PhÇn I: Tr¾c nghiÖm Khoanh trßn vµo ch÷ ®Æt tríc c©u tr¶ lêi ®óng; Câu 1. Tổng của 47 và 35 là: A. 83 B. 82 C. 85 D. 84 Câu 2. Mẹ chia 15 cái kẹo cho 2 anh em, em được nhiều hơn anh 3 cái. Số kẹo của em là: A. 8 cái B. 7 cái C. 10 cái D. 9 cái Câu 3. Khối 3 có 74 học sinh, số học sinh của khối 3 ít hơn số học sinh khối 2 là 19 học sinh. Số học sinh khối 2 là: A. 54 học sinh. B. 55 học sinh. C. 94 học sinh. D. 93 học sinh. Câu 4. Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau. A. 3 viên B. 5 viên C. 4 viên D. 6 viên Câu 5. T×m tæng cña hai sè, biÕt sè h¹ng thø nhÊt lµ 28 vµ sè h¹ng thø hai lµ sè liÒn sau cña sè h¹ng thø nhÊt . A. 59 B. 58 C. 57 D. 56 Câu 6. Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng 34 thì bằng 47 cộng với 28? Số cần tìm là: A. 51 B. 43 C. 41 D. 52 Câu 7. Tôi nghĩ ra: Hai sè cã tæng b»ng 12 vµ cã hiÖu còng b»ng 12. Hai số đó là A. 6 và 6 B. 3 và 9 C. 4 và 8 D. 12 và 0 Câu 8. Tæng cña mét phÐp céng b»ng sè bÐ nhÊt cã hai ch÷ sè,sè h¹ng thø nhÊt b»ng 6. Sè h¹ng thø hai. A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 9. Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi A. 33 tuổi B. 35 tuổi C. 34 tuổi D. 25 tuổi Câu 10. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác? A. 6 hình tứ giác B. 4 hình tứ giác C. 3 hình tứ giác D. 5 hình tứ giác
Trang 1PHIẾU CUỐI TUẦN lớp 2 Năm học 2016-2017
Trờng Tiểu học
Phần I: Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng; Cõu 1 Tổng của 47 và 35 là: A. 83 B. 82 C. 85 D. 84 Cõu 2 Mẹ chia 15 cỏi kẹo cho 2 anh em, em được nhiều hơn anh 3 cỏi Số kẹo của em là: A. 8 cỏi B. 7 cỏi C. 10 cỏi D. 9 cỏi Cõu 3 Khối 3 cú 74 học sinh, số học sinh của khối 3 ớt hơn số học sinh khối 2 là 19 học sinh Số học sinh khối 2 là: A. 54 học sinh B. 55 học sinh C. 94 học sinh D. 93 học sinh Cõu 4 Mai cú 7 viờn bi, Hồng cú 15 viờn bi Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiờu viờn bi để số bi của hai bạn bằng nhau A. 3 viờn B. 5 viờn C. 4 viờn D. 6 viờn Cõu 5 Tìm tổng của hai số, biết số hạng thứ nhất là 28 và số hạng thứ hai là số liền sau của số hạng thứ nhất A. 59 B. 58 C. 57 D. 56 Cõu 6 . Tỡm một số biết rằng lấy số đú cộng 34 thỡ bằng 47 cộng với 28? Số cần tỡm là: A. 51 B. 43 C. 41 D. 52 Cõu 7 . Tụi nghĩ ra: Hai số có tổng bằng 12 và có hiệu cũng bằng 12 Hai số đú là A. 6 và 6 B. 3 và 9 C. 4 và 8 D. 12 và 0 Cõu 8 . Tổng của một phép cộng bằng số bé nhất có hai chữ số,số hạng thứ nhất bằng 6 Số hạng thứ hai A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Cõu 9. Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi Hỏi khi con lờn 9 tuổi thỡ mẹ bao nhiờu tuổi A. 33 tuổi B. 35 tuổi C. 34 tuổi D. 25 tuổi Cõu 10 Hỡnh dưới đõy cú bao nhiờu hỡnh tứ giỏc? A. 6 hỡnh tứ giỏc B. 4 hỡnh tứ giỏc C. 3 hỡnh tứ giỏc D. 5 hỡnh tứ giỏc Phần I: Tự luận Bài 1(2đ): a Với 4 chữ số 0 , 5 , 8, 1 Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau
b.Tỡm một số biết rằng lấy số đú cộng 27 thỡ bằng hiệu của số lớn cú hai chữ số với số bộ nhất cú hai chữ số giống nhau?
Bài 2(3đ): Tìm x
Trang 2a x + 26 = 51 + 27 b 18 + x = 86 - 23
Bài 1(2đ) :Viết thêm các số còn lại của dãy số a 3 , 8 , 13 ,… , 28, 33
b 1 , 5 , 9, , 21 , 25 Bài 3(3đ): Một ô tô chở khách đến một trạm có 5 ngời lên xe và 12 ngời xuống thì còn lại 8 ngời khách trên xe Hỏi lúc đầu ô tô có bao nhiêu ngời khách?
Bài 9(2đ): Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng rồi giải bài toán: Ngày thứ nhất cửa hàng bán đợc 97 m vải Ngày thứ nhất bán đợc nhiều hơn ngày thứ hai 26 m vải Hỏi ngày thứ hai bán đợc bao nhiêu mét vải?
Tiếng Việt
A Đọc thầm bài thơ sau:
Chỳ mốo lười
Cuộn trũn bờn cạnh bếp tro Mốo lười đi ngủ chẳng lo học bài Đến lớp mốo bị điểm hai Hai tai cụp xuống ai ai cũng cười Mốo thấy bạn cỳn được mười Cỳi đầu xấu hổ mốo lười hứa luụn
Trang 3Từ nay cụ giỏo đừng buồn
Em và bạn cỳn sẽ cựng thi đua
Nguyễn Thị Hải Hà
B Dựa vào bài thơ trờn, hóy khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng nhất dưới mỗi cõu hỏi sau đõy, hoặc làm theo yờu cầu:
1 Vỡ sao chỳ mốo trong bài được gọi là “chỳ mốo lười” ?
a Vỡ chỳ suốt ngày cuộn trũn bờn cạnh bếp tro
b Vỡ chỳ suốt ngày đi ngủ, khụng lo học học bài
c Vỡ chỳ bị điểm hai
2 Vỡ sao khi mốo đến lớp ai ai cũng cười ?
a Vỡ hai tai chỳ cụp xuống rất ngộ nghĩnh
b Vỡ mốo và cỳn cựng thi đua học bài rất say mờ
c Vỡ mốo khụng lo học bài nờn bị điểm kộm
3 Bài thơ này muốn khuyờn chỳng ta điều gỡ?
a Phải chăm chỉ học hành
b Phải yờu yờu quý chỳ mốo và cỳn con
c Phải biết giữ lời hứa với cụ giỏo
4 Gạch chõn dưới bộ phận trả lời cõu hỏi “Ai (cỏi gỡ, con gỡ) ? ” cú trong cõu : “Em và bạn cỳn sẽ cựng thi đua.”
5 Gạch chõn dưới từ chỉ hoạt động, trạng thỏi cú trong cõu sau:
Cuộn trũn bờn cạnh bếp tro
Mốo lười đi ngủ chẳng lo học bài
6 Từ nào trong bài cú nghĩa là “hổ thẹn khi nhận ra lỗi hoặc thấy mỡnh kộm cỏi so với người khỏc” ?
………
7 Đặt cõu hỏi cho bộ phận in đậm trong cỏc cõu sau:
Em nhỏ ấy là một cậu bộ thụng minh.
………
Nhờ cố gắng và chăm chỉ học tập, em đó đạt kết quả cao trong kỡ thi cuối năm
………
8.Các từ sau từ nào viết sai chính tả em hãy gạch chân và viết lại cho đúng (1,5đ)
Nảy chuối, thức khuya, nghắm nghía, chim iến, gieo vui
Trang 4
9.Điền vào chỗ trống bộ phận câu thích hợp để những dòng này thành câu (1đ)
Sóc là
là món quà em tặng mẹ
Trờng Tiểu học Hermann Gmeiner
Họ và tên:………
Lớp : 2
Phiếu bài thi cuối năm học
Môn: Toán
Năm học : 2016 – 2017 2017 (Thời gian: 40 phỳt)
* Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng (Từ cõu 1 đến cõu 5) Cõu 1 (1 điểm): Hai số tự nhiờn liờn tiếp cú hiệu là:
Cõu 2 (1 điểm):
Số thớch hợp điền vào chỗ chấm: 5 km = …… m
Cõu 3 (1 điểm): Một hỡnh tam giỏc ABC cú độ dài cỏc cạnh là AB= 30 cm ;
BC = 15 cm AC = 35 cm Chu vi hỡnh tam giỏc ABC là:
A 78 cm B 800 C.70 cm D 80 cm
Cõu 4 (1 điểm): Hỡnh bờn cú mấy hỡnh tam giỏc? Mấy hỡnh tứ giỏc?
Trang 5
A 8 hình tam giác và 2 hình tứ giác B 9 hình tam giác và 4 hình tứ giác
C 5 hình tam giác và 3 hình tứ giác D 9 hình tam giác và 3 tứ giác
Câu 5 (1 đ): Chủ nhật tuần này là ngày 21 tháng 4 thì chủ nhật tuần sau là ngày tháng 4.
A 25 B 26 C 27 D 28
* Em hãy giải bài vào tờ bài làm của em (Từ câu 6 đến câu 8)
Câu 6 (2 điểm):
a §Æt tÝnh råi tÝnh:
532+245 94 - 58 43 + 57 972- 430
……… ……… ……… ………
……… ……….……… ………
………
b Tính
21: 34= ……… 32 : 4 + 36 =……
……… ………
Câu 7 (2 điểm): Mai có 36 viên bi, Mai chia số bi đó cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu viên bi? ………
………
………
………
Câu 8 (1 điểm): Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: 101; 105; 109; ………; ……….; 121; ………; ………
TIẾNG VIỆT Đọc thầm đoạn văn sau và làm bài tập:
Chuyện quả bầu
Ngày xưa, có hai vợ chồng rất hiền lành, chăm chỉ Một hôm đi rừng, họ bắt
được một con dúi Dúi xin tha mạng Hai vợ chồng thương tình tha cho
Trước khi về rừng, Dúi nói:
- Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp nơi Ông bà hãy lấy khúc gỗ to, khoét
rỗng ruột, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong và chui vào đó, hết hạn bảy ngày hãy ra
Hai vợ chồng làm theo Họ khuyên bà con trong bản cùng làm nhưng chẳng ai
tin Họ vừa chuẩn bị xong sấm chớp đùng đùng, mây đen ùn ùn kéo đến Mưa to,
gió lớn, nước ngập mênh mông Muôn loài đều chết chìm trong biển nước Khúc
gỗ nỗi như thuyền đã giúp hai vợ chồng thoát nạn
Khoanh chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi 1, 2, - 4,5,6,7 và trả lời câu hỏi 3
Câu 2 Hai vơ chồng vừa chuẩn bị xong điều gì xảy ra?
A Sấm chớp đùng đùng
B Mây đen ùn ùn kéo đến
C Cả hai câu trên đều đúng
Câu 3 Hai vợ chồng làm thế nào để thoát nạn?
A Chuyển đến một làng khác để ở
B Lấy khúc gỗ to, khoét rỗng ruột, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, chui vào đó
Trang 6C Làm một cái bè to bằng gỗ.
Câu 4 Vì sao mà hai vợ chồng thoát nạn?
……….
Câu 5 Từ trái nghĩa với từ “ Vui ” là từ:
A Vẻ; B nhộn; C Thương D Buồn;
Câu 6 Từ “ chăm chỉ ” ghép được với từ nào sau:
A trốn học ; B: học bài; C nghỉ học;
Câu 7 Bộ phận in đậm trong câu: “Chúng khoan khoái đớp bóng nước mưa”
Trả lời cho câu hỏi nào:
A Vì sao? B Như thế nào? C Khi nào?
Câu 8 Bộ phận in đậm trong câu “ Chủ nhật tới, cô giáo sẽ đưa cả lớp đi thăm vườn thú ”
Trả lời cho câu hỏi nào:
A Vì sao? B Như thế nào? C Khi nào?
B Kiểm tra kĩ năng viết chính tả, viết văn và nghe nói (5 điểm)
Câu 9 Chính tả (2 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh nghe - viết.
Câu 10 Viết đoạn văn (2.0 điểm)
Viết đoạn văn từ (4 đến 5 câu) nói về một loài cây mà em thích theo gợi ý sau:
a Đó là cây gì?
b Cây đó trồng ở đâu?
c Hình dáng cây như thế nào?
d Cây có ích lợi gì?
Trang 7
Họ và tên: PHIẾU CUỐI TUẦN 33 Lớp 2
I Toán:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
28 + 69 86 – 29 47 + 18 56 + 3 41 – 34 527 + 162 875 – 263
Bài 2: Tính:
5 x 8 : 2 = 4 x 9 + 423 =
25 + 27 + 643 = 18 : 2 : 3 =
78 – 4 x 7 = 789 – 325 – 33 =
Bài 3:
a, Có 20l nước mắm chia đều vào 4 can Hỏi b, Mỗi cuộn dây điện dài 9m Hỏi 5 cuộn dây
Trang 8Bài giải
………
………
………
Bài giải ………
………
………
Bài 4: A,Có 40 lít dầu, rót đều vào 5 can Hỏi: a) Mỗi can chứa bao nhiêu lít dầu? b) 4 can như thế chứa bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………
………
………
………
B,Tìm một số biết rằng nếu số đó chia cho 3, được bao nhiêu nhân với 4 thì được kết quả là 20? Bài giải ………
………
………
………
II Tiếng Việt: Bài 1: Đọc thầm và hoàn thành các bài tập sau: Bầu trời ngoài cửa sổ. Buổi sáng, ánh nắng dịu dàng, ngọt màu mật ong từ bầu trời ngoài cửa sổ rọi vào nhà, in hình hoa lá trên mặt bàn, nền gạch hoa Còn về đêm, trăng khi thì nh chiếc thuyền vàng trôi trong mây trên bầu trời ngoài cửa sổ, lúc thì nh chiếc đèn lồng thả ánh sáng xuống đầy sân Từ ngày Hà lên đây thì khung cửa sổ càng thêm đẹp, thêm yêu Hà thích ngồi bên cửa sổ nhổ tóc sâu cho bà, nghe bà kể chuyện cổ tích: “ Ngày xửa, ngày xa ”
* LUYỆN TỪ VÀ CÂU & TẬP LÀM VĂN ( 10 điểm ) Bài 1 : Em hãy trả lời các câu hỏi sau : ( 5 điểm ) 1, Tìm các từ chỉ sự vật có trong đoạn văn trên? ………
2, Tìm các từ chỉ hoạt động có trong đoạn văn trên? ………
Trang 93, Tìm các từ chỉ đặc điểm có trong đoạn văn trên?
………
…
4, Bé Hà đã thấy điều gì qua khung cửa sổ? ………
5, Tìm ba từ chỉ sự vật và đặt câu theo mẫu : Ai, con gì, cái gì / là gì ? Ví dụ : Con mèo là loài vật hay bắt chuột ………
………
………
6, Tìm ba từ chỉ hoạt động và đặt câu theo mẫu : Ai / làm gì ? Ví dụ : Bé Nga đang quét nhà giúp mẹ ………
7, Tìm ba từ chỉ đặc điểm và đặt câu theo mẫu : Ai / thế nào ? Ví dụ : Mẹ em rất xinh ………
Bài 2 Gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “Khi nào?” hoặc “ở đâu?” trong mỗi câu dưới đây và đặt câu hỏi cho bộ phận đó: a) Buổi sáng hôm ấy, sau khi tập thể dục, Bác Hồ đi dạo ………
b) Xa xa, giữa cánh đồng, đàn trâu ra về, lững thững từng bước nặng nề ………
Bài 3 Hãy kể về một người thân của em (bố, mẹ, chú hoặc dì, )
………
………
………
………
………
Trang 10………
Bài 4: Điền từ hoặc tiếng thích hợp vào chỗ chấm:
a Quyển truyện này có 234 c Trên mặt biển đàn hải âu đang lượn
b Hôm nay trời nắng d Hai bạn Chi và Hà đang đổi bài
Dặn dò: Các con làm bài toán ra giấy kiểm tra