1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

70 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 4,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Sổ ghi theo hệ thốnglàloại sổ ghi chép các nghiệp vụkinhtế phát sinh phân loại theo tài khoản tổng hợp vàchitiết, giúp kế toán lưu trữ thông tin và phản ảnh kiểmtratừng đối tượng kế to

Trang 1

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

Kế toán tài chính 3

1

Trang 3

• Phân biệt các loại sổ kế toán tổng hợp và chi tiết

• Phân biệt sự khác biệt về cách thức ghi chép giữa các loại sổ kế toán trong từng hình thức ghi sổ kế toán

• Thực hiện ghi chép vào sổ kế toán theo hình thức nhật ký chung

Trang 4

Khái niệm và vai trò

 Sổ sách kế toán là nơi ghi chép và lưu giữ

Sổ ghi theo trình tự thời gianlàloại sổ ghi chép cácnghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian, giúpchoviệc kiểm tra, tra cứu khi cần thiết Thí dụ: Nhật ký

Sổ ghi theo hệ thốnglàloại sổ ghi chép các nghiệp vụkinhtế phát sinh phân loại theo tài khoản tổng hợp vàchitiết, giúp kế toán lưu trữ thông tin và phản ảnh kiểmtratừng đối tượng kế toán Ví dụ: Sổ cái, Sổ chi tiết

Sổ liên hợp : là loại sổ kết hợp vừa ghi theo trình tựthời gian, vừa ghi theo hệ thống trên cùng một trang sổ

6

4

Trang 5

Phân loại (tiếp)

Phân loại theo mức độ phản ảnh

Sổ tổng hợp là sổ kế toán ghi chép các

nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo tài khoản Thí

dụ: Sổ cái.

Sổ chi tiết g ồm các sổ, thẻ chi tiết được mở

để phản ảnh một cách chi tiết hơn cho những

số liệu đã được phản ảnh trên sổ tổng hợp.

Thí dụ: Sổ chi tiết vật tư,

Sổ kết hợp hạch toán tổng hợp với hạch toán

chi tiết.

9

Phân loại (tiếp)

Phân loại theo cách tổ chức sổ

Sổ tổng hợp

Sổ chi tiết

1 Sổ chi tiết thanh toán với

người mua (người bán)

 Doanh nghiệp được tự xây dựng biểu mẫu sổ kế

toán cho riêng mình nhưng phải đảm bảo cung cấpthông tinvề giao dịch kinh tế một cách minh bạch, đầy

đủ, dễ kiểm tra, dễ kiểm soát và dễ đối chiếu

 Doanh nghiệp được tự xây dựng hình thức ghi sổ

kế toán cho riêng mình trên cơ sở đảm bảo thông tin

về các giao dịch phải được phản ánh đầy đủ, kịp thời,

dễ kiểm tra, kiểm soát và đối chiếu

12

5

Trang 6

 Sổ kế toán phải mở vào đầu kỳ kế toán năm.

• Đối với doanh nghiệp mới thành lập, sổ kế toán phải mở từ ngày thành lập.

• Người đại diện theo pháp luật và kế toán trưởng của doanh nghiệp có trách nhiệm ký duyệt các sổ kế toán.

• Sổ kế toán có thể đóng thành quyển hoặc

để tờ rời

14

Mở sổ (tiếp)

Sổ đóng thành quyển:

Trang đầu sổ phải ghi rõ: tên doanh nghiệp, tên

sổ, ngày mở sổ, niên độ kế toán và kỳ ghi sổ, họ

tên,chữ ký của người giữ và ghi sổ, của kế toán

trưởng và người đại diện theo pháp luật, đánh số

trangtừ trang đầu đến trang cuối, giữa hai trang

sổ phải đóng dấu giáp lai của đơn vị kế toán

Sổ tờ rời:

Đầu mỗi sổ tờ rời phải ghi rõ tên doanh nghiệp,

số thứ tự của từng tờ sổ, tên sổ, tháng sử dụng,

họ tên người giữ và ghi sổ, ghi vào sổ đăng ký sử

dụng sổ tờ rời, sổ tờ rời phải được sắp xếp theo

thứ tự các tài khoản kế toán và phải đảm bảo sự

an toàn,dễ tìm

15

Ghi sổ

 Việc ghi sổ kế toán phải căn cứ vào chứng từ

định về chứng từ kế toán.

 Mọi số liệu ghi trên sổ kế toán bắt buộc phải có chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lý chứng minh.

16

6

Trang 7

Khóa sổ

 Cuối kỳ kế toán phải khoá sổ kế toán trước khi

lập báo cáo tài chính.

 Ngoài ra phải khoá sổ kế toán trong các

trường hợp kiểm kê hoặc các trường hợp khác

theo quy định của pháp luật.

 Phương pháp ghi số âm

 Phương pháp ghi bổ sung

Sửa chữa sổ khi dùng phần mềm kế toán

19

Phương pháp cải chính

Nguyên nhân:

cộng.

nhưng vẫn đảm bảo nhìn rõ nội dung sai.

bằng mực thường ở phía trên và phải có chữ

7

Trang 8

Ví dụ 1

Ngày 20/01/20x6, kế toán phát hiện Phiếu chi số 076

ngày 17/01/20x6 có nội dung là thanh toán tiền chi phí

tiếp khách, số tiền 3.620.500 được kế toán ghi vào sổ

cái TK 642 là 3.920.500.Kế toán tiến hành sửa sổ bằng

phương pháp cải chính như sau:

21

22

SỐ CÁI Tháng 01/20x6

Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp Số hiệu: 642

ĐVT: đồng

Ngày ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

Nhật ký chung Số

hiệu TKĐƯ

Số tiền phát sinh

sổ STT

• Saivề quan hệ đối ứng giữa các tài khoản do định

khoản sai đã ghi sổ kế toán mà không thể sửa lại

bằng phương pháp cải chính;

• Phát hiện ra sai sót sau khi đã nộp báo cáo tài

chính chocơ quan có thẩm quyền

Cách sửa:

• Ghi lại bằng mực đỏ hoặc ghi trong ngoặc đơn bút

toánđã ghi sai để huỷ bút toán đã ghi sai

• Ghi lại bút toán đúng bằng mực thường để thay

24

8

Trang 9

25

SỐ CÁI Tháng 01/20x6

Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp Số hiệu: 642

ĐVT: đồng Ngày

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

Nhật ký chung Số hiệu TKĐƯ

Số tiền phát sinh

sổ STT

Ghi chú

Xóa số tiền ghi sai của PC076 ngày 17/1 đã ghi sổ cái TK 642, 111

Tên tài khoản: Chi phí quản lý DN Số hiệu: 642

ĐVT: đồng

Ngày ghi sổ Chứng từ

Diễn giải

Nhật ký chung

Số hiệu TKĐƯ

Số tiền phát sinh

sổ STT

0) ĐC008 “ Điều chỉnh lại số kết

Trang 10

Phương pháp ghi bổ sung

Nguyên nhân:

• Ghi đúng về quan hệ đối ứng tài khoản

nhưng số tiền ghi sổ ít hơn số tiền trên

tiếp khách, số tiền 4.620.500 được kế toán ghi vào Sổ

cái TK 642 vàSổ cái TK 111 là 3.620.500 Kế toán tiến

hànhsửa sổ bằng phương pháp ghi bổ sung như sau:

Số hiệu TKĐ Ư

Số tiền phát sinh

g sổ STT

Trang 11

hiệu TKĐƯ

Số tiền phát sinh

sổ STT

Thực hiện sửa sổ tương tự cho sổ cái TK 111

Sửa chữa sổ khi dùng phần mềm kế toán

 Trường hợp phát hiện sai sót trước khi báo cáo tài chính năm nộp cho cơ quan nhà nước

có thẩm quyền thì phải sửa chữa trực tiếp vào

sổ kế toán của năm đó trên máy vi tính;

 Trường hợp phát hiện sai sót sau khi báo cáo tài chính năm đã nộp cho cơ quan Nhà nước

có thẩm quyền thì phải sửa chữa trực tiếp vào

sổ kế toán của năm đã phát hiện sai sót trên máy vi tính và ghi chú vào dòng cuối của sổ kế toán năm có sai sót;

 Phương pháp áp dụng: Ghi âm, ghi bổ sung

Trang 12

Căn cứ lựa chọn hình thức kế toán

 Đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý nhằm:

• Đảm bảo thông tin về các giao dịch phải được phản ánh đầy đủ, kịp thời;

• Dễ kiểm tra, kiểm soát và đối chiếu.

TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC NHẬT KÝ- SỔ CÁI

12

Trang 13

Ví dụ 4

Trích một số nghiệp vụ của công ty ABC trong tháng 01/20x1:

1 Ngày 2/1: Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 200.000.000đ.GBN111 ;

Yêu cầu: Hãy ghi sổ Nhật ký- Sổ cái 41

Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức

Nhật ký chung

Sổ tổng hợp: Nhật ký

chung; Các Nhật ký chuyên dùng (Nhật ký đặc biệt); Sổ cái

• Kết cấu sổ và ghi chép đơn giản, thuận lợi cho việc ứng dụng tin học

• Trình tự xử lý nghiệp vụ nhanh

Sổ cái

Bảng cân đối

số phát sinh

Bảng tổng hợp Chi tiết

Báo cáo tài chính

TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC NHẬT KÝ CHUNG

Ví dụ 5

Trích một số nghiệp vụ của công ty ABC trong tháng 01/20x1:

1 Ngày 2/1: Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 200.000.000đ.GBN111 ;

Trang 14

• Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được định khoản trên các Chứng từ ghi sổ

• Ghi chép thủ công, còn trùng lắp, không kịp thời

Sổ đăng ký CTGS

TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ

Bài tập thực hành 4

các sổ cái là (a) , còn số liệu trên sổ chi tiết được

ghi nhận từ (b) Cuối kỳ, kế toán sử dụng số liệu

ở (c) để lập Bảng tổng hợp chi tiết Trước khi lập

BCTC, kế toán cần đối chiếu số liệu giữa (d) và

(e) , ngoài ra kế toán còn phải đối chiếu số liệu là

số (g) trên Bảng cân đối tài khoản với số tổng

cộng của (h) Số liệu để lập Bảng cân đối số

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ CÁC BẢNG PHÂN BỔ

SỔ, THẺ KẾ TOÁN CHI TIẾTQuy trình ghi sổ Hình thức Nhật ký- chứng từ

14

Trang 15

BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ

KẾ TOÁN CÙNG LOẠI

- Báo cáo tài chính

- Báo cáo kế toán quản trị

PHẦN MỀM KẾ TOÁN

MÁY VI TÍNH

Ghi chú:

Nhập số liệu hàng ngày

In sổ, báo cáo cuối tháng, cuối năm

Đối chiếu, kiểm tra

TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC KẾ TOÁN TRÊN MÁY VI TÍNH

11 Chứng từ gốc (phiếu thu, HĐGTGT, )

50

15

Trang 16

16

Trang 17

Số tiền phát sinh

Ví dụ 5

17

Trang 18

18

Trang 19

Nợ Có Nợ Có Có Nợ Nợ Có Nợ Có Nợ Có Nợ Có Nợ Có1

Trang 20

từ gốc

sổ cái

Số TT dòng

Số hiệu TK

Số phát sinhNĂM

20

Trang 21

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán

1

Mục tiêu

Sau khi học xong chương này sinh viên có thể:

BCTC

o Yêu cầu của việc lập và trình bày BCTC

đến Bảng cân đối kế toán

Trang 22

Mục đích của BCTC

 BCTC cung cấp thông tin về tình hình tài chính,

tình hình kinh doanh, các luồng tiền của doanh

nghiệp và các thông tin bổ sung khác.

 Thông tin trên BCTC hữu ích cho những

người sử dụng trong việc đưa ra các quyết

định kinh tế.

5

Các báo cáo tài chính

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Phù hợp

Nhất quán

Thận trọng

Trọng yếu

3 Quy mô kinh doanh và khả năng sinh lời

4 Thông tin chi tiết về doanh thu và giải thích nguyên tắc ghi nhận doanh thu

5 Dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa trả tiền vẫn được phản ánh là chi phí

6 Khi giá trị thuần của hàng hóa < giá gốc, doanh nghiệp phải lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

7 Giá nhập kho của NVL= Giá mua + chi phí mua

8 Áp dụng phương pháp NTXT cho hàng hóa tồn kho trong 1 niên độ kế toán

Cột 2

a Nguyên tắc Giá gốc

b Nguyên tắc thận trọng

c Bảng CĐKT

d Nguyên tắc phù hợp

e Nguyên tắc Cơ sở dồn tích

f Báo cáo KQHĐKD

g Bản thuyết minh BCTC

h Nguyên tắc nhất quán

Yêu cầu: ghép nội dung ở cột 1 cho phù hợp với cột 2 8

22

Trang 23

Yêu cầu lập và trình bày BCTC

 Trung thực và hợp lý;

 Lựa chọn và áp dụng các chính sách kế toán

phù hợp với qui định của từng chuẩn mực kế

toán nhằm đảm bảo cung cấp thông tin thích

hợp với nhu cầu ra quyết định kinh tế của

người sử dụng và cung cấp được các thông tin

Bù trừ,

Có thể so sánh.

10

Hệ thống báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính năm

• Áp dụng cho tất cả các loại hình doanh nghiệp thuộc các

ngành và các thành phần kinh tế.

Báo cáo tài chính giữa niên độ (quý I, II, III):

• Áp dụng cho DNNN, các doanh nghiệp niêm yết trên TTCK và

các doanh nghiệp khác khi tự nguyện lập

Báo cáo tài chính hợp nhất (năm và giữa niên độ)

• Công ty mẹ và tập đoàn có trách nhiệm lập BCTC hợp nhất.

• Trường hợp Công ty mẹ đồng thời là Công ty con bị một công

ty khác sở hữu toàn bộ hoặc gần như toàn bộ và được các cổ

đông thiểu số trong công ty chấp thuận thì Công ty mẹ này

không phải lập và trình bày BCTC hợp nhất

BCTC giữa niên độ

BCTC hợp nhất (năm) Bảng cân đối kế toán B 01 - DN B 01a - DN B 01 – DN/HN Báo cáo kết quả HĐKD B 02 - DN B 02a - DN B 02 - DN/HN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ B 03 - DN B 03a - DN B 03 - DN/HN Bản thuyết minh BCTC B 09 - DN B 09a – DN B 09 - DN/HN

12

23

Trang 24

Hệ thống báo cáo tài chính (tiếp)

Loại doanh nghiệp

Thời hạn nộp

BCTC giữa niên độ * BCTC năm **

BCTC hợp nhất (năm)

Doanh nghiệp nhà nước

Nộp cho cơ quan quản lý NN: chậm nhất

CQ thuế

CQ thống kê

DN cấp trên

CQ đăng

ký KD Doanh nghiệp

Các loại doanh

Hệ thống báo cáo tài chính (tiếp)

Bảng cân đối kế toán

 Hướng dẫn lập Bảng cân đối kế toán

 Thông tin và ý nghĩa thông tin

 Hạn chế của Bảng cân đối kế toán

15

Khái niệm

Bảng cân đối kế toán:

 Là báo cáo tài chính tổng hợp

 Phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất định.

16

24

Trang 25

VỐN CSH

Nguồn lực do doanh

nghiệp kiểm soát và có

thể thu được lợi ích

kinh tế trong tương lai.

• Doanh nghiệp có khả

năng chắc chắn thu

được lợi ích kinh tế

trong tương lai và

• Giá trị của tài sản đó

được xác định một

cách đáng tin cậy

Nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện

đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.

 Chắc chắn doanh nghiệp phải thanh toán,

 Khoản nợ xác định được một cách đáng tin cậy.

Phần còn lại của tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả

Số đầu năm

TÀI SẢN

A Tài sản ngắn hạn 100

B Tài sản dài hạn 200

Tổng cộng tài sản 270 NGUỒN VỐN

 Tuân thủ chuẩn mực 21 “Trình bày BCTC”

 Các khoản mục Tài sản và Nợ phải trả phải

được trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và

dài hạn.

Không được bù trừ nợ phải thu và phải trả

(nếu không có quy định cho phép bù trừ).

 Các chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình

bày.

19

Căn cứ lập

 Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp;

 Căn cứ vào sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết;

 Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán năm trước (để trình bày cột đầu năm).

20

25

Trang 26

Tổng giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản ngắn hạn khác có thể chuyển đổi thành tiền, có thể bán hay sử dụng trong vòng không quá

12 tháng hoặc một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo

Tiền và các khoản tương đương tiền

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

Hàng tồn kho

Tài sản ngắn hạn khác

22

 Một số khoản mục trình bày giá trị thuần có thể

thực hiện được (Giá gốc – Dự phòng)

- CPSX, kinh doanhdở dang dài hạn – TK 154

- Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn- TK 153

Lưu ý: Khi theo dõi chi tiết 2294, chú ý dự phòng

cho CPSXKDDD; thiết bị, vật tư, phụ tùng thay

2 Cáckhoản tương đương tiền 112

1.Chứng khoán kinh doanh 121

121: Số dư Nợ TK 121

122: Số dư Có TK 2291

123: Số dư Nợ chi tiết của TK 1281, TK

1282, 1288 (ngoại trừ TĐT)

24

26

Trang 27

oTK 1282: 400 triệu đồng (trái phiếu ngân hàng VCB, mua

tháng 10/20x0, thời gian đáo hạn tháng 2/20x1

• TK 229: 80 triệu đồng , chi tiết

oTK 2291: 30 triệu đồng

oTK 2293: 50 triệu đồng (trong đó dự phòng dài hạn 20 triệu

đồng)

Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu trên vào khoản mục

Tiền và tương đương tiền; Đầu tư tài chính ngắn hạn

25

Bài tập thực hành 1

số III Các khoản phải thu ngắn hạn 130

1 Phải thu ngắn hạn khách hàng 131

2 Trả trước cho NB ngắn hạn 132

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

4 Phải thu theo tiến độ KH HĐXD 134

5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135

6 Phải thu ngắn hạn khác 136

7 Dự phòng PTNH khó đòi (*) 137

8 Tàisản thiếu chờ xử lý 139

131: Số dư Nợ chi tiết 131

132: Số dư Nợ chi tiết 331

133: dư Nợ chi tiết của các Tài khoản 1362, 1363, 1368

Tại ngày 31.12.20x0, có số liệu tại công ty ABC như sau:

-Số dư chi tiết TK 131: ĐVT: triệu đồng

Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu trên vào khoản

mục Các khoản phải thu ngắn hạn

Trang 28

phải thu Nhà nước 153

4 Giaodịch mua bán lại trái

bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn- MS 263 )

149: dư Có 2294 (không gồm dự phòng giảm giá của chi phí sản xuất, kinh doanh

dở dang dài hạn và thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn)

151: dư Nợ chi tiết 242

153: dư Nợ chi tiết 333

155: dư Nợ chi tiết 2288

29

 Tại ngày 31.12.20x0, Công ty ABC có một số số liệu sau:

• Số dư một số tài khoản như sau:

TK 151: 300 triệu đồng, TK 152: 630 triệu đồng, TK 153:

35triệu đồng (trong đó có phụ tùng thay thế dài hạn là 20triệu đồng), TK 154: 650 triệu đồng, TK 155: 1.203 triệuđồng, TK 156: 120 triệu đồng

• Hàngtồn kho bị mất phẩm chất:Một số hàng hóa có giá mua 65 triệu đồng, lưu kho từ rấtlâu, không bán được, giá bán ước tính 32 triệu đồng, chiphí bánước tính 3 triệu đồng

Yêu cầu:

1 Tínhkhoản dự phòng giảm giá phải lập

2 Trình bày thông tin trên vào Bảng cân đối kế toán ở mụcthíchhợp

Tài sản dở dang dài hạn

Đầu tư tài chính dài hạn

1.Phải thu dài hạn của KH 211

2.Trả trước cho NB dài hạn 212

3 Vốn kinh doanh ở đơn vị

4.Phải thu nội bộ dài hạn 214

5.Phải thu về cho vay DH 215

6.Phải thu dài hạn khác 216

7 Dự phòng phải thu dàihạn khó đòi (*) 219

212: dư Nợ chi tiếtTK 331

213: dư Nợ 1361

214: dư Nợ chi tiết 1362,

1363, 1368

215: dư Nợ chi tiết 1283

216: dư Nợ chi tiết TK

1385, 1388, 334, 338, 141, 244

32

28

Trang 29

 Lập các chỉ tiêu thích hợp trên Bảng cân đối kế toán 33

Bài tập thực hành 5

1281-X 180 Gởi tiết kiệm ngân hàng X, thời hạn 6 tháng

1283-M Cho M vay, thời hạn 24 tháng kể từ 1/7/20x2

131-A 300 Thời gian thanh toán 18 tháng kể từ ngày

1/10/20x2

131-B 200 Thời gian thanh toán 18 tháng kể từ ngày

1/5/20x3

2293 10 Dự phòng phải thu khó đòi khách hàng B

244-D 90 Khoản đặt cọc tại công ty D, thời hạn 20

tháng kể từ tháng 9/20x3

331-P 40 Ứng trước tiền hàng, thời hạn nhận hàng là

tháng 2/20x4

Công ty ABC có số dư tổng hợp và chi tiết tại ngày

31.12.20x3 của một số tài khoản như sau: (ĐVT: triệu đồng)

 phản ánh giá trị thuần (giá gốc trừ đi số dự phòng giảm giá đã trích lập riêng cho khoản này)

 Số dư chi tiết TK 154 và 2294

MS 242:dư Nợ của Tài khoản 241

Trang 30

Trong năm 20x1 có một số nghiệp vụ phát sinh:

- Chi thêm 200 triệu đồng để tiếp tục xây dựng nhà xưởng vàcông trình hoàn thành vào tháng 9/20x1

- Tháng 3,khoản tiền gởi tiết kiệm ngắn hạn đến hạn thu hồi vàdoanh nghiệp tiếp tục gởi tiết kiệm với kỳ hạn 15 tháng (lãinhập gốc là 18 triệu đồng)

- Cuối năm , hoàn nhập dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vịkhác là 60 triệu đồng

- Tríchkhấu hao TSCĐ và BĐS đầu tư

Yêu cầu: Với số liệu trên, thực hiện tính toán các số liệu cần

thiết để trình bày thông tin vào các khoản mục Tài sản cố

định, BĐS đầu tư, TS dở dang dài hạn, Đầu tư tài chính dài hạn tại ngày 31/12/20x1.

38

Bài tập thực hành 6 (tiếp)

VI Tài sản dài hạn khác 260

1 Chi phítrả trước dài hạn 261

2 Tài sản thuế thu nhập

3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng

thay thế dài hạn 263

4 Tài sản dài hạn khác 268

261: Dư Nợ chi tiết 242

DN không phải tái phân loại CPTT dài hạn thành CPTT ngắn hạn

263: Phản ánh giá trị thuần (sau khi đã trừ dự phòng giảm giá)  Căn cứ vào số

dư chi tiết dài hạn 1534) và

Dư Có chi tiết 2294

268: Số dư chi tiết tài khoản 2288

39

NỢ NGẮN HẠN

Tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn thanh toán không quá 12 tháng hoặc dưới một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường

Phải trả người bán Người mua trả tiền trước Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Phải trả người lao động

Chi phí phải trả Phải trả nội bộ Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD Phải trả ngắn hạn khác

Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

Dự phòng phải trả ngắn hạn Quỹ khen thưởng, phúc lợi Quỹ bình ổn giá

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

40

30

Trang 31

312: Dư Có chi tiết 131

316: Dư Có chi tiết 3362,

3363, 3368

317: Dư Có 337 (nghĩa là tổng số tiền luỹ kế khách hàng phải thanh toán theo tiến độ

kế hoạch lớn hơn tổng số doanh thu đã ghi nhận)

318: Dư Có chi tiết 3387

319: Dư Có chi tiết 338,

Số dư cuối năm 20x0 của một số tài khoản tại cty ABC

như sau: ĐVT: triệu đồng

Bài tập thực hành 7

Yêu cầu: Phản ánh các số liệu trên vào các mục thích hợp

của nợ ngắn hạn trên BCĐKT

NỢ DÀI HẠN

Phải trả người bán dài hạn Người mua trả tiền trước dài hạn Chi phí phải trả dài hạn Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh Phải trả nội bộ dài hạn

Doanh thu chưa thực hiện dài hạn Phải trả dài hạn khác

Vay và nợ thuê tài chính dài hạn Trái phiếu chuyển đổi

Cố phiếu ưu đãi Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Dự phòng phải trả dài hạn Quỹ phát triển khoa học công nghệ

44

31

Trang 32

 Khoản mục thuộc loại tài khoản nguồn vốn

nhưng được trình bày ở nợ phải trả:

• TK 41112-cổ phiếu ưu đãi (chi tiết loại cổ phiếu bắt

buộc người phát hành phải mua lại tại một thời điểm

đã được xác định trong tương lai )

Lưu ý khi trình bày Nợ dài hạn

5 Phải trả nội bộ dài hạn 335

6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336

336: Dư Có chi tiết 3387

337: Dư Có chi tiết 338, 344

9 Trái phiếu chuyển đổi 339

10 Cố phiếu ưu đãi 340

11 Thuế thu nhập hoãn

Bài tập thực hành 8

 Lập các chỉ tiêu thích hợp trên Bảng cân đối kế toán

131-D 240 Khách hàng D ứng trước tiền hàng, giao hàng

trong năm 20x4

331-A 1.900 Kỳ hạn trả trong năm 20x5

331-B 60 Ứng trước tiền chi người bán, thời hạn nhận

hàng năm 20x4

3387 420 Nhận trước tiền cho thuê nhà trong năm 20x4

3411 630 Vay ngân hàng, kỳ hạn thanh toán năm 20x6

3412 450 Nợ thuê tài chính trả trong trong 3 năm (20x4,

Trang 33

sẽ được trình bày là số âm (*).

 TK 419 luôn được trình bày là số âm (*) nếu có

số dư.

 Theo dõi chi tiết 41112 phải chi tiết cổ phiếu ưu đãi người phát hành không có nghĩa vụ phải mua lại và có nghĩa vụ phải mua lại.

412: Dư Có hoặc Nợ 4112

413: Dư Có chi tiết 4113

414: Dư Có chi tiết 4118

421a: Dư Có hoặc Nợ 4211

421b: Dư Có hoặc Nợ 4212

52

33

Trang 34

41112-CPUĐ mua lại 4.000

41112-CPUĐ không mua lại 3.000

Kết chuyển lợi nhuận sau thuế trong năm 20x1 là

8.800 triệu đồng, trích lập quỹ đầu tư phát triển

890 triệu đồng.

Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu vào các

khoản mục thích hợp trên Bảng cân đối kế toán.

55

 Hầu hết tài sản và nợ phải trả trình bày theo giá gốc

 Một số các khoản mục được ghi nhận theo sự xét đoán và ước tính

 Không ghi nhận những khoản mục tài chính

mà doanh nghiệp không thể đo lường một cách khách quan.

56

34

Trang 35

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán KD (*) 122

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐXD 134

3 Thuế và các khoản khác phải thu NN 153

4 Giao dịch mua bán lại TP Chính phủ 154

35

Ngày đăng: 13/05/2017, 17:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC KẾ TOÁN - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
HÌNH THỨC KẾ TOÁN (Trang 3)
7. Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
7. Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, (Trang 5)
Hình thức kế toán - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Hình th ức kế toán (Trang 11)
Bảng cân đối - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Bảng c ân đối (Trang 13)
Bảng tổng hợp Chi tiết - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Bảng t ổng hợp Chi tiết (Trang 13)
Bảng tổng hợp chứng từ - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Bảng t ổng hợp chứng từ (Trang 14)
BẢNG  KÊ NHẬT KÝ - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
BẢNG KÊ NHẬT KÝ (Trang 14)
BẢNG  TỔNG HỢP CHI TIẾT - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT (Trang 14)
Bảng tổng hợp Chi tiết - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Bảng t ổng hợp Chi tiết (Trang 14)
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG  TỪ - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ (Trang 15)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 21)
Bảng cân đối kế toán - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Bảng c ân đối kế toán (Trang 24)
Bảng cân đối kế toán: - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Bảng c ân đối kế toán: (Trang 24)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 35)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 66)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w