» Định luật 1 cho phép tính toán cân bằng năng lượng trong các quá trình, xác định lượng nhiệt chuyển hóa thành công hoặc ngược lại.. » Tuy nhiên ĐL1 không cho ta biết trong điều kiện nà
Trang 1PGS.TS Trương Vĩnh ThS Diệp Thanh Tùng
KS Đào Ngọc Duy
Trang 3» Định luật I chính là định luật bảo toàn và
chuyển hóa năng lượng viết cho các quá trình nhiệt động.
» Định luật 1 cho phép tính toán cân bằng năng
lượng trong các quá trình, xác định lượng nhiệt chuyển hóa thành công hoặc ngược lại.
» Tuy nhiên ĐL1 không cho ta biết trong điều kiện nào thì nhiệt có thể biến đổi thành công
và liệu toàn bộ nhiệt có thể biến đổi hoàn toàn thành công không.
ĐỊNH LUẬT 2
Trang 45.1.1 Phát biểu
» Nhiệt lượng không thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn Muốn truyền phải tiêu tốn năng lượng.
» Không thể có động cơ vĩnh cửu loại 2, là động cơ khi làm việc chỉ tiếp xúc với 1 nguồn nhiệt Tức là
không thể chế tạo được máy có khả năng biến toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công.
5.1.2 Ý nghĩa
» Chiều, hướng, điều kiện chuyển hóa năng lượng.
» Hiệu quả chuyển hóa năng lượng.
Trang 55.2.1 Khái niệm
» Là một hay tập hợp một số quá trình xảy
ra liên tiếp mà chất môi giới trở lại trạng thái ban đầu.
» Chu trình thuận chiều: theo kim đồng hồ,biến nhiệt thành công (l>0) Ví dụ: động
cơ nhiệt
» Chu trình ngược chiều: ngược kim đồng
hồ (l<0) Ví dụ: máy nén, máy lạnh
Trang 6Động cơ nhiệt
Trang 85.2.2 Chu trình thuận chiều
» Định nghĩa: là chu trình mà môi chất
nguồn lạnh và biến một phần nhiệt thành công
Chu trình sinh công
Trang 9q1> 0 - tổng nhiệt lượng cấp cho môi chất
q2< 0 - tổng nhiệt lượng thải ra
lo > 0 - tổng công sinh ra của chu trình
Đánh giá mức độ hoàn thiện của sự biến đổi nhiệt thành công.
5.2.2 Chu trình thuận chiều
» Kết quả: q1 lo q2
o t
Trang 105.2.5 Chu trình ngược chiều
» Định nghĩa: là chu trình mà môi chất
nhận công từ bên ngoài để lấy nhiệt từ nguồn lạnh nhả cho nguồn nóng
Trang 11q2> 0 - tổng lượng nhiệt nhận vào
q1< 0 - tổng nhiệt lượng thải ra
lo< 0 - tổng công nhận vào của chu trình
Hiệu quả làm việc của chu trình ngược chiều
Trang 12» Không khí được đốt nóng trong động cơ đốt trong có nhiệt độ đầu vào t1 = 366C, thể tích V1 = 0,007 m3, áp suất p1 = 1 bar Quá trình đốt nóng làm tăng nhiệt độ khí lên t2 = 775C Sau một thời gian, lượng khí trên được làm nguội đến t3 = 208C và thải ra ngoài với nhiệt độ t4
= 20C Tính lượng nhiệt cấp, lượng nhiệt thải, công và hiệu suất nhiệt của chu trình?
Trang 13» Gồm 2 QT đẳng nhiệt và 2 QT đoạn nhiệt
» Chu trình thuận nghịch thực hiện nhờ 2 nguồn nhiệt (T1 & T2) để trao đổi nhiệt với nguồn nhiệt.
Trang 145.3.2 Chu trình Carnot thuận chiều
» Chất môi giới là khí lý tưởng
» Không tổn thất năng lượng khi tiến hành chu trình
» Có hiệu suất nhiệt cao nhất
Trang 165.3.2 Chu trình Carnot thuận chiều
» Hiệu suất nhiệt:
1
q 1
Trang 175.3.2 Chu trình Carnot thuận chiều
» chỉ phụ thuộc nhiệt độ nguồn nóng và
nguồn lạnh mà không phụ thuộc bản chấtcủa chất môi giới
» càng lớn khi nhiệt độ nguồn nóng càngcao và nhiệt độ nguồn lạnh càng thấp
» luôn < 1, =1 khi T1 hoặc T2 = 0 làkhông thể xảy ra
Nhiệt không thể biến hoàn toàn thành công (định luật 2)
Trang 185.3.2 Chu trình Carnot thuận chiều
» Khi T1=T2 thì = 0 không thể sinh công khi chỉ có một nguồn nhiệt (địnhluật 2)
» của chu trình Carnot lớn hơn của chutrình khác khi có cùng T1 và T2
Trang 195.3.3 Chu trình Carnot ngược chiều
Trang 205.3.3 Chu trình Carnot ngược chiều
Trang 215.3.2 Chu trình Carnot ngược chiều
» chỉ phụ thuộc nhiệt độ nguồn nóng và
nguồn lạnh mà không phụ thuộc bản chấtcủa chất môi giới
» càng lớn khi nhiệt độ nguồn nóng càngthấp và nhiệt độ nguồn lạnh càng cao
» có thể lớn hơn 1
Trang 245.4.1 Chu trình không thuận nghịch
» Thực tế các quá trình là không thuận nghịch nên chu trình cũng không thuận nghịch, công sinh ra thấp hơn, nhiệt thải ra q2 lớn hơn.
𝐓 = 𝟏 − 𝐪𝟐
𝐪𝟏 < 𝟏 −
𝐓𝟐
𝐓𝟏
• Nhiệt lượng nhận vào < công lý tưởng
• Nhiệt lượng tỏa ra > công lý tưởng
Trang 26Tự phát
Không tự phát
Quá trình khuếch tán các khí tự diễn ra có I=0
Trong hệ cô lập, quá trình khuếch tán diễn ratheo chiều hướng làm tăng độ hỗn loạn của hệ
5.5.1 Khái niệm
Trang 27Trong hệ cô lập, các quá trình tự phát diễn ra theo chiều hướng đi từ trạng thái có độ hỗn loạn thấp
đến trạng thái có độ hỗn loạn cao.
5.5.1 Khái niệm
Trang 285.5.1 Khái niệm
» Nếu cấp cho hệ gồm nhiều phân tử của một chất khí một nhiệt lượng q các phân tử gia tăng chuyển động có sự xáo trộn trong hệ
» Nhiệt lượng q càng lớn, sự xáo trộn?
Sự xáo trộn tỷ lệ thuận với q cung cấp
» Cùng nhiệt lượng q, nếu cấp cho hệ đang ở nhiệt
độ cao hệ đang ở nhiệt độ thấp?
Sự xáo trộn tỷ lệ nghịch với T của hệ
ds = 𝛅𝐪
𝐓 (J/kg.độ): entropy để đo mức độ xáo
trộn hay độ tự do của một hệ
Trang 30T là hàm trạng tháiĐặt: ds = 𝛅𝐪
𝐓 gọi là entropy (J/kg.độ)
Trang 315.5.2 Biểu thức giải tích
» Quá trình không thuận nghịch:
Xét chu trình không thuận nghịch 1a2b1 (gồm 1a2 không thuận nghịch, 2b1 : thuận nghịch)
Mà 2b1 là quá trình thuận nghịch nên :
ds > 𝛅𝐪
𝐓
Trang 345.5.4 Độ biến thiên entropy của khí lí tưởng
Trang 355.5.5 Ý nghĩa của entropy trong hóa học
» Trong hóa học, entropy được dùng với ýnghĩa để ước định độ tự do của một hệhóa học
» Một hệ biến đổi từ trạng thái đầu đến trạng
thái cuối, với trạng thái cuối ít tự do hơn
trạng thái đầu: S = S 2 – S 1 < 0
» Với trạng thái cuối tự do hơn trạng thái
đầu: S = S 2 – S 1 > 0
Trang 365.5.5 Ý nghĩa của entropy trong hóa học
» Xác định dấu của S trong các QT, PƯ sau:
1) Nóng chảy, bay hơi, hòa tan chất rắn, pha loãng
dung dịch, phản ứng tăng số mol khí
2) Đông đặc, ngưng tụ, kết tinh, cô cạn dung dịch,
phản ứng giảm số mol khí 3) CH2 CH2 (k) + H2 (k) CH3 – CH3 (k)
4) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
5) Cl2 2Cl (k)
6) H2O (r) H2O (l)
7) CaCO3 (r) CaO + CO2 (k)
Trang 375.5.6 Tính chất của entropy
» Entropy tiêu chuẩn (S 0
298) được đo ở điềukiện chuẩn (p = 1atm, t = 250C)
Trang 395.5.6 Tính chất của entropy
» Nhiệt độ tăng làm tăng entropy, ngược lại
áp suất tăng làm giảm entropy
S 0 298 H 2 O (lỏng) < S 0 350 H 2 O (lỏng)
Trang 405.5.7 Tính S cho PƯ hóa học
Trang 415.5.8 Entropy tiêu chuẩn ở 298K