1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6

5 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hỗn số – Số thập phân – Phần trăm
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Đức Nghĩa
Trường học Trường THCS Quảng Văn
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Quảng Văn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Quảng Văn Tiết: 90 Bài 13 Hỗn số Số thập phân phần trăm Ngày 11 tháng 04 năm2007 I.) Mục tiêu: - HS hiểu đợc các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm. - Có kỹ năng viết phân số ( có giá trị tuyệt đối lớn hơn1) dới dạng hỗn số và ngợc lại, biết sử dụng ký hiệu phần trăm. II.) Chuẩn bị: 1) Thầy: Phấn màu, bảng phụ ghi các Và bài tập 2) Trò: Bút viết bảng phụ. III.) Phân tích: IV.) Tiến trình: Hoạt động 1 Kiểm tra bài củ GV thực hiện: Nguyễn Đức Nghĩa ? Hỗn số Số thập phân Phần trăm Hỗn số Số thập phân Phần trăm - Hỗn số - Quy tắc chuyển phân số lớn hơn 1 về dạng hỗn số. b a = q + b r = q b r ( a > b; r < b; a = b.q + r) - Quy tắc chuyển hỗn số về dạng phân số. q b r = b a = q + b r ( a > b; r < b; a = b.q + r) - Hỗn số âm. - Các ví dụ, - Các bài tập vận dụng - Khi nào thì dùng đợc ký hiệu %. - Luyện tập sử dụng ký hiệu % - Vận dụng - Phân số thập phân. - Số thập phân, cách chuyển phân số thập phân về số thập phân và ngợc lại. - Các ví dụ, ?3,4 ?1,2 ?5 Trờng THCS Quảng Văn Hoạt động 2 Hỗn số Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng T.Gian ? Lấy VD về Hỗn số mà các em đã đợc học ở tiểu học ? Nêu các thành phần của hỗn số vừa nêu - Muốn viết phân số lớn hơn 1 dới dạng hỗn ta làm ntn? - VD: Nói và ghi bảng: - Giải thích phần nguyên và phần phân số của phân số 4 7 - Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện Nêu thành phần của hỗn số vừa tìm đợc? - Ngợc lại muốn viết hỗn số dới dạng phân số ta làm ntn? - VD: 1 4 3 = 4 341 + x = 4 7 - Giới thiệu: -2 4 1 ; -3 7 3 củng là các hỗn số.Chúng lần lợt là các số đối của các hỗn số: 2 4 1 ; 3 7 3 - ? Đọc chú ý: Sgk - Muốn đổi phân số âm thành hỗn số ta làm ntn? - VD: Sgk - áp dụng: Viết các hỗn số sau dới dạng phân số -2 7 4 ; -4 9 5 - VD: 2 5 3 2 là phần nguyên của hỗn số 5 3 là phần phân số của hỗn số - Lấy tử chia cho mẫu: thơng tìm đợc là phần nguyên của hỗn số, d là tử của phân số kèm theo, mẫu giử nguyên. - Lắng nghe, quan sát - 4 17 = 4 + 16 1 = 4 16 1 - 5 21 = 4 + 5 1 = 4 5 1 - Ta lấy phần nguyên nhân với mẫu rồi cộng với tử, kết quả tìm đ- ợc là tử của phân số; mẫu vẫn là mẫu đã cho. - Thực hiện: a) 2 7 4 = 7 472 + x = 7 18 b) 4 5 3 = 5 354 + x = 5 23 - 3 đến 4 em đọc chú ý - Nêu cách tìm - Tổng quát: b a = q + b r = q b r ( a > b; r < b; a = b.q + r) - VD: Viết phân số 4 7 dới dạng hỗn số ta làm nh sau: 7 4 3 1 4 7 = 1 + 4 3 = 1 4 3 D Thơng P.nguyên P. phân số Viết các phân số dới dạng hỗn số 4 17 5 21 Viết các hỗn số dới dạng phân số a) 2 7 4 b) 4 5 3 - -2 4 1 ; -3 7 3 là các hỗn số - Chú ý: Sgk VD: Vì 5 19 =3 5 4 nên - 5 19 =- GV thực hiện: Nguyễn Đức Nghĩa ?2 ?1 ?1 Trờng THCS Quảng Văn - Vì 2 7 4 = 7 18 nên -2 7 4 = - 7 18 Và 4 9 5 = 9 41 nên -4 9 5 = - 9 41 3 5 4 Ngợc lại: 6 7 5 = 7 47 nên -6 7 5 = - 7 47 Hoạt động 3 Số thập phân Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng T.Gian - Hãy viêt các số trên thành các p/số có mẫu là luỹ thừa của 10? - Các số vừa viết là p/số thập phân. Vậy thế ntn gọi là phân số thạp phân? - Các p/số thập phân có thể viết dới dạng số thập phân. Ví dụ 10 3 = 0,3 100 152 = -1,52; 1000 73 = 0,073 - Em có nhận xét gì về thành phần số thập phân? Và số chử số của phần thập phân so với số chử số 0 ở mẫu của phân số thạp phân? - Y/C thực hiện - Y/C thực hiện - Đứng tại chổ tự làm - P/số thập phân là phân số có mẫu là luỹ thừa của 10 - Số thập phân gồm có 2 phần + Phần số nguyên viết bên phảI dấu phẩy + Phần thập phân viết bên trái dấu phẩy + Số chữ số phần thập phân đúng bằng số chữ số không ở mẫu của phần thập phân - Thực hiện 100 27 = 0,27; 1000 13 =-0,013 100000 261 = 0,00261 - Thực hiện 1,12 = 2 10 112 ; 0,07 = 2 10 7 ; -2,013 = 3 10 2013 10 3 = ; 100 152 = ; 1000 73 = ; 2.1 Định nghĩa p/số thập phân Sgk 2.2 Số thập phân Sgk Viết các phân số sau đây dới dạng số thập phân 100 27 = ; 1000 13 = ; 100000 261 = Viết cá số thập phân sau đây dới dạng p/số thập phân 1,12 = ; 0,07 = ; -2,013 = ; GV thực hiện: Nguyễn Đức Nghĩa ?3 ?3 ?4 ?3 ?4 ?4 Trờng THCS Quảng Văn Hoạt động 4 Phần trăm Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng T.Gian -Nói và ghi bảng -Ví dụ 100 3 = 3% ; 100 107 = 107% - Y/C thực hiện - Thực hiện 3,7 = 10 37 = 100 370 = 370% 6,3 = 10 63 = 100 630 = 630% 0,34 = 100 34 = 34% - Những phân số có mẫu là 100 còn đợc viết dới dạng phần trăm với ký hiệu % ( 100 1 =1%). % đợc thay cho mẫu -Ví dụ Viết các phân số thập phân sau đây dới dạng phân số thập phân và dùng ký hiệu% 3,7 = 6,3 = 0,34 = Hoạt động 5 Luyện tập - Hớng dẫn HS thực hiện các bài tập: 94; 95; 96 Sgk trang 46. - Nhận xét các cách viết sau đúng hay sai: a) -3 4 1 = -3 + 4 1 ; b) -2 2 1 = -2 + (- 2 1 ) c) 10,234 = 10 + 0,234 d) -2,013 = -2 + (-0,013) e) -4,5 = -4 + 0,5 - Trả lời câu hỏi đầu bài có đúng là 4 9 = 2 4 1 = 2,25 = 225% - Qua tiết học ta thấy với mỗi phân số lớn hơn 1 có thể viết đợc dới dạng hỗn số, dới dạng số thập phân và phần trăm. GV thực hiện: Nguyễn Đức Nghĩa ?5 ?5 ?5 Trờng THCS Quảng Văn Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà - Học bài theo Sgk. - Làm bài tập 98; 99 Sgk trang 46,47. - Làm bài tập 111; 112; 113 SBT trang Quảng Văn, ngày 09 tháng 04 năm 2007 GV thực hiện Nguyễn Đức Nghĩa GV thực hiện: Nguyễn Đức Nghĩa . = 107% - Y/C thực hiện - Thực hiện 3,7 = 10 37 = 100 370 = 370% 6, 3 = 10 63 = 100 63 0 = 63 0% 0,34 = 100 34 = 34% - Những phân số có mẫu là 100 còn đợc viết. phân và dùng ký hiệu% 3,7 = 6, 3 = 0,34 = Hoạt động 5 Luyện tập - Hớng dẫn HS thực hiện các bài tập: 94; 95; 96 Sgk trang 46. - Nhận xét các cách viết sau

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phấn màu, bảng phụ ghi các Và bài tập 2) Trò: - Toán 6
h ấn màu, bảng phụ ghi các Và bài tập 2) Trò: (Trang 1)
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng T.Gian - Toán 6
o ạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng T.Gian (Trang 2)
Hoạt động 3 Số thập phân - Toán 6
o ạt động 3 Số thập phân (Trang 3)
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng T.Gian - Toán 6
o ạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng T.Gian (Trang 3)
-Nói và ghi bảng - Toán 6
i và ghi bảng (Trang 4)
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng T.Gian - Toán 6
o ạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng T.Gian (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w