lưu huỳnh dạng bột lưu huỳnh dạng tinh thể... Hai dạng thù hình của lưu huỳnh: +Lưu huỳnh tà phương Sα +Lưu huỳnh đơn tà Sβ →Đều được cấu tạo từ các vòng lưu huỳnh S8... ● Khác nhau: C
Trang 2lưu huỳnh dạng bột lưu huỳnh dạng tinh thể
Trang 31s22s22p63s23p4
6e
Trang 4II Tính chất vật lí.
1 Hai dạng thù
hình của lưu huỳnh:
+Lưu huỳnh tà phương
(Sα)
+Lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
→Đều được cấu tạo từ
các vòng lưu huỳnh S8 Hình : Cấu trúc phân tử lưu huỳnh S
Trang 61 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
Sα Sβ
(t < 95,5oC) (95,5oC < t < 119oC)
● Giống nhau: tính chất hóa học
● Khác nhau: Cấu tạo tinh thể và một số tính chất vật lí.
Trang 72 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
Trang 8Lưu huỳnh nóng chảy có màu đỏ máu.
Lưu huỳnh cháy tạo ngọn lửa màu xanh, quan sát tốt trong bóng tối.
LƯU HUỲNH
Trang 9Hình; Mô hình cấu tạo vòng của phân tử lưu huỳnh S8
Trang 10Câu hỏi thảo luận:
+Tính chất hoá học cơ bản của lưu huỳnh
là gì?
+Khi nào thì lưu huỳnh thể hiện tính chất đó?Viết các phương trình phản ứng minh hoạ
Trang 11a)Tác dụng với kim loại:
Kim loại + S → Muối sunfua
TN1:Na + S TN2:Fe + S TN3:Al + S
(Bột Fe + S)
Trang 122 t
0
0
S Fe Fe
Hg So o HgS2 2 (Thủy ngân(II) sunfua)
a)Tác dụng với kim loại:
Trang 13H2S CuSO4 CuS H2SO4
Trang 15IV ỨNG DỤNG :
Trang 16IV ỨNG DỤNG :
-Dùng điều chế H2SO4
-Dùng để lưu hóa cao su, tẩy trắng bột giấy, chế tạo diêm,dược phẩm,phẩm nhuộm,thuốc,
Trang 17V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
-Khai thác lưu hùynh trong lòng đất
-Trong tự nhiên, lưu huỳnh cĩ nhiều ở dạng đơn chất, tạo thành những mỏ lớn trong trong vỏ trái
đất Ngồi ra cịn cĩ ở dạng muối sunfat, muối
Trang 19䓰Hình : Sản xuất lưu huỳnh
Trang 21 Câu 2 :Xác định tính oxi hoá, tính khử của
lưu huỳnh trong các phản ứng sau:
a S + 6HNO3 → H2SO4 + 6 NO2 + 2H2O
b S + 2H2SO4đ → 3SO2 + 2H2O