1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài tập tương lai đơn lớp 4 sách next top

4 514 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 482,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập bài cũ Ai đó sẽ làm gì? Chủ ngữ + amisare + going to + động từ Example: I am going to wash my hair. 1. I (have)___________ a good time tonight. A. is going to have B. are going to have C. am going to have 2. Janet (help)___________ me. A. is going to help B. are going to help C. am going to help 3. (he drive)__________ the car? A. is he going to drive B. am he going to drive C. are he going to drive 4. We (stay)__________ at home tonight. A. are going to stay B. am going to stay C. is going to stay

Trang 1

Ôn tập bài cũ

Ai đó sẽ làm gì?

Chủ ngữ + am/is/are + going to + động từ

Example: I am going to wash my hair.

1 I (have) _ a good time tonight

A is going to have B are going to have C am going to have

2 Janet (help) _ me

A is going to help B are going to help C am going to help

3 (he/ drive) the car?

A is he going to drive B am he going to drive C are he going to drive

4 We (stay) at home tonight

A are going to stay B am going to stay C is going to stay

5 (you/ play) tennis with Jenny?

A am you going to play B is you going to play C are you going to play

6 We (watch) a film tonight

A am going to watch B is going to watch C are going to watch

7 (you/ look) _ for a job?

A are you going to look B is you going to look C am you going to look

8 (he/ eat out) tonight?

A is he going to eat out B am he going to eat out C are he going to eat out

9 She (buy) _ a lot of things for the party

A is going to buy B are going to buy C am going to buy

10 They (not/ walk) to the railway station

A are not going to walk B am not going to walk C is not going to walk

Trang 2

s f c o m b r l y m

………… homework ………… a shower ………… the computer

………… ………… ………… ………… ………… …………

Trang 3

………… candy ………… my teeth ………… a friend

………… ………… ………… ………… ………… …………

………… television ………… my hair ………… an essay

………… ………… ………… ………… ………… …………

………… soccer ………… a cake ………… music ………… newspaper

………… …… ………… …… ………… …… ………… ……

Trang 4

Dùng mẫu câu: “Ai đó sẽ làm gì” để dịch lại các câu sau

Example: He is going to sing a song

Anh ấy sẽ chơi đá bóng

Cô ấy sẽ đọc một cuốn

sách

Tôi sẽ mua hoa

Chúng tôi sẽ nghe nhạc

Ngày đăng: 05/05/2017, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w