V ĩẠc điểm: *l* Phạm vi ilíỉu tư có giói hạn vì các chủ ilề1u lư nước ngoài chl cỊiiyỏì lịuli mua cổ phàn của những doanh nghiệp làm ăn có lãi hoặc có Iriổn vong p|jểit Iriổn trong lươn
Trang 1•ị) à'ià , Bookbooming 1 ){ỊÌ Ịuìc Nnoiti 'ặiiiưưn[ỉ lí à'Nòi
C.án [([):' ("ác khái MÌệm Díìti iu' quốc lố, nần lư nước nyoìii và ỈVitì Itỉ (rực ti(Vjỉ.-miềớc Iiỵoàiỉ
vV Ị ) ih í Iắi ỉ ( / I i õ c Ịố_ ( d ầ n íi r n i í ứ c i m o ù i ì : Ị-à n h ữ n g p h ư ơ n g th ứ c (la u iir v ố n ,
là i ;i;in ỏ ' n ư ớ c n g o à i tlổ l i ế n 1 Íaíĩ11 s;Hì x i l à ì , k i n h i l o a n h , : d ị c h VII vó'|ẽ m ụ c (lích (Ìnì kiếm lợi nhuẠn và những mục liêu kinh tế xa lìộ]ẳ nhAÌ ilịnh
i< Dầu lừ tní(ể liếp: Đây là hình llurc ctílii (ư (ịiiốc lố chủ yếu mà chủ (lÀn lư
11 ước rii>oài tlíìu lư tomi l)ộ hay pliíin í!ủ IÓI 1 vốn (IÀII tư- của các (lự án
nhằm giìuih qu yền iliéu hành lioậc ilmm giii (lictt hành các đoíinìi iigliiỏp ềsản xuíít hoặc kinh cloíinh línrơng mại
(!iVi! 2 (2): Nguyên nhãn chủ yếu phát íriến tliiu íII quốc (c hiện nay:
Ị/ Sựphút triển mạnh ntẽriỉii xu hirứiiíỊ toàn cầu hocỉ , khư vực hoậ (lã tluìc dẩy manli me quá trình tỉíilo ỉioá {hươniỊ mại và ilầit tu".
<$> Ngày nay Cịiiá trình quốc tế hoá dời sống kinh lc' diễn rá nhanh chóng,
v ớ i q u y m ỏ v à t ố c ( l ộ i u ; à y c à n g - l ơ n l ạ o n ô n i n Ạ l I1CI1 k i n l i l ế t l i ị I n r ờ n g
toàn Cíuiẻ lliệ n nay phím lởn các ìỊựợy (lcu gia nhập rỉ’ổ clurc thương mại thế giứi W TO (hiên nay M2 íhànli vìốn), hàng loạt các tổ chức’ liôn kỏì kinh lố ra (lời: È u [ N A PTA , A l T i C ế.
2/ Sựp/uĩí triển nhanh c / ióihị của cách ỉiụuiịỊ khoa Ịiọạ-cò/iỵ iiiỊỈiệ và rách mạn thôniỊ tin dã thức (lẩy niợiih m ẽ (Ị1UÌ Irìiih dổi mótcoệ cấit kinh tể của các nước tạo nâu'sự dịch chuyển vốn i;ifíi.ẳ các quốc gia:
T h à i gii\n lừ nghiên cứu phát Iriổn đốii; ứiig đụng sAu xufú rấl nhanh chó ng , chu kì sản phẩm lút ngắn nlutnlỉ, sản pliẩm ngày càng ớa iliing phong pluì Khoa học cổng nghệ đã írỉí Iliầnh lực Ịirợng sản xufú trực tiếp, nirớc nì\o làm chủ đi díỉu trong khoa li(ẳ)Q cổng nghê sẽ giữ vai trò
lãnh đíio, clii phối các mrớc khác Dối với đoiinh nghiệp, nghiên cứu phát
liiến và dổi mơi lliiốl l)ị cố ý nghĩa sổng còn cho sư lổn lại và pliál liiổn
Ir o n g m ộ i mỏi (mòìig có rãì nhiều (lối lỉm cạn! 1 Inmh Iilur hiện miy Diồu (ló (IÃ11 lỉên 2 xu 'Inrứug: M ột m ật, dối v ó i 1)1 lững vấn d ẻ klioa'li(ễíc công
nghê có nhu Ctlu vốn lớn, mộl sỏ fl các í(Vj> (loàn cổ XII hướng hơ|) lác (1ÀU
lư lliiiỹ vì cạnh (ranh (.lổ cùng chiếm lĩiilí ilốc lỏn lliị Inrờng; Mặt khác:
các nước cỏng nghiệp phát triển sẽ tạp Inmg SÍÌI1 xuấl vàb citc'n^ế'iiili có
liànuìượng kĩ (IniẠt cao và clùiyến cáii Mganli iủrilụng nhiều lao (lộng, gAy ô nhiễni mỏi Inrờiìg sang c.iỊc IU róc dang phiU triển, cluiyổn giao những công nghệ dã lỗi thời, sAn phíỈHi dã *• lão lioá” (lể kéo tlàỉ vòng (lời cổng nghệ và sảit phđni.
Ngoài ra sự pluil liiỏu nlianli ch ó n g củii cácli niiing lliỏMg lin, giao lliỏng (!a kliãc phục sự xa cách vổ kliòng gian, xử lí (liổng tin lập lliòi lạo diồu
kiốn mở rộng qui mỏ vốn thiu (tr Irên kliắị) loàn cíĩuẵ
.ỉ/ Sự thụy dôi các yếu tô schi XIIÍÍI kinh (loanh ử các iufứiể sở him VÒII lạp nên ễ‘thúc itiỉy " (ĩí>Ệ i với (lần Itíqiĩấr lơ:
Trang 2Bookbooming
Đ á u (lí ĩiỉioc Ịiggơi - ỊMỊÌ h o c N iio a ỉ T h í A£ l ỉ à N ộ i
lirơng cho! nguồn lài ngtiyơn lliiỏn ishiCn tim hẹp tlAn đến giá thành sảỉi piiíỉni lìing, lỉ suíìi lợi nliuỌii giỉMU, lợi thế cạnh trnulí khơng cao Chính (liổii nì\y tin lliúc (lẩy các do;m!ì Iighiộp ÍÌIH kiếm CƯ hội cláu tư ử nước ngồi dổ giảm chi phí, tìm kiếm thị trường Ngồi ra viộc dẩn lư này cịn
c l i o p h c p d o a n li n g h i ệ p c ĩ lliổ k é o dài íiiổi (h ọ c ù a Síín pliíĩm ở CÍÍC thị Irường mới.
41 N h u cầu vổn ịĩầit tư p h á t triển d ể cơng nghiệp hố của các nước đang
phá t: tr iể n r ấ t lớ n , tạ o n é n “xứ c h ú t ” m ạ n h m ẽ d ố i vớ i n g u ồ n ề,y ổ n (ỈCỈII t ư
nước ngồi.
♦ Các nước dang pliííl Iriổn dồu dang 1'A'l thiếu vốn , m o n g m u ố n llui hút
d ư ợ c v ố n c!Àu tư, c ổ n g n g h ẹ c ù a c á c n u ớ c p h át tiỆiổ!i clổ t h ự c liiộ n c ơ n g
n g h ềiộ|) iiố và kliác phục nguy cư Lụt liẠu ngày càng xu Trong lliơi kì
h i ệ n Iiay, sit c ạ n ii tranh g iữ a c á c nước d a n g phát trị ổn n h ằ m th u liíil vốn đíìu tư m rớ c n g o à i n g í i y c à n g á c lic t (hì viỌc tă n g cirờn g c ả i t h iệ n m ơ i trư ờ n g clíỉti tự, c ĩ n h ữ n g c h í n h Síỉch ưu ti ni d ố i v ớ i n h à díÌỊi lự n ư ứ c n g o à i
c í m g llu íc clíỉy niĩiiih m ẽ cIÀu lir <ỊUỐC (ố.
CAu 3 ( 3 ): I^DI cĩ những dặc điểm gì ?
♦ Đí\y là hình lliức đđu lư bằng vốn của lư Iiliíin đ o các clủr (Jíỉu tư lự quyốl
d ị n h cIÀu tư , cỊiiyốl đ ị n h SÍU1 x u ấ t k in h đ o a n li Ví\ tự c h ịu ír á c h n h i ộ i u v ồ lỗ
ini Hình lliức.này niiuig línli khả thi và hiộu quả kinh lố cao, khơng cĩ
Iilũíng là n g b u ộ c vồ ch ính (rị, k h ơ n g đổ lại g á n h n ặn g I1Ợ n â n c h o nơn
kinh lốễ
♦ Chủ il.iii lư turúq ngồi cliổu lùmh lo à ir b ộ mọi lioạt dộng đáu UMiếu là đoítnli nghiệp 100% VỐI1 nước ngồi hoặc tham gia tliổu liìínli cloanli Iigliiộp liơn cloítiilĩ luỳ llico lĩ lộ gĩp VỐ11 của mình Đối với nhiớ nước (rong khu vực* chù clíki tư cliỉ dược thành’ lộp-doanh nghiệp 100% vốn nước ngồi (long mội s ố lĩnh vực nhấl d ềinh vìi chỉ dưực lliain gia Jiỏn (.loanh với s ố vốn cổ phíìn của bCn nước ngồi <=49% , 51% c ổ pliíỉn cịn lại d o mrức c h ủ n lià n ắ m g iữ T ron g, k h i d ĩ LuỌL đ ổu lư n ư ớ c n g o à i c ủ a Viột Niini cho plicp rộng lãi Iiơn đối với hình thức 100% vốn nước ngồi Ví\ q ui (lịnh bồn n ư ớ c n g o à i phải g ĩ p lliiốu 30% vốn- pliỉìp đ ị n h c ủ a d ự áiiề
♦ Tliồng CỊIIÍI tlíUi lơ lriếíc liếp IIƯỚC ngồi, nưức chủ nliỉi cú lliổ liếp nhíln được cơn g lígliộ, kĩ lluiẠl liơn liến, liọc hỏi kiuli nglụơm (|UỈUT lí là những mục lic.il mà C.1ÌC liìnli (hức clítu tư kliác kliơng giải qu.yốlđơợc
♦ Nguồn vốn (lít LI lư kliổng chỉ bao gổm vốii ớ ầu tư bau tláu cù a chủ CỈÀU lư
dưới hình 111 ức vốn pháp tlếinh và lrong quá '(rình hoạt dộng, nĩ cịn bao
g ồm Ciì vốn Víiy cìia doanh n^hiỌp clổ Iriổn kliai hoặc m ở rồng dự án cũng nlur vốn (líìu lư lừ nguồn lợi nluiỌn thu c!ưựcếề
Câu 4 H )‘ễ Dầu lư chứng kliOĩín nước ngồi cỏ uhfììig dặc (Iiểiìi gl ?
> DAy là liìnli (hức <1í1n lư quốc (ơ' quan Irụng (rong dĩ cliỉi đáu ỉtr mrức ngoiìi (líùi (tr băng hình lliúc mua cổ phân của các cổng ty ở nước sở lọi (ờ mức khống cliố Iiliíìl clịnli) tlổ (liu p mù khơng {liani gia tliẻu lìàniỉ Irưc
Trang 3Bo o k b o o m i n g
_Đj.llUjfJLUP^ ưa<>ài_^i)jtiJiocNỉỊ(>ụi'l'ìtilơng_ỈỊà Nọi_
" ODA I;'| mì cả CÍÍC klioíìu viộn Ilự kliOng lu>ẵ'Hi lại vì\ các khoản lài Irợ cỏ
hoàn lịii (ưu (líii) cfiể'i cliínli phù, c;íc họ iliốiig cù;t tổ cliức I,i0n hự|) c;k: irì diức |)lii cliínli pliù, Cik lổ cliức :ài cliínl) quốc lố (VVU, ADỈ3, 1IV1P )(lỉuili clio chíiili pliù về'i Iihíìn (líìn IMr<?c' Iihriu vi.Ọn (lự
quốc,-D ă c t í iể i ti:
" Ngnổn vốn IM liự tru (!fii cùa ĨUÍÚC n^oiu, các li! là (.'li ít ự kliÔMg (ỉiíim gi;i
liực (iố|) điòu liímli (.lự ỈÍI1 , Iiluriig có llid lÌKim gia gi/ui liếp (lưới hình lliúe nhà lliíùi hoặc Iiõ liựcluiyCn gia 'l'uy ntrởc clùt nha có quyổn quàn
lí sử đụng VỐI1 ODA, nlurng lliổng IhưỪMg (lanh mục c!ự án ODA pliĩìi có
sự llioả lliuẠn vứi các nhí'\ [à Irự.
■ N g u ổ n VƠI1 O D A g ổ i n viỌn ( l ự k h ô n g h o à n lại Ví\ c á c k h o ả n ^iỌn (rợ ưu dni ’J’u y vẠy, n ố u q u ả n lí, SỪ d ụ n g VƠI1 O D A k ổ m liiCu CỊIIÍI V$|) c ó n g u y
cư đổ lại gánh lụmg nợ Iiíin (rong urưng lai
■ O í e IU rức Iiliíli) v ố n O D A phả i Iiổi đủ m ộ i s ố cliổu kiCu Ị111ÍÍL d ịu li m ứi
được nliỌii lài (rợ Dicu kiỌn n;'iy luỳ llniộc (Ịiiy clịiili cùa lừng nlià tài (lự
Ch;mg lụm (lổ nhẠn lài lnẻjf ưu clãi của 1MF nưúíc cliỉi nli<Vph;\ị có cổ pliíỉn
d ó n g g ó p v à o 1 M F v ạ s ố tiổn Viiy s.õ pliụ l l i ũ ộ c v à o s ố v ố n c ổ p h ồ n
" Cliìi ý ổ ìi clànli li õ Irự c l i o c á c ckr ĨU1 đ ổ II l ư v à o CƯ s ở li ạ ^ À ií g n h ư g i a o (liỏMg víli 1 l;n, g i á o d ụ c , y lố C á c n lià líii l i ự là c á c l ổ c l i ứ c viộii l i ự d a
p h ư ơ n g VÌI c;i c tổ c l í ứ c v iộ n Irợ s o n g p h ư ơ n g C á c m r ớ c c u n g c ấ p viỌn Irự Iiliiổn nliíú liiọ.11 n a y lỉì: M ĩ , NliiỊI, P h áp , A n h , rr i u i ỵ Dic’n ề.
C â u 7 ( 7 ) : C i ì c l i ì n l i í l n í c c h ủ yOii c ủ a O D A
-I- Ỉ I Ỗ t r ơ (ỈU' á n : ĐA.y là lùn li 111 ức clíìu lư c h ù y ế u c ủ a v ố n O D A N ú c ó
th ổ bỉio g ò m n h ữ n g liõ (rợ c ư b ả n c h o c á c d ự án Cíìi t h i ệ n , n íì n g c í íp l io ặ c -xAy t l ự n g m ó i c ơ s ờ lui lí ỉng (nlìir xAy d ự n g (.lường, c á u c ố n g , d ô d iồ u ,
b ộ n h vìỌii, (n r ò ìi g h ọ c ) và n h ữ n g li õ trợ v ồ m ặ t k ĩ thuẠl c h o d ự á n n h ư
c l u i y ổ n g i a o Irí lluì c, tìíng c i í ừ n g c ơ s ử IẠ[) k ố h o ạ c l i , c ố VÍÍI1, trự g i ú p
l i o ạ c h đ ị n h c h í n h s ; í d i ễ
■I ỉỉỏ lro'phi, du'án: Cliu yốu |ề'i viỌn Irự chương (lình chil lì I rực sau khi kí
c;íc l i iệ p đ ị n h vớ i (Jối ( á c lìũ Irợ <là 1111 c l i o m ộ t m ụ c d í c h l ổ n g qu;U với IIlờ i I)í 111 Iiliííl ilịn li, kliO ug CÀI1 xác clnili chín h x ác nỏ sc (lưực sìr clựỉig
như Il.c: n?u)ễ
I- I ỉ ổ t r ơ c á n c â n t h a n h t o á n : lỉ;u> g ò m c á c k l i o á n 1.10 ln r í:'ii c h í n h ln rc
liốịi bTing liòii hoặc, hỏ Irư l):uig IiiỌiỊ VỘI, hoặc liõ liựchó nl)Ạ|) kliíỉu
■ì T íìỉ (lỉtiiíỉ ih ư ơ iĩíi rn a ỉ: Là Iilurug klioàn tín ciụng clànli c h o c h ín h phù
các; n ư ớ c sử tại với CIÍC (liổu klioAn ưu ilfĩi vồ lãi su ấ t, thời g ia n lrà'-nựế
N lnn iị; kòm llic o nluìiiiỉ Ii'mg b u ộ c nliAÌ ctịiỉh N g u ổ n v a y líu clụiig llurưng
m;ii nny có 111(5 lừ CÍÌC lổ clníc lài cliính (ịiiốc lếnlnr 1MF, ADI3 hoặc (|iiỹ OILCP ảm Nliệl lỉAn
Câu 8(8): UỌiiị» cơ củn diù eỉíìii lir mrức nị»onỉ dầu lư vno Vĩọt Ními:
I ỈỈỘIIỊỊ rư ré íhị (rường:
l)õ Ihíìm Iiliíìị) VĨ1 cliiốu t lĩn li lliị 'lnrừng IIƯỚC Iiliíìn díìu (ư, lián li
liu) CMII lliư<niỊ; mọi
Tíli) (lụng mối (|ii;ni IiỌ llnniíiig mại, khu vực thị Inrờiig lự do mà IU rức’
nliOi) (!<ỉh (ư Ihiim nia dổ mở lỏnu llti lnrờii!’
Trang 44 /1 3 /2 0 0 1
Đẩu t_ư nưứ B o o k b o o m in q ;: N roaì Thirờnư ĩ lả Nôi
liếp (lốị tượng mà họ bỏ vốn tlíỉu tư , hoặc dưới hình tliức mun (rái 'J)ljệiốii
(lo (loanh ngliộp phát liànlì.
V ĩ)Ạc điểm:
*l* Phạm vi ilíỉu tư có giói hạn vì các chủ ilề1u lư nước ngoài chl cỊiiyỏì (lịuli
mua cổ phàn của những doanh nghiệp làm ăn có lãi hoặc có Iriổn vong p|jểit
Iriổn trong lương lai.
SỐ lượng chứng-khoán được các bốn nước ngoài mua bị khống chế à
Iilũrng mức độ nhất định lu ỳ (heo (ìrng nước dổ khôíig clữ phối cloanh nghiộpề
> Ở Việt N am qui (lịnh:
H- Ciíc rổ chức, cá nhíln mrổrc ngoài dirợc nấm giữ lối đa 20% tổng số
cổ phiếu đang lưu hành của một lổ chức phát liàiili, chứng chỉ quỹ ctííu nr của một quỹ clíĩu lir chứng khoán, trong dó một lổ chức nước ngoài dược nắm giữ-lối đa 7% và inộị cá nhítii mrớc Mgoài đưctc Iiắm giữ (ối lia 3%
+ Các tổ chức, cá nliíVn Iiirớc ngoài dưực nắm giữ lối da 40% íổng số trái phiếu đung Uru lihnli cỉia inộl.tổ chức phái hành, trỏng đó tổ cluíe nước ngoài tlirơc nám giữ lối da 10% và một cá nhan nước ngoài dược nắm giữ tối đa 5%
• Chủ clíìu lư nước ngoài klìAng tham gia điổu lìàiìh hoạt, dộng doanh ngliiộp, do đó bên tiếp nhẠn đàu tư có quyồn chủ dộng hoàn toàn trong
kinh doanh.
• Tuy (loanh nghiệp dổii tir khổng có'khả năng, cơ hối tiếp thu công nghê,
kĩ lliuộl hiện đại, kinh nghiệm.quàn Ịí nhưng thay vàọ đó, doanh nghiệp
có klu\ năng phAn tán 'iểìii ro kinh doanh cho những người mua cổ phiếu,
trái phiếu doanh nghiệp
• Dôi với cổ phiếu, chù đẩu lư mrức ngoài thu lơi nlniAn cjua lãi suAì, cổ phiếu (cổ lức), luỳ Ihuổc vào kết quả kinh doanh, không cố định,
c ểận 5 (5 )i T ín UụiiỊỊ (hương im ủ ÍỊIIÔC lế có clặc đ iểm gì ấì
<ỉ> Day là Iùnh tlnre đíìu fií dưới ilíiỉig vay vốu v.Vlliu lợi nluiạn qua lũi suất liồn vay.
NgAn hàng cung cáp vối) ỉuy khống lliíiin gin vàọ hoạt động cùa (loanh nghiệp nhùng tíiíởe kliị chó-vay'đểu nghiên cứu ựnlỉ klìi\ (hi cua dự.án dẩn
tir, có yêu èíìii biVo lãnh hoặc lliế chấp các klioAn Vạy tíể gĩảin lủi rọi
4- Doai)’h nghiệp cổ tóàn quyền sìr cliằuig vỏn vay.
^ Chỉixlíĩẳu tif ỊÍirức ngoài thu lợi nlỉuẠn quu lãi suất ngán hàng cố địnli theo khê'uớc'vay tlôc lAp vớ ikết quả kinh doanh cùa iloanli ngliiôp vay vốii, có
quyổn sỉr íliếing |hi sản íỉiế cliấp lioẠc yêu cẩu cơ quai! l)ẫo lãn litlian h toán
khoản vay IronỂ tnrờng hợp bôn vay kliồng có k!ỉA năng chi Irả
<l> rI\iy có những ráng buộc nha*t dinh nlnrng rủi ro (lối với chù dổu ur lớn trong trường hợp các doanh nghiệp làm An thua lỗ, phít sản.
A Đối lirợng vay vốn là các (loanh nghiệp
Cáu 6(6) : IIỖ trợ phát triển chính thức (ODA) cố những đẠc đếm ỵì ?
3
Trang 54 /1 3 /2 0 0 1
_ Đđii lư / m Bo° k.k ?o m ln ?,,r Nnouì TỊtifoẾ iiiỉ Hà Nôi
Kéo (lài vòng (lời sản phẩm (lên Ihị Irường mói hay mở rộng lltị Inrờng liôn tliiếi tủm sủn pliíỉm
Da (lạng lioíí thị Inrờng, (lánh rù ỉ ro
* Yểu tỏ'nhà dầu (ư nước ìiiịoàỉ căn t:úẳ(lẹxác tỉịnh (tầu lư:
Duny hrơng thị (rường
‘!’ Chi phí ngnyôn vẠ( liệu, lao clAng rẻ
lỉ> Nước chủ nhà ưu liên, ƯLI ilãi nôn: clii phí lỊuiê (1AÌ, clii phí sử cltm['
■CSMT: [’i;í điện nirớc, chi phí hoại ilộng lài chínli, ngAn hỄùng giảinẾ
•<!>■ Dóng lại nước clAu lư nôn clii plií vận cluiyổn, lliAng [in liôn liic giHniẵ
3 Động co• vổ nguồn nhân lực:
A Giúp nước chủ đàu.tư lìm kiôm dược nguổn nguyôn liộu ổn định, giá
cả phải chăng
•(í>- Giúp nưóc chủ (lẩu tư lìm kiôni dược nguổn nhạn lực tlổi dạo, giií rè
A Giúp các nước cliỉi đíìu urchuyển giao công Iìgliệ, nhanh chóng áp (lụng những cổng ngliệ mới, nAiig CÍIO 'lăng Ị ực cạnh (ranh
<!> Cỉiiip c;íc nước cliỉi đilu lư lẠn (lụng ưụ dái yồ clAÌ (iai.CSMT, BCVT, NII.ẵ
Cân 9Í9); T rìn h I>ày nội đung ha lùnli íhúrc TDI
Doanh nghiệp 100% 'vốn nước ngoài: Doíinh nghiệp 100% vốn dà 11 lư nước ngoài là doanh nghiệp thuộc sờ hữu nhà đíìu tư nước ngoài, do nhà ilrìu lưiurớc ngoài Ihành 1Ạ[) lại Viôl Nam, lựqiuui lý Ví\ chịu trổ ch nhiõm về,kết cịứà kinh đoarili Doanh nghiệp 100% vốn tlíỉu-lir nựớc ngoài đươc ihành ]Ạp theo hình lliức công ty trách nhiêm liỮLi hạn, có.tir cách pháp uliAiì llieo pháp liỊẠt Việl Nam, dược Ihàiili lẠp và íioíếtl động kể lừ ngày clirợc cấp Giấy plìép dẩn nr
Iỉìn h thức hợp đọng hợp tác kinh doanh: IIợp (lồng hợp lác kinh (loíml)
là văn bủn kỹ kết giữa ỉiai hoặc nliiều bôn đổ liến liànli díỉu-lir, kinh
(loanh ồ Việt Nam, trong clổ quy định tnícli nlùệin và pliAirchia kéì quả
kinh<íịoanh cho mỗi bên mà không thành lẠp pháp nhan ihới Hợp i!ổn^ kinh doanh trong lĩnh vực lim kiếm, thăm dò và khai (hác (láu khí và một
số tài nguyên khác Iheo hợp (Íổng pỉiAn chia sfin phẩm cUrợc llụrc liiên theo quy clếinli cùa Pháp Lụật có ỉiôn quan và LuẠl dítu tư nước ngoài 1
Doanh nghiệp liên doanh: Là doanh nghiệp dược.thành lạp tại Việt
Nam trôn cơ sở Hợp đổng liỏn (loanh ký giữa hai bôn hoặc nliiểu bôn clổ tiến hành đáu lư, kinh doanh tại Viôt Nain Trtròng hợp dạc biệt có lliổ
ký giữa hai chính phù Doanh nghiệp lièn tloanli (!ư<ề;c.lhành lẠp theo hình thức công ly trách nhiệm hữu hạn MÃi bôn liôn (loanh clúồu tnícli nhiệm Irong phạm vi phán vốn cam kếl góp vh vổn pliiíp định của doanh
5
Trang 6_D âu iu nước n goài r Ị)(ù h o e Nuocti Tìiuơnv lỉ à Nòi
í)gliiỌ|> Doiinli ngliiCp liCn (loanh có lư cách pliỉíp nhan llico Pháp Luộl ViỌI N.ẵim, (lược Iliànli lí)|) và lioỵí dộng lừ Iigny iỌp giAy plicp đâu lir:
I Vốn góp cùa bôn mrrtc ngoài phải lớn liơn 30% VỐI1 pháp địnhẻ
•I- Vốn pháp (.lịnh phải lớn hơn 30% vốn (lẩu (ừ
CAu (0(10): T;íc ílộiiíỉ cùíi KIM (ỉÚ! với IIIrúc (iếf) nhộn vốtt :
L D Ổ I YÙL C ÁC N Ư Ớ C DĂNG VÀ ẩr<ẺM r ỉiÁ T T R ỉẾ N :
A M ậ t tích cực:
(D V ố n l ) ' ỉ ' N N t ạ o c h o n ttế(?c c h ù n h à ỊiỊỊttổn v ô n b ổ x u n g tịiu in Iiẳọ/IỊỊ (ỉẽ
b ù (ỉ(ĩỊ) s ự ( h i ê n h ụ t c ủ a n g u ồ n v ố n J ( h ỉ t ư t r n i i í Ị n ư â c ễ
Trong giai iloụn ilctn phác triổn kinh lố, các nước ilíUig phậl liẽiổu clổu
ỊỊÌÍị) p h í ii v íí n ( l ổ IIÍIII lỊiiiíi là l l i i ố u VỐI! clíỉu It' (!(> l í c h l u ỹ i i Ọ i b ộ I hí íp T ờ t l ó
iiAii tiến kliOug có nguồn vốn tlổ dổi mứi công ngliộ, dào lạo nliAxi lực nôn Miinjị siiAÌ lao (lộng (liAp, ỉlm iiỉi.Ọp tliflệp => Ííclỉ íuỹ ĩliflpẵ Do (ló viộc lliu lull nguổii vốn ilíùi lư nước ngoài giúp các nước có vốn tỊỔ đổi- mủi Gồng Iigliộ, tiíug Iiílng suất lao tlộng, lìr dó líing iích lnỹ nội bộ của Iiổn Rinh lố VI): Trung Quốc: 25%, ViCI Nam: 30% vốn J7Ĩ1;1( íriổn kinli lô' là vốii FDI
Q V ô n D T N N }ỊtỄú p c á c n u ớ c ( ỉa n i Ị p ì i ó ỉ t r i ề n c h u y ể n ( l ị c h c ư c â u k i n h t ể
t h e o Ị ỉừ ứ iiỊ Ị h t ậ i fẠ//ệ v à g i ú p k h a i t l i á c c ổ h i ệ u q t t t ì t i ổ n i I i ã n ỵ k i i i h l ể I r o i i Ị Ị
nước V ỉ :
•S Díiu tir nước ngoài lliưìíiig tạp trung vào các ngành cống nghiệp chế tạo:
xc máy, láp láp VíY dịch vụ Nó góp plictii ciiuyổn dịch cư cAu kinh lố cùa quốc gia Ihco Inrứng CNII-IIDiI: tăng tỉ liệụng CN-DV
s DTNN giúp các mrớc tlíHig phát triển khai thác lợi thô' đấl Liuực;
-I- Đểìu Uí nhiổu vào Iigànli lao dộng rỏ: clệí may, giày đcp xuấl khẩu -I- Dế*ỉu lư nhiổu v?u> ngành cổ tĩií nguyôn lliiôíì nhiôn nliiổii và rỗế
Iỉay: Cỉíc nliíi DTNN c:liù ỳôu (IÀÌI lư víìò các ngành mrớc c!Àu lự có lựi lhốẽ
( ĩ'C Ỉ Ó Ị ) Ị ỉ l u ĩ n ỊỊÌIÍỊỈ c ó c n ư ớ c d a n p h á i t r i ể n q u y ế t y ấ t ì i ỉ ể v i ệ c l ủ m ,
n â n g c a o t h u n h ậ p V ì :
♦ Xfly (lựng CS1 ri’ nhà máy, xí nghiệp => Cliỉìi tịưyốl việc lumẵ
-I- ,SÌM[»íiporc: 55% lực lượng lĩio dộng làm viCc Iroug lĩnh vực ĐTNN
& i\l(ỉrộiiỊ> thị.trường H(ìnặ\> cao mnnr lực rợiih ímnli Vì ẽ
♦ M ở r ộ n ạ t h ị t r ư ở n g x u ấ t k h â u :
'I1 ('áo nước (lãng ịilíĩtl Iriín lluíừng huớiig CÍÍC Iiltà ƯI’NN vào ngỉuili SÌHỈ XIIÍÌÌ IiTuií: XMÍÌÌ kliế4u nCn KNXK ínng Iilianli
Trang 7Bookbooming _ t)âư tư ÌIUOC im o iu •' tn ừ hoe Nưoíti T hl í ơ nƯ ỉ ì à N ồi
-<!>■ Mở rộng [liị Inrờug Irong nước:
4 * Mờ rộng nguồn ctmg.
■<l>' M ỏ rông và lăng cường thị trường các ngành khác.
■«!> Chiếin chỗ các hhng hoá trước kia phủi nliẠp klìíín
•(í>- Dổi mói công nghệ, nAng cao chíú Urợng nguồn nhân lưc, lao cơ hội
c ọ Xáf Irồ n (liị I n r ò n g l l i ế g i ớ i lừ cĩó n íln g c a o nfm g lự c c ạ n h Ícítuh
(ĩ> Giúp các IIIÍỚC ỉiiện dại hoá CSIỈT, nâiiíỊ rao chất lựựiiỷ giáo (lục V tể,
bảo vệ m òi íníờnỵ.
IU M ặt tiẽéụ cực:
(D N ền kinìi í ế s ẽ rơi vào tình trạng lì lất rân dối cả í heo ngành và í heo vùng:
M ấ t cấn đối theo n g à n h : các nhà DTNN Ihường díĩn tư vào các
ngành công nghiộp, (lịcli VII (nhà 'hàng, khách san, I3CVT ) những
ngành nhiều lợi nluiẠii, thu hồi vốn nhanh còn íl đầu tư vào các
ngành quốc gia cẩn: nông ngliiêp, công ngliiệị) c h ế biêh.,ể
A M ất cân (lố i thẽọ vùng: Các nhà dễiu lư thường đẩu lư vào các vùng
gàn (rung tAm kinli lế, liànli chính, cổ vị trí thuộn lợi nlurgÀn sAn bay, cảng Còn ít đáu (Ư vào các vung kliỏng có lợi llìế nliir vùng sAu vììng xa, niiồn míỉ hải dảo
0 Các nhà Đ T N N có th ể (ĩifa các m áy móc, thiết bị cíi lạc hậu vào các 'nước cỉm ig p h á t tr iể n ỊỊổy ô lìỉù ẻ m m ô i tn íờ /iiỊ, tiê n tô n n h iề u n g u y ê n v ậ t liệ u t,’í?y tliiệ í h ợ i v ề k in h t ế c h o c á c ììicớc (lư n g p h á i tr iể n
(D Vốn cỉíhi từ nếu khô/lỵ (lược quản lí, sử dụnỵ có hiệu qụả s ẽ clân liến Hự ỉìần nước iiíỊoài.
(3) Các nước dang ph át triển có th ể phụ tỉniộc vào vấn, công nghệ thị tnrởug của niỉớc.chã dđu iư.
ỈL ĐỐI V Ớ hC Á C NƯ Ớ C P ỈỈÁ T TRIỂN:
1 Giúp các'nưỏc phá! Iriổn tiếp nhận cổng nghệ mới và kỹ tluiẠt mới, kiìili nghiôinqiủm lý liôn tiÔM cỉia mrớc ngoài, lăng cường: cơ sò vẠt
chất kỷ Ihuật cỉịa nổn kình lô'.
2 Giúp các nước phát triển giAi quyết những vấn đổ khó khan vé kinh (ế
xã hội: G iải qiiyếl công ăn việc làm; !ăng nguồn Ihu cho ngfln sách
3 Tạo ra m ô i trường cạnh tranh hối sực quyếl ỉiêl lừ đo llníc dắy sự phát
triển của khoa Iioc cỏng nghè.
Những nựớc ph;U tiiổn cĩíng nhộn Iihữr.g lác dộng liêu cực nliư những
111 róc tkirig phái triển nhưng có-mức độ khổng lớn bằng "do có khả
Câu 11(11): '['ác ílộỉig của FD I đến nước 1 lóp nhận vốn là nước D P T
- Là nguồn vốn bổ sung quan h ọ n g dể llụrc hiện CNI1 - IIĐI I, So vói (oàn
bộ vốn đíUi tư pluít lriể.1,1 toàn xã hội, vốn l7DI Trung Quốc hiện chiếm
4/13/2001
7
Trang 8D ầ u ị ư n ư ó c n ư o à i - Đ a i ỈIOC N u ơ a i T ỉiư oễn s H à N ô i
kinh lố cùa CỈÍC nước DPI' T lico línlỉ loán của cluiyCn gia Ngíln hàng thố giớ i, Ciíc tlự án n )I dón g góp 7% G D I’ của Viọ.l Nam
D.iu lư IUÍỚC iigoMĨ góp pìiíin plníí (rễiổn Mguổn nhAn lực Víl lạo lliỏm Iiliiòu
viỌc hun mới ch o các mrức nliộn clỉiii lirế Các ilự án FDI c o yùii eíki c;io vổ
chíú lư ợ n g n g u ồ n líio d ộ n g d o d ó s ự pliỉíl Iriổn cìiã l ?DI ờ I11ÍỨC SỪ lại (lã
ilặl i;i yôu CÍÌ11 khỉícli (Ịimn phủi Iirtng cao cliíìì IưỢMg ngoại ngữ, liìnli tlọ
c im yổ ii IIIÔII V à cliínli chù tlÀu lư c ũ n g thực liiộiỊ tlào lạp bới dưỡng CỈÍII bọ I'DI tạo cho Viộl Níiìn 22 vạn viộe làm.
Iloỵl tlộng của các dự án J;DI có tííc dộng quan trọng lới xuất nhủp kliÀu của mróc clủi nhà VD: Viột Nam: 18,5%; Sing: 72% .ẽ Các dự án FD1 cíing lác (.lộng qiiỉin Irụng IIỐII nhập khíỉu của các nước và (rong nhiéii lrườn g liựp d o C|iiy Í11Ỏ Iiliộp kliÀu ilổ xAy d ự ng c ơ bím, lrẽ'ing bị m á y m ó c lớn (1.ÕIÌ clốii tiốu cực (rong cán c:íÌM thương mại gfly ra IhAm hụt tlurưng mịii lliư('íMg xuyên = > CÍỈI1 khuyến khích rnitễ'i nguyổn liộu, phụ lùng trung
•nước.
Với chínli sách I] 111 hú t PDI (lico clịuli hướng lígnnlí ngliổ l^ựp lý, FDI sẽ
g óp phíìii chựyổii (lịcli c ơ cấu kỉnỉi lế llico CNTI-HĐH.
G óp phíỉn bổ sung Iju:m trọng 'CỈIO ngíUi sách của các qiĩơc giíi Các
n g u ồ n thu n à y lừ c á c khoản Ihuô inậỊ nước, b iổ n c á c loại tli uế d oan h thu, llu iế X N K , ở V iộl Nam 1996 íà ẻố , l %.
CA II 12 (1 2 ): T rìn h I»:>y XII hướng vận clỌmy; eù a v ố n IrD I trôn thê' giúi
I i IỌ ii uny:
o Dòng vốn FDI lăng fnf(hiỊỊ 'ỉiíận tục và /lụtnh mẽ (roiiiỊ những năm qầu
d à y vù có những (ìâu hiộụ suy giàiìì YÙp iìăni 2 0 0 / ể
d/ ƯỈ)J tù n g trư ở n g m ạ n h WíTễ Tír unm 6 0 cỉếii nay: vốn đàu lư quốc lố íííng
1 hạp kỷ y o Iiổn kinh íồ 'iliố g ió i plúít Iridn lốl.
I liộii tưựng n m ế» lại ,VỈJ s:íl nhAp c;1c cỏng tỵ clĩỖỊi lii inmiỊi I11C và giá (rị
cúc vụ mua lụi VÍI ềs;1l nliỌp rAì.cỉU)
bỉ N ă m m ù : I7ỎI giínn xuống CÒM 7 6 0 tỷ USD gi Am <10%
:|: Nguyên ĩiỉìổỉi:
Kinli tố lliế giới khó khăn, dự kiỐM tốc dọ lăng liẾ irửng chạm lại Nhiồu cô n g ty lioạl ilỌng kìió khăn, giá trị cổ phiếu tloáĩih ngliiỌí[) giảm nCn giá Irị mua lại vạ sát nliộp giảin.
Dự báu lừ M.ìim 2 0 0 2 -2 0 0 5 thì FDÍ trung bình là 880 tỷ U SD/năm và lăng 10%/nSm.
o Có sự phàn hò không (Ịêit l'l)Ị ỳữd cúc IÌĨI'ÓỆ ( Ví) rác khu vực
n D ò iiịị r ò n F Ị ) I c h ủ y ế n v ậ n (ỈỘIIỊỊ g iữ a c á c n ư ớ c p h á t tr iể n YÓị n h a u
Vò)ì (ỉầii tưíữ(Ẫ ác nước phát Iriríì saiỉỊỊ nhùii chi chì 70% ịịiá trị ÍỈCỈII tư (ỊUÒC tế.
Trang 9Bookboom ing
_Ị)âII tu' IIUÚC ngoai - tiíù hoe Nưoíỉi T huont! ỉlá Nôi
2 0 0 1 ệ 760 tỷ USD, nước plụíi Iriổn : 510 lỷ USD
* N guyên n h â n :
-f DÀII tư giữa các nươc phái triển với nhau nhầm lăng khả năng cạnh (raali llurơng mại tránh hàng rào b;\o hộ niẠii clịch, giảm chi phí sủn xuất
-ị- CYich mạng khoa học cổng nghệ dã làm xuất ltiện nlùổu ngành cổng
nghiệp mới, nhiều sản phẩm có hàm lượng cỏng ngliộ cao ĐAy là ni lững Mgẳ?mli liiia hẹn lợi iiìuiẠn siêu ngạdi lớn, dcin lại khả năng clii phối lliế giới trong tương lai vì vậy có súc hấp đẫn mạng với liíìit lư Tuy nhiên chi phí
nghiên cứu-triển khai lớn nên clỉỉ có các nước phát triển khai vơi Iìliau 'mới
giải íịtiyêì (tược vấn dề vốn và công nglìè
-f Mỏi tnrờng đáu tư (cả luật pháp, kinli tế, cơ sở hạ-láng) của nưóc phát triển dã hoàn thiện, chê' đô chínl'Ế trị khá ổn (lịnh, trình dộ lực lượng" lao (lộng cao pliỉi hợp với yêu càu của các lộp cíoàn TNCS
-f Viổc lăng cường dđu íư tlfln clến (Ang cường licyp (ííc, tin lưíVng ]Atầ nhau,
đổ cììng I li Ui LI (hống tri, chi phối nén kinh (Ể klni virc và ih ếg ió i
Ngay Ci\ giữa CÁC mrớc pliál Iriểa với nhau cổ sự pỉiAn bổ khồng đéu vế
1TI)JẾ Các IIIrức M ỹ , A iil), n ứ c , Plìáp, NhẠl vừa lạ clm chiu tự lá u nhất, vừa
liếp nhận ilíùi lir lớn Iihíúễ NAm mrớc này chiếm 65% tổng FDI liiếgiứ i và
cliiôìn 80% lổng FDL các mrác phát hiển Mỹ (hì thu Iliíl 25% (ổutt PDl loàn thế giới, điiu tư ra nước ngoài chiếm 20-25%
b Các nước d a n g và k é m pliát triển ch iếm m ột tỷ írọíiỊỊ thấp Uểong'.ỰDl và cũng p h â n b ố k h ô n g đểu.ậ
+ Ịliện th ế giới có í rên 100 nước dang và kém phái triển chỉ có 10 nước thu hút 3/4 FDI clu\y vào nhóm inrớc này, liên 100 mrỏrc chia nhau 1/4 còn lại
H- KlioAng cách lừ nước I đến nước 10 là rấl 1ỚM Trung Quốc dứng (liứ
1 chiếm 1/3 lổiìỊỊ FDI
ỡ Đẩu tư ra nước ngoài chù yểu dưới hình thức xát nhập Ví) mua l(jỆ i (lo
c á c T N C S thực hiện Giá trị.các vụ mua lại vâ sát Iiliập nam 1999 là 1200
tỷ U SD ỉ nằm ẳ2()0ỏ lồ 8 8 8 J ặtỳ USD.
* N g u yên n h a n : ^
- Dò chiên ìư ợt.cìia các TNCs là bành trướng sức mạnh, của mình nôn mua lại có thể tăng quy mô và Uiílm nhẠp thị Irựờng mới
- Chính nhu cíỉu đẩy mạnh khóa học công nghệ cẩn phải có quy mổ lớn
và tiềm hrc pĩiạt triển clÃn đến cấc vụ mua lại và sát lìỊiẠp
- Duy (tì vị thè"cửa mình tránh mi 1 0
QÙy mô của TNCS là 60.000 công ly (rôn toàn (hô' giới, với 80.000
cổng ty con chiốụi 40% GDP lliế giới, 80% FDI Ihế giới, chiếm > 90 phát
minh khoa hoc công nghệ
o Cỏ sự thay d ổ i sâu sắc trong lĩnh vực (hiu tư.
♦ N hữ ng n ă m 70: Lĩnh vực thu l'ềút PDI nliiổu lìhrii là những ngành sản xuất Iruyén (hống : khai thác khoáng sản, công nghiộp nhẹ sử (lụng nhiồu nguyên vẠt liộu, nhiồu Ino dộng vói chi phí (hấp
♦ N hữ ng m ím 80: Các mrớc công nghiệp phất Iriổn chuyển sang clÀu tư vào ngành cỏng ngliiộp nfing còn các IUÍỔC dang plnll (liổn thì díỉn tư vào ngành côỉig nghiệp nhẹ
4 / 1 3 /2 0 0 1
Trang 10_ Đầu (ư nước nưoâi - Đa í ỈIUC Nuoai Tìiu'ơỉifĩ Iỉả Nôi
4 /1 3 /2 0 0 1
p- Nliữní' !tfiiii ViìỄ
♦ Trong cAu^ iiglũỌị) các III rớc phát Iriổn (Ọp Inmg ilíìu tư vào Iilũrug Iigànli cồng Hglỉộ cao CÒI) những nước đang phát Iriổn tập trung đíUi lư vào cOng nghiệp chế tạo, cliộn lử lắp ráp
♦ Dâu lir vào ngành dịch vụ lãng cao (lo tỉ suấl lợi.nhuận cao vù tlic/i gian
(Im liỏi vốu íiliỉ\uliẳ
♦ DÀU t ư v ì ì o c ơ s ở liạ l í ì n g c ũ n g l ă n g d o c á c n ư ớ c d a n g ;j )lu íl I ri ổ u c ó c ấ i u
mạnh MIC vổ kliOng (ịiiốc hữu lioií và dành Iihiồu ưu dãi cho lĩnh vực này
0 Các HIIỚC Chân Ú-TIĨD (lặc biệt la Trung Quốc trớ thành dịu ỉịàn dầu tư hấp dãn
Cài cácli cơ cấu kinh lố và cài (ổ các cloauh nglúCp
-I- Trung Quớc llù dứng lliứ hai :;au Mỹ vố IỈ1U' Iiííl FDI trôn 50 lỷ USD/nflin Tínl] dốn năm 2001: Tổng I7Dl là 730 lỷ USD, vôa ihực hiộn
là 380 tỷ Trong 500 cổng ly lứn nliíìì liiế giới thì có 400 cồng ly.clÀii lư vào Tnmg Quốc
0 C ó s ự t h a V (ĨỔÌ c h ủ (ỈIỈH t i f (ỊUÒC i r v à M I h ư ớ n g í ự d ơ l i t ì á ( h ỉi i t ỉ f p h á t
triển mạnh.
> Một srt inrớc cíiiĩig pluìl ìridn clĩi ilíìu (ư ra nước ngoài vứi số lưựng ngfiy eímg nhiéu, cliiốm lỷ ii ọn j> Iigìiy càiig lún Iróng FDJ lliế giơí Nãíii 80:
<s%; năm 1990 : 15% Dó là các mrớcđnng pluil (l ỉổii có ìrìug dộ cao
(NICs) và các’ nước dÀii IUỎ li img (lỏng.
y Xti (liố (ự dó hoá diõn ra Iiiimii rnẽ irCu ciVbìíìỉi cliồn quốc gia, bình ítiỌn
kim vực, bình (liộií qnỢc‘lếễ Các (Ịtiốc gia ngi\y càng dứa nC các Uu liổii, líu dni, (ỊIIÍHI <Iĩổm bổ Vung hoàii lliiCii llico XII lurớíig ihiiộirlựi hớn, cũng như viọ.c hình thành ngày càng nliiổii các khii vực lự dỏ cĩíỉự Uf clíí cliứiig
ưu (líổni h ơ n ODA à cliõ là n ó kliOng dem Iĩiằi gánh I 1 Ợ níĩn cho nền kinh l ố
Và di cìmg vui I1Ỏ là côiiị; I1ÍỊỈÌỘ, kĩ lliuẠt, kinli ngliiộin quàii lí kinh doanh
Trong (Ị li ú trình thu hút FDI phải tránh những qúaìỊ diểni sai lầm:
> Tỉiứ nháề(: coi Iilic , tliẠm chí ICn án FDI iilur mội nliOn lố có liại cho nổn
kiuli.lố (Ị11 ốc (líìu ViỌI NíUỉi là mội mrớc cỏ chù (Ịityổii, có phỉlp luộl c!o
Trang 11_ Đầu tư nước ngoài - Đai ỈIOC Nu oai Thươniỉ ỉỉà Nôi
chịu sự diều hành của pháp ỈLỊỘt Viật Nam, những qui định, kẵiổm tra
■giám sál của các cơ quan quàn lí nhà' mrức Tất cả các doanh nghiệp có vỐiiĐTNN ílổu là pliííp iiỉiAn Viôt Nam Ilưn iiữũ, FDI ờ Việl Nam llìco
1|UÌ định cùa pháp luật chỉ dược tồn tíũ và hoại (lộng trong một (hời gian (lối đa là 50 nám)
+ Việc các (loanh nghiộp có vốn ĐTNN nhài ilnic (lất cụa nhà nước ho ặc bôn VN góp vốn bằng giíí trị quyển sử dụng (iAÌ , về bủn ch Ai là việc thực hiện chế dộ lô nhượng đối vói nhà TB nước ngoài (cho lluiê c1fú dai, nhẳì xườiìg, tluiô quyổn khai tluíc niỏ.ệ;) Việc sử đụng, các hình tliức của chủ nghĩa tư bản có tính chất tất yếu khách quan, đóng vai trò quan trọng írong viôc phát triển lực lượng sản xuất
V.I.Lônin dã từng Iihấn m ạnh: “ Khi (lu nhập chủ n&Ịíĩa tư btỉn nhà nước dưới hìnli thức tô nhượng, chính quyền Xô V iết íilnỊỊ cựờng iỉưực nền sản xuất lớn dối lặp với nền sân xuất nhỏ, nền sàn xuất liên tiến dổi lập với iiềìi sán xuất lạc hậu, nền sản xuất cơ khí họâ đối lập vời liền X(ỉn xuất thù công,
nó tăng ■thêm-Số sản phẩm mà nó thu itược.cỗa dụi công nghiệp, nó cũng cúng cô'dược những quan hệ kinh t ể do nhà nước qui địnÌLđối lập với những tiểu tư sản vô chính p h ủ "
Nlnr vẠy, FDI không thổ lìi nguyổn íố lạo I1ÔI1 cliộclì hưứng nếu cllúng
ta có chiến lược dííng dấn và có biẽn phấp.quản lí (ỐI
>; T h ứ hai: ảo tưởng về lính.ể‘ máu nhiệm” cùa FDI, gán cho nó một vai trò
tích cực tự nhiên, bất chấp cllều kiện bôn trong của đất nước, lách rời những cố gắng cải lliiệiì mfti Irườiiị- (Mu lư Mặc (lù nhiều nước [rên thế giới dã coi-FDI.nhiií.1h iìiột chìa khoá vàng của sự tăng trường kinh tô' nhưng không vì thế mà ỷ lụi vào FDI mù kliông khai lliác íối da các lơi llỉế bôn lrongẵ Tư I1Ó chưa Ihổ quyếl dịiih Siềr lliànli còng cũa mục liỏu phát Iriển kinh tế mà nó phủi dược kết hợp đổng bộ/với các nguồn vốn khác
CAu 14 (t4 )ì Q uan điểrn “ ìnở” và “ che chán” trong chính sách thu hút vốn FDI
Tlìeo kinh nghiôm của các nứớc trôn Ihế giới, các mục (1ÍCỈ1 cua FDI
có dạt được, hay khổng còn phụ thuộc nhiều vão vAn đềclảm bảo an ninh
chính trị, kin h (ế Vci x ã h ộ i.
Thông (liiròng phía mrớc íiôp nhẠn FĐI inoiigm uồn nguổiì PDI hỗ trợ tối da cho việc thực hiện chiến lược clmyểii tíịch cơ cflu kt , cho việc philị
triển đồng dồn ở các cơ sờ tiện liếnệ cho việc khai tiiac (hì ngũyên Iiợp lí và
Mó vệ môi (rường sinh thái
Nhưng phía chù (Mu lư nước ngoài vì lợi ích tối ílụrợng CÌIU liọ Ị à !ựi nhuAn nên lợi dụng khai Ihđc nhiồu niAỈ còn yếu kém cua chmh pliủ mrớc liếp nhạn tlilu lũ VÁ cấc nhà doanh nghiệp 11ƯỚC sở lại Trong'đó họ thirờrig chu ý kiiai Ihác những sơ hờ yếu kém yẻ IuẠt Ịệ, thủ lục và ciín bộ
Nluìng sự khỉíc biệt đó về mục tiôu khi vượt qua mức dô nho dó sẽ xưAÌ hiộn lình trạng thiếu đảm bảo cíìn thiết vồ an ninh chính trị, kinh tế, xã hội cho quá trình FDI và tất yếu sẽ có hại cho củ 2 bên (mAu (huân).'
Trong thòi đại ngày nay, khi chấp nhộn nguyên tác bình đẳng.luú bên cùng có lợi thì vồn đề an ninh (rong quá trình FDI cđn lliiết cho cả 2 phía
4 /1 3 /2 0 0 1
hỊ)<?
Trang 124/13/2001
Đ ầ u tu' nước n g o à i - D ai ÌI Ư C N co ai T h ỉio itc ĩl ă N ôi
D ối với nhà dítu lư nước ngoài cíin có sự an ninh cho dổng vốn, cho quá trình thực Iiiộn dự án, an ninh cho người liơat d ộng clíìu rợ và chúyôn lựi uhuẠn vồ mrớc-ễ
Đ ối với nước liếp nhộn tlổu lư, cÀn có sự an uinli chính u i, kinh tố xã
Ilội chung những clu> sự phíU Iriổn, mử 1'Ọng FDI c ó liiCu quà mìl CÒI1 giữ vững cĩỌc lộp, chù cỊiiyổn tỊUỐc gia, bảo vộ bản sắc cỉAn ỉộc, giữ vững định lurớng cliínli trị-xã liụi.
D u d ó m ở c ử a c h o bôn n g o à i v à o n h ư n g k h ô n g CỊUỎII n h ữ n g bi ộn plulp
c!ic chắn c.in lliiốl clio an ninh chính tri, kinỉi tố xậ hôi Tự lưừng trôn dược
ll)ổ hiọ.11 tai Iiliiổ u iliồ u k h o ả n c ítỉi l u ậ t v à c ú c v ã n b à n d ư ớ i lu ộ l c ủ a n ư ứ c c h ủ
n liì\ễ
Vấn dò dặt ra trung khi thi linnh lủẠl díUi lư nưức ngoài là khổng đổ cho người mrớc ngọìii lợi dụng “ rộng rãi” của luật mù vượt ra ngoài những nghĩa vụ mà luộl (lã quy dịnliể
h í ă í k ỉ i á c , c íìn g k h ô n g th ổ c h ỉ Cịuan lủ m lớ i n h ữ n g biỘM p h á p “ c lic
cliiiu” ỈỈ>IỊ1 giảm hoặc trici (iôu sức hấp dẫn cua chính ắ sâclvtlôí'với F D I
Câu 15(15): riiAn tíclí qun n (Hổm: G iả i q u y ế l hợp lí c á c Iiítíi f |u a n Iiệ về lơi ích giữ a các bOn liệ»HỊỊ !| 1 m 1 trinh hụp (ác ilổu tư:
X é l nhu cíỉu, k11 ả nâng và lợi lliố bùạ mỗi bỗu, hợp (ácđÃu tư giữn líưức t;» vưí nước ngoài thực cliAÌ là lìm “điểm gặp nhau” vồ lựi ích dể cùng nhau snn xuất kinh duiìíìh và Irả giií c í‘ềo pểhrúi trôn iigiiyổn lắc lỉìoà tliuụn, tự iiguyCn, bình tl.uig vì\ cùng cỏ lợjế Mlico nguyCii tác dó, cai g ềtíi Irà cho nhai; pliài:
-I- Pli.fl h ợ p với t ư ơ n g q u a n ỵồ Iiliu c đ u và k h ù l iăiig c ủ a b ê n n a y v a bCn
kia li ong Iiựp lác.
-I- Có lựa chụu, so s;mh Cííi giá pliAi Irù cho các đối túc khác nhau trong cùng một mục liỏu, mội lluM ỊLĨiổm.
+ Có línli (lếu những cl/kiộn vồ 111 Ai hường tlÀu lư, bảo đảm phái liuy có
IiiỌu (Ịiiả lự i íc h c ù n m õ i bCn tr o n g (ló , q u m i t r ọ n g n lỉấ l d ố i v ớ i nlií\ cIÀu
!ir mrức n g o à i là ilư ợ c cỊuyộn kin h doiHili c ó liiộu q u ả vỉì d ư ợ c b à o đ ả m
<111 toàn vốn, lợi nluiíln của hụ.
Tiou/ị; (|Uií trình Iriổii kliiii (lự ỉín FD1 plini c h ú ý lư í n h ữ n g n g u y ô n nliAu (Mu tiếu những mAu lliuÃn trqng TiỌi 1)0 liCn.đoanh Mílu lliuíĩii Irõng nội bộ liCn duiinli giữa bôn V N và bòn 11 ưức ngoài thực chất là xuất nhát từ.khác biộl vồ quan hộ sở hữu Bôn nước ngpàiL híìụ hết là những công Ly, hãíig tư
nliíìn, họ là người RỞ hữu íliực sự, lài sàii mà họ dem gộp vào lịộn doanh
mang tíiili chất tư bản lự nliAu Mực đích lối thượng của họ là lợi nhuận , nCn bằng mọi cách đổ dạt tluợc lợi nliuộn tối dà Trong ■khi' dó, bôn VN chủ yếu lìi các cloíinli Iighộị) ngà Mưức (Iniộc sử liữu nhà nirớc, yếu kcm vồ níuồu
lĩn li v ự c UCn n ư ớ c n g o à i ( h ư ờ n g k h ổ n g UỊUỐn lliìm h lẠp c á c lổ: c h ứ c d ó a n
tliổ (lổ cluíc Đíìiỉg, c ô n g đ o à n ) U on g liôir cluanh c h ò nổn cá c tổ c h ứ ệ này
liiộn nay rííl ít và khỏ hoại dộng.
A7 ÙỈI cììíiiig cân trá n h m ộ t sô' q u a n diểni m ơ h ồ tro n g (ỊUÚ trìn h lỉm
h ú t ư 1)1:
* Không UHIỐII Itả giií, chỉ đứng vồ lợi ích bôn mình, m uốn ăn cà Điồu này
Irái vói n g u y ô n t ắc h ọ p t ác d á u lư là “c ù n g c h u n g tra ch n h iệ m Ỉàiilỉ
d o a n h , cù n g ân chia lọi n h u ậ ii".
Trang 134 /1 3 /2 0 0 1
ỉ)nu tí( Bookboominq ị hoe Naoai Ịhươni! Uă Nôi
± Hiểu nguyín tắc “ 'bình'đẳng ,cùng cổ lợi” một câch mây móc, không
dứng trôn (ịuaiVđểm tổng Ihể để xâc (lịnh ihoỉVriâng lơị íclì cua mỗi bôn phù hợp vói lợi thế so sânh
_♦ Trẵ*\ giâ kliốiig tính toân, tiếA bất cứ giâ 'nao, miễn lă fIểaiĩli lllủ.(lược vốn vă oAng nghẹ mă khổng lĩniì toân đôn liiộii (Ịiiil vă mặt Iníi cìiii vfla.dềề
Cnu 16(16)
♦ Dinh ììữỉũa: lợi ích kinh tế xê hội lă những lợi ích vồ mặt kirih.lô' dược
xĩt 11ắôii pham vi (oăn xê hội , loăn nổn kl quốc clAn
♦ Lợi ícli kinh iế xê hội'cu.il một (liằf ân lă liiỘLi số của lợi ích mă nền kinh tế quốc dAn ílìíi dược trừ đi chi phí mă xê hội phải bỏ ra khi dự, ân được thực hiệri
♦ lĩiệ u quả K TX II gồm câi (lịiìli lín h được va Iihỏng (lịnh lính được
+ Dịnỉi tính: căi lliiộn môi (rường, cliất krựng người lao dộng, lạo
quan hộ tốt với nhă quản lí Irong nước
+ Định lượng: Nộp ngđn sâch, lợi cho người lao động lă bao nhiđuễ Tại sao hiệu quả KTXĨI lă tiíu chuẩn cao nhất trong hợp tâc đầu tự.
Nhă đằ1u lư luôn luôn theo đuổi lợi ích l iông cùa lĩìình lă lợi nluiẠn, nín
họ chỉ chú ý đến vấri đề llìiốl tliưc íihứ tloạnli thu, chi phí
Nhă nước khuyến khích đíìii lữ không chỉ căn cứ văo hiệu quả (rước mắt , (lù nó lăm tăng thu ngAti sâch, tĩing trưởng KT mă phủi đânh giíí qua hiệu quả KTXH của dự dn đó đđnli ‘giễií được câi được vă câi thiệt hại đối với.toăn xê hội cửa mội đự ân
TĨiy nhiín đôi khi hiệu qiiả tâi chính vă iìiệu quă KTXH lại inftu thuẫn nhau, nhă'đâu tư chạy theo nhữiig mục liíu tnrớc mắt dạt được hiệu qui\ thi chính 'nhung liii lăm lổn hại đến hiệu quả ỊCTXM
Do đổ hiệu quả kinh lế xê liộỂi lă plurơng lúrứng cỡ'lìản cùâ biín phếdp khuyến khích đổi! tư Trong đ/kiện nừớc ta hiện nay khôrỉg thể đặt được hiệu quạ kinh tế xê hội cả định lính vă định lượng mă cẩn coi trọng hiệu qm\ giải quy^l cCmg ăn việc líVin, tích luỹ vốn vă ctđu lư cíio giai doạn tiếp ilicoế
Cđn 17/17) : >Môt bố ỉlonnh nghiệp liín doanh chuyển sang DN 100%
VỐI1 nước ngoăi vă câch giâi quyết:
* > Tai sao klii đốị íằb nước'ngoăi khi bắt ctấ văo VN lliiròiig đíìu nrtlieo
ẽ hình thức liín.íiòanh?
• IIọ muôn,tẠn dụng hiểu biết của đối (âc VN về thị tiẻườhg,’Ịiiạt phâp Bỉn cạnl\'í1ó lă câc mối quan liệ của đôi lâc VNẵ
• Ngqắi ra khi thực liiện liín íloanlí với cổng, tý Nhă nưức ,đối vứi bín
• nước ligòíU Cồn được lurỏrrig những ưu dêi dăcbiíl khâc
• Nhờ những tjìúẠn lợi hôn iĩìh bôn nước ngoăi íiỗ tlăng ihAiì) nliẠp văo thị Irường VN líớnễ
• Những nguyín nhfln chủ yếu củạ việc chuyển đổi câq,doanh nghiệp liôn doanh sung 100% vổn nứớc ngoắi
• Nhrriig‘doanh‘nghiệp liín (loanh năy liắii hết í rong lìnlì Iriễuig lĩuiit lổ , khiỏn bíi.1 VN không thể <JÌ1 vốn đA'i) lư liếp Nlurng một phân cÌỊế;t sư lluia lỗ năy lă cơ chế giâ chuyển nhượng giữa cổng ly me v<\ cổng ty con
Ih doanh nghiệp liín (loanh VN
13
Trang 14B o o k b o o m i n g
Đ án tư nước Iiưoủi - Đ a i ỈIOC Nu oai Thưưne H à N ôi
• BCn dơi lác nước ngoài khổng muốn có ảnh hưởng của bôn VN-lrong nhũng quyết tlịnh cùa Ii0iếit dộng kinh (loanh, khi cổ phíỉn cùa V N lliực (ố cũng chỉ li'i giá (rị lịuyổiỊ sử dụng díílề Do dó có sự iníUi Ihuãn Irong pIiAn
bổ quyổn lực giữa 1)011 mrức ngoài vứi bôn VN.
• ỉiôn n ư ớc ngoài h o à n loàn có (hổ lự lliuô dííl voi chi p h í rỏ h ưu so vứi
giá (lấí liCn cloaiili với VN.
Cách g ù n quyết:
pliài (hực liiCu n g h ĩa vụ nliẠn n ợ và Irả n ợ c lìo nlu\ n ư ớ c V N , vì nhà nưức
tlũ giau dất cltrói đọng cho lĨHiô (líú tlổ bôn VN lluỂfc hỉộn liôn cloánh.
• Dối lác iurtfc ngoài còn pliải lIiĩHĩh toán Klein bọ phán dóng góp cùa bôn
VN (cliìi yếu góp clưứi dạng íịiiỹén sử dụng đ ấ t ) mà không kể lới những khoản lỗ tĩtỉV cOhg ly gập |>IiỉìĩỆ
C A u 1 9 ( 1 8 ) : C h i ế n lư ợ c ( liu Iiú t l rI ) ĩ g ỗ i n l ỉ h ữ n g HỘi d u n g g ì?
I T h u h ú t ư D I trên cơ s ở kết ĩìựp h ở i hỏa các n g u ồ n vốn kh á c: Ờ DA, vốn íroììỊ' nước, ổồu tư g ỉổ ỉi iiêp, FJ)I.
• FDÌ lít nguồn vốn đặc biộl quan -trọng cho những uăii) dán phái liiển kinh tố ờ Viộl Nam: ITD1 bổ sung clio Mguổn ỴỐI1 (long nước:còn khá liạu cliố và nguổn O D A cliựa dáng kổ.
• Vốn J7DỈ có lợi cho nước nhộn dâu lư hơn vói những iiguổn vốn nước
n g o à i k h á c vì tlíìy lì\ n g u ò n VỐI1 Ịuư nhíln, klii clíỉu lư lliì c h ủ díỉu tư phải Cịii.m ụìin đến liiỌu q u à vốn đáu lư c ù a Jiọễ T r o n g klii dó; c h í n h phủ lại kliông phải chịu ganh, nặng I1Ợ nítn như vốn đi vay MặỊ khác, ữnii rủi
ro cùa nguồn VỐII này ciíìig thấp hơn rủi,-ro của vốn <!o cMu lư gián liếp
lliỏ n g q u ạ c ổ p h iế u vì c ũ n g CÓ lỉiổ Iihíì đ d u lư g iá n li ế p r ụ t v ơ ri.ổ ạL là m
sụp đ ổ liỉu igloạ t các tíọanh nghiCp yìl cà nén kinh tế.
• v ổ lAu (lài, nhiCu cổng trình, liiay móc, lliiết bị cOng nghẹ có lừ FĐI sẽ
I.'| của Viộl Naiirs.m khi c!ự án hoìm (hnnli -ỳ Ilờ lliùnli làĩ sàii cùa Viọì
N a m
• C.ÀIỊ (lịnli hướng HJl■■VÍU) các ngciuíi, Cííe lĩnh vực kinli Ịố khác nhàu c ó
k h ả n ă n g (h u h ổ i VỐI1 v à lợi nliuỘM CHO, d ạ c b iộ t là h ư ớ iĩg v à o e á c c ồ n g
Irìnlì IỚM, quan IrọiỊg, nhrrng Iigí'mli cố nhu cíìu liếp cẠn còng iigliộ, kĩ
lliuậl mới, lạo ra hguổn lliu Iilumh cho Ngíìn sácli NliÁ nirớc đổ góp Ịiliíin trả nợ, cho những nguồn vốn vạy Còn nguồn vốn đầu tư cùh
cliíiiỉi plui, O D A có Ihổ (Ọp lnmg đíUi lư chừ 'các công li-liih cơ sở hạ íítng vổ kinh lố-xã liội, các cồng ỉtìiiii Irọng diổin CỊUỐC gia, lioặc níìũiig
cổng trình klió lliu liổi vốn nCn kliOng ihit hút (lược POỈ -> sừ dụng
liiộti qua O D A clio hạ (íìng CƯ sờ (lù mới cọ lliổ lỊiu hút F D I m ỉtcliỉ khi
Trang 15Dầu tư nước nu oà ỉ - Đui hoe Nu oa í Thmniií Ị lả Nỏi
2 Hướng ỊỈỊỊÙỊI vốn ự p i phục vụ thiết thực quá trình chuyển iỉỂ Ịiĩh.cơ cẩu kiẾih ự theo'hứớng C N H -ÌIĐ ĨI.’
Tập trung F D l vào cá c lĩnh vực sau:
+ XAy (lựng các công Ịiềình then chốt Irong ngành công ngliiộp như díìu khí, xi măng, sấl lliổp, hóa cliAÌ nhằm cAi Iliiộn cư sở ỉia líìng cùa sAn XIIrú, lliực hiện một pliíỉn llìiiy thế nỉiẠp khẩu, ổn (lịnh sim xuíìì, giàrn J>i;í tlíìu vào
•I- Ưu liôn các n&ìui!) cổnụ ngliiồp iníii lịhọn Irong công nglùộp và kĩ tliuột (liện, vi cliộii lử, (ỈI1 học, cổng ngiiệ sinli học, công ngliô vẠl liệu mới
+ Khuyên khích c:tc.t.hắf <1(1 dÀii lif phái Iriển sAn XIIA’t và chế biến hỄ?mg xuíú IdiẢii trong các Mgniìli cộng nghiệp, nhẹ cồng ngliicp tlụrc phíỉm gắn vợị vùng.nguyên liệu
khăn về hạ lắng c ơ s à dể kiiái lliác ỉiểin năng vàế-lhế mạnh của các vùng
này (tliổu 3 LuẠt Đíìu ur)ề
Cẩn phẠn loại doanh nghiệp, ỏ các ngành để chọn lọc các (ĩoanh nghiệp có thể và,cán thiết đưa vào ojp lác liệu (loanh, Nhh nước còn phải có
sư (lầu tư Iliích.dáng vhọ luểi (ánh cơ sơ cùa CỈÌC KCN lập trung, KCN kĩ ilụiột ciụvKCX, kl.Ù! thương mại liulo
Cân 20(19):
Chính'sách tiinô' tác động (lỏn FDĨ nhu íhế nào và vỉộc cái liến
hệ íhống tliu ế dối với các (loỉinh nghiệp F l)ĩ ílico nhữny hướng
nào ?
/ ề S ự tác dộng của thuếtới ƯDỈ:
Trong lliời gian hiện nay vấn dể an toàn vốn không còn làsir quan tflm hàng đẩu cùa các nhà đổu íư klvi quyết (lịnlv hỏ vốn vắo Viôl Nam, Ihay vào
dó là vhn (lổ (huế - nó có (ác (lỏng lớn lới I7DÌ
* Thuế lình hướng đến quyết định dầu tư Khi một nhà ííầụ tư dự dịníi drỊu tư vào một dự áìi nào dó, họ sệiỊỊỊạn (âm trước tiên là lọi nĩiiuin.
+ Tlũìế sệ lác (tông đến lợi nhuận và ílo đó có ílnh ỉurờng tới quyết (lịnh ciđũễụr
+ Tlmô' đóng vai trò hào vổ sản xuất trong nước ((huế quan nhạp khẩu)
sẽ kích (hích đitii lữnưởc ngòai vi\o tròng'ỊIỔIỊ kinh tế nội địa Tliồng thường, khỉ một mạt hồng nho đó đánh thuế nlìẠp klưỉú cào l!ù c:1c nlih clcỊu íư sẽ nghĩ ngay đến viôc đíỉu tư íỉAn xuà't tại Vỉột Nam dể tránh hàng rào tlniô' quan
Bookboomíng
15
Trang 16D ầu tư nước ìicoải - Oai ỈỈO C Níioai Thươitỉĩ llà Nôi
+ 'lliuố tạo Iẳa'l!iị Irường ilnước ngoai nốii (lòi hối sự tliíĩm dinh xcin XÓI
kỹ lưCmgẳ
M ục (.lícli CÌIÍI các nlui tlằ 1u tư N N là nhỉuih (lui hồi vốn và lợi
ul)iiẠnếiiOn nảy sinh nhiều CỊuaii liộ mứi, viộc này dồi hủi cluiyCn inÔM dặc biọ.t khi quàn lý
• Mức (lọ rủi ru Cito Iiỡn cíĩn l:i() cỏ sự quỉin 1 Am dúug mức
• Mối (ỊUíin họ ị)hức lạp, kliỏng chỉ là mối Q il giữa oác nhà tư
klii là quan liộ giữa các clúnli phủ với nhau
Quản lý Iilùi nước dối với díUi tứ trực liốị) NN là quàn lý llico liiẠLề NI là
IU rứ c pIiA n CÍÍỊ) q iiỉU Ị ỉin g l ạ o ra m ô i lit r ừ n g IỚ11 đ ổ k l i ú y ế n k h í c h ilíìu
lư SircAii hằng tiiu chi ẳsẽ gốp piicỉii ỉiụii chế lam pliiíl, diồu dó sẽ lạo
IỈ1 môi Inrờiiị; Iài cltÍỊilí Ihuím lợi clicylioạlilỌng đỉtnìứ ằ
-I- Nguổn Ngílu Siícli càng lăiiịĩ lao (liổu kiọ.11 V.ỌI cliAÌ cho Nlià Iiưức (líìu
(Ư v à o n h ữ n g lĩn h vự c c ó tỉ s ú ấ i lợi nhuẠ ii.lliấp, thời g ia n lliu hrti VỐI1
dài nlur: cư sở hạ líỉng, y lố, giáóỉdịic, .và do dó lạo mỏi trường cíỉa lliiốl clổ hấp dẫn FD1
• 'ilu iố là biện pháp quan Uọng trong chính sẩcli ừú tỊãitlíUi lư, hướng
đàu tư vào các dự án m ục liCu phát íriổn kinh lổ -x ã lìội của dílì mrớcẵ
Các lĩu dãi vồ tliuế là sự khuyến khích quàn trọiig vồ mạt lài chính đổ lliuhút Gấc nlià cláu lư vào mội quốc gia hay một lĩnh, vựe kinh lố ii!iA'l (lịnh Clio đốn nay, Viộl Nam dã áp dụng thuế ưu tini và iniẽn giảm llniế lợi tức dối với các (U)ềệinii ngiiiộp có vốn đáu lư inrức ngoài (10%,
ì 5%, 20%, 25% - diổu 38LD'I’/I9 9 6 ) víY tliuế cluiyổn lợi nhuẠn vồ IIƯỨC
(3%,5%,7% - sỉra dổi (iiổir '13LĐT/I996 của luộl sừa dổi bổ sung
L m 7 2 0 0 0 )
'11 lực lố cho llĩíVy số Iirựng Cỉio dụ án tỊíki hr FDI ngày Cíiụg lăng vồ số lưựng cĩíng nlur ulraì ỉirựng Vì lliố, viộc hoìttĩ (Ihộh cliính sáỏli dáu lư bằng btCn pliííp thuế lìi cíĩn lĩiiếi Pliải coi tliuốkhồiig chỉ là nguổn thu NgÃn sách CÍĨI1 thiết míi CÒ11 là (lòn bẢy lliu Iiút FD1 vào những lĩnh vực, Iiliững vùng Irọng tliổm của dAÌ nước
2 Việc cởi liến hệ tỉiớĩĩg lĩu iế (ỉủĩ vói cóc doanh nghiệp có vốn đầu í lí nước ngoài theo hướng;
• Dõ tính toỉìn, dơn giàn các mức lliuốề
• Đ àm bảo lựi ícli (ỊUỐC |ỊÌiiẽ
• CÀ) (;íc (íụiig kliuýến klúcli (lÀu (I
• Pliíi hợp với (hóng lộ CỊIIỐC lế.
Câu 2(20):
Trình b:'iẵ v các l)iGn |)Iin|) nhằm bào ilỉíiii íỉ lộ hựp lý giilrạ ciic.nguổiì vỏn
cho pliííl (riển kĩnli tế ở Viột Nnin hiện nay?
Dd lliực liiọ.11 cliioíi hrực CNII-IIDII, Viột Nam không tliổ lliiốu các Iiguổn vốn lớn bôn ngoài Nguổn vốn bôn ngoài (.16 chù yếu bao gồm hai Iiguổu 1ỚI1 lỉl FDI vạ ODA, ngu ni ra còn có í ÚI dụng ihương ìnụi
Nếu cliiín g ỉa kỉiổMg Víiy (lirực vốn O D A (lủ m ức Ccìii lliicì đổ 11ĐII cư sờ
!i;i líỉng ,xfi họi llù khó có (hổ (ỉm hiíl và " hflp lliụ ‘è mộl cách cỏ hiỌu ([uả I)[U1ÒI1 1;DÍ NgƯực líú, níu CỈ1Ỉ tộp lnm g tìní kiếm iiguổM ODA mì\ bỏ quCụ
Trang 17• Đa (lạng hỏa các phương thức thư hút vốn nước ngoài từ các nguồn vốn ìcliác nhau:
+ Thu hút các nguồn vòn nước ngoài cùa cả tư nhfln, các nhíUi, các tổ chức quốc tố', các chính plui
H- Kết hợp thu lnil FDI và ODA, nguổn vốn'Ihông qua thị hường vốn quốc tê' và tín dụng llurưng niặiế
H- Tlni hút vho nhiều ngành ngliồ, khAng chỉ nhũng ngành Iiglỉé Viộl Nam có tiềm năng, có lợi (liế mà là íAVcà các ngành
+ Tlui ịuít các nguổn vốn vào, các vùng kinh tế, lạo'sự pliAn phối clều 'các nguổn vốn ở các vùng, thay đổi bộ nvnt'.chung của cả nước
• TạoỊiiém tỉn cho các nhà (icỉii tư:
+ 116 (hống phỉíp IuẠt sẽ lli một ĩmnli lang pỉiiíp lí an toàn cho vốn (lẩu
lư của liọ và tạo san chơi bằng phầng ệ!;cl»o inọi nhà đáu lư
+ Hệ thống cơ sở hạ tổng về tài clnnli tịiò thuận lợi cho các nlià đíỉu ur
sẩn sh n g c h u y ể n tlịcli vốn ilíỉu tư.
• Giá Ci\ cùa quyền vốn (lãi suất) phủi do các lực Iirợng cung cáu vốn quyếi dịnliế
• Phát Ịriển ihị Irường vốn dị vào đờ! sống xã hội quá trình huy dộng vốn clíĩu Ur không chỉ nuing lại sựlăng Irựỏộg cho nền kinh lế mà còn mang lại sự phát tiẽỉểiV(!òri sống đổng đều chò mọi ngiròi dan
• Hấp (lui yà sỉr dung liiêu quả ngụổn vốn cltỉi! (lí Miic tiêu chiến ,ươc của Nhà mróo kliông phải ĩà (Ịitv hút được bao nhiêu dự án FDI mà.là làm thế nhó dể sử đụng hiệu qiii\ nguổn vốn dó Muốn vậy, cán phải có những'tổ chức chuyên nghiệp tì in kiếm nhộn dạng các cơ hội dán lư, biến nliững diếí án đó Ihành những clự,án được nghiên cứu khả thi tỉ mỉ, thẵin định và luyổn chọn nghiêm tììc Bên cạnh dó, các định chế tài chính Việt Níim-phải virơn lẽn (lóng vái Irò Ui người mở đường, IhẠm nhập khảo sát các cơ hội đầu lự ->■ người thiết' lập các (ĩư án dầu tư -> người tư vốn iláu lư -> Iigựời vâii tlôhg, thu Ivĩít cẩc nguổri VỎÌ1 “> người thi í rợ, cấp vốn, Iham gia híin vốn Iỉhrrng cổ dông chủ chốt
của các doanh nghiệp có vốn đẩụiư"nựốỢ;iigtìhỉẵ
• Thành lộp thí (rường chứng khoán ở việt Nam lạo ra “ kênh ị4mứi thu Iitíl 1‘DT, đòng tliờị nó có lác dôgụ Ịàm chuyển (lịch lích cực nguổn
vốn dã đtiiỊ tư trực tiếp ờ cáq (Ióanli nghiệp ỊÓ0% vốn nước ngoài liọẠc
liên (loanh có diều kiên đổi mrti.ẹỡ cấu vốii của riiínli, pliAn láu rủi ro
và hình lỉiàiìh cơ cấu vốn theo mục tiêu tối ưu hóa lùộu qiiả (lổng vốn cùa nùnliẵ
Cáu 2 4 ( 2 0 ; H ệ th ốn g xúc (icii (lầu (ư nước n g o à i ở V iệt N um nôn íổ
chức ílico hướng nào đổ có hiệu quả M ĩ
17
Trang 18Đ ẩu tư nước ĩiiĩơàỉ - Đai hoc Níỉoai Thuẳơfifỉ Hà Nôi
ìlệ thống xúc tiến cùa Việt Nam trước đây manh mún, thiếu đồng bộ, thiển thông nlĩấl Ví) đ ã (ỉến lúc ịìhải cài tổ lại íỉieơ hướng:
• Hoạch tlịiih IMỘI chiến lược xúc liôn đáu tư Iilùun đáp úng được nhu cổu cùa mục tiòu ổn clịnh và phái triổn kinh lế - xã hội
• Củng cố bọ pliộn xúc (iốn cĩíìu (ư mạnli MIC vồ clọi ngũ, trình dọ, Iifmg lực iĩico hướng tạp trung hóa cao dộ chứ không phíln tán, manh mún
nlur liiCn nay.
• 'lang cường và cỏ kố hoạch (Jưa các Bộ, ViỌn, Trưừng vít các cư quan lỉ\m công tác dối ngcụù thum gia VÌIO hoại đông xúc tiôìi tlíìu lư, phới hựp các chương trình ngliiCn cứu nliằin lạo thế chừ dộng-, trong giao liếp vì\ xử lí các quan hộ với bOn ngo?ụ
• 'n ú ết lẠp cịLK11J liộ với ciíc cơ quan quàn lí nhìl nước vổ díỉulư cùa môi
số nước tlổ trao dổi lliOng tin, kinh ngliiộm Đảy mạnh quan'hộ vúi các công (i tư vấn pháp luẠt, địch vụ dÀu lư quốc iế dể có Dguổn Ihông linh
và sự Irợ giúp Irong công tác xAy clựng Luột, VỘI1 dộng drìu lư
• Tổ chức mạnlrnụiug lựứi xúc liến đáu lư ờ m ột số nước, khụ vực trọng
yếu Trnnli lliủ sự trợ giúp của các lổ chức quốc lố như UNDP vìl
ViộL kiồu ở nước iigohi dd giới tlvịộu mổi trường đáu lư ừ Viộl-Nainề
• Sắp xếp lọi các công ly, các trung lílm dịch vụ tư yfln đẩu tư KiCn quyết bãi bỏ và xử lí nghiổin kliắc với các lổ chức yếu kổm dang làm
xấu mồi (rường đàu tư ở ViộL Nam Xcm lại các cồng ty lư Iiliíìu,
TNIIII líim chức năng lư vấn trong lĩnh vực dâu lư Rút giấỵ pliổp clịcli
vụ dầu lư nếu các 'cồng ty này hoại dộng không có liiộu quả
• Iloạl dộng lư vấn phải giúp cliìi dÀu tư có cơ hội chọn dúng dối lác Đặc biộL lỉl công lác lựa chọn' thẩm tra chính xúc dối Lác'đáu ,f.ư nirớcngoíti Khổng phải bấl cử loại dối lạc I1ÌH) chúng lu cũng liaaa ngliônh như mííy năm trước (lAy
CAu 25(22): M ục lieu q uản lý NỉiíVnirớc đối với eác doanh' nghiộp
I ' M ?
• Díinh dược cììng sớm càng lối những cái la dang lliiốu và rấl cíìn: vốn,
công nghộì kinh Iighiộni qliạii lí cổ' cỊlọn lọc của bôn ngoài, yị;;ư í ụ!ốlì'^
phan công lao động quốc lế
• Góp plián khai thác có "hiệtrquA m ọiuiềnrnăng của dất'nước nlur lao dộng, lài nguyốn Ihực hiộn viCc kết hợp {.ối ưu'cúc lợi thô' bến ngoài vói ĩợi thố bôn (rong
• Góp pliíĩn Ịăng lích lũỹ vh 'cải lliiẹn dờr sống của iihaií,dAn, lừng btrức CNII-IIĐIÌ nổĩi kinli lếcịUốc dAn
• Diểu tiiít lợi ích kinh lố của cúc (loanh iigliiệp có VỚI1 clđu lư nước ngoài, bào vô lựi ích hợp pluíp và chĩnh dáng của chủ díìư lưễ'
• ■ Dìu 11 bảo Iioíil động của 1TDỈ llico hướng píiđt iriổn củá locỊỈln bô'Hồn
kin lvlế-xã hội uưỏc tỉ)Ễ
Câu 27(23): T rìn h bày các biện pháp (ăng cường q uản lý lao động và liền luông dơi vói các cloíuili •iiịỊliiỌp FD I ở Việt Nam hiện Iiay
L a o (ĨỘIÍỊỊ c ủ a V iệt N a m ỉiiệii n a v có n h ữ n g (ỉiểm c ầ n lư u ý s a u :
4 /1 3 /2 0 0 1
Trang 19_ ỉ ) đu từ ĩiìíới: n ưoải - D ai lim • NíĩOdi TIIIrơn lĩ Hà Nòi
T hứ n h ấn Thị Inrờng sức lao đỏmg.củii VN chưa hoàn chình Clnrít lliựo siếí
là lĩnh vực ilể liến hành mua ,l)án thứ hàng lioá đạc l)iỏl là sức lao (lộng Nliiỏu ngưòi VN clụra có (hói quen bán sức lao đỏng của mình ihcọ đimg
giá Irị lliực của I1Ó, hơn nữa nhiều người còn kliôniẠ bicì (lược giá Ịiị ihực ẵsưc hio dAng của m ìnli là gì
Thứ hai: C;íc cổng CII pháp luẠ! clitra đủ (lổ cho |>hé|) nhà nước ciiiỏù licì NỨC
và dạc lliù của (loanh ngiệp c:ó vốn clÀu lir.mrổc ngiiòi.
(iỳ Bổi clưởug nAng CÌIC) nàng lực và hố In liợp lý các cán bộ V N lluim gia
llĐ Q T v à các chúc vụ chủ chối Irong DN có vốn (lầu lưiurổc ngoài.
(a ) l ì a n l i à n l i c á c ( Ị i i y ( l ị n h c h ứ c n i i i i g CHUI* ứ n g l a o il A n g (.lối v ó i c ;íc (lơ n
vị cung líng liU) dộng và clii'i những ilơn vị nào có đủ (liều kiện và (lược
lỉộ LD-TliXII cfl'|) chứng cliỉ Itànli nghồ (hì mới dược họat (lộng cung
ứng lao tlộng cho các DN C(ývốn (1ÀU tư nước ngoài.
2 C ác biện p h á p (lài h ạ i i ( ỉìỉếit ■pỉìáp tình tliủ):
(n) Nhà Mirớc ban liành (|iiy ch ế (lảm l>Ao cho lliị Inrờng Ịao dộng VN lổn
lai và plỉál cịtriển một cách clíìy đủ ViY(1iírấg IuAtắ N lur vfly inói dítin bủo sự Cíiiih Iranli bình dẳng của các loại DNT (rên lliị Inròng lao (.lộng và (ịiiyổn
lơi của Dgirời líio động.
(rỳ Nhà mrớc Cíin quy định và bắt buộc các đoíinlỉ nghiệp có vốn dÀu nr
nước ngoài chấp hành ngiêm cliỉnh những chính Silch và chế độ vồ luyển dụng lao tiổng như: Chê' độ làm việc, ngíủ ngơi, iin toàn lao dộng, íiổii
cỏng và Cik: quyền lợi cliínlỉ điíiig khác của người í.ao đổng
Cnn 29(24): C ông lác quản lý nhà mrớc lioụí dôn ỵ ílầu lư ln r c íiê'j) NN
cầ n (lựa trôn n h ữ n g qii n u clicia:
(1).C ốn g tác quủn lý nhà mrớc Iiltằni lỊụrc lùện.mỏl cách lốl nhai' định Inróng
củii luật Đáu ur là kết hợp sức mạnh ílAn tộc với sức mạnh lliời ilại vho cổng cuộc pluU Iriổn kinli tế; víra mờ cửu ra l)ên ngqài nliàm tranh lliủ mọi Iiguổn
lực quốc lế nliưng kliOng coi nhẹ đẩu lự cliọ Sí\n xuấl Irong nirớc; inử cửa cho bổn ngoài nliirng khổng (ịiíôn những Í)íên philp clie, chắn cítn Ihiết dể
M o liA s x nong nước BAo (lủm Í1I1 MÌnli quốc phòng, đẩy manli; xuất khẩu
và Ihain gia pliAn công lao dộng CỊUỐC tố írõràg klui vực và Ihế giới một cdcli
có lợi n h ấ t.'
(2).Còng tác (]nAn lý nh.Vnưổc nliằin lliựọ liiôn các mục tiôu của nhà nirức la
‘trong liỢịi lilc (iíỉu [lí với N N là tim hút vốn, cAng ngliộ, kinli nghiệm quAn lý cùa các cổng ly N N , lạo'việc làm cho hgirời LD góp phán khai Chitc lũệu qủa mọi liổm Hílng DN phục vụ c:li() cổng cuổc C N |I, 110 1 1ế
(3).QtiAn lý nha nước nliÀin (lủm hí\o cho lioại ilẠng (lílu lir '1TNN tuAn thủ theo PL việi Iiiun, giữ vững ilốe ]Ạp chủ qiiyổa của V N , (lổng lliờỉ lổn liiing quyổn của các Iìlià dán lư, 11 lực hiỗn ngiiyôn (ắc bình (líỉng liạf hôn cùng cổ
lợ i.
1 9
Trang 204/13/ 2 0 0 1
Bookbooming
Đ â u Ííi' IIIU/L HIÍVUI - JtĨIIỈ ỈIOC N no a i T h iio iiíi H à N ô i
C â u 30 ( 2 5 ) : T r ìn li b;'»y n ộ i i h m g q u im ỉý N lià mrớc.iỊOi với h o ạ i đ ộ n g trự c tiếp IU rức n g o à i?
- XAy tlựng chiến lược, quy hoụcii, kố liu ạ d i Vi'i cliínli sách đẩu lư niíúc Iiguì\iẽ
lỉ;m liìUih các vìin bàn pháp luẠl vồ hoại dộng cIÀíi (Ư nước ngoài
Hướng dẫn các ngìuili, clịa phương lí ong vi ộc (hực lỉiỌn các hoạt dộng
Iiỏn quan lới liỢị) (ác clÀu lư nước ngoài
- Cííp lltu hổi giấ y phcp (JÃU tư.
- Quy (lịnl) vi ộc phối liợp giữa các cơ Cịiuui Nlià nước trong viộc qiiiui lý
hoạt clộiig clíùi lu nước n g o i\iễ
- Kiổni tra, thanh tra, giỉtm sát các hoại dộng dầu lir mrớc ngo;\iẳ
CA u32(2(í): Đ ặ c đ i ể m m ô ỈIÌIỈĨ1 ([úảti iý n h à m rức.đối v ó i F D I lùỌiỉ iu iy ờ
VN
5 (lặc íỉìểiỉi:
1 M ồ ỉ lì 11 ỉ 1 (ịuim lý nlià nước (lối vói (Ị,iu lự nước n g o ặ l vào V N ngẠy càng tlưực liorin IhiỘM, chỉnh ỉý phù ỉiợp vỏi những đòi hỏi liiCn lại và trong luưug lai:
N h ữ n g -đ ò i h ỏ i dó là:
@ m ô hình phải g ọ n Iihẹ, linh hoạt nhưng vẫu đảm bảo chức năng quàn
lý , pliA n đ ị n h r õ I r á c h Iiliiộ m , cỊiiyổM Iiạ n , t r á n li s ự c h ổ n g c liổ o c O n g n h ư
dẻ SÓI các kẽ hử k iiôn g duực quản lý.
@ s ử a d ổ i , h o à n th ic.il k è m tlic o siềr l i n h h o ạ i , q u y ổ n CỊUỈU1 lý s á n g (ạ o c h ù
d ộ n g c ù a c á c CƯ q u a n I iliư n g c ũ n g p h ả i i n a h g l í n h ổ n đ ị n l i
2 Đ ố i v ứ i q u ả n l ý Iihìi l ur ức vổ dÀu tir nt rức I i g o ù l liiộn n a y c h ú n g t a c ỏ
2 quan đ iổ m ề- M ộ i là sát nhíỊp quản lý nhà Iiưức dối vói dầu lự.nước ngoài với quàn lý dáu lư lio n g nước, liai líi tách riông cá c ơ qumi ilú.Tuy nliiổn viộc lách riCng m ô Iilnli quàn lý Iilỉà mrớc đối với clíkt
lư IIước ngoài khỏi quàn lý rềhà nước dối với tlííu tư trong nước là thíp ứng yồu CÀŨ Iiìộn líỊÍ cảu m ộ t.q u ố c gia dang phá 1 triổn như V N liịCiii nay và sự lách liô n g Iiẩ 'ty là lirơng dối vì c ả đáu lư N N dù lách riôug vẫn phải phù li.ợp v ớ i J quy lioạcĩiẻ K ế hoạch c h u n g vì\ liõ Irợ ciíìu lư (rong liước
L ý do Ị)lnii tá ch : D ầ u íir í rực liếp N N c ỏ nhưng d ặ c đ iể m riên g như:
ĐAy là dò n g chu cluiyổu vốn tCf nước ngoài vì\o‘ (Jưới dụng tiền, tai sản,
bìm quyồn S 1 IC N tlo có yếu (ố nước Iigóàl I1Ỏ11 đòi hỏi sự (hđm (Ịịn li xcn i
XỔI k ỹ lư ỡ n g
clích cảu c á c nhà dđu tư N N 1<1 nhanh thu hổi vốn và lợi nhiiỌn.nCii nảy sinli Iihiổu Cịụaii liỌ mới, viộc Mầy dồi hỏi ehuyô n m ôn đặc biọi khi quản lý.
M úc (lọ lủi ro i:;u> nC.il cíìn lạo c ó sự (ỊỊSíin tí\m clíing mức.
MA'i CỊUÍH1 liỌ plníc tạp, kliOng chỉ lít mối QH giữa c á c nlùi (.lâu tư với nhau mà nliỉòii khi lì\ quan hộ giữa các chính phủ với nhau.
3 Q iiiui lý nhà nước dối với ( 1 ÀU lư (lực liếp N N là quản lý theo luẠ(ề
Nhì\ IIƯỚC pliíìn cấp (|11;’|U lý và cấỊ) [\iíìy ])!iój) díiu lư d ó là nhà mrức
20
Trang 21Đầu ttniưóẳc nnoài - Đai hoa Nuoai Thươniỉ ỊỊ() Nỏl
Bookbooming
Cc'io doanh nglùệp cổ vốn đẩu lư NN và (lược diều hoà phối liợp với
bộ KII và DT, con hoạt ílỘMiỉ SXK.D phủi lụẠn llico luật
4 Quần lý nhà mrức vồ hoạt dộng dítu tif NN (lang có xu lurớng ngay càng dơn giản lioá I11Ỏ hình íỊti;\ii lý, nít ‘ngắn giíin lliíỉin ilịivli.cấp giA'y plỉép (hiu tư, (lẩy nhanh liến trình ilua c!ự ííti vào lioạt (lộng
5 lùnh (ịiiAn lý nlih IU rức pliiil phan tliuli rõ rhiiy clutc nitng Quyển
hận, trách nhiệm của các cơ quan (Ịiirtn lý Nlià mrớc, clựợc xem xét clirới 2 nội (lung : Tổ chức cơ cấu và quy liìnl) h()Ễụđộugvà.phAi iláp ứng được các diều kiện:
@Di1ng chức năng
.(íòTlieo ngànli (loc
@ T h eo cấp T ư vỉ\ địa plnrơiigằ
C A n 38(27):
Trình l)òy CÁC giai đoạn QLNN đối vóiKCX, KCN ÍẠp trung
o Các Ẹộ, ca quan ngang bộ(CQCP) thực hiên nliiôin vụqnán lý Nlià nước
đói vói KCN vhlìQLKCX cA'p tỉnh trong phạiiì vi chiíc naeng, nliiệni vụ, quyển lụm theo qui định hiên liànli và !iỷ (Ịuyổn clio OQLKCN (hực liiộn
mftt số nhiêm VII cỊiiủ lý NN dối vói KCX,
- BQL các KCN Việt Nam (l ặt ilưới sự chỉ liạo (rực liếp của TTCP cỊỔ giúp
r r c p cliỉ d ạo'việc cluiẩu bị, xfly dựng, phát triổiỉ và quán lý' KCN dã
‘ (lược (Ịiiy hoạnh, phô cluyột c.ơ quan n à y ilược 'ITCP uỷ quyồM giiU
(Ịiiyêì kị|) Ihời nliững vấn ilổ mới nảy sinh cíốivói việc cổ liên qmm (lên KCN, phối hợp xAy (lựng các văn bủn phííp iuẠl, chính sách, quy íioạcli,
21
Trang 22_ Dầu iư nước ngoài - Dai ỈIOC Nữ oai Thưưntỉ Hà Nòi
kốliuạnli liỏn quan dốn việc liinii ihìmh, xí\y dựng, piiál IriổM và quàn lý các KCN
UDND.Ẻ tlnrc hiộii chức năng quàn lý NN, quàn lý và giải quyếl các
vưởng milc llụiộc Ihíĩm quyồn dơi vứi trôn dịa bàn Tham gia xAy dựng, giíím sáI, kiổm tra lliực hiỌn (jui huạch (ịui (.rình qui |)íuệun xíly dựng, lao clộíiịi, inAì lnr(Viif» lự chù
- ỈỈQUỈCN íỉnhể- x/ìy dựng cỉiổu lọ quản lýKCN, lổ cliức xAy dựng CỊIIÍUI lý
lliực liiỌu quy hoạch dii liốl, liốii dọ xAy (.lựng piiál Iriển KCN, hỗ Irự vàn
d ộ n g tlAu tư và (ic‘|) n h ạ n cỉựn x i u dÀu lư tổ c h ứ c t h ắ m clị1111 c ấ p g i ả i q u y ế l
Iroi 1 g quyồn hạn cùn lỊiình, quan lý lioạl động Doạnli ngliiộp Iròng KCN H- Trong iIịờì liiếui 3 ngày iỉim viộc kổ lừ khi nhạn dược hũ sơ liựp lộ UBND c:Ap lỉnli gìri IISDAdốii HỌ t]iiàn lý ngành KTKT.và các bọ Mgàtili Iiổn (Ịiinii lííy ý kiến (lối vứi DA
-I- T r o n g tlùri Ikiii 15 n u à y l à m v i ộ c k ổ lìr n gày nliẠn dt rực Iiổ SƯ k ự p lọ
ciic bọ ngành có ý kic'n liíing VI3 gửi UỈỈND lỉnli vồ ND dự ĩin lluiộc
p h ạ m vi (ỊIIỈIII lý c ì m m i n h , T r o n g thời 11 ạ11 3 0 n g ì \ y IÌIII1 viột í k ổ l ừ n g à y
nhộn IIS liựp lộ, U13ND cấ|) tỉnh lioàu (hành viộc lliíỉin dịnh.DÁ và cấị) gia'p phổpxiđù lirỀJ
- lỉan quàn lý KCX: cỏ lliÀm quyổn thíỉm (lịnh cẩp giííy plicp dâu lư với
các dự iín sau: DÁ clíìu íư vì\o lĩnh vực sàn xuấl có vốn ĐT <=10 Iriộu $
và DA cl.il! lư vào lĩnh vực địch Vụ có VỐI1 Đ T < =5 UiỌu $.
-I- T r o n g ( h ò i lụm 15 ng;vi)' k ổ lừ n g í ì y 1111Ạ11 cl ư ự cli ổ s ơ clự ỈÍII, I3 QL K C N Iu)ề?Hi tlùinli vi Ọc IhẢm d ịn l i v à cA’j) g i ấ y p h é p D T
CA 11 37(28): Quy (rình quản lí Nhà mrức đối với Iiơạl dộng c!Àu tư nước ngoìù:
L Giai (Ịoịuị lliâm nlúip:
+ 130 KII&ĐT phối hợp với các l)Ọ ngànli và uỷ bnn nhau (lan trình chính phù (Ịiiyốl (lịnh và cỏng bố ilaulili mục dịabàii khuyến kliícli tlíìu lư, danh
m ụ c (lự án Idinyốii kh ích , (lạc I)iC( k lm y ốn kliích tlíùi lư, đự ;ÍI 1 díìu tư cú
cliổu kiộn và lĩnli vực kliông cAp giấy plicp dáu lư
-I- Các nhà đíki lư nước ngoài lựa chọn hình lluíc đíỉu Lư, ngành nghồ, lĩnh vực VÌ1 (.lịa bìm đáu lư, dối íác Viộl Nam Sau dó kí kếl hợp (.lổng hợp túc
TI lù tục cííp g iấ y ph cp đíUi lư: C á c dự án ilÀu tư 1 1 1 rức n g o à i tại V iộ l N am tltrơc cliííp llu iộn dưới h ìu li lliứ c g iííy ph ép dÀu lư V iỌ c cấp-giA y p h cp díìu lư
dirực (hực hiCi) llic o m ộ t Iro n g hai Cịiỉy t iì n li Síiu.ề
o_ Dãitỉỉ kí cấp íiiấy ylỉén dầu tư:
Diêu kiện:
+ Các dự ;í 11 tliuỌc cliọ.11 clHng kí cíìp gíAy phép (líiu lư phải tlồiig Ihòi
cl;íj) ỨMg các tliổu kiộii SÍU1 d Ễ
1y:-• K l i ổ ĩ i g ( lu iộ c d ự á n I il i ó m À
• Phù hạp với quy hoạch tlưực duyộ!
• K liô n g IhuỌc (lan li m ụ c (lự án phủi iẳ 0p b á o c ã o (lánh gi;í lá c c!()U[’
mổi I rifí')n/*
-I N } ’( ) à i r a ự ì ìà i ( í á p ữỉHỊ m ộ t í n n i Ị ’ c á c (ỉiề tt k i ệ n S(UI.Ầ
• XuAÌ kliíỉu loàn bộ sảII j)liA’mẵ
Trang 23_ ịkìư tư ỉiiiơc nụoni - thii hoe Ngoai Tỉiươna [ỉa Nỏỉ
• ĐÀU lư vào khu cổng nghiệp, (.láp ứng các ỵêu cíìu vô lỉ lô xuất khẩu san phẩm tlico quy (lịnh củii l)ộ KII&D Í
• Thuộc lĩnh vức sán xuất cổ lịiiy mA vốn' (lẰu lư liến 5 Iriồu USD
vh.co lỉ lê xuất kliíỉn Si\n phíĩni lìr 80% Ilà lêIV.
- l ĩ ồ s ớ ih iĩ tục: Sau khi xom xcl lliAy dự án củii mình lluiộc (liốn (làng kí
cííp giấy phép (lẩu lir, cliỉi (lự án liến hành lộp hổ sơ dư án gÀm:
® Dơn (lăng kí cấp yiíiy phép clÃu tư.
• I I(ệíp dồng liên (loanh và (iiẻu lộ doanh nghiệp liên doanh Iioặc (iiều lệ tloanh ngliiệp 100% VỐI1 cíÀu lư IIƯỚC ngoài hoặc hc/p dỏng hợp (ác liên doanh.
• Văn biUi xác nhận lư cách pháp lí, tình liìnli lài chínl) của Cik: hôn.
I lổ sơ dự í1n dược IẠ|) (hành 5 bộ, íl nhấl mộl ,l)ộ gốc và tfl'l Cí\ ihrợc nộp cho.cơ qiiím cấp giấy phép (líìii iưằ
rrong lliòi hạn 15 ngày làm việc kổ lừ ngày iihẠn dược hổ sơ fKíp lô.cợ qimn cấp giAy pliép tlÀn (Ư lliAng háo Cịiiyết clịuli chấp (liiíẠii đưới liìnli
lliức giíịỵ phép tlíui lư Cơ (|IIHI1 cA'p giÁy phép cirìu tư không được i>liép tfr
chối vièc cAp giAy phép ilíìu tư cho các dư án (lủ (liổu kiên dăng kí cấp giấy phép đ«ị 11 lư.
b Thẩm dinh cấỊ) íỉiấy Ịìhéĩ) dầu tỉi: Các (lự án llmộc (liện này là những clự
án khôiigrdìi điều kiện dể (lăng kí cãj) giííy phép tlíìu (ư
o Iíổ sỡ llủ i liic: IIỔ sơ t|iẵí án gổm:
• Đơn xin cấp giAy pliéị) (líĩu tư.
• I IỢ|) clổng liên doanh, dicu lệ doanh nghiệp licii doanh, iliều lố cloíinli nghiệp 100% vốn mróc ngoai hoặc litvp ilổng hơp (ắc liên (Ioanl).
• Giải (rình kinli tế kỹ tl 11101.
• Vi\n bản xác iihẠn lir cách plìáp lý, lình lùnh tại chíiih.của các bôn liên (Ịiian, c;íc bcn li(ểĩp (loanh, nhà tlrìn lư nước ngoài.
• Các lài liộu liôn qium đốn chuyển giao công-iighộ nếu có.
1IỒ sơ được lẠp lliànl) 12 bộ dối với (lự án nhóm A và 8 bộ dối với (lự
án nhóm' 13 trong dó có í( nhíiì nlội bộ gốc và IAÌ cả nộp cho cơ (|Uim
cấp giấy phép dÀu lư.
- Phan cííp lliíĩm (lịnh cấp giấy phép dàn LƯ cu Ihổ như sau:
-Klỉộ KII&ĐT; cỊÌuUiạch nhiệm thẢin địnlrcấp giấy phép cỉíĩu lư với
•dự iín nhóm A và dir dn nliổnv n khẠng (lươc pliAn cííp clío U13ND lỉnh vù khAng được uỷ quyền cho bnii quàn lí khu CN
dỉ > Dự nũnhóni A:
Trong thời hạn ba ngày làm viộc kể lừ ngày lìliẠn được hổ sư li(ệ7|) lộ MPÍ gfri hổ sơ lói các bỏ ngànli, UHND Tỉnh lA"y ý kiôn Trông Ihời hạn 15 ngày làm viôc kổ từ ngày nliẠn hổ sơ hợp lô các l)ộ Mgẵ 'ì!ìh liôn quan , UI3ND 'rỉnh cổ ý kiến bằng vãn bủn gửi MÍM vổ Mỏi (lung liu i1n llmổc phain vi quủn
lý của mình Thời giíin ihíỉm <1 ịIIh củii MP1 (lối với tlư iín Iilióm A Iẵ ^ 30 Iighy Sun dó MPI trình ý kiôn (hẩm dịnli 1ỎI1 lliủ urớng chính phủ Trong llừ/i hạn 10 ngày lhm việc kể từ khi nliẠn ílirợci(sy (lình gna M rí 11 1 ủ c(rt'Vi 1 ì* chính phủ ra quyết định ilối với (lự áii Trong lliời hạt) 5 ngày ỉhni việc kổ lừ ngày nliẠn tlirực quyôì clịng cùa lliủ (ướng chính phủ M 1*1 lliông bíto (ịiiyết dịiili về việc cAp giAy plicp (lílu lư íịấu với (lự án;
23
Trang 24Ị cn'|> pi.Ỵy plicp 1 1 lỗ sơ
CỊuYDíùi Tư
T ron g th òi hạn bíi n g à y l;':m v iộ c kổ (fr n g à y nhận chrực h ổ s ơ liựp lộ
MPI gửi liổ sư lứi các bọ ngành, UI3ND Tỉnh lấy ý kiến Trong (hòi lụm
15 ngày làm vi ộc kổ từ ngày nhận liổ sơ hợp Jộ các bọ'ngành iiốn (|UÍII1,
UI3ND T ỉn h c ó ,ý k iến bằn g vãn biui cửi MPJ vổ n ộ i d u n g dự án lliu ộc phạm vị qu ản lý c ù a m ìn h T liò i g ia ii lliẢm tlịiili c ù a MP1 d ố i vứi dự án
n h ỏ m ,L ì l ạ , 3 0 n g í i y ẽ
- UJ3NỌ 'l ỉnh:
D ự á n ỉh ĩĩt tư tí nực p h â n c ấ p ch ú U B N U C(ĩp ÌỈIIỈI p h ủ i c ó tiê n ch itu n vù cíiâii k iện ,vơ//ệ*
-!- Phù hợp với lỊiiy h o ạ ch , k ế hoạch pIiíU Iriổn k in li Ị ể x ã hội d ư ợ c cluyộl.
•I- Kl iỏn g (liiiộc (lự án Iihúm À cú (|iiy vốn dÀu lư theo q u y ilếinli của cliínli phủ (Cụ Iliổ U 1ỈN D 11innỈỊ p h ố I1N, ,IICM c ỏ thòm (Ịuyôn cấp gi.1'y phép đíỉu tư vứi ilự íín<= 10 Iriộu USD và UBND ciíc Tỉnh kluíc với (lự ;ÍI1
< = 5 UiCu U S D ) đ ổ n g thời clự á n đ ả m b;ìo tỷ Jộ x u ấ t kliiiu lừ n g thò i kỳ và
tự cfui 'dối n g o ạ i tộ.
-I- K hổn g phAn cấp v iệ c cAp gin’y pliép clíki tư c h o U I3N D c(ip lỉn h ùới vứi
tkễr án ll iu ộ c lĩ n h vự c s a u ( kliỠỊig phAii bĩ c t cỊLiy IMÔ v ố n )
u • X A y d ự n g clircViig (| i iố c lộ, clưừng sui
u 5;UI xuííl xi m ă n g , luyỌn k im , cliọ.1 1 , clưòng fm, rơựu, bia, (Iiiiổc l;í,
sàn xu ííl lílp i;íp ù 10 x c m áy
u Du lịc h 1 ữ h à1 1 11
T ron g lliừi Ị’iế'in liìm v iệ c kổ !ừ khỉ nliẠii dược liổ SƯ liỢị) lộ, U1ỈND T ỉuh gửi liổ sơ d ự án đôn l)Ọ qu ản lý ngỉUili kinh lố kỹ thuẠl VÍI các
bọ ngành liên (]ii;ui lấy ý k i í u Ể T rong ihời Itạn 15 n g à y làm viộc kổ lừ n gìiy
n h ậ n tluự c lui s ơ liỢ|) lộ cá c bộ n g à n h c ỏ ý k iê n b ằ n g văn b ả n g ửi U I3 N D '
Trang 25_ Đầu íư iuíàc Hỉỉoồi - Đai Ỉ I O C N c o a ì Thiroệtií! ĩỉủ Nôi
Tỉnh vổ nội đung dự án thuộc phiuivvi quản lý của mình Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể.từ ngày nhím hổ sơ hỢ[> ịc UHND Tỉnh hoàn lliành việc thẩm tlịhli dự ấn và cấp giííy phép (lítu nrễ
- Bím q u á n lý K C N có l.liẩm qu y ể n c ấp giAy |)lié|) dẩn tư vúi dir án Síìn
xuất có q u y m ỏ vốn < =10 liiộii USD vếri (lự án tlic.il VI I miy mô vốn <= 5
Iriệu USD
Trong lliòi liạn 15 ngày'kể lừ khi nliẠn (lirni; hồ sơ (lự ềin, DOLKCN hoàn Ihànlì v iè c thẩm dịnli (lự án và cấp giấy phcp (|ế1u IƯ.
T ron g (ỊUấ í rình xem xél lliẩm (lịnh cơ (ỊIUUI cA'p giấy pliép clÀu lư có
thổ yỏu CÀU cliủ ilÀu tư bổ Ming, sửa dổi (lự án và íiốp lục xcm xét.
2 ễ T rịcn k liĩìi:
2.1 Q u à n lý c ô n g việc sau k h ỉ Cỡ g iấ y p h é p (tầu tư:
-Tổ clurc niỉẠn sự, điổ.u Iiànli đoiiiỉli nghiệp ệ (Inng ký lại sở KỈỈD'l’ Ịi.oặc I3QL.
- Dăng ký trụ aồ iloanli nghiệp
- Díing ký lcihlỉ tlọanli, cluíng chỉ lìà n lỉ nghồ( I 1ỐU còn).
- Nộp hổ sơ xin cA'p giấy phép sử tlụiỉg lỉííl, ụ ổn hù giải phổng mặt bằng
Dỉíng ký kô‘ hoạch nliẠp khẩu.
- Các 11u'i lục hành eliính kliác.
2.2 Q u ả n l ý q u á - tr ì n h h o ạ t đỏng.:
- Quản lý hoạt iỉộng.thưựíaị
nụù.ễ-Cho plicp (loanh nghiệp Ĩ;DI thrợc XK, (rư cíiếị), uỷ iluic XK lioặc nhặn
uỷ thác X K ‘ N g o à i ra các DN FDI CÒĨ1 dược mua hàngdẩ XIv Doanh nghiêp (lược NIC trực tiếp hoặc uỷ ihác Nỉ.v nlnrný không được nlìẠn uỷ Iliác-NK plỉải có KII NK hàng nam KIĨ này được Bỏ TM lioặc cơ quan của 13ộ l’M u ỷ.quỳên phồ eluyột.
- Q uản lý K IĨC N
Nếu N K m á y m ó c th iết bị d ã qua s ử dụng th ì p h ủ i đ á p ứng 3 dịềư kiện:
*K hông Ihuộc (lanh mục các m áy m óc thiết bị dĩí qua sử dung cíím NK
*ChAi lirợng còn 80% trở lỏn so vói nguyôn lluiỷ và có clurng chỉ gi ít IU clịnli chất hrợng của một lổ chức dược chấp nhộn ở Viộí Nam
*Dáp ứng cá c tiỏu chuẢn an (oàn V SL D vù mAi (rương theo quy định hiện hành ở V iôt N am
25
Trang 264 /1 3 /2 0 0 1
Bookbooming
_ Đẩu Í I Í Ĩ Ì U V C nao (li - Dai ĨÌOC Nỉỉoaì Thương Uà Nôi
N ó i c h u n g , viCc N K m áy IỈ 1ÓC llếiiốt bị vạt lư phải đảm bảo lỉỏu
đmíỉn, chA't lượng, pl)ù hợp yCu ciìu sảiỉ X11ÍÚ, yCu cíil vổ bàu vô môi trường, Ỉ1I1 (òĩiir lĩio động nOu Irong giải liìnli kiiih lố kĩ lliuậl
Cổng ngliỌ cliuyổii jỊ’ino (liíp ứng yCu CÍỈII
*ằ 'C ó n g n g h ệ tạ o ro sà n p ỉìẩ n i ììiứi và cẩ n th iế t tạ i Viấệ( N a m h o ặ c scỉn x u ấ t hàng XK.
*NáìiỊỊ cao tính nãiiỊỊ k ĩ thuật, chất luễựnỊỊ sản phẩm, nủniị cao năng lực sân „\7fí/?Ế
ii:ỂJ'ióỀ ỉ kiệm /ìỊỉuyén Iihiâ/I liệnẽ khai thác và xử dụng có hiệu (ỊIHỈ tài nguyên /ỊnỆrn nỉiic/t.
Giií trị ertng ngliộ cliuyổn gỉno đổ góp VỐI1 tlươck vtrợi quá 20% vốn nliỉín clịnli
3 L;u) (lỏim:
Làm lliù (IIC xin cấp giấy Ị)liéj) lao động cho người IIUỚC ngoài:
Ký hợp đổng cung ứng lao dộng Luưng lối lliiổu tlưực quy clịnli như sau: 626.0001) (với cúc (lự án tlmỌc dịa bàn các quộn của Ihànỉi phố HN, I ICM) 556.000D (với các dự án thuộc clịá' bàn cạc liuyộn của Ip IICM, IIN các quộn của IIAi Pliòng, Vũng rỉau, Biốii hoi\) 487.00UĐ (viíri các clịa bàn còn lại)
4 Tài cliínli- nuoai hối:
i\I(ì$ íả i k h o ả n : D ư ợ c I>1 lép 111 ở tài k h o ả n I;nễ ngAii h à n g ho ạt d ộ n g ụù ViỏL
Nỉun (Trong lrường liựp cíĩn tlũốt có íhổ niừ lại ngAn hàng nước ngoài)
Cân (ĩốị ngọạỊ.tệ: Được mua ngoại (Ọ lại ngAn liàng lliương mại dổ dấp ứng
cho các giao (lịch Víĩng lai và giao (.lịch (lược phcp kliác Dir án dặc biC-L qúíin (rạng dưực thủ lơứiig cliính pliỉi tlíìm bào cAri đối ngoại IC Chính phù
liõ liợ cAn dối ngoại lộ vói các clựạn xAy dựng kốl cấu hạ lẩng, dir án quan
liọng khúc (rong Irưừng hợp ngíln hàng -thương mại không đáp ứng* nhu cếiu i)[;oại lộ
5 0 iiĩìn lý bỏ chuyên nụành
ổ.Tlmy dổi tliồti cliỉnli, bu S11I1ÌI tiiAv phép (trìu tơ
- 'Iliíỉin qiiyồn cflễp.gioy phép cliồu chỉnh: (nhữ cfl'p giấy phcp díỉu lư)
- ' i 11 ù (ục X i 11 diổu cliỉnl 1 giấy ịilICỊ) dítư lirẾ
- Dưn xin diồu chluh giííy phép tlÀu iư
Ngliị quyết cùa IIĐQT doanh nglũỌp ỉiCn (loỉiuli liơặc ihòa.lliuỌn clíc lìCn hự|) clo.mil hoặc clổ Mghị niií\ tlíiu lữ nước ugoM vồ các nội (.lung xin sửa dổi, bổ sung giấy phép đíùi lu
lì áo cáo tình hỉnh íliực hiện dự án:.
- "Iliíĩnĩ ilịnli và Ihời lụm diều kiỌn: 15 ngíiy
- NỌi đung diồu cliỉnli:
chi nhanh vân ỊĩhòiiỊỉ
*ễỊ'ổ cliửc lợi
*Cơ CÔII lại vòn
*Cìuiyển nliiíựm’ vốn
Trang 274 /1 3 /2 0 0
Bookboomíng
_Đầu íư Ịitcớc Ìiuoàì - Đai hoe Ngoai Thtrơitíĩ ĩĩà Nôi
*G'uĩn biên (lộ
- Tổ clníc lại (loanh nghiệp:
Chia (loanh nghiệp A - 11 l-C
T'ácli doanh nghiệp A=A+B
a) ỉỉết Ịưm quy định trong hợp (tổng, theo diều lệ (loanh nghiệp
b) Theo thocỉ thuận CÙCI các chủ íỉắií tư.
c) Vi phạm pháp luật, các quy (1ầhih trẽn giấy phép dâu tư
Trong klui chế XUÍÚ có các loại cloanli nghiệp sau tlAy:
a Doanh nghiệp Việt Nam thuộc các thành Ịĩlỉầii kinh lế
t b Doanh nghiệp cố vốn nước ngoài,
c Các bên tham ỊỊÌa hợp (lồiìịỊ h(ế/p tác kỉnh doanh theo luật dầu tư nước lỉgoài tại Việt Nam Ể
Trong KCX các nhà dầu lư trong nước và nước ngoài, (loanh nghiệp Việt Nam' thuộc các thành phẩn kinh.tế, doanh ngliiêp cổ yốivđđu ur rnrớc n^ohi
d ư ợ c đáu tư vào CÁC lĩnh vực
1 ệ XAy dựng và kinh đoitnh các công _trì 11.1.1 kết cAu hạ líìng;
2 Sàií XIIAÌ~ gia công láp rííp các síìn phrủn công nghiệp dổ xuất kháu và liôu thụ lại thị í rường trong iHíớe, pliitl Iriổn vễ'i kinh doanh bằng sáng cliế, l)í qiiyếl kinh (ế, t|iii (lình cổng ngliộ
3 N g l i i ô i ) c ứ u I r i ể n k h a i k lt o a h ộ c c ô n g Ii gli ệ d ể n í l n g c a o clitít l ư ợ n g sà n
pliẢm và (ạo ra ẴsAn plìíỉm mới
4 Dịch vụ liõ Irợ sAn xuấl công nghiộp
27
Trang 281 pliĩl-Xỉ)
Bnn quản lí các KCN, KCX
Tư V.ỊÍI1báo cáo
c
Uiin quản lí KCN cấp tỉnh
UiìND tỉnh
Qnàn lí inỏt cửa
: trôn
Donnh nghiệp kỉnh donnh ICCN
CAu 43 (31): C ác <uẻr iín FD I được phán loai như th ế 11:10
Dự ớn ƯDl dược phần thành 2 loại: (lự (hì Iihọni A và (ỉự áu nhóm B
Dịch vụ, văn lioá, y lố, giáo dục
H- K ìn h ilo ỉm h vỌn cải (lưòrug lì iổ n , li h n g k li O n g Ế
+ Dịch vụ bưu chính viỗu lIiổngỂ
-I- Văn lioấ: xuííl bản l>;k» chí, Iruyồii líinnli, Cmyổn liìnli; Cơ sở khítiu chữa bỌnli; GD-DT: ngliio.ii cứu khoa học; Síín xuAÌ thuốc chữa bỌnli diò ngưừiề
-I- l ỉ ả o I i i ổ m là i c h í n h , k i ế m u>;ín, g i ầ m đ ị n h
Tài nguyCn:
-I-1 l o ạ i ( l ộ n g (lciu khí.
•ỉ- 'rhặm (.10, khai thác tcii nguyC11 (|11Í hiếc'm
Cnc dự iln UÙIỘC lĩnh vực quốc píiòng an niiili
2.Cóc (lự án cớ vốn (í(ỉn tư từ'H) triệu Uỉ)1) trở lên IhuỌc các ngilnli tliộu,
klcii klioimg, luyCn kim, xi mang, cơ khí cliô' lạo, Iioá cliấl, khách sạn, căn liỌ v;uì pliòiiịỉ cho lluiO, khu vui chơi giải trí du lịch
3.Các (lự án sử (lụng (íất (ỉô //ỉ/ẻ từ 5 ha trà lén và các loại chít khác (ử 50
l n i t n ĩ l â n
Ị lự tín Iihótn lì: các du'án khôn\> thuộc nhóm A.
Trang 29_ fìầỉi tít nước H í ; oài - Đai hoe Ntỉơai Thương ỉ lả Nòi
Câu 44 (32): trìn h I)òy nội (Inng kiểm định các (lu án I<'I)Ĩ
[ Ị a o ỉ! ồ m :
1 Tư Ciídi pháp l í , năng lực lài chính của nhà ilíìu tư nước ngoM và VN
2 Mức độ phù hợp của dự án với qui lu);tchẻ
3 Lợi ích kinh tế - xã hỏi (khả năng tạo năng lực sản xuAÌ mói, ngành nghé mới và sản phẩm mới, mờ rộng Ihị (mòng, khả năng lạo việc liint cho
n g ư ờ i l a o đ ộ n g , l ợ i í c h k i n h ( ế x ã h ỏ i c ủ a ( lự á n v à c á c k l i ò à n n ổ ị v n g A n
sách )
4 Trình tlộ kĩ thuẠt cổng rigliộ rip (lụng, sìr tlụn^ hợp lí và bảo vệ tài
nguyên, hảo vô môi -trường sinh tháiế
5 'J'ínJi hợp lí của việc sử (limg tlAl, (lịnh giá lài sàn góp vốn'cùa bên-VN
(nếu có)
Câu 45(33): P hán cấp quyết dịnỉi các cỉự án FI)I hiện nay (lược íliực
hiện 11 In 'ẵ> V iộc pliAn cấp đó có những'n1ur<ễrc điểm gì ?
* Đ o i với c á c ( lư â n n h ó m A : tlo thủ liróng chính plủi q u y ết định
:|: Đối vÁ7ế (lư án nhóm lì:
+ Do UlìND cấp tỉnh quyết (Ịịnh khi tỉioả mãn liêu chuẩn điều kìệh sau
Pliìi lìỢ[> với qui hoạch, kế hoạch pliát liiển kinh tế xã hội dã dược duyệt
• XAy dựng đường quốc lộ, dưc/ng sắt
4 • S;\n xuất xi mãng , luyện kim, diên, đường nn rượu, bia, thuốc Ịcĩ, si\n xuất lắp ráp ô tô xe m áyể
N công nghịộp vồn <= 10 triộụ USD (IICM, Ilạ Nội, Dung Quất)
<= 5 triôii USD (iiơi kliííc)Phải ihoá mãn niột số yêiỊcíỉú khítọ: t ỉ lộ XUỐI kiiíỉu, lhằiô't bị và công nghệ, cAn dối ngoại tộ, bị\o vệ mổi Inrờng, an toan lao dộng, phòng chống.cháy nổ
+ Dó MPI quyết cĩịnlr cấc DA còn lại
• Ư1I nhược điểm của việc phẠn cấp quyết (lịnh:
Trang 304 /13 /2001
Bookbooming
Đ ấ u lư n ư ó c n g o à i - D a i h o e N ư o a i T ltu o iiíỉ I ỉà N ô i
— MO liình (ỊIIAm lí tỉơn ịũAn, vi Ọc phíUi cấp lũ là n g tránh clìòng chéo, gAy
lãng phí và kém liiộu quà U B N D là cláu mới duy Iiliất giải quyết m a u
lliuAn.
— Đ ố i vứi nhà cIÀu lư: liốl kiộin [hời gian, chi phí.
N littằo ằc ú ìể u iL
• Sc gíly pliiổiỉ toái, khỏ khăn, thậm c h í liôu cự c ( c ó những (lự án xứng
d á n g chrực cấp phép thì lạl khôn g cẵ iuực và ngư ợc lại) iiếu như năng lực,
klià nfuig CỈIÍI U13ND lỉnh là khOug lớnẳ Jỉừi: với lính phức lạp của dự án
(líìii Ịơ IIIrức n go à i, viCc (Iiain gia đòi Ilỏi năng lực, lrì1111 d ọ của dội ngũ
CỈÍII b ọ tlịíV p h ư ơ n g , b ọ pliẠ u c h ứ c I lă n g lliíỉm đ ị n h (]iKÌn l í (lự á n m ìl VỐ11
dĩ ử c á c clịíi plnrưng tin rất thiếu, c ò n Mốu bổ su n g tliôm ễsc iàm clio bộ
m ấy liìUiii c h ín h c ổ n g kổiih.
• 'lạ o iềí\ sự Címh (ranh giữa các lỉnh, tiùinli phơ trong viộc llui hiíl vốn dÀu
lư mrỏc ngoài và c ũ n g c ó thổ gfly 1 lén s ự phan lán cụ c bộ Đ ổ Iranli giiìnli
dự án vô plúa mìuli, U l i N D lỉnli c ó thổ làn; lơ, c h o qua, dỗ dãi hơn cho
M Ộ I s ố VỈÍI1 d ồ c íỉn tliíìm d ị n h ; l à m ả n h h ư ở i)f í Í.1ỐI1 h iộ u q u ả k i i i h l ế x ã h ộ i
c íu m g Ể
Cậu 46 ( 34 ): (Uĩiốu)
Câu 49 ( 35 ): Nội cltmịỊ lliẩm (lịnh ỉir cách ji)iiáj) iiliAn và Iiăng lực (íii
c l i í u l t CỈIỈI c ấ c b ổ n l l iỉt in Ị’ in (lilu (ư :
'J'ư cách p liá ị) nhân cùa cá c hên ỊÌưn.'! g ù i (ĩùti tu' cần xem xót c ú c
vẩn í/ế sa u :
-H B é n V iệ t N a m là: - Doanh ngliiộp nhà inrức thì cổn x c m quyết định
lliàiili lẠp liay Ịlùuih lẠp lại cùa dounli nghiộp, cư quan la q u y ết định thành
lậị) Imy (hành ÌỘỊTÍ lụi, cư quán c í í p l i ố n Irực thuộc, clurc vụ người dại iliộsi
d iín li tliức, địa cliỉ, cliộn líioại, I;ax.
- 'n ià n lẵ pliíìn kinh lố khác: giíly phép cííp hoạt đ ộ n g cùa cơ quan cấp g iấ y J)hcp, Mgưừi <Uểú cliộií cliíiili thức, chức vụ, VƠI1 pháp' đỊằnIi;' g iấ y
cliứng nhộn khả lìniig lài cliíiili do Iigíìu IiíUig cấp; (tịa chỉ, điện llioại, Fáx *
+ ỉỉê ii n ư ớ c n ỵ o à i: ViỌc lliíỉin (tịnh này lì\ klió kliiìi) phức lạp nliíĩt và
người lliíỉm dịnỉi pliịíi liiổu cliĩực c a c IhOỉíg liii sa ù vể bôn 11 iíớc n g o à i : tló ỉít
cOng ty d ộ c lộp hay (lụi (liộn c h o m ộ i lộp đoàn, d ó là cOng ty tài chính líầy
cô n g ly ilíìu tư, quan liộ với c á c c ổ n g ly IỚĨ1 ra sao; M ụ c liộu sờ trường của
liọ lì\ g ì , ‘ltụ dã (ham gia thị Irường, chứng khóán háy chưa, lĩiili vực kinh
doanh chính của hộ c ổ plùi hợp voi m ụ c tiổu hợp lác đítu iir và kliạ niing của
liụ liay khOiig; Tư cách pháp nliAu của l)ỏn nirớc, ngoài (hổ hiộụ ừ giấ y plicp
lỉăiiịỊ kí do c ư (ỊIIỈU1 lliíỉni (ịuyồiì hợp ]>lì«ể1|> v Ẽ 'i hợp liiốn cíìịi; Lịch sử lioạl
dộng kinh doanh cùa dối iácinấỉn thành lộp, quy m ổ ho ạ i tlộug, uy tín v à
íìnli lurởng Irôn lliị Irường, c ơ cấu tổ chức, c á c ưùuili tícii clạl dược, Iiĩuig lực
liìi chính.
N ă n g lự c tà i c h ín h c ủ a b ên th a m g ia d â n iứ:
Niíng lực lài cliúili (hổ liiộii khả uỉíụg Ihực liiỌn dự án cùa các lihà dầu
tir.đổng thời liCn quairdốn quyổn lựi cúa chù clíìu lir vìi q u y é n lợi chung cùa
nhà IU rức nôn CÍỈI1 phải kiổm (ra k ĩ Iưững;
V ồ tình Inuig lài chính: kiổm tia giAý chứng nhận do ngfln hàng m ờ
cííp, ( l ổ n g lliòi c ả ngAn l i àng d ó c ĩ i n g pliài là ngÃn h à n g c ỏ n ă n g lực Kốl q u ả
Trang 314 /1 3 /2 0 0 1
Bookbooming
- ỉ)ầu ííítiiarc Ìiíỉoàì - Đai hoc NíỉOdì '1'hii'Qíiư ỉỉà Nôi
hoạt dộng lài chính của chủ đíìu tư ít nhất là hai năm gíỉn Iihrú, phin ánh (loanh số, lợi nluiện, nhịp độ lăng trưởng cíìng nhu' IIỢ lìíin.Viộc th.íỉm tra này
có (hổ hì qua liếp xúc Irực liếp qua vãn bủn lioíic (Iiiii các lổ chức kiểm loán, cổng ly lư vấn, công ly tài chính, ngAn liàng
Cân 5 0(36): K hi (Iiẩni cỉịnỉi các m ục tiôir của c'liếr án ƯDĨ cần xem xél các ViVĩi đ ồ s a u :
— II1ỊIC t i ê u c ù a t l ự á n c ó p h ù li(ếrp v ó i c h ư ơ n g (r ìn h k ế h o ạ c l ỉ p h á t ư iố ii
kỉnh íế d iu n g cùa cả mrức, ảm cà víìng hay khồng ÍIiộn nay chúng la ciang Irong (Ịiiá trình công nghiệp hoá hiện diti hoá, chuyển (lịclí cơ CÍUI kinlỉ lế,
lliiim giắ-i vào pIìẠn cộng hiọ.động quốc lố, pliấii (Irúi nãin 2020 IIƯỚC la ỉ và
ihĩiiìh 1111'iíc công nghiệp Tuy nhiên, tliổu dó không có nghĩa là kl’Ềồng khuyến khích (làu lử vàơ các ngành nỏĩig nghiệp, lAiii nghiệp, miỏi Irổng thuỷ sản Mà vẫn đảm hào tâng một cách lường (lối và hợp lí
—Dự án có (huAc ngành nghồ đươc pliổp không, có dược ưu tiỏn klirtng C;íe ưu liôn tnrờng là vổ lhuế(í!iuồ' SIIA'l hoẠc IÌ1 thời hạn miễn giám lluiô) vẻ;(ỷ lộ góp vốn, tiến llmô tirứ, mặt nirứd hay mặt biổnễ Thèo IuẠl tlÀu
lư các lĩnh vực dược klìụyến khích là: sản xuất hàng xiiát khíỉu, nuôi írổng nftng lAm llmỷ hủi Si\n; sử (lụng cồng nghệ cáo kỹ llmẠt hiện đại,'bảo vộ mỏi (rường sinh iluíi; đáu lư vào nghiên cứu.phát.Iriển; sìr dụng nhẳtều lao dộng; cliô' biên nguyên vạt liêu và sử clụng tài nguyên lliiên nhiên có hiệu quA tại Việt Nam.Về dịa bhn dược khuyến khích: Mién núi vùng sấu vùng xa, nlũrng vùng có điều kiện kinh tế khó khăn,
CAII 51(37): Theo quy định hiện hành của bộ Khoa IIọc Công Nghệ Môi trường:
• Thì máy móc thiết bị đã qua sử đựng ỉihẠp khẩu vào Việt Nam phai Mo đảm: tiêu chuẩn, chất lượng phù hợp với yổu cẩu sủtí xuấí^ yêu cáu về bảo vộ môi Ịrựờng và an toàn lao động và dir<ệtc nèu trong Giải trình kinh
tế - ky (ImẠt (rong hổ sợ xúi Giấy piiép đíỉu tữẻ
Trừ tìiỉất />/ề, máy tìiỏc dã qua sử dụng không (lược nhập khau:
a Tliiêì bị trổng cổc ngề\nh cổiig'líghiệp cliế biến đáu khí, diộn lực, (lAy clnìyển sàn xuất xi măng, tuyổn quặng, 11 Au kim loai Tliiếl bi trong các ngành sẲh xuất ho á cbAVcợ bản, plìAn bon', thuốc trìrshu
b Thiết bị trong các ngành sản xuAt yôu cáu độ chính xác cao như
* các thiết.bi đo lường, thí nghiệm, kiểm tra, các thiốl bị sử dụng trên niạnglưới bưu ch ín h - viễn thông
ó Các Ihiết bị ýôu cđu độ an íoỉln CiỉO rilnr nổi liơì, thang, máy, (íiổú
khiển piiỏM ứng híệil nhổn, cilc lliiếl bị kiểm liii, iliổụ kliiổn các hê thống tin
l()à n ệ
d Các llìếiết bị có ảnh lurởng tói một khu VƯC rộng lổn Iiliư cắc tlìiết l)ị
xỉr lý chất thải, cửa đạp nước, thiết l)ị Irong clAy clmyổrì si\n xuất ở ỎỎMị' đoạn (lẻ có sự cố gay ô nhiễm ngliiôm Irọng cĩên líiổi ứườngẺ'
Chủ iltếr án là người quyết địnỉi Va chui trách nhiêm vổ liiêu quả kinh (ế - kỹ tluiẩẠl và mọi lìẠii <]iu\ của việc nliẠp khíỉu lliiếi bị (in qua sử ílụny
Thiết bị nhập khẩu dã qua sử''dụng pìuỉỉ đảm bảo các yêu cầu chung về k ỹ thuật sau dây:
3 1