TRƯỜNG THI CÔNG
Loại dụng
cụ, thiết bị
Sốlượng
Tính năng
kỹ thuật
Nước sảnxuất
Sở hữu củanhà thầu hay
đi thuê
Chất lượng
sử dụng hiệnnay
Trang 20Mẫu số 6 PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)
Stt Tên nhà
thầu phụ
(nếu có)(2)
Phạm vicông việc Khối lượngcông việc Giá trị ướctính Hợp đồng hoặcvăn bản thỏa
thuận với nhàthầu chính (nếucó)1
vi công việc, khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ
Mẫu số 7A DANH SÁCH CÁN BỘ CHỦ CHỐT
Trang 21Vị trí tương tự Kinh nghiệm về kỹ thuật
Đơn vị tính: VND
1 Công tác thoát nước (Biểu giá chi tiết 1)
2 Công tác nền đường (Biểu giá chi tiết 2)
3 Công tác xử lý nền đất yếu (Biểu giá chi tiết 3)
…
Cộng
Thuế (áp dụng đối với trường hợp đơn giá trong biểu giá
chi tiết là đơn giá trước thuế)
TỔNG CỘNG
Tổng cộng: _ [Ghi bằng số]
Bằng chữ: _
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Biểu tổng hợp giá đề xuất được lập trên cơ sở các biểu chi tiết
1
Trang 22Mẫu số 8B BIỂU CHI TIẾT GIÁ ĐỀ XUẤT(1)
Đơn vị tính: VND
Stt Hạng mục
công việc
Đơn vị tính
Khối lượngmời thầu
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Có thể lập từng biểu chi tiết cho từng hạng mục chính, ví dụ cho côngtác thoát nước…
Cột (2): Ghi các nội dung công việc như Bảng tiên lượng
Cột (4): Ghi đúng khối lượng được nêu trong Bảng tiên lượng
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhàthầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khácnày để chủ đầu tư xem xét, không ghi chung vào biểu này
Trang 23Mẫu số 9A
PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ ĐỀ XUẤT (1)
Đối với đơn giá xây dựng chi tiết
Đơn vịtính Khối lượng Đơn giá Thành tiền
Vl.1Vl.2
Chi phí NC (theo cấp bậc thợ bình quân)
Đối với đơn giá xây dựng tổng hợp
Trang 24Thành phần chi phí
TổngcộngVật liệu Nhân
Trang 25Mẫu số 10 HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU
Tên chủ đầu tư
Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện)
Giá trị phần công việc chưa hoàn thành
Ngày hợp đồng có hiệu lực
Ngày kết thúc hợp đồng
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Trang 26Mẫu số 11 HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1)
, ngày tháng năm
Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng [Ghi ngày, tháng, năm]
Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND
Trong trường hợp là thành viên
trong liên danh hoặc nhà thầu
phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà
nhà thầu đảm nhiệm
[Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]
[Ghi số tiền] VND
Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai] Địa chỉ:
Điện thoại/fax:
E-mail:
[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]
[điền địa chỉ e-mail đầy đủ, nếu có]
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương II (2)
1 Loại, cấp công trình [Ghi thông tin phù hợp]
2 Về giá trị [Ghi số tiền] VND
3 Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng]
4 Về độ phức tạp và điều kiện
thi công [Mô tả về độ phức tạp của công trình]
5 Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương IV]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến cáchợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liênquan trong bảng trên )
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu
Trang 27Mẫu số 13
KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU
, ngày tháng năm
Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
A Tóm tắt các số liệu về tài chính trong _ năm tài chính gần đây [Ghi
số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II].
(nếu có yêu cầu)
B Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai, nhà
thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệusau:
1 Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];
2 Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xácnhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong _ năm tài chính gần
đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];
3 Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc
thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];
4 Báo cáo kiểm toán
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Trang 28Chương IV
GIỚI THIỆU DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU
1 Giới thiệu về dự án
a) D án: ực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội
Tên dự án: - Cảng sông Phú Định – Giai đoạn I
Chủ đầu tư: - Công ty TNHH một thành viên Cảng sông Thành
phố Hồ Chí Minh
Nguồn vốn: - Vốn vay
Quyết định đầu tư: - Quyết định số 3396/QĐ-UB ngày 07/6/2001 của
Ủy ban nhân dân Tp.HCM
- Quyết định số 4721/QĐ-UB ngày 15/11/2002 củacủa Ủy ban nhân dân Tp.HCM về việc phê duyệtđiều chỉnh dự án đầu tư “Xây dựng Cảng sông PhúĐịnh – Giai đoạn 1”
- Quyết định số 6250/QĐ-UBND ngày 09/12/2005của của Ủy ban nhân dân Tp.HCM về việc phêduyệt điều chỉnh dự án Cảng sông Phú Định
Quyết định phê
duyệt KHĐT
- Văn bản số 4024/UBND-TNMT ngày 18/8/2010của Ủy ban nhân dân Tp.HCM về cho phép chỉđịnh đơn vị thi công gói thầu gia cố 11 bến sà lanđảm bảo tải trọng khai thác sau bến 2T/m2 thuộc
b) Địa điểm xây dựng
- Vị trí: Phường 16 – Quận 8 – Thành phố Hồ Chí Minh, cập bờ sông ChợĐệm-rạch Nước Lên Thuận tiện giao thông ở cả 2 mặt thủy – bộ
- Hiện trạng mặt bằng: Toàn bộ mặt bằng gồm các cầu tàu bằng BTCT đãxây dựng xong gồm 10 bến xà lan 300T và 02 bến xà lan Lash 375T (trong
đó bến Lash 02 bị hư hỏng do khai thác vượt tải trọng thiết kế), kè bảo vệ bờK1, K2&K4, đường vào cảng đã xây dựng xong, phần bãi phía sau đã sanlấp đạt cao độ +1.29 Tình trạng mặt bằng trống trải, sẵn sàng cho việc khởicông xây dựng
- Hạ tầng kỹ thuật tại địa điểm xây dựng: chưa có điện, nước, đường giaothông mới tới vị trí cách bến xà lan Lash số 1 khoảng 50m
2 Giới thiệu về gói thầu
a) Phạm vi công việc của gói thầu
Thực hiện xây lắp gia cố các bến xà lan bao gồm 10 bến xà lan 300T
và 01 bến xà lan Lash 375 tấn đảm bảo ổn định với tải trọng khai thác saubến là 2T/m2 với phương án cụ thể như sau:
Trang 29- Phương án kết cấu gia cố : sử dụng bản neo bằng BTCT liên kết vớikết cấu bến qua dầm gia cường sau bến với thanh neo 50 dài 20m vàgia cường 3 lớp vải địa kỹ thuật chống trượt để giảm chuyển vị của bến
và tăng ổn định tổng thể của công trình
- Kết cấu chi tiết như sau :
Bản neo bằng BTCT đá 1x2 M300 kích thước 0.5x1.5x3.5m Bản neođược cấu tạo bởi 2 phần bản có chiều dày 30cm và phần gờ có chiều dày0.5m rộng 40cm
Trên mỗi gờ được bố trí 01 lổ neo kích thước 15x8cm để liên kết bảnneo với thanh neo Lổ neo được cấu tạo bởi 04 thép tấm dày 10mm ghéplại với nhau
Bản neo đặt trên nền đất tự nhiên được gia cố bằng bằng cừ tràm 10cm, chiều dài 4.5m với mật độ 16cây/m2 để giảm lún
D8- Mặt trước và sau của bản neo có lăng thể đá để đảm bảo bản neo luôn
ổn định trong quá trình khai thác
(Chi tiết xem bản vẽ PHUDINH - GCB - 07).
Dầm gia cường bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M300
Đoạn dầm gia cường có kích thước 0.6x0.8x8.2m trên mỗi đoạn bố trí
06 lổ neo cách nhau 1.2m để liên kết dầm với thanh neo Lổ neo có kíchthước 15x8cm được cấu tạo bởi 04 thép tấm dày 10mm ghép lại vớinhau
Mỗi bến được bố trí 03 đoạn dầm gia cường
(Chi tiết xem bản vẽ PHUDINH-GCB-02,03,06).
Thanh neo sử thép loại AI có cường độ Rad = 1700(KG/cm2) vớiđường kính 50
(Chi tiết xem bản vẽ PHUDINH-GCB-08).
Ngoài ra, sau bến còn được gia cường thêm 3 lớp vải địa chống trượt loạidệt cường độ chịu kéo tối thiểu 50 KN/m, chiều rộng gia cường vào sâubên trong gần 20m
Lớp vải địa kỹ thuật đầu tiên được trải ở cao trình 0.0m, lớp vải địa kỹthuật 02 và 03 lần lượt được trải ở cao trình +0.5m và +1.0m
(Chi tiết xem bản vẽ PHUDINH-GCB-04÷05).
b) Thời hạn hoàn thành : 150 ngày
Trang 30Chương V BẢNG TIÊN LƯỢNG
VỊ
KHỐI LƯỢNG 11 bến /.
A BẢN NEO - THANH NEO - LĂNG THỂ ĐÁ SAU BẾN
1 - Đào đất bằng máy 100m3 112,585
2 - Thi công vải dịa kỹ thuật chống trượt 100m2 165,220
3 - Thi công vải địa kỹ thuật không dệt 100m2 39,160
4 - Đá dăm 4x6 thi công lăng thể đá vị trí bản neo) m3 55,902
5 - Đá hộc thi công lăng thể đá (vị trí bản neo) m3 2.246,101
6 - Thanh neo thép D50 Tấn 61,006
7 - Thép tấm các loại Tấn 1,760
8 - Gia cơng thép tấm liên kết thanh neo Tấn 7,777
9 - Gia cơng đai ốc thanh neo cái 396
10 - Đường hàn dày 10mm 10md 72,864
11 - Sơn 3 lớp chống gỉ m2 621,72
12 - Bao tải tẩm nhựa đường m2 621,72
13 - Tăng đơ thép D30 Tấn 1,782
15 - Bê tông bản neo đá 1x2 M300 m3 127,71
16 - Cốt thép bản neo d≤10 Tấn 1,463
17 - Cốt thép bản neo d≤18 Tấn 15,796
18 - Cốt thép bản neo d>18 Tấn 5,324
19 - Ván khuôn bản neo 100m2 8,712
20 - Đóng cừ tràm D=80-100, L=4.5m 100m 420,794
21 - Tháo dở lăng thể đá sau bến m3 1.391,28
22 - Xếp đá hộc D30 (60%) 100m3 5,698
23 - Tận dụng lại đá hộc (40%) 100m3 3,795
24 - Đá dăm 4x6 tầng lọc (lăng thẻ đá sau bến) m3 441,936
25 - Cát đắp tận dụng (80%) 100m3 70,631
26 - Cát đắp bổ sung (20%) 100m3 17,655
27 - Cẩu lắp bản giảm tải bản 594
28 - Cọc đỡû thanh neo - thép hình C (80x40x4.5x7.4)mm Tấn 16,753
29 - Đóng cọc đỡ thanh neo - thép hình C(80x40x4.5x7.4)mm 100m 23,760
30 - Vận chuyển đất đào đi đỏ cự ly <1km 100m3 46,530
B DẦM GIA CƯỜNG BTCT 60x80CM
1 - Phá vỡ cắt kết cấu bê tông dầm, sàn hiện hữu m3 102,762
Trang 312 - Bê tông dầm đá 1x2 M300 m3 143,418
3 - Cốt thép dầm d≤10 Tấn 10,318
4 - Cốt thép dầm d>18 Tấn 28,824
5 - Sản xuất thép tấm Tấn 5,005
6 - Ván khuôn dầm 100m2 5,544
7 - Quét vật liệu dính kết Sika m2 203,170
Chương này liệt kê khối lượng cơng việc mà nhà thầu phải thực hiện làm căn
cứ để nhà thầu tính tốn giá đề xuất chỉ định thầu
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhàthầu thơng báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khácnày để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu khơng được tính tốn phần khối lượng sai khácnày vào giá đề xuất chỉ định thầu