1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi thu THPT QG 2017 hai phong

4 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Gang trắng dùng để luyện thép 3.Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng cromit 4.Điều chế các kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua tương ứng 5.Thành phần chí

Trang 1

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT

(Đề gồm 04 trang)

KÌ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Hóa học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 067

Họ và tên thí sinh:……… ………Số báo danh:………

Câu 41: Chọn phát biểu sai

A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

Câu 42: Metyl amin tác dụng với

Câu 43: Công thức của etylaxetat là

Câu 44: Chất nào sau đây là este

Câu 45: Số đồng phân cấu tạo của C3H9N là

Câu 46: Cấu hình electron của Cr (Z=24) ở trạng thái cơ bản là

Câu 47: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

Câu 48: Polime được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng là

Câu 49: Fe tác dụng với chất nào sau đây thu được muối Fe(III) ( điều kiện thích hợp)?

Câu 50: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3, không tác dụng với dung dịch HCl

Câu 51: Cho các phát biểu sau

1.Gang là hợp kim của Fe và C trong đó C chiếm 2 - 5 % khối lượng và một lượng nhỏ các nguyên tố Si,Mn,S

2.Gang trắng dùng để luyện thép

3.Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng cromit

4.Điều chế các kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua tương ứng

5.Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4

Các phát biểu đúng là

Câu 52: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu

Trang 2

Câu 53: Dãy các chất gây nghiện là

Câu 54: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

B SO3 và CrO3 đều là oxit axit

C Al2O3 và CrO đều là oxit lưỡng tính

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử.

Câu 55: Trong các polime sau, polime nào có cấu trúc không gian ?

Câu 56: Ứng dụng nào sau đây sai

A Na dùng làm tế bào quang điện

B Na, K dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

C Hợp kim Li dùng trong kỹ thuật hàng không

D NaOH dùng để nấu xà phòng, tơ nhân tạo

Câu 57: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn sau: Fe, Al2O3, Al dùng hóa chất nào sau đây

Câu 58: Chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2 ?

Câu 59: Cho các chất sau: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3 Số chất tác dụng với dung dịch HCl là (điều kiện thích hợp)

Câu 60: Hòa tan hết 4,68 gam K vào H2O thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 61: Cho chuyển hóa sau : Tinh bột 0

2 ( , )

H O t H

     X  men Y men

2 4

Y H SO dac t

      T

Chọn phát biểu đúng

Câu 62: Cho các phát biểu sau

1.Nước Brom có thể dùng để phân biệt được glucozơ và fructozơ

2.Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và tinh bột đều thu được một loại monoaccarit

3.Sobitol là sản phẩm của phản ứng glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH3 dư

4.Fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

5.Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực trong y học

Số phát biểu đúng là :

Câu 63: Hòa tan hết 14,5 gam hỗn hợp Zn,Fe,Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,6 gam H2 Khối lượng muối thu được là

Câu 64: Cho các chất Ala-Gly, phenylamoniclorua, anilin, glucozơ, lysin, poli etilen, tơ nilon-6,6 Số

chất tác dụng với dung dịch NaOH (điều kiện thích hợp) là :

Câu 65: Lên men 60 gam glucozơ, toàn lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Hiệu suất quá trình lên men là

Trang 3

Câu 66: Cho 6,72 gam Fe tác dụng hết với 800 ml dung dịch HNO3 0,5M thu được dung dịch X, khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối có trong X là

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl vào H2O thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X (với điện cực trơ, có màng ngăn), cường độ dòng điện bằng 3A đến khi 2 điện cực đều

có khí thoát ra thấy hết t giây Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8 gam MgO Giá trị của t là

Câu 68: Đem thủy phân hoàn toàn 32,55 gam một tripeptit Ala- Ala-Gly trong dung dịch HCl d, sau phản

ứng đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 69: Cho 6,48 gam kim loại X tác dụng với O2 thu được 11,28 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí H2( khí đo ở đktc) Kim loại X là

Câu 70: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al và Na có tỉ lệ số mol là 1:2 vào H2O dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 11,2 lít khí H2 (ở đktc) và dung dịch Z Cho từ từ đến hết 800 ml dung dịch HCl 0,65M vào Z thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 71: Cho 0,1 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 3,65%, sau phản ứng

hoàn toàn thu được 21,9 gam muối Công thức của X là

A H2NC3H6COOH B H2NC3H5(COOH)2 .C (H2N)2C5H9COOH D (H2N)2C2H3COOH

Câu 72: Cho từ từ CO2 vào 200 ml

dung dịch gồm NaOH x M, Ba(OH)2

0,6M, kết quả thí nghiệm được biểu

diễn trên đồ thị sau :

Giá trị của x là:

Câu 73: Đun nóng hoàn toàn 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 Khối lượng

Ag thu được sau khi phản ứng kết thúc là

Câu 74: Nung nóng 4,46 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 5,42

gam hỗn hợp Y Hoà tan hết Y bằng dung dịch HNO3 9,45% vừa đủ thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và m gam dung dịch Z Giá trị của m là :

Câu 75: Cho 10,56 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH 1M,

sau phản ứng hoàn toàn thu được 8,16 gam muối Công thức cấu tạo của este là

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 17,64 gam một triglixerit X bằng O2 dư thu được 25,536 lít CO2(đktc) và 18,36 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,01 mol X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 3,06 gam natri stearat và m gam muối natri của một axit béo Y Giá trị của m là

số mol BaCO

3

2

Trang 4

Câu 77: Cho từ từ đến hết 250 ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và K2CO3 1M vào 120 ml dung dịch A chứa H2SO4 1M và HCl 1M, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 đến

dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là

Câu 78: Hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C,H,O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất.

Cho 8,28 gam X tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 13,32 gam chất rắn khan Z và phần hơi chỉ có H2O Nung nóng Z trong O2 dư thu được 9,54 gam

Na2CO3 và 7,392 lít CO2, 2,7 gam H2O (khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Cho các kết luận sau :

1.X chỉ có 1 công thức cấu tạo

2.Khối lượng muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là 18,48 gam

3.Trong X nguyên tố O chiếm 26,23% theo khối lượng

4.X là hợp chất hữu cơ tạp chức

5.X tham gia phản ứng tráng gương

Số kết luận sai là :

Câu 79: Hòa tan hết 34,14 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe2O3 vào dung dịch chứa 1,62 mol KHSO4 Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 4,48 lít hỗn hợp khí Z gồm 2 khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ lệ số mol là 2:3 (khí đo ở đktc) Tỉ khối Z so với H2 bằng 9,4 Khối lượng của Al trong X có giá trị gần nhất là

Câu 80: Cho hỗn hợp X gồm một tetrapeptit và một tripeptit Để thủy phân hoàn toàn 50,36 gam X cần

dung dịch chứa 0,76 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được 76,8 gam hỗn hợp muối chỉ gồm a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol X bằng O2

dư thu được m gam CO2 Giá trị của m là

- HẾT

Ngày đăng: 12/05/2017, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w