1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bluetooth 140603041636 phpapp01

40 534 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bluetooth Kỹ thuật Bluetooth Đỗ Hoàng NamAn toàn bảo mật Bluetooth Lại Thị Kim Oanh Ưu, nhược điểm và hướng phát triển của Bluetooth Công Nam... 1.1 Giới thiệu công nghệ bluetooth Bluet

Trang 1

Tìm hiểu về công nghệ Bluetooth

Tìm hiểu bài báo: “”

Trang 2

Phần 1: Tìm hiểu về Bluetooth

 Giới thiệu chung về công nghệ Bluetooth.

 Kỹ thuật Bluetooth.

 Vấn đề bảo mật trong công nghệ Bluetooth.

 Ưu điểm, nhược điểm của Bluetooth và hướng phát triển.

 Phần 2: Tìm hiểu về bài báo

Trang 3

Bluetooth Kỹ thuật Bluetooth Đỗ Hoàng Nam

An toàn bảo mật Bluetooth Lại Thị Kim Oanh

Ưu, nhược điểm và hướng phát triển của Bluetooth

Công Nam

Trang 4

1.1 Giới thiệu công nghệ bluetooth

Bluetooth là công nghệ không dây cho

phép các thiết bị điện, điện tử có thể giao

tiếp với nhau trong khoảng cách ngắn,

bằng sóng vô tuyến qua băng tần chung

ISM trong dãy tầng 2.40- 4,48 GHz

Mục đích: thay thế dây cable giữa máy tính và các thiết bị truyền thông cá nhân, kết nối vô tuyến giữa các thiết bị điện tử lại với nhau một cách thuận lợi, giá thành rẻ

Trang 6

1.1 Giới thiệu công nghệ bluetooth

Đặc điểm của Bluetooth:

 Tiêu thụ năng lượng thấp, ứng dụng được nhiều loại thiết bị.

 Giá thành rẻ.

 Khoảng cách giao tiếp ngắn.

 Tốc độ truyền dữ liệu có thể đạt tối đa 1Mbps.

 Dễ dàng trong việc phát triển ứng dụng.

 Được dùng trong giao tiếp dữ liệu tiếng nói.

 An toàn và bảo mật cao.

 Tính tương thích cao nên được nhiểu nhà sản xuất phần cứng và phần mềm hỗ trợ.

Trang 7

Ứng dụng của Bluetooth

Thiết bị truyền dữ liệu

Trang 8

1.1 Giới thiệu công nghệ bluetooth

Ứng dụng của Bluetooth

Thiết bị truyền thanh

Trang 9

Ứng dụng của Bluetooth

Thiết bị di động

Trang 10

1.1 Giới thiệu công nghệ bluetooth

Ứng dụng của Bluetooth

Các ứng dụng nhúng

Trang 11

Mạng Piconet

BD: Bluetooth Device.

PDA: Personal

Digital Asisstant

Trang 12

1.2 Kỹ thuật bluetooth

Mạng Scatternet

Trang 14

1.2 Kỹ thuật bluetooth

Các trạng thái của thiết bị Bluetooth

Inquiring device (inquiry mode).

Inquiry scanning device (inquiry scan mode).

Paging device (page mode).

Page scanning device (page scan mode).

Trang 15

Kiến trúc hệ thống Bluetooth Radio

Radio Spectrum – Dãy sóng vô tuyến

Hoạt động ở tần số 2.4 GHz ISM.

 Sóng radio của Bluetooth có thể xuyên qua các vật thể rắn và phi kim

 Sóng radio của Bluetooth được truyền đi bằng cách nhảy tần số

 Bluetooth được thiết kế để hoạt động ở mức năng lượng rất thấp

Trang 16

1.2 Kỹ thuật bluetooth

Kĩ thuật trải phổ nhảy tần trong công nghệ Bluetooth

Giải băng tần ISM 2.4Ghz được chia thành 79 kênh, với tốc độ nhảy là 1600 lần trong một giây, điều đó có thể tránh được nhiễu tốt và chiều dài của các packet ngắn lại, tăng tốc độ truyền thông

Bluetooth dựa vào kỹ thuật FH-CDMA- các packet được truyền trên những tần số khác nhau Trong

dãy tầng ISM 2.45 GHz, định nghĩa một bộ 79 bước nhảy, mỗi bước nhảy cách nhau 1MHz

Trang 17

Trang 18

1.2 Kỹ thuật bluetooth

Cấu trúc gói tin|

 Mỗi packet chứa 3 phần: Access Code (Mã truy cập), Header, Payload

Trang 19

Kiểm tra lỗi

Có 3 phương pháp được sử dụng trong việc kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu truyền đi:

Forwad Error Corrrection: thêm 1 số bit kiểm tra vào phần Header hay Payload của packet.

Automatic Repeat Request: dữ liệu sẽ được truyền lại cho tới khi bên nhận gửi thông báo là đã

nhận đúng

Cyclic Redundancy Check: mã CRC thêm vào các packet để kiểm chứng liệu Payload có đúng

không

Trang 20

1.2 Kỹ thuật bluetooth

Các mức năng lượng của Bluetooth

Mức năng lượng 1 (100mW): Được thiết kế cho những thiết bị có phạm vi hoạt động

Trang 21

Quá trình hình thành Piconet

Trang 22

1.2 Kỹ thuật bluetooth

Quá trình hình thành Scatternet

Trang 23

Các tầng giao thức trong Bluetooth

Trang 24

1.2 Kỹ thuật bluetooth

Các tầng giao thức trong Bluetooth (tiếp)

Trang 25

Đặt vấn đề

Trang 26

1.3 A n toàn, bảo mật trong Bluetooth

Một số nguy cơ có thể xảy ra:

o Thông tin nhạy cảm, quan trọng có thể bị lộ do không được mã hóa, hoặc mã hóa quá

đơn giản.

o Truy cập bất hợp pháp vào một chi nhánh thông qua mạng không dây.

o Tấn công nội bộ thông qua đường truyền đặc biệt.

o Nhận dạng của người dùng bị đánh cắp, bị giả mạo

o Virus có thể làm hỏng dữ liệu trên các thiết bị không dây.

v…v…

Trang 27

Các chế độ bảo mật trong bluetooth

Trang 28

1.3 A n toàn, bảo mật trong Bluetooth

Các chế độ bảo mật trong bluetooth

Trang 29

Các mức độ bảo mật trong bluetooth

Trang 30

1.3 A n toàn, bảo mật trong Bluetooth

Các mức độ bảo mật trong bluetooth

Trang 31

Tạo Bluetooth key từ số PIN (Personal Identification Number)

PIN: Mã gồm >=4 ký tự do người dùng chọn ngẫu nhiên.

Hình Tạo Bluetooth key sử dụng mã PIN

Trang 32

1.3 A n toàn, bảo mật trong Bluetooth

Mức độ tin cậy của thiết bị:

Trang 33

Authentication

o BD_ADDR: Bluetooth

Device Address

o AU_RAND: số ngẫu nhiên

hoặc giả ngẫu nhiên

o SRES: Secret Response.

Trang 34

1.3 A n toàn, bảo mật trong Bluetooth

Encryption: cần phải mã hóa đường truyền trước khi truy cập vào các dịch vụ.

o Chế độ mã hóa 1: không thực hiện mã hóa khi truyền thông

o Chế độ mã hóa 2: truyền thông quảng bá (broadcast) thì không cần bảo vệ (không mã hóa), nhưng

khi truyền cho cá nhân thì phải mã hóa link key riêng

o Chế độ mã hóa 3: mã hóa tất cả truyền thông theo link key của master

Trang 35

Authorization: là quá trình quyết định thiết bị X có được phép truy cập vào thiết bị Y

không.

o Chỉ có thiết bị đáng tin cậy (trusted) mới được cho phép truy cập vào dịch vụ

o Thiết bị không đáng tin cậy (untrusted) có thể yếu cầu authorization dựa vào tương tác người dùng trước khi truy cập vào dịch vụ hợp lệ

o Authorization luôn bao gồm cả Authentication

Trang 36

1.3 A n toàn, bảo mật trong Bluetooth

Hacking:

 Mạo danh bằng cách chèn/ thay thế dữ liệu: thay đổi dữ liệu truyền  sửa mã CRC check data

 Bluejacking: gửi tin nhắn nặc danh bằng cách lợi dụng tiến trình pairing giữa hai thiết bị

 Bluetooth Wardriving: Bản đồ về mọi vị trí của người sử dụng đang mở thiết bị Bluetooth

 DoS (Denial-of-Service): yêu cầu nạn nhân phải trả lời liên tục những yêu cầu

 Một số loại khác: BlueStumbling, Pairing attack, Backdoor attack, Unit Key attack…

Trang 37

Các giải pháp an toàn bảo mật trong Bluetooth

Để đảm bảo an toàn cho thiết bị:

 Chỉ mở Bluetooth khi cần thiết

 Giữ thiết bị ở chế độ ‘hidden’

 Sử dụng PIN dài và khó đoán

 Khi nhận lời mời nên yêu cầu PIN code

 Kiểm tra định kỳ danh sách các thiết bị đã paired

 Nên mã hóa khi thiết lập Bluetooth với máy tính

 Sử dụng các phần mềm diệt virus

 Sử dụng quét virus định kỳ

Trang 38

1.3 ưu, nhược điểm và hướng phát triển tương lai của bluetooth

 Nếu muốn chia sẻ dữ liệu đơn giản thì Bluetooth là tốt nhất

Trang 39

Bluetooth phiên bản 4.1

 Phiên bản Bluetooth 4.1 được đánh giá là mang tính ”cách mạng” hứa hẹn nhiều ứng dụng mới

 Bluetooth 4.1 có gì hay so với Bluetooth 4.0 ???

 Tăng khả năng chung sống

 Khả năng kết nối thông minh

 Cải thiện khả năng truyền dữ liệu

 Công nghệ Bluetooth Low Energy (BLE)

=> Thu hút được nhiều nhà phát triển thiết bị lựa chọn, hứa hẹn có nhiều ứng dụng thú vị trong cuộc sống.

Trang 40

1.3 ưu, nhược điểm và hướng phát triển tương lai của bluetooth

Một số ứng dụng công nghệ của Bluetooth

 Sản phẩm Nike + FuelBand

 Ứng dụng trong các thiết bị thử máu vòng thử huyết áp

 Căn nhà thông minh

 iBeacon – sản phẩm do Apple phát triển

Ngày đăng: 25/04/2017, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w