Ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa; đọc đúng 3... Ở hiên trước, một cụ già trên tám mươi tuổi râu tóc bạc phơ đang ngồi sưởi nắng.. Cụ giáo Chu bước vào sân, chắp tay cung
Trang 1Trường Tiểu học 3 Phường 1 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIữA HỌC KÌ II
Họ và tên:……… Mơn: TIẾNG VIỆT 5 (P Đọc thành tiếng)
Lớp:…… Năm học: 2016 – 2017
Thời gian:
Điểm từng phần Tổng số điểm Họ, tên giám khảo & chữ kí
I Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe, nĩi: (3.0 điểm)
- Học sinh bốc thăm đọc một đoạn ngắn ( khoảng 115 chữ) và trả lời 01 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV chọn của một trong các bài sau :
Bài 1: Thái sư Trần Thủ Độ (TV5 tập II trang 15)
Bài 2: Tiếng rao đêm (TV5 tập II trang 30)
Bài 3: Cao Bằng (TV5 tập II trang 41)
Bài 3: Phân xử tài tình (TV5 tập II trang 46)
Bài 4: Cửa sơng (TV5 tập II trang 74)
Bài 5: Nghĩa thầy trị (TV5 tập II trang 79)
1 Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu,giọng đọc
2 Ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa; đọc đúng
3 Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc / 1.0 đ
Cộng : / 3 đ
Hết
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Trang 2Hướng dẫn đánh giá
Môn : Tiếng việt 5 (Phần đọ c)
Năm học : 2016 – 2017
-I Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe, nói : (3.0 điểm)
* Cụ thể :
- Đọc vừa đủ nghe; rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu; có biểu cảm: 1.0 điểm
Đọc vừa đủ nghe: 0.25 điểm
Đọc rõ ràng: 0.25 điểm
Đọc đạt tốc độ yêu cầu khoảng… tiếng/ phút: 0.25 điểm
Giọng đọc có biểu cảm: 0.25 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, cụm từ rõ nghĩa Đọc đúng tiếng, từ (không
đọc sai quá 5 tiếng) :1.0 điểm
Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, cụm từ: 0.5 điểm
Đọc đúng tiếng, đúng từ: 0.5 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1.0 điểm
Trả lời chưa đủ ý, diễn đạt chưa rõ ràng: 0.5 điểm
Trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm
Hết
Trường Tiểu học 3 Phường 1 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Họ và tên:……… Môn: TIẾNG VIỆT 5 (Phần viết)
Trang 3Lớp:…… Năm học: 2016 – 2017
Thời gian: 50 phút
Điểm từng phần Tổng số điểm Họ, tên giám khảo & chữ kí
I.CHÍNH TẢ: ( 2.0 điểm ) – 15 phút
Nghe-viết :Nghĩa thầy trị
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
.………
………
………
………
………
………
………
………
………
II TẬP LÀM VĂN : ( 8.0 điểm) – 25 phút Đề bài: Hãy kể lại một câu chuyện mà em thích nhất trong những truyện đã được học. Bài vi ết ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Hết KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM Hướng dẫn đánh giá Môn : Tiếng việt 5 (Phần viết) Năm học : 2016 – 2017
-I Chính tả : ( 2.0 điểm) – 15 phút - Học sinh nghe viết bài: Nghĩa thầy trò Cụ giáo Chu dẫn học trò đi về cuối làng, sang tận thôn Đoài, đến một ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng Ở hiên trước, một cụ già trên tám mươi tuổi râu tóc bạc phơ đang ngồi sưởi nắng Cụ giáo Chu bước vào sân, chắp tay cung kính vái và nói to:
- Lạy thầy! Hôm nay con đem tất cả môn sinh đến tạ ơn thầy.
Cụ già tóc bạc ngước lên, nghiêng đầu nghe Cụ đã nặng tai Thầy giáo Chu lại nói to câu nói vừa rồi một lần nữa Thì ra đây là cụ đồ xưa kia đã dạy vỡ lòng cho thầy.
Tiếp sau cụ giáo Chu, các môn sinh của cụ lần lượt theo lứa tuổi vái tạ cụ đồ già Ngày mừng thọ thầy Chu năm ấy, họ được thêm một bài học thấm thía về nghĩa thầy trò.
Theo Hà Ân
I Kiểm tra viết chính tả (2 điểm) – 15 phút
a, Nội dung kiểm tra: GV đọc cho HS viết (Chính tả nghe – viết) một đoạn văn hoặc thơ phù hợp với chủ điểm đã học (khoảng 80- 100 chữ).
b, Đánh giá chi tiết:
- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày đúng quy định; viết sạch; đẹp: 1 điểm ( Có 4 yêu cầu, mỗi yêu cầu 0.25 điểm)
Trang 6- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm ( Từ 6- 7 lỗi 0.5 điểm; từ 8 lỗi trở lên 0 điểm)
II Kiểm tra viết đoạn, bài ( 8 điểm) – 25 phút
A, Nội dung kiểm tra:HS viết theo yêu cầu của đề bài thuộc nội dung chương trình
đã học ở từng học kì.
B, Đánh giá chi tiết:
1 Mở bài (1 điểm) Giới thiệu trực tiệp hoặc gián tiếp
2 Thân bài (4 điểm)
a) Nội dung: (1.5
điểm)
Viết đúng theo yêu cầu thể loại, kiểu bài; nội dung theo yêu cầu đề bài.
b) Kĩ năng: (1.5
điểm)
Kĩ năng lập ý, sắp xếp ý, liên kết câu….
c) Cảm xúc: (1
điểm) Thể hiện được cảm xúc, thái độ, trước những sự vật, sự kiện, hiện tượng …
trong cuộc sống
3 Kết bài: (1 điểm) Nếu được ý nghĩa, bài học, suy nghĩ,
cảm xúc, …
4 Chữ viết, chính tả
(0.5 điểm)
Viết rõ ràng, sạch, đẹp, không sai quá 5 lỗi chính tả
5 Dùng từ, đặt câu (0.5
điểm) Khả năng dùng từ, đặt câu chính xác, phù hợp
6 Sáng tạo (1 điểm) Không rập khuôn, máy móc, bài viết tự
nhiên.
* PC: Trước khi đánh giá, tổ trưởng họp tổ để thống nhất cách đánh giá.