1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra kỳ 2

2 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Kỳ II
Người hướng dẫn Đ/c Ngọc
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra học kỳ II Môn sinh học 8 Giáo viên :đ/cNgọc I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu đúng : 1.Bệnh loãng xơng của ngời lớn tuổi do thiếu 2.Khẩu phần là lợng thức ăn cung cấp cho c

Trang 1

Bài kiểm tra học kỳ II Môn sinh học 8 Giáo viên :đ/cNgọc I.Trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào câu đúng :

1.Bệnh loãng xơng của ngời lớn tuổi do thiếu

2.Khẩu phần là lợng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong

3.Cơ quan nào dới đây là bộ phận cấu tạo của thận:

4.Ngời bị sỏi thận cần hạn chế thức ăn nào sau đây ?

a.Lớp bì b.Đờng c.Lớp biểu bì d.Lớp mỡ và lớp biểu bì 6.Da sạch có khả năng tiêu diệt đợc tỉ lệ vi khuẩn bám trên da là:

7.Chức năng của nơron là?

a Hng phấn và phảm xạ b Hng phấn và phảm ứng

c Hng phấn và dẫn truyền d.Co rút và cảm ứng

8.Tuỷ sống có dạng :

9.Nơi lu giữ tinh trùng sau khi đựơc sản xuất là?

a.Túi tinh b.ống dẫn tinh c.ống đái d.Tuyến tiền liệt

10.Số buồng trứng trong mỗi cơ thể nữ là?

11.Mỗi chu kỳ trứng rụng có chu kỳ thời gian là:

a.15 ngày b.15-20 ngày c.20-25 ngày d.28-32 ngày 12.ở thuỳ thái dơng có vùng :

a.Thị giác b.Thính giác c.Xúc giác d.cả 3 vùng trên

II.Tự luận:

So sánh giữa trụ não và tiểu não ?

- ĐÁP ÁN SINH 8

Trắc nghiệm: (6 đ)

II tự luận(4 đ)

Chất xỏm ở trong và chất trắng ở ngoài Chỏt xỏm ổ ngoài và chất trắng ở trong

Trang 2

Là trung khu các phản xạ dinh dưỡng, đặc

biệt là các phản xạ về tuần hoàn, hô hấp,

tiêu hoá

Là trung khu các phản xạ ph ối h ợp ácc c

ử đ ộng ph ức t ạp, đi ều ch ỉnh th ăng b ằng cho c ơ th ể

đ áp án sinh 9

C âu 1:

1b, 2b, 3c, 4b

C âu 2:

C ác m ối quan h ệ sinh th ái: (2,5 đ)

- Quan h ệ c ùng lo ài: 7, 9

- Quan h ệ kh ác lo ài: 1,2,3,4,5,6,8, 10

+ Quan h ệ c ộng sinh: 3,8 + Quan h ệ h ội sinh: 5

+ Quan h ệ h ợp t ác: 6

+ Quan h ệ k í sinh -v ật ch ủ: 2,4

+ Quan h ệ v ạt ăn th ịt v à con m ồi: 1, 10

c ÂU 3: (2 đ )

1 C ỏ th ỏ VSV

2 c ỏ th ỏ hổ VSV

3 C ỏ d ê VSV

4 C ỏ d ê hổ VSV

5 C ỏ th ỏ m èo r ừng VSV

6.C ỏ s â u h ại th ực v ậ t VSV

7 C ỏ  s â u h ại th ực v ậ t chim ă n s â uVSV

Sơ đồ lưói thức ăn

Câu 4: Hoàn thành bảng

Tình trạng của đất Có thực v ậ t bao phủ Kh ô ng có thực vậ t bao

phủ

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ lưói thức ăn - kiểm tra kỳ 2
Sơ đồ l ưói thức ăn (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w