1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn ĐH 8

10 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn Hoa DH-8 (Đề 1)
Trường học Trường THPT Khoái Châu
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 613,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số polime hoá của PE là C©u 24 : Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó.. Tất cả đều sai C©u 27 : Để điều chế hợp chất có công thức sau phải dùng hai chất nào dư

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên Đề thi ……….

Thời gian thi : ………… Ngày thi : ………

Đề thi môn Hoa DH-8

(Đề 1)

Câu 1 : Cho một lỏ đồng cú khối lượng 10g vào 250g dung dịch 4% Khi lấy lỏ đồng ra thỡ

khối lượng trong dung dịch giảm 17% Khối lượng lỏ đồng sau phản ứng là bao nhiờu?

Câu 2 : Khẳng định nào sau đõy là đỳng

A Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử oxi mới cú 8 nơtron.

B Số proton trong nguyờn tử bằng số nơtron.

C Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử oxi, tỉ lệ giữa proton và nơtron mới là 1 : 1.

D Số hiệu nguyờn tử bằng số đơn vị điện tớch hạt nhõn nguyờn tử.

Câu 3 : Cỏc nhận định sau, nhận định nào đỳn

A Axit axetic tỏc dụng với cỏc kim loại.

B Axit axetic cú thể tỏc dụng với tất cả cỏc muối axit.

C Axit hữu cơ là axit axetic.

D Giấm ăn là dung dịch axit axetic cú nồng độ từ 2% - 5%.

Câu 4 :

Cho sơ đồ biến đổi sau A là chất nào trong số cỏc chất cho dưới đõy?

Câu 5 : Để phõn biệt dung dịch cỏc chất riờng biệt gồm: tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta dựng

một thuốc thử nào dưới đõy?

Câu 6 : Đốt chỏy 1 lớt hiđrocacbon X cần 6 lớt tạo ra 4 lớt khớ Nếu đem trựng hợp tất cả cỏc

đồng phõn mạch hở của X thỡ số loại polime thu được là

Câu 7 : Tớnh chất nào khụng phải là đặc trưng của saccarozơ:

fructozơ

C Chất rắn, tinh thể, màu trắng D Tham gia phản ứng trỏng gương

Câu 8 : Hai chất nào dưới đõy tham gia phản ứng trựng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?

A Axit ađipic và atylen glicol B C Axit ađipic và hexametylenđiamin

C B Axit picric và hexametylenđiamin D D Axit glutamic và hexametylenđiamin Câu 9 : Phõn tử khối trung bỡnh của polietilen X là 420.000 Hệ số polime hoỏ của PE là

Câu 10 : Đốt chỏy hoàn toàn 1 lượng polietilen, sản phẩm chỏy lần lượt cho di qua bỡnh (1) đựng

đặc và bỡnh (2) đựng dung dịch dư thấy khối lượng bỡnh (1) tăng m gam, bỡnh (2) thu được 100 gam kết tủa Vậy m cú giỏ trị là

Câu 11 : Thuỷ phõn m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lờn men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ

khớ sinh ra cho qua dung dịch dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi quỏ trỡnh (cú hai quỏ trỡnh là thuỷ phõn tinh bột và lờn men để sản xuất rượu etylic) là 80%

Trang 2

thì m có giá trị nào trong các giá trị dưới đây ?

A. 945,0 gam B 950,5 gam C. 949,2 gam D 1000 gam

C©u 12 : Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây phân biệt được các dung dịch glucozơ, glixerol, metanal,

propan-1-ol?

C©u 13 : Để điều chế hợp chất có công thức sau phải dùng hai chất nào dưới

đây:

C©u 14 : Aminoaxit X chứa một nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng

X thu được và theo tỉ lệ thể tích là 4 : 1 X có công thức cấu tạo là:

C©u 15 : Đun nóng một rượu X với đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất

Công thức tổng quát của X là:

C©u 16 : Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được và hơi nước theo tỉ

lệ số mol tương ứng là 2 : 3 Công thức cấu tạo của X là

C©u 17 : Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với

dung dịch 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối Thể tích dung dịch đã dùng là

C©u 18 : Polietilen được trùng hợp từ etilen Hỏi 280 gam polietilen đã được trùng hợp từ bao nhiêu

phân tử etilen?

C©u 19 : Trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam PE?

A. 14 gam B 28 gam C. 56 gam D. Không xác định được C©u 20 : Nếu cho biết Y là một rượu, ta có thể xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn

của X như sa

A.

B.

C. với là tổng số liên kết hay vòng ở mạch cacbon, là số

nhóm, R là gốc hiđrocacbon

D Cả A, B, C đều đúng.

C©u 21 : Nhận định nào đúng trong các nhận định sau:

A Axit axetic tác dụng với các kim loại.

B.

Khi cho 1mol axit hữu cơ tác dụng với Na dư, số mol sinh ra bằng số mol axit thì axit đó có 2 nhóm –COOH

C Nhận biết axit hữu cơ bằng cách cho tác dụng với dung dịch NaOH.

D.

Khi cho 1 mol axit hữu cơ tác dụng với Na dư, số mol sinh ra bằng số mol axit thì axit đó có 1 nhóm –COOH

C©u 22 : Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với

2

Trang 3

dung dịch 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối Thể tích dung dịch đã dùng là

C©u 23 : Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000 Hệ số polime hoá của PE là

C©u 24 : Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó Kết luận nào

sau đây là đúng

C©u 25 : Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1

X là polime nào dưới đây?

A. Polipropilen B Tinh bột C Poli (vinyl clorua)

(PVC) D Polistiren (PS)

C©u 26 : Cho các phản ứng sau:

Các chất A, D, G là chất nào sau đây:

A Tất cả đều sai

C©u 27 : Để điều chế hợp chất có công thức sau phải dùng hai chất nào dưới

đây:

C©u 28 : Cho biết số đồng phân nào của rượu no, đơn chức từ đến khi tách nước không tạo ra các

anken đồng phân?

B . đồng phân; đồng phân; đồng phân

C . đồng phân; đồng phân; đồng phân

D Câu A và B đúng

C©u 29 : Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho di qua bình (1) đựng

đặc và bình (2) đựng dung dịch dư thấy khối lượng bình (1) tăng m gam, bình (2) thu được 100 gam kết tủa Vậy m có giá trị là

C©u 30 : Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản

xuất ancol etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là

Trang 4

A. 5031 kg B 6000 kg C. 500 kg D 5051 kg

C©u 31 : Hợp chất hữu cơ X có mạch cacbon không phân nhánh, bậc nhất (chứa C, H, N), trong đó nitơ

chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác dụng được với HCl với tỉ lệ số mol Công thức phân tử của X là

C©u 32 : Trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam PE?

A. 28 gam B. Không xác định

C©u 33 : Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 Hệ số polime hoá của PVC là

C©u 34 : Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó Kết luận nào

sau đây là đúng

A. X là ankanol B X là ankatriol C. A,B,C đúng D X là ankadiol C©u 35 : Hãy chọn phương pháp hoá học nào trong các phương pháp sau để nhận biết được mỗi kim loại

Na, Ca và Al (theo trình tự tiến hành)?

A Dùng , lọc, dùng phenolphtalein B Dùng đặc nguội, dùng nước

C Dùng , lọc, dùng quỳ tím D Dùng , lọc, dùng

C©u 36 : Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ

khí sinh ra cho qua dung dịch dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi quá trình (có hai quá trình là thuỷ phân tinh bột và lên men để sản xuất rượu etylic) là 80% thì m có giá trị nào trong các giá trị dưới đây ?

A. 949,2 gam B 945,0 gam C. 950,5 gam D 1000 gam

C©u 37 : Đốt cháy 1 lít hiđrocacbon X cần 6 lít tạo ra 4 lít khí Nếu đem trùng hợp tất cả các

đồng phân mạch hở của X thì số loại polime thu được là

C©u 38 : Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng:

A Dẫn xuất hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử, chỉ có các nguyên tố C, H

B Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh ra khí và nước

C Axit hữu cơ có tính axit vì trong phân tử có nhóm –COOH.

D Dẫn xuất hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử, ngoài các nguyên tố C, H còn có các

nguyên tố khác

C©u 39 : Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1

X là polime nào dưới đây?

A. Polistiren (PS) B Polipropilen C. Tinh bột D. Poli (vinyl clorua)

(PVC)

C©u 40 : Định nghĩa nào sau đây là đúng:

A Hóa học hữu cơ nghiên cứu sự biến đổi của các nguyên tố sinh học.

B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cức các chất trong cơ thể sống.

D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon C©u 41 : Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được và hơi nước theo tỉ

lệ số mol tương ứng là 2 : 3 Công thức cấu tạo của X là

C©u 42 :

Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loải rượu thì tỉ lệ số mol tăng dần khi số

nguyên tử C trong rượu tăng dần

Vậy công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của rượu là:

4

Trang 5

A B.

C©u 43 : Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng

A Những hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ.

B Ancol etylic tác dụng với natri vì trong phân tử có cacbon, hiđro và oxi.

C Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh chỉ ra khí và nước.

D Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ sinh ra khí và nước

C©u 44 :

Cho sơ đồ biến đổi sau A là chất nào trong số các chất cho dưới đây?

C©u 45 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được

Hai amin có công thức phân tử l

C©u 46 : Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt gồm: tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta dùng

một thuốc thử nào dưới đây?

C©u 47 : Polietilen được trùng hợp từ etilen Hỏi 280 gam polietilen đã được trùng hợp từ bao nhiêu

phân tử etilen?

C©u 48 :

Cho V lít khí (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch 0,7M Kết thúc thí nghiệm thu được 4 gam kết tủa Giá trị của V là:

C©u 49 : Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản

xuất ancol etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là

C©u 50 :

Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loải rượu thì tỉ lệ số mol tăng dần khi số

nguyên tử C trong rượu tăng dần

Vậy công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của rượu là:

C©u 51 : Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây phân biệt được các dung dịch glucozơ, glixerol, metanal,

propan-1-ol?

C©u 52 : Hợp chất hữu cơ X có mạch cacbon không phân nhánh, bậc nhất (chứa C, H, N), trong đó nitơ

chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác dụng được với HCl với tỉ lệ số mol Công thức phân tử của X là

Trang 6

C©u 53 : Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 Hệ số polime hoá của PVC là

C©u 54 : Dùng 100 tấn quặng để luyện gang (95% Fe), cho biết rằng lượng trong

quặng là 80%, hiệu suất quá trình là 93% Khối lượng gang thu được là:

C©u 55 : Khẳng định nào sau đây là sai:

A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

B Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

D Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

C©u 56 : Muốn điều chế cao su butađien người ta dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên nhiên Nguyên

liệu đó là nguyên liệu nào sau đây:

C Đi từ tinh bột, xenlulozơ D Cả A, B, C đều đúng.

C©u 57 : Cho các phản ứng sau:

Các chất A, D, G là chất nào sau đây:

C Tất cả đều sai

C©u 58 : Những định nghĩa nào sau đây là sai:

A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

B Hoá học hữu cơ nghiên cứu tính chất của phần lớn các hợp chất của cacbon

C Hóa học hữu cơ nghiên cứu sự biến đổi của các nguyên tố sinh học.

D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất có trong tự nhiên.

C©u 59 : Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?

A Axit ađipic và hexametylenđiamin B Axit ađipic và atylen glicol

C Axit glutamic và hexametylenđiamin D Axit picric và hexametylenđiamin

C©u 60 :

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của

6

Trang 7

Môn Hoa DH-8 (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm

bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với

ph-ơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 8

25 52

8

Trang 9

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Hoa DH-8

Đề số : 1

Trang 10

10

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w