1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HD 09 đề thi THPT QG 2017 (7)

7 226 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 365,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một cơ thể thực vật có kiểu gen AaBb, khi quan sát quá trình giảm phân hình thành giao tử có 10% tế bào rối loạn phân li trong giảm phân I ở cặp Aa và 20% tế bào khác rối loạn phân li t

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

Câu 1: Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:

1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất

2- Hạt bé của ribôxôm gắn với mARN tại mã mở đầu

3- tARN có anticodon là 3' UAX 5' rời khỏi ribôxôm

4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé

5- Phức hợp [fMet-tARN] đi vào vị trí mã mở đầu

6- Phức hợp [aa2-tARN] đi vào ribôxôm

7- Mêtionin tách rời khỏi chuổi pôlipeptit

8- Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2

9- Phức hợp [aa1-tARN] đi vào ribôxôm

Trình tự nào sau đây là đúng?

A 2-4-1-5-3-6-8-7 B 2-5-4-9-1-3-6-8-7

C 2-5-1-4-6-3-7-8 D 2-4-5-1-3-6-7-8

Câu 2 Một nhà làm vườn mới mua được một cặp thỏ gồm một thỏ đực lông trắng và một thỏ cái lông đen

Ông cho chúng giao phối với nhau, lứa thứ nhất ông thu được 4 con đều lông đen Ông đã khẳng định rằng lông đen là trội hoàn toàn so với lông trắng và cặp thỏ mà ông mua là thuần chủng Kết luận của nhà làm vườn chưa chính xác, giải thích nào sau đây chưa hợp lí ?

A Khi thụ tinh có thể còn nhiều tổ hợp di truyền khác chưa xuất hiện

B Phải qua giao phối liên tục qua nhiều lứa và dùng phép lai phân tích để xác định kiểu gen, rồi lập bảng thống kê kết quả của các phép lai, từ đó mới rút ra kết luận về sự di truyền của tính trạng

C Các quy luật di truyền đều được rút ra từ rất nhiều thí nghiệm và trên số lượng lớn các thể

D Theo quy luật di truyền của Menđen, F1 đồng tính thì P thuần chủng và tính trạng biểu hiện ở F1 là tính trạng trội

Câu 3: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Cho cà chua tứ bội

giao phấn với nhau thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 đỏ: 1 vàng Kiểu gen bố, mẹ là

A AAaa x aaaa B AAaa x AAaa

C Aaaa x Aaaa D Aa x Aa

Câu 4 Một cơ thể thực vật có kiểu gen AaBb, khi quan sát quá trình giảm phân hình thành giao tử có 10%

tế bào rối loạn phân li trong giảm phân I ở cặp Aa và 20% tế bào khác rối loạn phân li trong giảm phân II ở cặp Bb Các sự kiện khác diễn ra bình thường Theo lí thuyết, giao tử n + 1 chiếm tỉ lệ là:

Câu 5 Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- nhăn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:3 vàng-

nhăn:1 xanh -trơn:1 xanh - nhăn Thế hệ P có kiểu gen

A AaBb x Aabb B.AaBb x aaBb

C Aabb x AaBB D AaBb x aaBB

ĐỀ SỐ 9/80

Trang 2

Câu 6 Chiều cao của một cây được quy định bởi 4 gen không alen nằm trên 4 cặp NST tương đồng khác

nhau Trong đó cây cao nhất có chiều cao là 320 cm và mỗi alen trội làm chiều cao giảm đi 15 cm Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thi được F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây có chiều cao 290cm F2 là:

A 6/64 B 7/64 C 1/64 D 5/64

Câu 7 Ở một loài lưỡng bội trên NST thường có alen trội A tương ứng với alen lặn a; alen trội B tương ứng

với alen lặn b Có thể tạo ra nhiều nhất số kiểu gen về hai cặp gen trên là:

A 19 kiểu gen B 17 kiểu gen C 9 kiểu gen D 10 kiểu gen

Câu 8 Các cá thể trong quần thể luôn gắn bó chặt trẽ với nhau thông qua các mối quan hệ:

A Hỗ trợ hoặc đối kháng B Hỗ trợ hoặc hội sinh

C Hỗ trợ hoặc cạnh tranh D Hỗ trợ hoặc hợp tác

Câu 9 Giao phối ngẫu nhiên không phải là một nhân tố tiến hóa nhưng có vai trò quan trọng đối với tiến

hóa Ý nào sau đây không đề cập đến vai trò giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hóa:

A Giao phối ngẫu nhiên làm cho quần thể ổn định qua các thế hệ

B Giao phối ngẫu nhiên làm cho đột biến phát tán trong quần thể

C Giao phối ngẫu nhiên làm trung hòa tính có hại của đột biến

D Giao phối ngẫu nhiên góp phần tạo ra các tổ hợp gen thích nghi

Câu 10 Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể không thông qua hình thức:

A Hợp tác B Vật ăn thịt C Di cư D Cạnh tranh

Câu 11 Điểm giống nhau giữa AND và ARN ở sinh vật nhân thực là:

A Được tổng hợp từ mạch khuôn của phân tử AND mẹ

B Trong mỗi phân tử đều có mối liên kết hidro và liên kết cộng hóa trị

C Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các đơn phân có cấu trúc giống nhau (trừ timin của AND thay bằng Uraxin của ARN)

D Tồn tại trong suốt thế hệ tế bào

Câu 12 Khi cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thu được F1 toàn cây hoa đỏ

Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn thu được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2, lấy 4 cây F2 xác suất để cho 3 cây hoa đỏ là:

A 0,177 B 0,311 C 0,036 D 0,077

Câu 13 Ở thực vật, để tạo ra các cá thể có kiểu gen giống với cá thể ban đầu người ta dùng phương pháp :

A Nuôi cấy hạt phấn rồi đa bội hóa B Kĩ thuật chuyển gen

C Dung hợp tế bào trần D Nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo

Câu 14 Khi nói về bằng chứng tiến hóa, nhận định nào sau đây đúng?

A Sự giống nhau về cấu tạo đại thể các cơ quan tương đồng ở các loài khác nhau là do các loài đều được chọn lọc tự nhiên tác động theo cùng một hướng

B Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử chứng minh sinh giới có chung nguông gốc, đồng thời dựa vào bằng chứng sinh học phân tử có thể chứng minh quan hệ họ hàng gần gũi giữa các loài

C Cơ quan tương đồng thể hiện sự tiến hóa phân li, cơ quan thoái hóa thể hiện sự tiến hóa đồng quy

D Khi so sánh cấu tạo hình thái giữa các loài sinh vật ta thấy chúng có những đặc điểm tương tự nhau cho phép ta kết luận về nguồn gốc chung của chúng

Câu 15 Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, xét gen thứ nhất có 2 alen A và a với tần số tượng ứng 0,7

và 0,3: gen thứ hai có 2 alen B và b với tần số 0,8 và 0,2 Hai gen này nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau Biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội trong quần thể là:

Trang 3

A 81,25% B 73,92% C 87,36% D 31,36%

Câu 16 Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì

A hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng cao hơn

B môi trường nước không bị ánh nắng mặt trời đốt nóng

C môi trường nước có nhiệt độ ổn định

D môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn

Câu 17 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Hai alen A và B nằm trên cùng

một nhóm gen liên kết và cách nhau 20 cM Khi cho cơ thể có kiểu gen AB/abDd tự thụ phấn, kiểu hình ở đời con có hai tính trạng trội và một tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:

A 50% B 37,5% C 13,5% D 30%

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã?

A Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ công sinh, hợp tác và hội sinh

B Trong quan hệ hỗ trợ, các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại

C Trong quan hệ hỗ trợ dẫn đến sinh vật phải đấu tranh để tìm nguồn sống

D Trong quan hệ hỗ trợ ít nhất có một loài được hưởng lợi

Câu 19 Ở một loài thực vật, kiểu gen A - B – quy định hoa đỏ; A – bb, aaB- , aabb quy định hoa trắng Khi

xử lí các hạt có kiểu gen AaBb bằng consixin người ta thấy thoi phân bào mang cặp gen Aa bị tác động, các thoi phân bào còn lại vẫn hình thành bình thường Sau đó đem gieo hạt này thu được cây ở thế hệ P Cho cây thế hệ P lai với cây có kiểu gen AaBb, nhận xét nào sau đây đúng?

A Cây F1 phát sinh các giao tử với tỉ lệ 4 : 4 : 2 : 2 : 1 : 1

B Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là 10 : 10 : 5 : 5 : 5 : 5 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1

C Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 25 đỏ : 11 trắng

D Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 33 đỏ : 14 trắng

Câu 20 Nguồn chất hữu cơ chủ yếu cung cấp cho các quần xã sinh vật ở vùng đáy biển sâu có nguồn gốc từ:

A Quá trình quang hợp của rong và tảo biển

B Nguồn dinh dưỡng rơi từ tầng nước mặt xuống

C Quá trình tổng hợp của sinh vật nhân sơ thuộc nhóm sinh vật hóa tự dưỡng

D Quá trình quang hợp của thực vật biển

Câu 21: Ở cơ thể đực của một loài động vật có kiểu gen

bV

Bv, khi theo dõi 4000 tế bào sinh trứng trong điều

kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 1600 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy tỉ lệ giao tử BV tạo

thành là

A 10% B 20% C 30% D 40%

Câu 22 Ở sinh vật nhân thực, khi nói đến gen trong nhân và gen trong tế bào chất nhận xét nào sau đây đúng?

A Mỗi gen đều có 2 chuỗi polinucleotit

B Gen trong tế bào chất tồn tại ở trang thái đơn gen nên mỗi gen có một alen

C Hoạt động di truyền của gen trong tế bào chất diễn ra song song với gen trong nhân tế bào

D Trong một tế bào có nhiều NST nên một gen trong nhân có nhiều alen

Câu 23 Ở một loài thực vật xét các phép lai:

- Phép lai1: cho cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn với cây hoa trắng thu đươc F1 có tỉ lệ 43 cây hoa trắng : 14 cây hoa vàng

- Phép lai 2: cho cây hoa trắng lai với cây hoa vàng thu đươc F1 có tỉ lệ 39 cây hoa trắng : 40 cây hoa vàng Kiểu gen có thể có của phép lai thứ hai là:

A P: AaBb x aaBb hoặc P: AaBB x aaBB hoặc P: AaBb x AaBb

Trang 4

B P: AaBB x aaBB hoặc P: AaBB x aaBb hoặc P: AaBb x aaBB

C P: AaBb x aaBb hoặc P: AaBb x aaBB hoặc P: AaBb x aabb

D P: AaBB x aaBb hoặc P: AaBB x Aabb hoặc P: AaBB x aaBB

Câu 24 Đột biến gen:

A Thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống

B Phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền qua đời sau qua sinh sản hữu tính

C Phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính

D Phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô của cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể

Câu 25 Cho các hệ sinh thái:

1 Đồng rêu vùng hàn đới và hoang mạc

2 Một cánh rừng ngập mặn

3 Một bể cá cảnh

4.Rừng trên núi đá vôi phong thổ - Ninh Bình

5 Rừng cao su và rừng cà phê ở tây nguyên

6.Đồng ruộng

7.Thành phố

Những hệ sinh thái nhân tạo bao gồm:

A 1,3,6,7 B 2,5,6,7 C 3,5,6,7 D 4,5,6,7

Câu 26 Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotit là:

3’ AGXXGAXAAAXXGXGATA 5’ Do tác động của hóa chất 5 BU vào mạch ggoocs của gen vào vị trí nucleotit 10 (theo chiều 3’ – 5’) tạo nên gen đột biến Nhận xét nào sau đây chính xác khi nói về gen đột biến trên?

A Chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp có thể thay đổi so với gen bình thường

B Chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp thay đổi so với gen bình thường

C Số liên kết hidro của gen đột biến giảm so với gen bình thường

D 5BU tác động lên mạch gốc của gen, qua 2 lần nhân đôi sẽ tạo ra gen đột biến

Câu 27 Ở một loài cá nhỏ, gen A quy định cơ thể có màu nâu nhạt nằm trên NST thường trội hoàn toàn so với

gen a quy định màu đốm trắng Một quần thể của loài này sống trong hồ nước có nền cát màu nâu có thành phần kiểu gen là 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa Một công ti xây dựng rải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nên có nền đốm trắng Từ khi đáy hồ được rải sỏi, xu hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể ở các thế hệ cá con tiếp theo được mô tả rút gọn bằng sơ đồ nào sau đây?

A 0,64 AA+ 0,32Aa + 0,04aa  0,81AA + 0,18Aa + 0,01aa  0,49AA + 0,42Aa + 0,04aa

B 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa  0,36AA + 0,42Aa + 0,09aa  0,16AA + 0,48Aa + 0,36aa

C 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa  0,49AA + 0,30Aa + 0,21aa  0,36AA + 0,42Aa + 0,09aa

D 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa  0,42AA + 0,36Aa + 0,09aa  0,48AA + 0,16Aa + 0,36aa

Câu 28 Khi nói về sự hình thành loài theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây

đúng?

A Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa thường gặp ở động thực vật

B Hình thành loài bằng cách li tập tính chỉ xảy ra khi trong quần thể xuất hiện các đột biến liên quan đến tập tính giao phối và khả năng khai thác nguồng sống

C Hình thành loài bằng đa bội hóa cùng nguồn chỉ thực hiện thông qua cơ chế nguyên phân

D Hình thành loài bằng con đường địa lí diễn ra nhanh hơn nếu có sự tham gia của nhân tố biến động di truyền

Trang 5

Câu 29 Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

A cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

B sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

C cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong

D độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

Câu 30 Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có tỉ lệ các kiểu gen là 55% AA: 45% aa, tần số tương

đối của các alen quần thể khi đó là

A 0,7 A : 0,3a B 0,55 A: 0,45 a

C 0,65 A: 0,35 a D 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa

Câu 31 Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi khuẩn phân rã xelulôzơ thuộc quan hệ

A hợp tác B cạnh tranh C cộng sinh D.hội sinh

Câu 32 Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A XMXM x XmY B XMXm x X MY C XMXm x XmY D XMXM x X MY

Câu 33 Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là

A chỉ có trong tế bào sinh dục

B tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY

C số cặp nhiễm sắc thể bằng một

D ngoài các gen qui định giới tính còn có các gen qui định tính trạng thường

Câu 34 Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối

đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

A 6 loại mã bộ ba B 3 loại mã bộ ba C 27 loại mã bộ ba D 9 loại mã bộ ba

Câu 35 Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB =

20 cM, AC = 5 cM, BC = 25 cM, BD = 22 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là

A A B C D B AD C B C B AD C D B D A C

Câu 36 Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự phát sinh sự sống qua các đại địa chất?

A Lưỡng cư, côn trùng phát sinh ở kỉ Đêvôn thuộc đại Cổ sinh

B Kỉ triat ở đại Trung sinh là thời điểm phát sinh chim, thú

C Thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ Krêta thuộc đại Trung sinh

D Thực vật có mạch chuyển lên cạn ở kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh

Câu 37 Cho một quần xã gồm các sinh vật sau: thực vật, thỏ, dê, chim sâu, sâu hại thực vật, hổ, vi sinh vật

phân giải Chuỗi thức ăn nào sau không thể xảy ra?

A Thực vật  chim ăn sâu  sâu hại thực vật  sinh vật phân giải

B Thực vật  thỏ  hổ  sinh vật phân giải

C Thực vật  sâu hại thực vật  chim ăn sâu  sinh vật phân giải

D Thực vật  dê  hổ  sinh vật phân giải

Câu 38 Ở người, một bệnh di truyền do đột biến gen trội trên NST thường quy định Ý nào sau đây đúng

khi nói về sự di truyền của bệnh trên?

A Nếu cả bố và mẹ đều bị bệnh chắc chắn con của họ đều bị bệnh

B Bố bị bệnh tất cả con sinh ra đều bị bệnh

C Mẹ bị bệnh không bao giờ truyền bệnh này cho con trai

D Nếu một em bé bị bệnh, chắc chắn ít nhất một trong các ông bà nội, ngoại của e bị bệnh

Trang 6

Câu 39 Theo quan niệm hiện đại về tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phân li độc lập, trao đổi chéo và sự thụ tinh là ba cơ chế xuất hiện trong sinh sản hữu tính hình thành nên nguồn biến dị di truyền lớn cho tiến hóa

B CLTN tác động lên từng cá thể sinh vật vì vậy mỗi cá thể sinh vật đều có thể tiến hóa

C Suy cho cùng mọi biến dị di truyền cung cấp cho tiến hóa đều là đột biến

D CLTN không phải là nguyên nhân duy nhất tạo nên quá trình tiến hóa nhỏ nhưng chỉ có CLTN mới cải thiện được khả năng thích nghi của sinh vật

Câu 40 Cho các đặc điểm sau:

1 Nhiệt độ cao khá ổn định 2 Nhiệt độ giao động mạnh theo mùa

3 Lượng mưa cao , mưa tập trung vào mùa mưa 4 Rụng lá vào thời kì mùa khô

5 Lượng mưa trung bình rải rác tương đối đều quanh năm

6 Thời gian chiếu sáng dài trong hè

7 Thời gian chiếu sáng ngày đêm dài như nhau

8 Nhiều cây dây leo thân gỗ

Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới có đặc điểm:

A 1, 3, 7, 8 B 1, 3, 6, 8 C 1, 3, 4, 7 D 1, 3, 5, 8

-HẾT -

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 7

ĐÁP ÁN MÔN SINH HỌC – ĐỀ 09

Câu 1: B Câu 11: A Câu 21: A Câu 31: C Câu 2: D Câu 12: B Câu 22: A Câu 32: C Câu 3: A Câu 13: D Câu 23: B Câu 33: A Câu 4: D Câu 14: B Câu 24: C Câu 34: C Câu 5: A Câu 15: C Câu 25: C Câu 35: C Câu 6: B Câu 16: C Câu 26: B Câu 36: C Câu 7: D Câu 17: D Câu 27: B Câu 37: A Câu 8: C Câu 18: C Câu 28: D Câu 38: D Câu 9: A Câu 19: B Câu 29: A Câu 39: B Câu10: A Câu 20: C Câu 30: B Câu 40: A

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER

LÀ KHÓA CUNG CẤP ĐỀ THI DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN KỸ SƯ HƯ HỎNG

Đề thi được kiểm duyệt bởi sở GD&ĐT các Tỉnh trên cả nước Cập nhật mới nhất - đầy đủ đáp án - bám sát nội dung thi 2017 Bao gồm các môn Toán Lí Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD

Đăng kí thành viên tại Facebook.com/kysuhuhong Ngoài khóa cung cấp đề thi, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu từ trước đến nay của KỸ

SƯ HƯ HỎNG mà không tốn thêm bất kì chi phí nào

Ngày đăng: 22/04/2017, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN