Tởn thương giảm đậm độ hình sáng III.. Tổn thương tăng đậm độ hình mờI.. Tổn thương giảm đậm độ hình sáng Trang 3 NỘI DUNG TRÌNH BÀYI.. Tổn thương tăng đậm độ khu trú k
Trang 1PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH
X QUANG LỒNG NGỰC
PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH
X QUANG LỒNG NGỰC
Báo cáo viên: ThS Lê Khắc Bảo
Bộ môn Nội – Đại học Y Dược TPHCM
Báo cáo viên: ThS Lê Khắc Bảo
Bộ môn Nội – Đại học Y Dược TPHCM
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
I. Các mốc giải phẫu
II. Tổn thương giảm đậm độ (hình sáng)
III. Tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
I. Các mốc giải phẫu
II. Tổn thương giảm đậm độ (hình sáng)
III. Tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
Trang 3NỘI DUNG TRÌNH BÀY
I. Các mốc giải phẫu
1. Thùy – phân thùy – tiểu thùy phổi – phế nang
2. Cửa sổ phế chủ – Rốn phổi
3. Trung thất: Trước – Giữa – Sau
4. Dải cạnh phải khí quản
5. Thùy Azygos
I. Các mốc giải phẫu
Trang 4CÁC THÙY & PHÂN THÙY
PHỔI
CÁC THÙY & PHÂN THÙY
PHỔI
Trang 5TÊN PHÂN THÙY PHỔI
A.P.A.L.M.S.M.A.L.P
Trang 6TIỂU THÙY PHỔI
TIỂU THÙY PHỔI
Trang 7TIỂU THÙY PHỔI
Trang 8CỬA SỔ PHẾ CHỦ
Trang 9RỐN PHỔI
Trang 10TRUNG THẤT
Tim – Màng ngoài tim – Quai ĐMCKhí quản – Thực quản phần trướcHạch lympho – Động mạch phổi
Tim – Màng ngoài tim – Quai ĐMCKhí quản – Thực quản phần trướcHạch lympho – Động mạch phổi
Thực quảnĐMC xuốngHạch giao cảm ngựcCạnh cột sốngXương sống
Trang 11DẢI CẠNH PHẢI KHÍ QUẢN
Dải mờ, đậm độ mô mềm
mỏng < 4 mm, dài 3 – 4
cm
Chạy theo chiều dọc từ
đầu trong xương đòn đến
bờ phải góc khí – phế
quản
Tương ứng bờ phải khí
quản, tiếp giáp trung thất
Chạy theo chiều dọc từ
đầu trong xương đòn đến
bờ phải góc khí – phế
quản
Tương ứng bờ phải khí
quản, tiếp giáp trung thất
và màng phổi
Xuất hiện trên 94% người
trưởng thành
Trang 12THÙY AZYGOS
Trang 13NỘI DUNG TRÌNH BÀY
II. Các tổn thương giảm đậm độ (hình sáng)
A. Liềm hơi
B. Bọt / Bóng khí
C. Nang – Kén – Hang
D. Giãn phế quản – Giãn tiểu phế quản
E. Ứ khí phế nang
F. Tổn thương tràn khí
II. Các tổn thương giảm đậm độ (hình sáng)
Trang 14LIỀM HƠI
Tập hợp khí thành dạng
liềm ngăn cách thành hang
với khối mờ bên trong
Thường xem là đặc hiệu
cho Aspergillus trên hang
có sẵn từ trước hoặc là do
sự co kéo của vùng phổi
hoại tử
Cũng có thể gặp trong các
bệnh khác: lao, tăng sinh u
hạt Wegener, xuất huyết
trong hang, K phế quản
Tập hợp khí thành dạng
liềm ngăn cách thành hang
với khối mờ bên trong
Thường xem là đặc hiệu
cho Aspergillus trên hang
có sẵn từ trước hoặc là do
sự co kéo của vùng phổi
hoại tử
Cũng có thể gặp trong các
bệnh khác: lao, tăng sinh u
hạt Wegener, xuất huyết
trong hang, K phế quản
Trang 15ASPERGILOMA THÙY TRÊN PHẢI +
XƠ PHỔI HAI ĐÁY
ASPERGILOMA THÙY TRÊN PHẢI +
XƠ PHỔI HAI ĐÁY
Trang 16BỌT / BÓNG KHÍ
Bóng khí:
o Hình tròn giảm đậm độ, đ/
k > 1 cm, thành < 1mm
o Kèm khí phế thủng trung
tâm tiểu thùy / cạnh vách
Bọt khí:
o Hình tròn giảm đậm độ đ/k
< 1 cm, thành < 1 mm
o Hay nằm sát màng phổi
o Ít ý nghĩa lâm sàng khi
phân biệt bọt với bóng khí
o Hình tròn giảm đậm độ, đ/
k > 1 cm, thành < 1mm
o Kèm khí phế thủng trung
tâm tiểu thùy / cạnh vách
o Hình tròn giảm đậm độ đ/k
< 1 cm, thành < 1 mm
o Hay nằm sát màng phổi
o Ít ý nghĩa lâm sàng khi
phân biệt bọt với bóng khí
Trang 17KHÍ PHẾ THỦNG + BÓNG KHÍ KHÔNG ĐIỂN HÌNH THÙY TRÊN
KHÍ PHẾ THỦNG + BÓNG KHÍ KHÔNG ĐIỂN HÌNH THÙY TRÊN
Trang 18KÉN NANG HANG
KÉN NANG HANG
Trang 19NANG DƯỚI RỐN PHỔI TRÁI
Trang 20GIÃN PHẾ QUẢN
GIÃN PHẾ QUẢN
Trang 21GIÃN PHẾ QUẢN THÙY DƯỚI PHẢI
Trang 22KHÍ PHẾ THỦNG
KHÍ PHẾ THỦNG
Trang 23KHÍ PHẾ THỦNG THÙY TRÊN
Trang 24KHÍ PHẾ THỦNG THÙY DƯỚI
Trang 25TRÀN KHÍ
TRÀN KHÍ
Trang 26TKMP (T) ÁP LỰC
Trang 27TKMP (T) TƯỚI MÁU PHỔI (P)
Trang 28THÔNG ĐIỆP CẦN NHỚ VỀ
TỔN THƯƠNG TRÀN KHÍ
THÔNG ĐIỆP CẦN NHỚ VỀ
TỔN THƯƠNG TRÀN KHÍ
Tìm dấu mất nhu mô + lá tạng màng phổi
Tìm có dấu TKMP áp lực
Phim XQ thì thở ra giúp thấy rõ TKMP nhỏ
Cần phân biệt với nếp gấp da, bóng khí
Hễ thấy gãy xương sườn thì tìm TKMP
TKMP lượng lớn có thể tăng tưới máu
phổi còn lại
Tìm dấu mất nhu mô + lá tạng màng phổi
Tìm có dấu TKMP áp lực
Phim XQ thì thở ra giúp thấy rõ TKMP nhỏ
Cần phân biệt với nếp gấp da, bóng khí
Hễ thấy gãy xương sườn thì tìm TKMP
TKMP lượng lớn có thể tăng tưới máu
phổi còn lại
Trang 29NỘI DUNG TRÌNH BÀY
III. Các tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
A. Các qui ước về thuật ngữ và dấu hiệu:
• Hình mờ /Thâm nhiễm;
• Đông đặc / Kính mờ
• Khí ảnh phế quản / Xóa mờ
• Hào quang / Hào quang đảo ngược
III. Các tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
• Hình mờ /Thâm nhiễm;
• Đông đặc / Kính mờ
• Khí ảnh phế quản / Xóa mờ
• Hào quang / Hào quang đảo ngược
Trang 30HÌNH MỜ / THÂM NHIỄM
Hình mờ:
o Vùng nhu mô tăng cản
tia XQ và trở nên mờ
hơn mô xung quanh
o Không đặc hiệu, không
chỉ mức độ bệnh nặng
o Cần được gọi tên chính
xác là đông đặc, kính
mờ, đường mờ v.v
o Vùng nhu mô tăng cản
tia XQ và trở nên mờ
hơn mô xung quanh
o Không đặc hiệu, không
chỉ mức độ bệnh nặng
o Cần được gọi tên chính
xác là đông đặc, kính
mờ, đường mờ v.v
Thâm nhiễm:
o Trước đây dùng để tả một vùng phổi mờ do bệnh phế nang, mô kẽ
o Gây tranh cãi vì mang các ý nghĩa khác nhau
o Hiện nay không còn được khuyến cáo sử dụng nữa
o Trước đây dùng để tả một vùng phổi mờ do bệnh phế nang, mô kẽ
o Gây tranh cãi vì mang các ý nghĩa khác nhau
o Hiện nay không còn được khuyến cáo sử dụng nữa
Trang 31ĐÔNG ĐẶC / KÍNH MỜ
– Đậm độ cao hơn
– Bờ mạch máu & phế
quản bị xóa
– Khí ảnh phế quản (±)
– Đậm độ cao hơn
– Bờ mạch máu & phế
quản bị xóa
– Khí ảnh phế quản (±)
KÍNH MỜ:
– Đâm độ thấp hơn – Bờ mạch máu & phế quản không bị xóa
– Đâm độ thấp hơn – Bờ mạch máu & phế quản không bị xóa
Trang 32KHÍ ẢNH PHẾ QUẢN / XÓA MỜ
– Phế quản còn thông,
chứa không khí
– Nằm giữa vùng mô
xung quanh đông đặc
Trang 33HÀO QUANG HÀO QUANG ĐẢO NGƯỢC
HÀO QUANG HÀO QUANG ĐẢO NGƯỢC
Trang 34NỘI DUNG TRÌNH BÀY
III. Các tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
B. Các tổn thương tăng đậm độ hình đám khu trú:
1. Đông đặc phổi
2. Xẹp phổi
3. Tràn dịch màng phổi
4. U phổi
5. Trung thất lớn
6. Tổn thương tăng đậm độ khu trú khác
III. Các tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
1. Đông đặc phổi
Trang 351 ĐÔNG ĐẶC – KÍNH MỜ
CÁC NGUYÊN NHÂN
1 ĐÔNG ĐẶC – KÍNH MỜ
CÁC NGUYÊN NHÂN
Nhiễm trùng phổi
Phù phổi do tim hay không do tim
Xuất huyết trong phổi
Nhiễm trùng phổi
Phù phổi do tim hay không do tim
Ung thư: phế quản – phế nang; lymphoma
Xuất huyết trong phổi
Trang 36NHIỄM TRÙNG PHỔI
Trang 37PHÙ PHỔI
Trang 38UNG THƯ
Trang 39XUẤT HUYẾT PHỔI
Trang 40THÔNG ĐIỆP CẦN NHỚ VỀ
TỔN THƯƠNG ĐÔNG ĐẶC
THÔNG ĐIỆP CẦN NHỚ VỀ
TỔN THƯƠNG ĐÔNG ĐẶC
Đông đặc là tổn thương không đặc hiệu
Dạng đông đặc và đặc điểm đi kèm giúp chẩn đoán nguyên nhân
Theo dõi để đảm bảo tổn thương đã hết là rất quan trọng
Cải thiện trên X quang phổi có thể chậm hơn cải thiện lâm sàng (3 tháng)
Đông đặc là tổn thương không đặc hiệu
Dạng đông đặc và đặc điểm đi kèm giúp chẩn đoán nguyên nhân
Theo dõi để đảm bảo tổn thương đã hết là rất quan trọng
Cải thiện trên X quang phổi có thể chậm hơn cải thiện lâm sàng (3 tháng)
Trang 412 XẸP PHỔI
– Hình mờ + giảm thể tích phổi – Thay đổi vị trí bất thường của phế quản, mạch máu, tim, cơ hoành, trung thất
– Đặc biệt: hình dĩa, dải, tròn
Trang 42XẸP PHỔI NGUYÊN NHÂN – PHÂN LOẠI
XẸP PHỔI NGUYÊN NHÂN – PHÂN LOẠI
Xơ hóa nhu mô phổi
sau lao, sau xạ v.v.
sau lao, sau xạ v.v.
Xẹp toàn bộ phổi
Xẹp thùy phổi
o Phải: trên, giữa, dưới
o Trái: trên, dưới
Xẹp dưới phân thùy
Xẹp tiểu phế quản
tận – phế nang
o Phải: trên, giữa, dưới
o Trái: trên, dưới
tận – phế nang
Trang 43XẸP TOÀN BỘ PHỔI
Trang 44XẸP THÙY PHỔI
PHỔI PHẢI PHỔI TRÁI
Trang 45XẸP THÙY TRÊN PHỔI PHẢI
Trang 46XẸP THÙY GIỮA PHỔI PHẢI
Trang 47XẸP THÙY DƯỚI PHỔI PHẢI
Trang 48XẸP THÙY TRÊN PHỔI TRÁI
Trang 49XẸP THÙY DƯỚI PHỔI TRÁI
Trang 50XẸP PHỔI DƯỚI PHÂN THÙY
Trang 51XẸP PHẾ NANG – TIỂU PHẾ QUẢN TẬN
SAU THỜI GIAN THEO DÕITHỜI ĐIỂM BAN ĐẦU
Trang 52THÔNG ĐIỆP CẦN NHỚ VỀ
TỔN THƯƠNG XẸP PHỔI
THÔNG ĐIỆP CẦN NHỚ VỀ
TỔN THƯƠNG XẸP PHỔI
Giảm thể tích là đặc điểm quan trọng của tổn thương xẹp phổi
Dịch chuyển vị trí các cấu trúc bình thường
là dấu chỉ của giảm thể tích phổi
Xẹp phổi làm thay đổi diện tiếp xúc bình
thường giữa khí và mô mềm
Theo dõi để đảm bảo tổn thương đã hết là rất quan trọng
Giảm thể tích là đặc điểm quan trọng của tổn thương xẹp phổi
Dịch chuyển vị trí các cấu trúc bình thường
là dấu chỉ của giảm thể tích phổi
Xẹp phổi làm thay đổi diện tiếp xúc bình
thường giữa khí và mô mềm
Theo dõi để đảm bảo tổn thương đã hết là rất quan trọng
Trang 533 TRÀN DỊCH / DÀY MÀNG PHỔI
Dấu hiệu điển hình của TDMP:
o Mờ vùng thấp (đáy phổi)
o Đường cong lõm góc sườn hoành
Dấu hiệu gợi ý dày màng phổi ≠ TDMP:
o Mất đường cong lõm lên + giảm thể tích phổi
o Mờ lên tận đỉnh phổi (cần ≠ TDMP khu trú)
o Tổn thương ổn định so phim cũ
Cần phân biệt với xẹp, đông đặc phổi
Dấu hiệu điển hình của TDMP:
Dấu hiệu gợi ý dày màng phổi ≠ TDMP:
Cần phân biệt với xẹp, đông đặc phổi
Trang 54TDMP (P) LƯỢNG VỪA
Trang 55DÀY MÀNG PHỔI TRÁI
Trang 56BIẾN CHỨNG DÀY MÀNG PHỔI SAU
DẪN LƯU MỦ MÀNG PHỔI (T)
BIẾN CHỨNG DÀY MÀNG PHỔI SAU
DẪN LƯU MỦ MÀNG PHỔI (T)
Trang 57TRÀN MỦ MÀNG PHỔI (T)
Trang 58TDMP (P) LƯỢNG LỚN
Trang 59XẸP TOÀN BỘ PHỔI (P)
Trang 60DẤU HIỆU GỢI Ý NGUYÊN NHÂN
Dấu hiệu gợi ý nguyên nhân ác tính:
o Giảm thể tích phổi / U hay dày màng phổi
o Di căn xương (hủy xương), phổi (nốt phổi)
Dấu hiệu gợi ý nguyên nhân lành tính
o TDMP hai bên hiếm khi do ung thư
o Đông đặc phía trên nhiễm trùng
o Đông đặc hình chêm nhồi máu
o Chụp XQ sau tháo dịch giúp tìm nguyên nhân
Dấu hiệu gợi ý nguyên nhân ác tính:
Dấu hiệu gợi ý nguyên nhân lành tính
Trang 61TDMP (T) DO MESOTHELIOMA
Trang 62TDMP (T) DO UNG THƯ DI CĂN
Trang 63TDMP (P) + XẸP THÙY GIỮA (P)
Trang 64• Xuất hiện trên nền hang
• U có thể thay đổi vị trí
theo trọng lực
Trang 65ĐẶC ĐIỂM KHỐI U CẦN MÔ TẢ
Vị trí: quanh rốn và thùy trên phổi
Kích thước: to/nhỏ, thay đổi so phim cũ
Bờ nham nhở hay đều
Trong khối u: Calci hóa, hang hóa
Kèm bất thường: hạch, hủy xương sườn
Vị trí: quanh rốn và thùy trên phổi
Kích thước: to/nhỏ, thay đổi so phim cũ
Bờ nham nhở hay đều
Trong khối u: Calci hóa, hang hóa
Kèm bất thường: hạch, hủy xương sườn
Trang 66ĐẶC ĐIỂM KHỐI U CẦN MÔ TẢ
Trang 67THỜI GIAN THEO DÕI KHỐI U
Trang 68HAMARTOMA
Trang 69U HẠT WEGENER
Trang 70ÁP XE
Trang 71U ÁC TÍNH
Trang 73TRUNG THẤT TRƯỚC TERATOMA – U QUÁI
TRUNG THẤT TRƯỚC TERATOMA – U QUÁI
Trang 74TRUNG THẤT GiỮA HẠCH LYMPHO LỚN
TRUNG THẤT GiỮA HẠCH LYMPHO LỚN
Trang 75TRUNG THẤT GIỮA TIM LỚN TOÀN BỘ
TRUNG THẤT GIỮA TIM LỚN TOÀN BỘ
Trang 77TRUNG THẤT GIỮA TRÀN DỊCH MÀNG NGOÀI TIM
TRUNG THẤT GIỮA TRÀN DỊCH MÀNG NGOÀI TIM
Trang 78TRUNG THẤT GIỮA TĂNG ÁP ĐỘNG MẠCH PHỔI
TRUNG THẤT GIỮA TĂNG ÁP ĐỘNG MẠCH PHỔI
Trang 79TRUNG THẤT SAU THOÁT VỊ HOÀNH
TRUNG THẤT SAU THOÁT VỊ HOÀNH
Trang 80TRUNG THẤT SAU PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ XUỐNG
TRUNG THẤT SAU PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ XUỐNG
Trang 816 CÁC TỔN THƯƠNG KHÁC
NHỒI MÁU PHỔI
6 CÁC TỔN THƯƠNG KHÁC
NHỒI MÁU PHỔI
Dấu hiệu “Hampton hump”
Hình mờ hình tam giác hay hình vòm
Đáy nằm trên màng phổi
Đỉnh nhọn hướng về rốn phổi
Dấu hiệu “Hampton hump”
Hình mờ hình tam giác hay hình vòm
Đáy nằm trên màng phổi
Đỉnh nhọn hướng về rốn phổi
Trang 835 CÁC TỔN THƯƠNG KHÁC
HẠCH LYMPHO LỚN
5 CÁC TỔN THƯƠNG KHÁC
HẠCH LYMPHO LỚN
Trang 845 CÁC TỔN THƯƠNG KHÁC
MẢNG MÀNG PHỔI
5 CÁC TỔN THƯƠNG KHÁC
MẢNG MÀNG PHỔI
Trang 85NỘI DUNG TRÌNH BÀY
III. Các tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
C. Tổn thương tăng đậm độ hình đường khu trú:
1. Dày vách liên thùy hình chuỗi hạt
2. Dày vách liên tiểu thùy
3. Dải nhu mô
4. Đường cong cạnh màng phổi
III. Các tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
1. Dày vách liên thùy hình chuỗi hạt
2. Dày vách liên tiểu thùy
3. Dải nhu mô
4. Đường cong cạnh màng phổi
Trang 86DÀY VÁCH LIÊN TIỂU THÙY
Trang 87DẢI NHU MÔ
Trang 88ĐƯỜNG CẠNH MÀNG PHỔI
Trang 89 Lan tràn ung thư theo đường bạch mạch
Xẹo cũ nhu mô phổi
Xơ hóa phổi
Xẹp phế nang – tiểu phế quản tận
Xẹp phổi dưới phân thùy
Suy tim trái
Tuổi già
Lan tràn ung thư theo đường bạch mạch
Xẹo cũ nhu mô phổi
Xơ hóa phổi
Xẹp phế nang – tiểu phế quản tận
Xẹp phổi dưới phân thùy
Trang 90SUY TIM TRÁI
Trang 91TUỔI GIÀ
Trang 92UNG THƯ BẠCH MẠCH
Trang 93XẸO CŨ NHU MÔ PHỔI
Trang 94XƠ PHỔI THÙY TRÊN
Trang 95XƠ PHỔI THÙY GIỮA
Trang 96XƠ PHỔI THÙY DƯỚI
Trang 97XẸP PHỔI DƯỚI PHÂN THÙY
Trang 98XẸP PHẾ NANG – TIỂU PHẾ QUẢN TẬN
SAU THỜI GIAN THEO DÕITHỜI ĐIỂM BAN ĐẦU
Trang 99ĐẶC ĐIỂM ĐƯỜNG MỜ THAY ĐỔI
THEO NGUYÊN NHÂN
ĐẶC ĐIỂM ĐƯỜNG MỜ THAY ĐỔI
THEO NGUYÊN NHÂN
Trang 100NGUYÊN NHÂN XƠ PHỔI
Thùy trên Thùy giữa Thùy dưới
Lao
Viêm phế nang dị ứng
ngoại sinh mạn tính
Trang 101THÔNG ĐIỆP CẦN NHỚ VỀ
TỔN THƯƠNG ĐƯỜNG MỜ
THÔNG ĐIỆP CẦN NHỚ VỀ
TỔN THƯƠNG ĐƯỜNG MỜ
Là biểu hiện bệnh tại đường thở, bạch
mạch, tĩnh mạch và mô kẽ phổi
So sánh với phim cũ rất có ích để xác định nguyên nhân
Bệnh khác nhau đường mờ khác nhau
Giảm thể tích phổi là triệu chứng quan
trọng trong xơ phổi
Là biểu hiện bệnh tại đường thở, bạch
mạch, tĩnh mạch và mô kẽ phổi
So sánh với phim cũ rất có ích để xác định nguyên nhân
Bệnh khác nhau đường mờ khác nhau
Giảm thể tích phổi là triệu chứng quan
trọng trong xơ phổi
Trang 102NỘI DUNG TRÌNH BÀY
III. Các tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
D. Các tổn thương tăng đậm độ lan tỏa:
1. Tổn thương dạng nốt, lưới, lưới – nốt
2. Tổn thương dạng hạt kê
3. Tổn thương dạng tổ ong
4. Tổn thương dạng khảm
5. Tổn thương dạng cây đâm chồi
III. Các tổn thương tăng đậm độ (hình mờ)
1. Tổn thương dạng nốt, lưới, lưới – nốt
2. Tổn thương dạng hạt kê
3. Tổn thương dạng tổ ong
4. Tổn thương dạng khảm
5. Tổn thương dạng cây đâm chồi
Trang 103TỔN THƯƠNG DẠNG NỐT / LƯỚI / LƯỚI – NỐT
TỔN THƯƠNG DẠNG NỐT / LƯỚI / LƯỚI – NỐT
Trang 104TỔN THƯƠNG DẠNG HẠT KÊ
Trang 105LAO KÊ
Trang 106SARCOIDOSIS
Trang 107GIÃN PHẾ QUẢN NHIỄM TRÙNG
Trang 108UNG THƯ DI CĂN PHỔI
Trang 109THÔNG ĐIỆP CẦN NHỚ VỀ
Có vài đặc điểm gợi ý lành hay ác tính
nhưng sinh thiết là bắt buộc
So sánh phim cũ là chìa khóa chẩn đoán
Vị trí, phân bố, và kích thước là các đặc điểm quan trọng
Cần tìm dấu hiệu thứ phát của ác tính
Nốt có thể nằm ở vị trí tinh tế dễ bỏ sót ví thế cần đọc kỹ từng vùng phổi theo thứ tự
Có vài đặc điểm gợi ý lành hay ác tính
nhưng sinh thiết là bắt buộc
So sánh phim cũ là chìa khóa chẩn đoán
Vị trí, phân bố, và kích thước là các đặc điểm quan trọng
Cần tìm dấu hiệu thứ phát của ác tính
Trang 110TỔN THƯƠNG DẠNG TỔ ONG
Trang 111TỔN THƯƠNG DẠNG KHẢM
Trang 112TỔN THƯƠNG DẠNG CÂY ĐÂM CHỒI
Trang 113KẾT LUẬN
KẾT LUẬN
1) Kiến thức then chốt cần trang bị là:
o Định nghĩa các dấu hiệu cơ bản
o Các mốc giải phẫu quan trọng
o Cơ chế hình thành tổn thương / X quang phổi
2) Các bước tiếp cận khi đọc XQ lồng ngực:
o Nắm vững bệnh cảnh lâm sàng
o Đọc lần lượt theo thứ tự các vùng để tránh sót
o Liệt kê tổn thương hay giảm đậm độ từng vị trí
o Liệt kê nguyên nhân từng tổn thương và biện luận
o Định nghĩa các dấu hiệu cơ bản
o Các mốc giải phẫu quan trọng
o Cơ chế hình thành tổn thương / X quang phổi
o Nắm vững bệnh cảnh lâm sàng
o Đọc lần lượt theo thứ tự các vùng để tránh sót
o Liệt kê tổn thương hay giảm đậm độ từng vị trí
o Liệt kê nguyên nhân từng tổn thương và biện luận