1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 tiet-12nc-Đồng Tháp

4 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết 12 Ban Nâng Cao
Trường học Sở Giáo Dục – Đào Tạo Đồng Tháp
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể nhận biết là Câu 16: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong thu được 3 gam kết tủa.. Lọc bỏ kết tủa, cho nước lọc tác dụng với

Trang 1

Sở Giáo Dục – Ðào Tào Ðồng Tháp ÐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 12 BAN NÂNG CAO

-Câu 1: Ion Na+ không tồn tại khi ta thực hiện quá trình hóa học và điện hóa nào sau dây?

A Cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

B Ðiện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn

C Ðiện phân NaCl nóng chảy, có màng ngăn.

D Ðiện phân dung dịch NaOH, có màng ngăn

Câu 2: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn hai điện cực, ở cực

âm xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự oxi hóa ion Na+

C sự oxi hoá phân tử nước D sự khử phân tử nước.

Câu 3: Cho sơ đồ biến đổi sau

X -> Y -> Z -> X -> Na

X, Y, Z lần lượt là

A NaOH, Na2CO3, NaCl

B NaCl, NaOH, Na 2 CO 3

C NaHCO3, Na2CO3, NaCl

D Na2CO3, NaOH, NaHCO3

Câu 4: Cho 6,2 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn tác

dụng hết với nước thu được 2,24 lit H2 ở dktc Hai kim loại kiềm là

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

Câu 5: Nung 100 gam hỗn hợp hai muối NaHCO3 và Na2CO3 cho đến khi khối lượng

của hỗn hợp không đổi thu được 69 gamchất rắn khan Thành phần phần trăm khối lượng của NaHCO3 là

Câu 6: Ðiều chế Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở anot

(cực dương)

A Mg -> Mg2+ + 2e B Mg2+ + 2e -> Mg

C 2Cl – -> Cl 2 + 2e D Cl2 + 2e -> 2Cl –

Câu 7: Điện phân nóng chảy có màng ngan 22,2 gam một muối clorua kim loại nhóm

II A thu được 4,48 lit khí ở anot (dktc) Kim loại nhóm IIA là

Câu 8: Có thể làm mềm một loại nước bằng cách dùng Ca(OH)2 Nước cứng đó có chứa

các ion

A Ca2+, Mg2+, NO3 B Ca2+, Mg2+, SO42–

C Ca2+, Mg2+, HCO3 – , SO42– D Ca 2+ , Mg 2+ , HCO 3

Câu 9: Cho sơ đồ biến đổi sau

X -> Y -> Z -> Ca

X, Y, Z lần lượt là

A Ca(HCO3)2, Ca(NO3)2, CaCl2 B CaCO3, CaCl2, Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2, CaCl2, CaCO3 D Ca(HCO 3 ) 2 , CaCO 3 , CaCl 2

Câu 11: Nhận xét nào dưới đây về muối NaHCO3 không đúng?

A Ion HCO3 − trong muối có tính chất lưỡng tính

B Dung dịch muối NaHCO 3 có pH < 7

C Muối NaHCO3 là muối axit

D Muối NaHCO3 bị phân huỷ bởi nhiệt

Câu 12: Có bốn kim loại Al, Al2O3, Mg Thuốc thử duy nhất có thể dùng nhận biết bốn

kim loại này là

A dung dịch H 2 SO 4 đặc nguội B dung dịch HCl đặc nguội

C dung dịch KNO3 đặc nguội D nước

Trang 2

Câu 13: Hoàn thành phương trình phản ứng:

Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Số phân tử HNO3 bị nhôm khử và số phân tử HNO3 tạo muối là

A 8 và 30 B 27 và 3 C 3 và 27 D 24 và 6

Câu 14: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học bó bột khi xương bị gãy?

A CaSO4.2H2O B CaSO4 C CaSO 4 H 2 O. D MgSO4.7H2O

Câu 15: Có bốn mẫu bột kim loại là Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số

kim loại có thể nhận biết là

Câu 16: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong thu được 3 gam kết tủa Lọc bỏ

kết tủa, cho nước lọc tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được

2,97 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,05 mol. B 0,06 C 0,04 mol D 0,03 mol

Câu 17: Có 28,1 gam hỗn hợp MgCO3 và BaCO3 trong đó MgCO3 chiếm a% khối lượng

Cho hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch axit HCl để lấy khí CO2 sục vào dung dịch có chứa 0,2 mol Ca(OH)2, được kết tủa B Để được khối lượng kết tủa

B lớn nhất, giá trị của a là

A 24,45% B 29,89% C 28,98% D 45,35%

Câu 18: Một loại quặng Boxit có lẫn tạp chất là SiO2 và Fe2O3 được cho tác dụng với

dung dịch NaOH đặc nóng, lọc bỏ phần không tan A, cho nước lọc tác dụng với

CO2 dư, được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B đem phân huỷ hoàn toàn thành rắn khan C, điện phân nóng chảy C thu được đơn chất D Có bao nhiêu phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình đã mô tả?

Câu 19: Hợp kim nào sau đây không phải là hợp kim của nhôm?

A Silumin B Đuyara C Electron D Inox.

Câu 20: Cho từ từ dung dịch có vào dịch có NaAlO2 Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm

A có kết tủa nhôm hidroxit, lượng tăng dần đến cưc đại

B có kết tủa nhôm hidroxit, lượng tăng dần đến cưc đại, sau đó bị hòa tan một phần

C có kết tủa nhôm hidroxit, lượng tăng dần đến cưc đại, sau đó bị hòa tan hoàn toàn được dung dịch trong suốt.

D có kết tủa nhôm hidroxit, lượng tăng dần đến cưc đại, sau đó bị hòa tan hoàn toàn được dung dịch vẫn đục

Câu 21: Trong những chất sau đây, chất nào không có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Al2O3 C NaHCO3 D ZnSO 4 Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ba và 0,2 mol Al vào lượng nước có dư thì thể tích khí

(đktc) thoát ra là

A 2,24 lit B ,48lít C 6,72 lít D 8,96 lít.

Câu 23: Cho hỗn hợp gồm x mol Al và 0,2 mol Al2 O 3 tác dụng với dd NaOH dư thu được dd A.

Dẫn CO 2 dư vào A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B nung tới khối lượng không đổi thu được 40,8g chất rắn C Giá trị của x là:

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được

dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NH 3 dư, kết tủa thu được mang nung đến khối lượng không đổi, cân được 2,04g Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt

A 2,7g và 0,3g B 0,3g và 2,7g C 2g và 1g D 1,08g và 1,92g.

Trang 3

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Các chất A, B, C, D, E, F là

D B và C đúng

Câu 26: Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Số mol

NaOH cần thêm vào để được lượng kết tủa lớn nhất là

A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,03 mol D 0,04 mol Câu 27: Cho sơ đồ biến đổi

X -> Y -> Z -> Al

Để có thể thực hiện đầy đủ có biến đổi, X không thể là chất nào cho dưới đây? Biết mỗi mũi tên là một phương trình hoá học

A NaAlO2 B AlCl3 C Al 2 O 3 D AlCl3

Câu 28: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Mg?

A Điện phân MgCl2 nóng chảy

B Điện phân dung dịch MgCl2

C Dùng Na để khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

D Dùng CO để khử MgO thành MgO

Câu 29: Hóa chất nào dưới đây được dùng làm bột nở và dùng trong công nghiệp dược

phẩm (chế tạo thuốc đau dạ dày )?

A Na2CO3 B NaHCO 3 C Ca(HCO3)2 D AlCl3

Câu 30: Có 4 chất rắn đựng trong 4 lọ riêng biệt : Na2CO3 ; CaCO3; Na2SO4;

CaSO4.2H2O Để nhận biết 4 lọ hoá chất trên người ta có thể dùng

A H2O và dung dịch NaOH

B H 2 O và dung dịch HCl.

C H2O và dung dịch BaCl2

D Không cần dùng thêm thuốc thử

Câu 31: Cho các dung dịch sau: Ba(OH)2 ; Na2CO3; MgCl2; Ca(HCO3)2 lần lượt tác dụng

với nhau Số phản ứng hoá học xảy ra là

Câu 32: Cho một miếng nhôm vào hỗn hợp dung dịch chứa KOH và KNO3 sản phẩm thu

được là

A Al(NO3)3, KOH, H2 B KAlO2, H2 C KAlO2, NH3 D KAlO 2 , H 2 , NH 3 Câu 33: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì thuộc bảng tuần hoàn,

có tổng điện tích dương hạt nhân là 25.Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là

vị trí nào sau đây:

A X: Chu kì 2 nhóm IIA; Y: Chu kì 2 nhóm IIIA

B X: Chu kì 3 nhóm IIA; Y: Chu kì 3 nhóm IIIA

C X: Chu kì 3 nhóm IA; Y: Chu kì 3 nhóm IIA

D X: Chu kì 3 nhóm IIIA; Y: Chu kì 3 nhóm IVA

Câu 34: Có ba hỗn hợp X: Fe, Al; Y: K, Na và Z: Cu, Mg Hoá chất dùng để phân biệt

XCO3 XCO3 XCO3 XCO3

Trang 4

ba hỗn hợp này là

A dung dịch NaOH. B dung dịch HCl

C dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch MgCl2

Câu 35: Muối nào dễ bị phân huỷ khi đun nóng dung dịch của nó?

A Na2CO3 B NaHCO3 C Ca(HCO 3 ) 2 D AgNO3

Câu 36: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?

A NaHCO3 B Na2CO3 C AlCl 3 D Ca(HCO3)2

Câu 37: 1,24 gam Na2O tác dụng với nước được 100 ml dung dịch Nồng độ mol của

chất trong dung dịch là

Câu 38: Hợp chất X có thành phần 32,9% Na; 12,9%Al; 54,2%F/ Công thức hoá học của

X là

A 3NaF.AlF 3 B 2NaF.AlF3 C NaF.3AlF3 D NaF.AlF3

Câu 39: Có bốn dung dịch chứa riêng trong các lọ không dán nhãn, thuớc thử dùng để

nhận biết bốn dung dịch này là

Câu 40: Cation của một nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là: 2p6 Nguyên tử

của nguyên tố đó không thể là

A 13Al B 11Na C 12Mg D 19 K.

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

w