1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI học SINH GIỎI lớp 8

22 836 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 103,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề rất hữu ích cho các em hs thi hsg hóa học lớp 8 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 Năm học: 2014 2015 Môn: Hóa Học 8 Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1.(2,0 điểm) Xác định các chất A, B, C, D, E rồi hoàn thành các phương trình hóa học sau: a. KMnO4 K2MnO4 + A + MnO2 b. CH4 + A B + C c. D + A C d. E CaO + B e. FexOy + D Fe + C Câu 2.(2,0 điểm) Cho hỗn hợp khí X gồm CO2 và N2 (ở đktc) có tỉ khối đối với khí oxi là 1,225. 1) Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X. 2) Tính khối lượng của 1 lít hỗn hợp khí X ở đktc. Câu 3.(2,0 điểm) 1. Nêu các hiện tượng và viết các phương trình hóa học xảy ra khi cho: a) Viên kẽm vào dung dịch axit clohiđric. b) Mẫu canxioxit vào nước có sẵn dung dịch phenolphtalein. 2. Khí CO2 có lẫn khí CO và khí O2. Hãy trình bày phương pháp để thu được khí CO2 tinh khiết. Câu 4.(2,0 điểm) 1. Một muối ngậm nước có công thức là CaSO4.nH2O. Biết 19,11 gam mẫu chất có chứa 4 gam nước. Hãy xác định công thức phân tử của muối ngậm nước trên. 2. Gọi tên các chất có công thức hóa học như sau: Li2O, Fe(NO3)3, Pb(OH)2, Na2S, Al(OH)3, P2O5, HBr, H2SO4, Fe2(SO4)3 , CaO Câu 5.(2,0 điểm) Có 4 chất lỏng không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn : nước, natriclorua, natri hidroxit, axit clohidric. Hãy nêu phương pháp nhận biết các chất lỏng trên. Câu 6.(2,0 điểm) Khử hoàn toàn 24 g một hỗn hợp có CuO và FexOy bằng khí H2 , thu được 17,6 g hai kim loại.Cho toàn bộ hai kim loại trên vào dd HCl dư ,thu được 4,48 lít

Trang 1

Năm học: 2014 - 2015 Môn: Hóa Học 8

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1.(2,0 điểm) Xác định các chất A, B, C, D, E rồi hoàn thành các phương trình hóa

1) Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X

2) Tính khối lượng của 1 lít hỗn hợp khí X ở đktc

Câu 3.(2,0 điểm)

1 Nêu các hiện tượng và viết các phương trình hóa học xảy ra khi cho:

a) Viên kẽm vào dung dịch axit clohiđric

b) Mẫu canxioxit vào nước có sẵn dung dịch phenolphtalein

2 Khí CO2 có lẫn khí CO và khí O2 Hãy trình bày phương pháp để thu được khíCO2 tinh khiết

Câu 5.(2,0 điểm) Có 4 chất lỏng không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn : nước,

natriclorua, natri hidroxit, axit clohidric Hãy nêu phương pháp nhận biết các chất lỏngtrên

Câu 6.(2,0 điểm) Khử hoàn toàn 24 g một hỗn hợp có CuO và FexOy bằng khí H2 , thuđược 17,6 g hai kim loại.Cho toàn bộ hai kim loại trên vào dd HCl dư ,thu được 4,48 lítH2 (đktc) Xác định công thức oxit sắt

Câu 7.(2,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 3,22 g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một

lượng vùa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2( ở đktc) và dung dịch chứa mgam muối

Trang 2

a Viết các phương trình hóa học xảy ra

b Tính giá trị của m?

Câu 8.(2,0 điểm) Hoà tan 4g oxit sắt FexOy dùng vừa đủ 52,14ml dung dịch HCl 10% (d

= 1,05g/ml)

1/ Viết PTHH của phản ứng xảy ra

2/ Tìm công thức của oxit sắt trên

Câu 9.(2,0 điểm) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan:

1/ 39g Kali vào 362g nước

2/ 200g SO3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (d = 1,12g/ml)

Câu 10.(2,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam một hợp chất X trong khí oxi, người ta

chỉ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam nước

1Hợp chất X gồm những nguyên tố nào

Xác định công thức hóa học của X Biết rằng phân tử X nặng bằng khí oxi

Trang 3

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG MŨI NHỌN NĂM HỌC 2008-2009

MÔN THI: HÓA 8 (Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 (1,5 điểm) Lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:

FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn )

Trang 4

Nung 400gam đá vôi chứa 90% CaCO3 phần còn lại là đá trơ Sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y

a.Tính khối lượng chất rắn X biết hiệu suất phân huỷ CaCO3 là 75%

b Tính % khối lượng CaO trong chất rắn X và thể tích khí Y thu được (ở ĐKTC)

Đề 1:

Câu 1 (2đ)Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A, B( chưa rõ hóa trị) tác dụng hết với dd

axit clohiđric (cả A và B đều phản ứng) Sau khi phản ứng kết thúc, người ta chỉ thu được67g muối và 8,96 lít H2 (đktc) a/ Viết các PTPU? b/ Tính a?

Câu 2 (2đ)Hòa tan hết 5,4g một mẫu kim loại Natri đã bị oxi hóa một phần vào nước dư

thấy thoát ra V lít khí Hiđro ( đktc) Cho toàn bộ khí hiđro thu được ở trên đi qua bộtđồng (II) oxit nung nóng Sau phản ứng thấy thu được 3,2g chất rắn màu đỏ

A/ Tính V?

B/Tính % khối lượng Natri đã bị oxi hóa?

Câu 3: (1đ)Một nguyên tử X có tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử là 13 Xác định X

thuộc nguyên tố hóa học nào?

Câu 4: (2đ)Cho 2 gam một oxít sắt phản ứng vừa hết với 26,07 ml dung dịch HCl 10%.

Biết khối lượng riêng của dung dịch HCl là 1,05g/ml Tìm công thức phân tử của oxít sắttrên

Câu 5: (1đ)Trong một bình người ta trộn 2 khí SO2 và SO3 Khi phân tích thì thấy có

2,4 gam lưu huỳnh và 2,8 gam oxi Tính tỉ số mol SO2 và SO3 trong hỗn hợp

Câu 6: (2đ)Hòa tan 99,8 gam CuSO4.5H2O vào 164 ml nước làm lạnh dd tới 10oC thuđược 30 gam tinh thể CuSO4.5H2O Cho biết độ tan của CuSO4 khan ở 10oC Là 17,4 gam.Xác định xem CuSO4.5H2O có lẫn tạp chất hay tinh khiết Tính khối lượng tạp chất (nếucó)

Trang 5

Câu 1 (2,5 điểm): Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng hóa học sau đây

( không thay đổi chỉ số x,y trong phản ứng ở câu a và d ):

a) FexOy + CO

0 t

Câu 2 (1,0 điểm): Một nguyên tử X có tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên

tử là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 14 hạt Tính số proton,

số nơtron trong nguyên tử X và cho biết X thuộc nguyên tố hóa học nào?

Câu 3 (2,0 điểm): Hợp chất A được cấu tạo bởi nguyên tố X hóa trị V và nguyên tố oxi Biết phân tử khối của hợp chất A bằng 142 đvC Hợp chất B được tạo bởi nguyên tố Y

( hóa trị y, với 1≤ y ≤ 3) và nhóm sunfat ( SO4), biết rằng phân tử hợp chất A chỉ nặng

bằng 0,355 lần phân tử hợp chất B Tìm nguyên tử khối của các nguyên tố X và Y Viết công thức hóa học của hợp chất A và hợp chất B.

Câu 4 (1,5 điểm): Một hợp chất X gồm 3 nguyên tố C,H,O có thành phần % theo khối

lượng lần lượt là 37,5% ; 12,5% ; 50% Biết X / H2

Tìm CTHH của hợp chất X

Câu 5 (1,5 điểm): Một hỗn hợp Y có khối lượng 7,8 gam gồm 2 kim loại Al và Mg, biết

tỷ lệ số mol của Al và Mg trong hỗn hợp là 2 : 1.

Trang 6

a) Tính số mol của mỗi kim loại trong hỗn hợp Y

b) Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp Y.

Câu 6 (1,5 điểm): Cho biết trong hợp chất của nguyên tố R ( hóa trị x ) với nhóm sunfat

(SO 4 ) có 20% khối lượng thuộc nguyên tố R.

a) Thiết lập biểu thức tính nguyên tử khối của R theo hóa trị x

b) Hãy tính % khối lượng của nguyên tố R đó trong hợp chất của R với nguyên tố oxi

-Hết đề

Trang 7

-Câu 1 (1,5 điểm): Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:

1/ FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2

2/ KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3

Câu 2(1,5 điểm): Trình bày phương pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất

nhãn sau:Nước, Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua Viết phương trình phản ứngminh hoạ nếu có

Câu3(1,5 điểm):Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3,K2O, N2O5, CO2.

1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxit bazơ? vì sao?

2/ Đọc tên tất cả các oxit

Câu 4 (2,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau

phản ứng được 7,2 gam nước và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy

ra hoàn toàn)

1/ Tìm giá trị m?

2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lượng sắt đơnchất

Câu 5 (2,5 điểm): 11,2 lít hỗn hợp X gồm hiđro và mêtan CH4 (đktc) có tỉ khối so với oxi

là 0,325 Đốt hỗn hợp với 28,8 gam khí oxi Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nước ngưng

tụ hết được hỗn hợp khí Y

1/ Viết phương trình hoá học xảy ra Xác định % thể tích các khí trong X?

2/ Xác định % thể tích và % khối lượng của các khí trong Y

Câu 6(1,0 điểm): Tính khối lượng NaCl cần thiết để pha thêm vào 200gam dung dịch

NaCl 25% thành dung dịch 30%

Trang 8

Đề 4:

Câu 1 : (1đ) Nguyên tố X trong hệ thống tuần hoàn có o xit cao nhất dạng X2O5 Hợp

chất khí với

hiđo của X chứa 8,82% hiđro về khối lượng X là nguyên tố nào ?

Câu 2 : (1,5 đ) Nguyên tố R có hóa trị III , cho 4 0,8 gam oxit của nó tác dụng với

dung dịch HCl dư thì thu được 106,8 gam muối Xác định tên nguyên tố R

Câu 3: (1,5 đ)Tính khối lượng CuSO4.5 H2O và khối lượng nước cần dùng để hòa tan

vào nhau tạo thành 200 gam dung dịch bão hòa ở

c CuSO H O s

= 25,52 gam

Câu 4: (1,5 đ)Chỉ dùng quì tím , nhận biết các lọ mất nhãn đụng các dung dịch sau:

MgCl2 , NaOH, BaCl2, , HCl , Na2SO4 , AgNO3

Câu 5: (1,5 đ)Dẫn luồng khí hiđro qua ống thủy tinh chứa 28 gam bột CuO nung

nóng Sau một thời gian thu được 24 gam chất rắn

a/ Viết phương trình phản ứng?

b/ Tính khối lượng nước tạo thành?

Câu 6: ( 3 đ)Dung dịch A chứa hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 Để trung hòa 50 ml dung

dịch A cần dùng 60 ml dung dịch HCl 0,1M Khi cho 50 ml dung dịch A tác dụng một lượng dư Na2CO3 thấy tạo thành 0,197 gam kết tủa Tính nông độ M

C

của dung dịch NaOH và Ba(OH)2 trong dung dịch A ?

Trang 9

Câu 1: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một dung dịch muối ( không trùng kim

loại cung như gốc axit) là: clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Pb.a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch của muối nào? Vì sao?

b) Nêu phương pháp nhận biết từng ống nghiệm đó?

Câu 2: Tính lượng lưu huỳnh ứng với 32g oxi trong sắt (III) sunfat và ứng với 14 gam sắt

trong đó?

Câu 3: Tìm x trong công thức Na2CO3.xH2O, biết trong muối ngậm nước Na2CO3 chiếm

37,07% về khối lượng?

Câu 4: Nguyên tố X trong hệ thống tuần hoàn có oxit cao nhất dạng X2O5 Hợp chất khí

với hiđro của X chứa 8,82% lượng hiđro X là nguyên tố nào?

Câu 5: Hòa tan 50g tinh thể CuSO4.5H2O vào 390ml H2O thì nhận được 1 dung dịch có

khối lượng riêng bằng 1,1g/ml Hãy tính nồng độ % và nồng độ mol của dung dịch thu được?

Câu 6: Độ tan của NaCl trong H2O ở 900C bằng 50g

a) Tính nồng độ % của dung dịch NaCl bão hòa ở 900?

b) Nồng độ % của dung dịch NaCl ở 00C là 25,93% Tính độ tan của NaCl ở 00C?

c) Khi làm lạnh 600g dung dịch bão hòa ở 900C tới 00C thì lượng dung dịch thu được và khối lượng NaCl kết tinh tách ra là bao nhiêu?

Câu 7: Trung hòa dung dịch NaHSO3 52% cần dung dịch H2SO4 19,6% Xác định nồng

độ % của dung dịch sau khi trung hòa?

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP

8 Năm học: 2012-2013 Môn: Hóa Học 8

Thời gian làm bài: 120 phút

Đề thi này gồm 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng hãy nhận biết các chất rắn đựng trong các lọ mất

nhãn: MgO, CuO, BaO, Fe2O3

2) Chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trống và hoàn thành các phản ứng hóa học sau:a) Ba + H2O  →

+

b) Fe3O4 + H2SO4(loãng)  →

+ + H2O c) MxOy + HCl  →

+ H2O d) Al + HNO3  →

Trang 11

(Thí sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Trang 12

TRƯỜNG THCS ĐỀ THI OLYMPIC HÓA HỌC LỚP 8

Câu II: (5 điểm)

1 Bằng phương pháp hoá học, làm thế nào có thể nhận ra các chất rắn sau đựng trong các

lọ riêng biệt bị mất nhãn: CaO, P2O5, Na2O,CuO

2 Cho A, B, C, D, E, G, X là những hợp chất vô cơ nào thích hợp nhất trong các phươngtrình phản ứng sau, em hãy thay vào và hoàn thành phương trình phản ứng ( kèm theođiều kiện nếu có )

Câu III: (5 điểm)

1 Nung 500 gam đá vôi chứa 95% CaCO3 phần còn lại là tạp chất không bị phân hủy.Sau một thời gian người ta thu được chất rắn A và khí B

a, Tính khối lượng chất rắn A thu được, biết hiệu suất phân hủy CaCO3 là 80%

b, Tính % khối lượng canxioxit có trong chất rắn A và thể tích khí B thu được ở (đktc)

2 Cho 11,2 gam hỗn hợp hai kim loại gồm đồng và magie vào dung dịch chứa 7,3 gamHCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thử dung dịch bằng quì tím thấy quì tímkhông chuyển màu Trong dung dịch còn một lượng chất rắn Lọc chất rắn này, đem rửa

Trang 13

khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

Câu IV: (3 điểm)

1.Hòa tan 10 (g) CuSO4 vào 200 (g) dung dịch H2SO4 10% Tính nồng độ % của mỗi chấttan trong dung dịch mới

2 Biết tỉ khối hơi của một khí X đối với khí hiđrô bằng 14 Hãy tính khối lượng 1 lít khí

X ( ở đktc) và tỉ khối hơi của X đối với khí ôxi

Câu V: (4 điểm)

Cho 8,4 gam bột sắt vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M ( D = 1,08 g/ml) đến khi phản ứngkết thúc thu được chất rắn X và dung dịch Y Hòa tan X trong dung dịnh HCl dư thấy cònlại a gam chất rắn không tan

a, Viết PTHH của phản ứng xảy ra

b, Tính a và nồng độ % chất tan trong dung dịch Y

Trang 14

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI OLIMPIC – TRƯỜNG THCS ĐỖ ĐỘNG

Câu II: (5 điểm)

A Hoàn thành các phương trình hoá học sau, ghi thêm điều kiện phản ứng nếu có

1 FexOy + CO FeO + CO2

2 Fe3O4 + Al Fe + Al2O3

3 Al2(SO4)3 + KOH K2SO4 + Al(OH)3

4 FeO + H2 Fe + H2O

5 FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2

B Bằng các phương pháp hoá học hãy nhận biết 4 khí là O2 , H2 , CO2 , CO đựng trong 4 bình riêng biệt Viết phương trình phản ứng

Câu III ( 5đ)

A ( 2,5đ )

Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở 400 0C Sau phảnứng thu được 16,8 g chất rắn

a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra

b) Tính hiệu suất phản ứng

c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính thể tích của V lít hỗn hợp khí ban đầu ( ở đktc )

c Tính thành phần % của hỗn hợp khí ban đầu theo khối lượng và theo thể tích

Câu IV ( 3 đ):

A ( 1,5đ ) Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam nước, để pha

chế được 500 gam dung dịch CuSO4 5%

Trang 15

thêm là 1,12 g Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

a)Viết phương trình phản ứng xảy ra ?

b)Tính m của Fe đã dùng ?

Cho: Cu = 64; N = 14; O = 16; S = 32; Ca = 40; Fe = 56; C = 12 ; Cl = 35,5 ;

Na = 23 Thí sinh được dùng máy tính bỏ túi theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Hết -

Trang 16

Đề thi hsg hóa 8 Câu 1(4,0 điểm): Hoàn thành các PTHH sau( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).

f) Fe + H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

g) Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O + NO

h ) FexOy+ H2SO4 ( đặc)

0

t

→

Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 2 Bằng phương pháp hoá học, làm thế nào có thể nhận ra các chất rắn sau đựng

trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn: CaO, P2O5, Na2O,CuO

Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 5,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe bằng dung dịch HCl 1M thì

thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)

1) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp

2) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng

Câu 4 Nung 500gam đá vôi chứa 95% CaCO3 phần còn lại là tạp chất không bị phân huỷ.

Sau một thời gian người ta thu được chất rắn A và khí B

1) Viết PTHH xảy ra và Tính khối lượng chất rắn A thu được ,biết hiệu suất phân huỷ CaCO3 là 80 %

2) Tính % khối lượng CaO có trong chất rắn A và thể tích khí B thu được (ở ĐKTC)

Câu 5 Trộn 200ml dung dịch HNO3 (dung dịch X) với 300ml dung dịch HNO3 (dung

dịch Y) ta thu được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với 14g CaCO3 thì phản ứng vừa đủ

a Tính CM của dung dịch Z

b Dung dịch X được pha từ dung dịch Y, bằng cách pha thêm nước vào dung dịch Ytheo tỉ lệ VH2O : VY = 3: 1 Tính nồng độ mol của dung dịch X và Y

Câu 6 A là dung dịch H2SO4 0,2M, B là dung dịch H2SO4 0,5M.

a Trộn A và B theo tỉ lệ thể tích VA : VB = 2: 3 được dung dịch C Xác định nồng độ mol của C

b Phải trộn A và B theo tỉ lệ thể tích như thế nào đẻ được dung dịch H2SO4 0,3M

Câu 7

1.Đốt cháy hoàn toàn khí A cần dùng hết 8,96 dm3 khí oxi thu được 4,48 dm3 khíCO2 và 7,2g hơi nước

a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lượng A đã phản ứng

b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8 Hãy xác định công thức phân tử của A vàgọi tên A

2.Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số hạt không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào?

Trang 17

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN: HÓA HỌC 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1(1,0 điểm): Trong các công thức hóa học sau: Mg(OH)2, Al3O2, K2O, CuNO3

Al(SO4)3, NaCl, NaPO4, Ba(OH)2, CuSO3, NH4SO4 Hãy chỉ ra các công thức hóa học viết sai và viết lại cho đúng

Câu 2 (1,0 điểm): Một nguyên tử X có tổng số hạt dưới nguyên tử là 42 Tính số proton

trong nguyên tử X và cho biết X thuộc nguyên tố hóa học nào trong số các nguyên tố có

số proton sau đây: C: 6; N: 7; O: 8; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; K: 19 Biết trong nguyên tử

X có 1 <

p

n

< 1,5

Câu 3: (1,0điểm) Cân bằng các sơ đồ phản ứng hóa học sau:

a) Fe2O3 + Al t0 > Fe3O4 + Al2O3

b) HCl + KMnO4 t0 > KCl + MnCl2 + H2O + Cl2

c) Al + HNO3 t0 > Al(NO3)3 + H2O + N2

d) FexOy + H2 t0- > Fe + H2O

Câu 4 (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một hợp chất A bằng khí oxi, sau phản

ứng thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Xác định các nguyên tố có trong A? Tìm công thức đơn giản nhất của A

Câu 5: (2,0 điểm) Lập công thức hoá học của các chất có thành phần như sau:

a) 70% Fe, còn lại là oxi và có phân tử khối là 160đvc

b) Hợp chất gồm hai nguyên tố C và H, biết cứ 3 phần khối lượng cacbon kết hợp với 1 phần khối lượng hiđro và công thức phân tử cũng chính là công thức đơn giản

Câu 6 (3,0 điểm): Cho 11,2 gam hỗn hợp hai kim loại gồm đồng và magie vào dung

dịch chứa 7,3 gam HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thử dung dịch bằng quì tím thấy quì tím không chuyển màu Trong dung dịch còn một lượng chất rắn Lọc chất rắn này, đem rửa sạch, nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được

12 gam oxit Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

(Cho biết: C:12; O: 16; H: 1; Fe: 56; Cu: 64; Mg: 24; Cl: 35,5)

Ngày đăng: 20/04/2017, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w