1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

animals and activities in free time

13 437 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Animals And Activities In Free Time
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

What’s your favorite animal?. I like panda.. I like penguin and monkey.. They are funny and friendly... She loves her book 3.. He loves his book 4.. We love our books 5.. They love thei

Trang 2

1

11

10

6

5

9

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1 2

3 4

5 6

7 8

9 10

Trang 3

A horse [hɔ:s] A Cock [kɔk] Goose : [gu:s] A hen [hen] A hippo : ['hipou] A wolf [wulf]

A dinosaur : ['dainəsɔ:] A snake [sneik] A starfish ['stɑ:fi∫] A duck [dʌk]

Trang 4

A penguin ['peηgwin]gwin]

A spider ['spaidə]

A Crocodile ['krɔkədail] Monkey

A panda ['pændə]

Trang 5

A starfish

A snake A duck

A wolf A hippo

Trang 7

What’s your favorite

animal?

Me? I like panda

It is very lovely How about you?

A ha! I like penguin and monkey They are funny and

friendly

Trang 8

I often ……… in my free time

Trang 11

1 I love my book

2 She loves her book

3 He loves his book

4 We love our books

5 They love their books

Trang 12

Subject pronoun I you She He We They

Possessive

adjective

my your her his our their Subject pronoun: Đại từ làm chủ ngữ trong câu Possessive adjective: Tính từ sở hữu + NOUN

Trang 13

Husband : (n) chồng

The centre of town: Trung tâm thị trấn

Bank : ( n) Ngân hàng

Bank manager (n) Giám Đốc Ngân hàng College (n) trường Cao Đẳng

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w