1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phân quyền trong SQL Server_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu_DBMS

4 697 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 462,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐĂNG NHẬP (LOGIN) Tạo người đăng nhập Exec sp_addlogin ‘tên_login’, ‘mật_khẩu’ ,’dữ liệu’ Create login tên_login with password = ‘mật_khẩu’ ,default_database = dữ_liệu Xóa người đăng nhập Exec sp_droplogin ‘tên_login’ Drop login tên_login Thay đổi người đăng nhập Alter login { enable | disable | with {password = ‘…’ | default_database = …}

Trang 1

Họ và tên: Tran Thi Thom , MSSV: 14110192

PHAN QUYEN TRONG SQL SERVER

> Hinh thanh theo co cau

Nguoi dang nhap (login)

Nguoi dung (user)

Quyền han (permission)

Nhóm quyền (role)

Ò Người đăng nháp thê hiện là môi một người dùng với một sô quyên hạn

ng với một đữ liệu

„ GIỚI THIỆU

_ Login _ SQLService | User & Permission & Role Database

_—_—

Log in

e-| | o?

i

—_

SQL Server

DANG NHAP (LOGIN)

Tạo người đăng nháp

Exec sp_addlogin ‘tén_ login’, ‘mat khau’ [,’dtr li€u’ |

Trang 2

Create login tén_ login with password = ‘mat_khau’ [,default_ database =

`

- Xóa người đăng nhập

aon 4A 6

Exec sp dropiogim “tên login’

A eee

PSeonm boa bey

Ä (Ác? TỆ 3k 3ìi } ` mm"

La

- Th ya Oi người đăng nhập

Altes | ble | disabl th faaceward =* °| defand datahace

PALEY I) enabdle 1Sabdie Đi gio VÝ QỆ | NÂU (LƯU s&

NGƯỜI DÙNG (USER)

- Tao người cùng cho từng dữ liệu

Exec sp adduser ‘tén_ login’, ‘tén_user’ [,’tén_ role’ |

Create user tén_user fer tén_ login

- Xoanguoi dung

Exec sp_dropuser ‘tén_user’

Drop user tén_user

NHOM QUYEN (ROLE)

- Tao nhom _~

$xeo sp, addrole tên role'

create role tén_user

- _ Xóa nhóm quyên

$xee sp droprole 'tên role!

drop role tén_role

NGUOI DUNG VA NHOM QUYEN

- _ Găn người dùng với nhóm quyên

iddralemember 'tén_role'’, tên user"

- _ Xóa nhóm quyên

Trang 3

CAC SD GPODYOMMCMper ì ten roi, — ten user —

Ro —m

QUYEN HAN (PERMISSION)

- Tao quyén han

grant {ALL | permission} on table[(column [, n])]

to { user | role [, n]} [with grant option]

with grant option: được phép gán lại quyền mà mình cho người khác

- _ Xóa quyên hạn

Revoke [grant option for] {ALL | permission }

on table[column [, n])] to { user | role [, n] } [cascade]

grant option for: bé tinh nang cap lai quyén cho người khác (quyên vẫn được giữ lại)

cascade: bo tat cả các quyên ( ở các kê thừa)

VÍ DỤ

- Dang nhdp ‘sa’

Exec sp_addlogin ‘ul’,’ 123’

Exec sp_addlogin ‘u2’,’ 123’

Exec sp_adduser ‘ul’,’ul’

Exec sp_adduser ‘u2’,’u2’

Grant select on sinhvien to ul with grant option

+> Ulcé quyén ding 2 lénh

e Select * from sinhvien

e Grant select on sinhvien to u2 [with grant option]

- Dang nhdp ‘ul’

- Grant select on sinhvien to u2 with grant option

+> Way u2 cé quyeén select va grant

- Dang nhap voi ‘sa’

Revoke select on sinhvien to ul cascade

Trang 4

+> Xóa hết quyên select và grant 6 ul va ca u2

Revoke grant option for select on sinhvien to ul cascade

> Xóa quyên grant ở ul và quyên select và grant ở u2

Ngày đăng: 06/05/2017, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w