Phần Trắc Nghiệm : 3.0 điểm Chọn câu trả lời đúng nhất.. D ∆ABC không phải là tam giác vuông... Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho MB = AB.. a So sánh hai cạnh AB và AC b Chứng minh ∆ABM đề
Trang 1Phòng GD ĐăkGlong
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học 2006 - 2007)
Trường THCS Nguyễn Du Môn: Toán (Khối 7)
Thời gian: 90’ (không kể giao đề)
I Phần Trắc Nghiệm : (3.0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất Ví dụ Câu 1 đáp án A đúng ghi vào bài làm Câu1: A
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2
3
−
x5y2z Đó là đơn thức:
A) 2 3
−
x5yz B) 5x5y2 C) -7x5y2z D) 2
3
−
x5z
Câu 2: x = 3 là nghiệm của đa thức nào sau đây:
Câu 3: Đa thức x5y3 – xy6 + x5 – xyz + x2y5z4 có bậc:
A) ∆ABC vuông tại A
B) ∆ABC vuông tại B
C) ∆ABC vuông tại C
D) ∆ABC không phải là tam giác vuông
Câu 5: ∆MNP có ˆM = 500; ˆN = 600; so sánh nào sau đây là đúng:
A) MN > NP > PM B) NP > PM > MN C) MN > PM > NP D) PM > NP > MN
Câu 6: Cho ∆ABC có AD là đường trung tuyến, G là trọng tâm Kết luận nào sau đây là đúng:
A) AD 2
AG =2 D) Cả B, C đều đúng
II Phần Tự Luận: (7.0 điểm)
Bài 1: (1.0 điểm) Cho đơn thức M = (3x2yz)(-2
3 xy
2z) a) Thu gọn đơn thức M
b) Chỉ ra hệ số, bậc và phần biến của đơn thức
Bài 2: (3.0 điểm) Cho hai đa thức sau:
P(x) = -4x2 + 3x + 5x3 + 6 Q(x) = 10 + 5x2 + 4x3 – 7x a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) c) Tìm đa thức R(x) sao cho P(x) – R(x) = 5x3 – 4x2 + x + 1
Trang 2Tính P(1)
Bài 3: (3.0 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, ABC = 600 Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho MB = AB
a) So sánh hai cạnh AB và AC
b) Chứng minh ∆ABM đều
c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Gọi I là trung điểm của cạnh AC
Chứng minh ∆ABI = ∆ADI
d) Trung tuyến AN của ∆ADC cắt DI tại K Gọi H là giao điểm của BI và AM Chứng minh ∆HIK cân
Hết
-Ghi chú: - Học sinh không được sử dụng tài liệu
- Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm