7.1 Định nghĩa 7.2 Phân loại 7.3 Nhiệt trị 7.4 Lượng không khí cần thiết 7.5 Sản phẩm cháy 7.6 Nhiệt độ cháy 7.7 Chiều cao ống khói 7.1 ĐỊNH NGHĨA Nhiên liệu là các chất khi cháy (phản ứng với oxy không khí) sinh ra nhiệt và ánh sáng. Thành phần: Ký hiệu Các nguyên tố C H O N S A W h thành phần hữu cơ c thành phần cháy k thành phần khô d thành phần dùng 7.1 ĐỊNH NGHĨA Về mặt sử dụng NL gồm những thành phần: Chất bốc: là phần dễ bốc hơi của nhiên liệu trừ nước. Chất cốc: là phần không bay hơi nhưng vẫn cháy được. Tro: là phần không bay hơi và không cháy được. Nước: nhiên liệu bị ẩm. Tiêu chí Loại nhiên liệu Trạng thái tồn tại (ở p, T khí quyển) • Khí đốt : khí mỏ, khí lò ga, khí hoá lỏng, • Lỏng: xăng, dầu hoả, benzol, cồn, dầu mazout,… • Rắn: than đá, than bùn, củi,… Mục đích sử dụng • Nhiên liệu dùng cho động cơ phát hoả bằng tia lửa: xăng, cồn, khí đốt,… • Nhiên liệu diesel: mazout, khí đốt,… • Nhiên liệu máy bay: xăng máy bay, nhiên liệu phản lực.
Trang 1NHIÊN LIỆU
CHƯƠNG 7:
PGS.TS Trương Vĩnh ThS Diệp Thanh Tùng
KS Đào Ngọc Duy
Trang 2NỘI DUNG
7.1 Định nghĩa
7.2 Phân loại
7.3 Nhiệt trị
7.4 Lượng không khí cần thiết 7.5 Sản phẩm cháy
7.6 Nhiệt độ cháy
7.7 Chiều cao ống khói
Trang 37.1 ĐỊNH NGHĨA
Nhiên liệu là các chất khi cháy (phản ứng
với oxy không khí) sinh ra nhiệt và ánh sáng.
Thành phần :
h thành phần hữu cơ
c thành phần cháy
k thành phần khô
d thành phần dùng
Trang 47.1 ĐỊNH NGHĨA
Về mặt sử dụng NL gồm những thành phần:
-Chất bốc: là phần dễ bốc hơi của nhiên
liệu trừ nước.
-Chất cốc: là phần không bay hơi nhưng
vẫn cháy được.
-Tro: là phần không bay hơi và không
cháy được.
-Nước: nhiên liệu bị ẩm.
Trang 5Tiêu chí Loại nhiên liệu
Trạng thái
tồn tại
(ở p, T
khí quyển)
• Khí đốt : khí mỏ, khí lò ga, khí hoá lỏng,
• Lỏng: xăng, dầu hoả, benzol, cồn, dầu mazout,…
• Rắn: than đá, than bùn, củi,…
Mục đích
sử dụng
• Nhiên liệu dùng cho động cơ phát hoả bằng tia lửa: xăng, cồn, khí đốt,…
• Nhiên liệu diesel: mazout, khí đốt,…
• Nhiên liệu máy bay: xăng máy bay, nhiên liệu phản lực.
7.2 PHÂN LOẠI
Trang 6Tiêu chí Loại nhiên liệu
Công
nghệ sản
xuất
• Xăng chưng cất trực tiếp
• Xăng cracking
• Xăng reforming
• Nhiên liệu tổng hợp
• Nhiên liệu chưng cất
Theo
nhiệt trị
• Nhiên liệu có nhiệt trị cao: xăng, dầu diesel, mazout,…
• Nhiên liệu có nhiệt trị thấp : khí lò
ga, khí lò cao,…
7.2 PHÂN LOẠI
Trang 77.3.1 Định nghĩa:
Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt 1 kg (hay 1 m3 tiêu
chuẩn) nhiên liệu Năng suất tỏa nhiệt
Nhiệt trị của nhiên liệu lỏng và rắn thường tính
bằng kJ/kg, của nhiên liệu khí là kJ/m3 hoặc kJ/kmol
7.3.2 Phân loại:
Nhiệt trị thấp: là lượng nhiệt mà ta nhận được
khi đốt nhiên liệu
Nhiệt trị cao: Nhiệt trị thấp + lượng nhiệt bị
mất đi do làm bốc hơi nước
7.3 NHIỆT TRỊ
Trang 87.3.3 Nhiệt trị của một vài nguyên tố:
C CO2 q = 33.830 kJ/kg
CO CO2 q = 10.120 kJ/kg
H H2O q = 144.600 kJ/kg
S SO2 q = 9.300 kJ/kg.
Nhận xét:?
7.3 NHIỆT TRỊ
Trang 97.3.4 Nhiệt trị của một loại nhiên liệu bất kì:
Biết thành phần hóa học của nhiên liệu
tính nhiệt trị
Nhiên liệu có thành phần gi ứng với mỗi
nguyên tố i thì:
NT cao : q = giqi với i : 1…n.
NT thấp : qt = q – q’
7.3 NHIỆT TRỊ
Trang 107.4.1 Lượng oxy cần thiết để đốt cháy các nguyên tố:
Phương trình đốt cháy lượng oxy
cần thiết để đốt cháy các nguyên tố trong nhiên liệu
7.4.2 Lượng oxy để đốt cháy nhiên liệu:
7.4 LƯỢNG KHÔNG KHÍ CẦN THIẾT
Trang 117.4.3 Lượng không khí để đốt cháy nhiên liệu:
lượng nên khối lượng không khí tối thiểu phải
sử dụng để đốt cháy NL là:
(1/0.23)*G = 4,35*G
Lượng không khí cung cấp để đốt cháy NL:
: hệ số không khí thừa
7.4 LƯỢNG KHÔNG KHÍ CẦN THIẾT
Trang 12 Thường được gọi là khói, gồm CO2,
nước, oxy dư và nitơ không khí.
Khi nhiên liệu cháy không hoàn toàn
thì có thêm CO.
7.5 SẢN PHẨM CHÁY
Trang 13Nhiệt độ cháy lý thuyết: nhiệt độ cần thiết để đốt cháy NL hoàn toàn theo lý thuyết.
Nếu xem toàn bộ lượng nhiệt sinh ra khi đốt
NL được dùng để đưa sp cháy từ nhiệt độ thường lên nhiệt độ cháy lý thuyết:
Q = GiCit = miCi t
Với t = tlt – t
Nhiệt độ cháy thực:
tth = tlt
7.6 NHIỆT ĐỘ CHÁY
Trang 14 Ống khói có tác dụng đưa khói ra ngoài buồng đốt
Tạo nên một áp suất thấp phía trong buồng đốt
không khí có thể vào trong lò để cung cấp cho quá trình cháy
p1 = p2 + kkgh
p1’ = p2 + kgh
h = ∆p
Vì = p/RT T ảnh hưởng đến sự lưu thông không khí
& chiều cao ống khói
7.7 CHIỀU CAO ỐNG KHÓI
p = p1 - p1’ = (kk-k)gh