1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

01 DE THI THU 2017 DE 01

6 490 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 475,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hnb nbnbcvcvcdswdxcxcvvbnm,mxcvvdfnb nbmnmnmnmnx cxcnscnxzcxncxm cnxc xcxcnxcmxn cnzxcnzxc zxmcnxzmcx xvnxzmcnzx vmnx vvcv cv vc vc v v v v v v v v v d d d d d d d d d d d dv v vd vd v dv dv d vd vd v dv dv dv dv d vd vd v dv dv dv dv d vd vd vd vd vd vd vd v dv dv dv dvdv d c

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group học tập : https://www.facebook.com/groups/Thayhungdz

Câu 1: Hàm số y x3 3x2 4 đồng biến trên khoảng nào?

Câu 2: Hàm số y 2xsinx

A Nghịch biến trên tập xác định B Đồng biến trên ( -∞;0)

C Đồng biến trên tập xác định D Đồng biến trên (0; +∞)

2

9 3

y đạt cực trị tại x1, x2 Khi đó x1.x2 bằng:

Câu 4: Hàm sốyf x có đạo hàm là f' xx2x1 3 23x Khi đó số điểm cực trị của hàm số là

Câu 5: Hàm số y  3x3 4x1 có giá trị nhỏ nhất trên  0;2 bằng

Câu 6: Đồ thị hàm số

1

3 4

x

x

y có đường tiệm cận ngang là:

Câu 7: Số giao điểm của đường cong yx4 5x2 2 và trục hoành là

Câu 8: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn đáp án

A, B, C, D Hỏi đó là hàm số nào?

A yx4 x2 1 C. y x4 3x2 3

B yx4 x2 2 D yx4 3x2 2

LUYỆN ĐỀ TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017

Đề số 01 – Thời gian làm bài : 90 phút Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Câu 9: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

x  1 

y’ - -

y 1 

 1

A

1

2

x

x

y B

1

2

x

x

y C

2

1

x

x

y D

x

x y

 2 3

Câu 10: Cho hàm số

3

2

x

x

y Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?

A Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 3

D Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có tung độ là y = 1

Câu 11: Hàm số y m1x3m1x2m2x1 luôn đồng biến khi

A 7

2

m B 7

2

m C.

2

7

2

m

75 0 3

2

25 16

1

x x

x (với x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A 30

61

x B 30

117

x C. 30

113

x D 30

83

x

Câu 14: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A

14 , 3

9

1

9

1

 

B 3 5

30

20  C 2 3 21,7 D 4 3

9

7 

5

2

2

C D   2;   \ 4 D D  ; 4 \  2

2 6

x

ff' 0 là:

A 3.2 3 3 B 3.2 3 1 3 C

2

27

2 3

D 4.2 3 1 3

1 5 log

4 4

P

3 2 log 3

2

P

Trang 3

A

2

2a

B

2

1

3a

C

9 2

a

D

5

3a

Ae

S, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban

đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con Hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn ban đầu tăng lên gấp 10 lần?

30

ABC Điểm M là trung điểm của

AB, tam giác MA’C đều cạnh 2a 3 và nằm trong một mặt phẳng vuông góc với đáy của lăng trụ Thể tích khối lăng trụ là:

A

7

3

72a3

7

3

3a3

C.

7

2

24a3

D

7

5

15a3

Câu 22: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên và

có đồ thị như hình vẽ Trong các khẳng định trong về hàm số đã

cho, hãy chọn khẳng định sai ?

A Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là O 0;0

B Phường trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại là: y4x

C Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận

D Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

4

2

-2

O

Câu 23: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a 5 Khoảng cách từ A đến mặt

phẳng (A’BC) bằng

2

5

a

Thể tích khối lăng trụ là:

A 2 3 2

3

5 3

a

C

3

15

5a3

D

5

3

6a3

3

yxmxmx m Tìm các giá trị của m để hàm số đã cho đạt cực trị

tại x1, x2 sao cho x x1 22x1x21

A 2

3

3

2

2

m 

Câu 25: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Trong

các khẳng định trong về hàm số đã cho, hãy chọn khẳng định

đúng?

A Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm I 0;1

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số không có điểm cực trị

D Hàm số đồng biến trên từng khoảng các định của nó

2

1 O 3

-1

1 -1

Trang 4

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi A’ là điểm trên cạnh SA sao cho

4

3

' 

SA

SA

Mặt phẳng (P) đi qua A’ và song song với (ABCD) cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’,C’,D’ Mặt phẳng (P) chia khối chóp thành hai phần Tỉ số thể tích của hai phần đó là:

A. 27

27

32 D.87

27

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng ymx3 cắt đồ thị hàm số 3 4

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

A m 28 hoặc m0 B   28 m 0 C m 28 D m0

1

x y

x

 vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

có phương trình:

A y  x 1 và y  x 3 B y x 2 và y x 1

C y  x 2 và y x D y  x 2 và y  x 2

2

x

x

Tìm điểm M có hoành độ dương thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến

2 tiệm cận nhỏ nhất

A M(2; 2) B M(1; 3) C M(4;3) D M(0; 1)

Câu 30: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?

yxm x  có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân

Câu 32: Cho hàm số

3

2

1 1

x y

x mx

  có đồ thị (C) Đồ thị (C) chỉ có 2 tiệm cận song song với Oy nếu:

A   2 m 2 B m     2 ; m

C m     4 ; m D m     2 ; m

1

x

f x

  là

Câu 34: Với giá trị nào của m thì phương trình x44x2m20có bốn nghiệm phân biệt ?

A 0m4 B 2m6 C 0m4 D 0m6

Câu 35: Đường thẳng d đi qua điểm (1; 3) và có hệ số góc k cắt trục hoành tại điểm A và trục tung tại điểm B (Hoành độ của A và tung độ của B là những số dương) Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất khi k

bằng

5

Trang 5

Câu 36: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 4 2

yxx  cắt đường thẳng y4m tại 4 điểm phân biệt ?

A 13 3

4

m

C 13

4 m

Câu 37: Cho x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 5x153x 26 Khi đó tổng x1x2 có giá trị:

AB AC a BAC Mặt phẳng A BC tạo với đáy ABC một góc 30' 0 Thể tích khối lăng trụ đó theo a là:

A

3

3

16

a

B

3 8

a

3 4

a

3 3 8

a

Câu 39: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc đáy SA2a,

ABa Khi tam giác SAB quay quanh cạnh SA thì đường gấp khúc SAB tạo thành một hình nón tròn

xoay Thể tích của khối nón tròn xoay đó là:

3 2 3

a

D

3

6

a

Câu 40: Cho x2 4y2 12xy với x 0,y 0 Khẳng định đúng là:

A logx logy log12 B 2logx 2logy log12 logxy

C log 2 2 log 2 1 log log

2

Câu 41: Với các giá trị nào của tham số m để hàm số

x y

   có hai tiệm cận ngang

2

Câu 42: Cho phương trình 2 1

7 x 8.7x 1 0 có hai nghiệm x x1; 2(giả sử x1x2) Khi đó 2

1

x

x có giá trị:

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và AD Khi đó, tỉ số thể tích của khối chóp S.AMN và khối chóp S.ABD là:

A 1

3

1

1 8

log 2x1 log 2x 2 1 là

A xlog 3;2 xlog 52 B x1;x 2 C log 3;2 log2 5

4

xxD x1;x2

Câu 45: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc đáy SAABa Khi

tam giác SAB quay quanh cạnh SA thì đường gấp khúc SAB tạo thành một hình nón tròn xoay Diện tích

xung quanh của hình nón tròn xoay đó là:

Trang 6

A a2 2 B a2 C 2 a 2 D

2

2

a

Câu 46: Cho log 32 a; log 72 b Tính log 2016 theo a và b: 2

A 2 2 a3b B 5 2a b  C 5 3 a2b D 2 3 a2b

ABa BCa , góc giữa SC và đáy là 450

Khi đó, Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

3

3

a

B

3 3 6

a

C

3 6 3

a

D

3 3 3

a

Câu 48: Hàm số yx e x có đạo hàm bằng:

Câu 49: Cho x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình

2 5 2

2x x 4 2 Khi đó tích x x1 2 có giá trị:

Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có chiều cao SA2a , đáy ABCD là hình thang với đáy lớn

2 ,

ADa ABBCCDa Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a

A

3

8 2

3

a

3 2 3

a

C

3 4 3

a

D

3 32 3

a

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 09/05/2017, 23:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Đồ thị hàm số - 01 DE THI THU 2017   DE 01
u 6: Đồ thị hàm số (Trang 1)
Câu 9: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? - 01 DE THI THU 2017   DE 01
u 9: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN