Cảm biến vị trí và dịch chuyển A.. Một số cảm biến vị trí và dịch chuyển I... - Hoạt động ổn định.. - Trong điều kiện làm việc nhiệt độ cao thì độ ổn định làm việc không cao.. • Biện ph
Trang 1Cảm biến vị trí và dịch chuyển
A Một số cảm biến vị trí và dịch chuyển
I C m bi n i n c m:ả ế đ ệ ả
C m bi n i n c m dùng con ch y c h cả ế đ ệ ả ạ ơ ọ
C m bi n i n c m không dùng con ch y c h cả ế đ ệ ả ạ ơ ọ
II.C m bi n i n dung:ả ế đ ệ
C m bi n t ả ế ụ đơn
C m bi n t kép vi saiả ế ụ
C m bi n m ch oả ế ạ đ
III.Cảm biến quang:
Cảm biến quang phản xạ
C m bi n quang r i th uả ế ọ ấ
IV C m bi n o d ch chuy n b ng sóng àn h iả ế đ ị ể ằ đ ồ
V C m bi n Hallả ế
VI C m bi n siêu âmả ế
VII.C m bi n i n trả ế đ ệ ở
VIII C m bi n h ng ngo iả ế ồ ạ
B.Tìm hiểu một số cảm biến:
I.Cảm biến Hall:
1.Nội dung:
a.Khái niệm:
C m bi n Hall ho t ả ế ạ động d a trên nguyên t c hi u ng Hall Hi u ự ắ ệ ứ ệ
ng Hall liên h
ứ ệ gi a i n th gi a hai ữ đ ệ ế ữ đầu dây d n v i t trẫ ớ ừ ường N u ế
s d ng c m bi n Hall này v i m tử ụ ả ế ớ ộ nam châm v nh c u ta có th nh n ĩ ử ể ậ
bi t ế được v trí các v t nhi m tị ậ ễ ừ
d.Hình ảnh:
2.Nguyên lý hoạt động:
a.Cấu tạo:
*Sơ đồ:
Chú thích : 1 Nam châm vĩnh cữu
Trang 22 Đường lực từ
3 Vật nhiễm từ
b Hoạt động :
* Trong i u ki n bình thđ ề ệ ường : Khi v t th nhi m t ậ ể ễ ừ đặt sát bên
c nh thì tạ ừ l cự ch y qua c m bi n hall s gi m i r r t, khi ó c m bi nạ ả ế ẽ ả đ ỏ ệ đ ả ế
s xác nh ẽ đị được v trí c a v yị ủ ậ nhi m t ể ừ
* Trong điều kiện khác :
3 Phạm vi sử dụng :
* Ưu điểm :
- Cấu tạo đơn giản dễ chế tạo
- Giá thành rẻ
- Hoạt động ổn định
* Nhược điểm :
- Kích thước lớn
- Trong điều kiện làm việc nhiệt độ cao thì độ ổn định làm việc không cao
• Biện pháp khắc phục :
Sử dụng các vật bán dẫn ( silic ) thì có thể giảm kích thước , tăng độ chính xác, tăng
độ ổn định và có thể cấy trực tiếp trên cảm biến một mạch khuếch đại
4 Ứng dụng :
* Trong thực tế :
- Dùng trong phân loại sản phẩm
- Dùng để xác định vi trí di chuyển
- Được sủ dụng nhiều trong robot
5 Đặc điểm riêng và hình dạng mới
Trang 31.2:cảm biến Hall_and OEM_pot
Sử dụng Hall Effect Sensor để đo vị trí
T o mô hình th c nghi m nh hình v dạ ự ệ ư ẽ ưới, g m có 1 ồ động c ơ (lo i nào c ng ạ ũ được), 1 nam châm hình a tròn (Ring Magnet) nh đĩ ư
Trang 4trong hình v , 1 c m bi n Hall Effect lo i tínẽ ả ế ạ hi u ra tệ ương t (n u dùng ự ế Hall Effect tín hi u ra s thì ph i làm mô hình d ng khác)ệ ố ả ạ
Khi động c quay => a nam châm g n v i tr c ơ đĩ ắ ớ ụ động c quay ơ theo => t trừ ường bi n thiên C m bi n Hall Effect c m nh n ế ả ế ả ậ được s ự
bi n thiên này và t o tín hi u i n ápế ạ ệ đ ệ đầu ra tương ng Th c t , quan ứ ự ế
h gi a t trệ ữ ừ ường (input) và i n áp (output) có d ng nhđ ệ ạ ư hình 2, ó là đ khâu khu ch ế đại bão hòa Vì v y, ậ đặc tính phi tuy n này c n ế ầ được tuy n tínhế hóa Các nhà s n xu t Hall Effect s giúp b n vi c này.ả ấ ẽ ạ ệ
Trang 5Trên hình 3, có ba đường đặc tuy n sau khi ế được tuy n hóa trong vùngế
t trừ ường -640 < B (Gauss) < 640 Hình dáng c a ủ đường tuy n tính hóaế
ph thu c vào i n áp c pụ ộ đ ệ ấ (Vs) cho c m bi n.ả ế
Trang 6Nh v y ng v i m i v trí c a ư ậ ứ ớ ỗ ị ủ động c , ta s o ơ ẽ đ được 1 i n áp xác đ ệ
nh t c m bi n i n
đị ừ ả ế Đ ệ áp ra c a c m bi n thủ ả ế ường là O-10VDC tương
ng v i góc quay t 0-360 c a tr c ng
nh v trí ã t c
II Cảm biến siêu âm
1 Khái niệm:
Cảm biến siêu âm là thiết bị dùng để xác định vị trí của các vật thông qua phát sóng siêu âm
2 Nguyên lí hoạt động:
a.Sơ đồ cấu tạo:
b.Chú thích
1-B bi n âmộ ế
2-Đế nh a t ng h pự ổ ợ
3-Ph n gi m âmầ ả
4-Cáp i nđ ệ
5-V kim lo iỏ ạ
6-V b cỏ ọ
Trang 7)phạm vi ứng dụng :
***
4) Hình ảnh và thông số kỹ thuật của vài cảm biến siêu âm http://www.robot-electronics.co.uk
SRF02
Chi tiết
Điện áp -
Nguồn 5V
Dòng
-
Trang 8I= 4mA
Tần số
-
40KHz
Phạm vi hoạt
động
-
15cm - 6m
Khả năng hoạt
động-
Điều khiển liên tục 64 bước
Kiểu kết nối - 1
2 -
Tốc độ truyền 12C
đường truyền tương tự - connects up to 16 devices to any uP
or
UART serial port
Điều khiển tự
động
-
Không định kích cỡ hoạt động, tự xử lí và hoạt động nhanh
Th i gianờ
ho t ạ động- Th i gian h i áp,ờ ồ đ đưa tín hi u i u khi nệ đ ề ể
H ệ đơn vị
-Đo trong hệ inch,mm,uS
Trọng lượng -
4.6 m
Kích thước -
24mm x 20mm x 17mm chiều cao
CB siêu âm v i c 2 lo i giao di n I2C vàớ ả ạ ệ
n i ti p thu t toán Autotune m iố ế ậ ớ thông
minh s d ng trong ph m vi nh , khôngử ụ ạ ỏ
Trang 9c n chu kì nh c thêm vào ó nh ngầ đị ỡ đ ữ
ch c n ng m i cho phép qu n lí ph m viứ ă ớ ả ạ
và phân chia D dàng k t n i v i USBễ ế ố ớ
ch v i module USBI2C T ho t ủ ớ ự ạ động
nh các bus USBờ
Hình nh bên ph i hi n th SRF02 k tả ả ể ị ế
n i t i 1 module USBI2C Moduleố ớ
USBI2C có linh ki n r iệ ờ