Đề Kiểm tra chơng i Đề chẵn I- Phần trắc nghiệm khách quan: Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau... Tính số giấy mỗi Chi đội thu đợc.. Đề Kiểm tra chơng i Đề lẻ... I- Phần trắc nghiệ
Trang 1Họ tên: ………
Lớp: ………
Đề Kiểm tra chơng i
Đề chẵn
I- Phần trắc nghiệm khách quan:
Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau.
Câu 1: Cho 1715 =3430hãy chọn tỷ lệ thức đúng?
A)
17
15
17
15
+
−
17
15 34
30 =−
C)
57
45 34
30
−
51
45 17
15
=
Câu 2: Cho 1236 =31hãy chọn tỷ lệ thức đúng?
A) 1133 =3612 B) 1336 =361 C) 1236 =23 D) 1236 =1333
Câu 3: Tìm các số a,b,c biết a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22 Kết quả là:
A) a = 2; b = 4; c = 5 B) a = 4; b = 10; c = 8
C) a = 4; b = 8; c = 10 D) a = 6; b = 8; c = 12
Câu 4: Từ tỉ lệ thức b a =d c ( với a, b, c, d ≠ 0) ta có thể suy ra:
A) c a =d b B) b a =d c C) b d =a c D) d a =c b
Câu 5: Tìm x biết: ?
3
2
12x = A) x = 5 B) x = 6 C) x = 7 D) x = 8
Câu 6: Từ các cặp tỉ số nào sau đây lập đợc tỉ lệ thức ?
A ) 3 : 10 và 2,1 : 7 B ) 6 : 15 và 3 : 7
C )
3
2 4 : 7
− và 0,9 : 0,5 D ) 2,1 : 7 và 3 : 0,3
Câu 7: Cho 1412=
7
6 hãy chọn tỷ lệ thức đúng?
A)
7
6
= 21
18
B) 7
6 = 12
14
C) 14
12
= 7
6
-D) 7
6
= 21 -18
Câu 8: Tìm x biết x = 125 − 109 ?
A) x = 125 -109 B) x = 4 C) x = - 4 D) x = ± 4
Câu 9: Trong các ký hiệu sau ký hiệu nào đúng:
A) N ε Z B) Z ε Q C) Q ε R D) Z ⊂ R
Câu 10: Tìm x biết x = 144 ?
A) x = 72 B) x = 44; C) x = 12 D) x = 13
II- Phần tự luận: ( 6điểm)
Trang 2Bài 1: ( 2điểm) - Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: ( 2điểm) - Tìm x trong tỉ lệ thức ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: ( 2điểm )- Ba Chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn tổng cộng đợc 240 kg Số giấy mỗi Chi đội thu đợc tỉ lệ với 7; 8; 9 Tính số giấy mỗi Chi đội thu đợc ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ tên: ………
Lớp: ………
Đề Kiểm tra chơng i
Đề lẻ
Trang 3I- Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4điểm)
Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau.
Câu 1: Tìm x biết ?
A) x = 3 B) x = 14 C) x = -3 D) x = 1
Câu 2: Từ tỷ lệ thức
b
a
= d
c (với a, b, c, d ≠ 0) ta có thể suy ra:
A)
b
a
= c
d
B) d
a
= b
c
; C)
a
c
= b
d
D) a
c
= d b
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng Từ lệ thức
8
-6 4
3
- = ta suy ra các tỉ lệ thức :
A )
6 3
-4 -8
4
8
-6
3
- = C )
6
8
-4
3
6
4 8
-3
- =
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng Từ lệ thức
d
c b
a = với a, b, c , d ≠ 0 , ta suy ra các đẳng thức :
A ) ab = cd B ) ad = bc C ) ac = bd D ) a : d = b : c
Câu 5: Làm tròn số 6,09268 đến chữ số thập phân thứ ba kết quả là:
A) 6,092 B) 6,093 C) 6,094 D) 6,095
Câu 6: Tìm x biết
x
12
= 10
4 : A) x = 12 B) x = 30 C) x = 15 D) x = 20
Câu 7: Cho
17
15
= 34
30 hãy chọn tỷ lệ thức đúng?
A)
17
15
= 17
15
34
30 = 17
15
-C) 34
30
= 57
-45
D) 17
15 = 51 45
Câu 8: Tìm x biết x = 169 ?
A) x = -13 B) x = 13 C) x = ±13 D) x = 14
Câu 9: Nếu x = 2 thì x2 bằng:
A) x2 = 2 B) x2 = 4 C) x2 = 8 D) x2 = 16
Câu 10: Hãy chọn câu trả lời đúng.
A) Số thực là số vô tỷ
B) Số thực gồm số vô tỷ và số hữu tỷ
C) Số thực là số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn
D) Số thực gồm số nguyên và số hữu tỷ
II- Phần tự luận: ( 6điểm)
Bài 1: ( 2điểm) - Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
Bài 2: ( 2điểm) - Tìm x trong tỉ lệ thức ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: ( 2điểm) - Tính độ dài ba cạnh của một tam giác biết chu vi của tam giác là 48 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3; 4; 5 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án Đề Kiểm tra chơng i
Đề chẵn I- Phần trắc nghiệm khách quan:
1D; 2A; 3C; 4C; 5D; 6A; 7A; 8B; 9D; 10C
II- Phần tự luận: ( 6điểm)
Bài 1: ( 2điểm) - Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
Trang 5Bài 2: ( 2điểm) - Tìm x trong tỉ lệ thức
Bài 3: ( 2điểm )- Ba Chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn tổng cộng
đợc 240 kg Số giấy mỗi Chi đội thu đợc tỉ lệ với 7; 8; 9
Tính số giấy mỗi Chi đội thu đợc
Họ tên: ………
Lớp: ………
Đề Kiểm tra chơng i
Đề lẻ
I- Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4điểm)
1D; 2C; 3A; 4B; 5B; 6B; 7D; 8B; 9D; 10B
II- Phần tự luận: ( 6điểm)
Bài 1: ( 2điểm) - Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
Bài 2: ( 2điểm) - Tìm x trong tỉ lệ thức
Bài 3: ( 2điểm) - Tính độ dài ba cạnh của một tam giác biết chu vi của tam giác là 48 cm và các
cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3; 4; 5